Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691071-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220690942
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:43:00 đến ngày 2022-07-10 09:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,686,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3337058E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.111.980.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.223.960.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện >= 14kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan đứng 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng các phòng bộ môn, phòng họp, phòng nghỉ giáo viên trường THCS Yên Phúc, xã Yên Phúc, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
06 Tháng
E-CDNT 3 vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần Thời Đại; Địa chỉ: Số nhà 239, đường Bà Triệu, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn - Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Văn Quan; địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 40/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III2,6555100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,6364100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4026,8672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,8554100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,9404tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm5,0123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,581tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4065,2727m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4043,3576m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB4056,2708m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,4843100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4033,3624m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,8293100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,8293100m3/1km
B PHẦN THANG NGOÀI TRỜI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0422100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0075tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0436tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB400,2323m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0877100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0237tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,1675tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,5003m3
9Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,4169100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5434tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,531m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB401,6065m3
C PHẦN CỘT (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,5089100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4535tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,9262tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m3,0785tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4071,0114m3
D PHẦN SÀN COSTE +3.600 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0632100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4228tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,0168tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,3345tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)24,7808m3
6Ván khuôn gỗ sàn mái3,2032100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,728tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4032,0316m3
E PHẦN SÀN COSTE +7.200 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,0805100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2923tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,199tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,0589tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,0207m3
6Ván khuôn gỗ sàn mái3,2099100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3515tấn
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,2293m3
F PHẦN CẦU THANG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,2707100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3105tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0976tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6663m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB400,8167m3
G PHẦN LANH TÔ TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,279100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1828tấn
3Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,9958m3
H PHẦN LANH TÔ TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4013100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1941tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1385tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,6985m3
I PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4065,945m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB406,171m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB404,9967m3
J PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4064,6395m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB405,9774m3
K PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB405,3539m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4012,7638m3
L PHẦN LAN CAN (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Gia công lan can0,3772tấn
2Lắp dựng lan can64,988m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB402,5995m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4036,6296m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,6296m2
M PHẦN TẦNG MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2468100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2485tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)0,6171m3
4Gia công xà gồ thép1,5961tấn
5Lắp dựng xà gồ thép1,5961tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ4,4938100m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4022,656m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,656m2
N PHẦN BẮC GIÁO (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,3522100m2
O PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40178,365m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40108,378m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4057,09m2
4Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40115,22m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm18,1536m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40504,9164m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4092,78m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB404,224m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4018,8048m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB4027,7864m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40121,1156m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40320,316m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,1496m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng7,1496m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.039,128m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ394,6482m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40326,8436m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB4022,1629m2
19Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương17,5272m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4040,7412m2
P PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40146,625m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4049,39m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm17,4624m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4094,6768m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4073,94m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4048,96m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng122,9m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40496,9076m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4098,4836m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4084,9816m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40386,796m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.067,1688m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ290,6918m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40201,44m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40155,6m
16Đắp phào cột7công
17Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40333,0576m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN CẦU THANG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB4023,508m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4025,5156m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,5156m2
4Gia công lan can0,084tấn
5Lắp dựng lan can8,217m2
R PHẦN THANG SẮT LÊN MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Gia công thang sắt0,0167tấn
S PHẦN CỬA (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Cung cắp và lắp đặt cửa thép định hình sơn tĩnh điện53,84m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện80,34m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm134,18m2
4Ô khóa cửa rời15cái
5Gia công cửa sắt, hoa sắt1,0361tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,99681m2
7Lắp dựng hoa sắt cửa82,77m2
8Vách ngăn Compact6,72m2
T PHẦN ĐIỆN (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt các automat 1 pha 200A1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50A1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 32A7cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 16A9cái
8Lắp đặt các automat 1 pha 10A10cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt7cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạt7cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi58cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng51bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụp29bộ
16Lắp đặt quạt trần34cái
17Lắp đặt tủ điện tổng sắt 300x200x170mm2hộp
18Lắp đặt tủ chứa 4-6 atomat9hộp
19Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm250m
20Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm240m
21Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm250m
22Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x6)mm2150m
23Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x4)mm250m
24Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2600m
25Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2900m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm1.500m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm340m
U PHẦN CHỐNG SÉT (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m11cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm70m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm45m
4Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,18100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,18100m3
7Chân bật16cái
V PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
2Lắp đặt xí bệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm6cái
8May bơm nước tự động1cái
9Phụ kiện 7 món2cái
10Gương soi2cái
11Lắp đặt dây cấp nước inox12cái
12Van phao tự động1cái
W PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,2100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn3cái
5Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn1cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn7cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn10cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn4cái
9Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn12cái
10Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn2cái
11Lắp đặt van khóa D321cái
12Lắp đặt van khóa D501cái
13Lắp đặt van khóa D202cái
X PHẦN THOÁT NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm0,3100m
6Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm5cái
7Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-42mm4cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110mm3cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm6cái
10Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm9cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
12Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-42mm2cái
13Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-76mm3cái
14Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-76mm3cái
15Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm6cái
16Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm2cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm2cái
18Van khóa D342cái
Y PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,2100m
3Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
5Đai giữ ống48cái
6Van phao điện1cái
Z PHẦN BỂ TỰ HOẠI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2548100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,3413m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0184100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,064tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,172m3
6Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB408,3846m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4041,152m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,4584m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0871100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0611tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,104m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0039100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0061tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,068m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg21 cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0849100m3
AA PHẦN BỂ TỰ NGẤM (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1636100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,4608m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB406,1776m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0245100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0403tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7011m3
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg41 cấu kiện
8Lớp than củi + than xỉ lọc1,8691m3
9Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x601,8691m3
10Lớp gạch xếp dầy 0,3m1,4018m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0545100m3
AB PHẦN PCCC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy2cái
2Bình bột chữa cháy ABC8bình
3Tiêu lệnh nội quy2cái
AC CHI TIẾT MÓNG (NHÀ BẢO VỆ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0668100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,5209m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB402,491m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,2584m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0131tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0912tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6292m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0392100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0276100m3
AD CHI TIẾT DẦM (NHÀ BẢO VỆ)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,429m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,039100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,096tấn
AE CHI TIẾT SÀN (NHÀ BẢO VỆ)
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,817m3
2Ván khuôn gỗ sàn mái0,1988100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1092tấn
AF CHI TIẾT THÉP MÁI (NHÀ BẢO VỆ)
1Gia công xà gồ thép0,0337tấn
2Lắp dựng xà gồ thép0,0337tấn
AG CHI TIẾT LANH TÔ (NHÀ BẢO VỆ)
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1144m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0218100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
AH CHI TIẾT XÂY + TRÁT + SƠN TƯỜNG (NHÀ BẢO VỆ)
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB407,7228m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB400,8711m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0157tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1204m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4049,4024m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB404,092m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4030,7344m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB403,9m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB4019,7m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ53,494m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ154,334m2
AI CHI TIẾT ỐP + LÁT (NHÀ BẢO VỆ)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,9118m3
2Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB409,3164m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm1,122m2
4Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4014,68m
AJ CHI TIẾT MÁI (NHÀ BẢO VỆ)
1Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,3472m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,3472m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,3251100m2
AK CHI TIẾT CỬA (NHÀ BẢO VỆ)
1Cung cắp và lắp đặt cửa thép định hình sơn tĩnh điện1,89m2
2Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện3,75m2
3Ô khóa cửa rời1bộ
4Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0654tấn
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,3799m2
6Lắp dựng hoa sắt cửa3,75m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,0912100m2
AL PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ)
1Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 16A1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
5Lắp đặt quạt trần1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi3cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
9Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5)mm220m
10Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5)mm220m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm16m
AM PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ BẢO VỆ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,035100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
4Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
5Đai vít neo giữ ống các cỡ3cái
AN PHẦN TRỤ CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,016100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0925100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0089tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0262tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,512m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,3678m3
8Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,4373m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4017,8658m2
10Đắp phào chỉ2công
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,8658m2
AO PHẦN CÁNH CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Gia công cổng sắt0,1283tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,78641m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm11,232m2
4Mũi giáo tường cổng28cái
AP PHẦN SÂN BÊ TÔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Rải giấy dầu lớp cách ly1,85100m2
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0555100m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB4018,5m3
4Thi công khe co20m
AQ PHẦN SAN ĐƯỜNG DỐC VÀO SÂN (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,7996100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III1,7996100m3
AR PHÁ DỠ (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m89,4504m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công15,84m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,1616m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm38,6272m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw3,4848m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV0,2603100m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại70,6733m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T70,6733m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T70,6733m3
AS PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY LẤP CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0711100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,7904m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB401,8782m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB401,5444m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB402,8362m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4049,808m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ49,808m2
AT CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng xây lắp1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3337058E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.111.980.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.223.960.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Đang hoạt động tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Đang hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW Đang hoạt động tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg Đang hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW Đang hoạt động tốt1
6 Máy đào >= 0,4m3 Đang hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện >= 14kW Đang hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông >=0,62kW Đang hoạt động tốt2
9 Máy khoan đứng 4,5kW Đang hoạt động tốt1
10 Máy mài 2,7kW Đang hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông 250 lít Đang hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa 150l Đang hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ 5T Đang hoạt động tốt1
14 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->