Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220690942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:43:00 đến ngày 2022-07-10 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,445,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3337058E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.111.980.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.223.960.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện >= 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan đứng 4,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng các phòng bộ môn, phòng họp, phòng nghỉ giáo viên trường THCS Yên Phúc, xã Yên Phúc, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn Chương trình MTQG, nguồn vốn tạm ứng nguồn ngân sách Tỉnh năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan; địa chỉ: Số 314, phố Đức Hinh, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 2,6555 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,6364 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 26,8672 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8554 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,9404 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 5,0123 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,581 | tấn | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,2727 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 43,3576 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 56,2708 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4843 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 33,3624 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,8293 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,8293 | 100m3/1km | |
| B | PHẦN THANG NGOÀI TRỜI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0422 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0075 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0436 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2323 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0877 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0237 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1675 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,5003 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4169 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5434 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,531 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 1,6065 | m3 | |
| C | PHẦN CỘT (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,5089 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4535 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9262 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,0785 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 71,0114 | m3 | |
| D | PHẦN SÀN COSTE +3.600 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0632 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4228 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,0168 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,3345 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 24,7808 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,2032 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,728 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,0316 | m3 | |
| E | PHẦN SÀN COSTE +7.200 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,0805 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2923 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,199 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0589 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,0207 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,2099 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3515 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2293 | m3 | |
| F | PHẦN CẦU THANG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2707 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3105 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0976 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6663 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,8167 | m3 | |
| G | PHẦN LANH TÔ TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,279 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1828 | tấn | |
| 3 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9958 | m3 | |
| H | PHẦN LANH TÔ TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4013 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1941 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1385 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,6985 | m3 | |
| I | PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 65,945 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 6,171 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 4,9967 | m3 | |
| J | PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 64,6395 | m3 | |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 5,9774 | m3 | |
| K | PHẦN XÂY TƯỜNG TẦNG MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 5,3539 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 12,7638 | m3 | |
| L | PHẦN LAN CAN (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Gia công lan can | 0,3772 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can | 64,988 | m2 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 2,5995 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 36,6296 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,6296 | m2 | |
| M | PHẦN TẦNG MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2468 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2485 | tấn | |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 0,6171 | m3 | |
| 4 | Gia công xà gồ thép | 1,5961 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,5961 | tấn | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 4,4938 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,656 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,656 | m2 | |
| N | PHẦN BẮC GIÁO (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,3522 | 100m2 | |
| O | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 1 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 178,365 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 108,378 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 57,09 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 115,22 | m2 | |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm | 18,1536 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 504,9164 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 92,78 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,224 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 18,8048 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 27,7864 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 121,1156 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 320,316 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,1496 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 7,1496 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.039,128 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 394,6482 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 326,8436 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | 22,1629 | m2 | |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 17,5272 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 40,7412 | m2 | |
| P | PHẦN HOÀN THIỆN TẦNG 2 (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 146,625 | m2 | |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 49,39 | m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm | 17,4624 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 94,6768 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,94 | m2 | |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 48,96 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 122,9 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 496,9076 | m2 | |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 98,4836 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 84,9816 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 386,796 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.067,1688 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 290,6918 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 201,44 | m | |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 155,6 | m | |
| 16 | Đắp phào cột | 7 | công | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 333,0576 | m2 | |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN CẦU THANG (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | 23,508 | m2 | |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 25,5156 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,5156 | m2 | |
| 4 | Gia công lan can | 0,084 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can | 8,217 | m2 | |
| R | PHẦN THANG SẮT LÊN MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 0,0167 | tấn | |
| S | PHẦN CỬA (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Cung cắp và lắp đặt cửa thép định hình sơn tĩnh điện | 53,84 | m2 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | 80,34 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 134,18 | m2 | |
| 4 | Ô khóa cửa rời | 15 | cái | |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0361 | tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,9968 | 1m2 | |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 82,77 | m2 | |
| 8 | Vách ngăn Compact | 6,72 | m2 | |
| T | PHẦN ĐIỆN (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 7 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 58 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 51 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 29 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | 34 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng sắt 300x200x170mm | 2 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt tủ chứa 4-6 atomat | 9 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | 50 | m | |
| 20 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | 40 | m | |
| 21 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | 50 | m | |
| 22 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 600 | m | |
| 25 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | 900 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 1.500 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 340 | m | |
| U | PHẦN CHỐNG SÉT (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 11 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 70 | m | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | 45 | m | |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,18 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 7 | Chân bật | 16 | cái | |
| V | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 8 | May bơm nước tự động | 1 | cái | |
| 9 | Phụ kiện 7 món | 2 | cái | |
| 10 | Gương soi | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước inox | 12 | cái | |
| 12 | Van phao tự động | 1 | cái | |
| W | PHẦN CẤP NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D50-32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 7 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van khóa D32 | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa D50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa D20 | 2 | cái | |
| X | PHẦN THOÁT NƯỚC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,2 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,12 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-42mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-42mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D110-76mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - D90-76mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 18 | Van khóa D34 | 2 | cái | |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 5 | Đai giữ ống | 48 | cái | |
| 6 | Van phao điện | 1 | cái | |
| Z | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2548 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,3413 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0184 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,064 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,172 | m3 | |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,3846 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 41,152 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,4584 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0871 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0611 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,104 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0039 | 100m2 | |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0061 | tấn | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,068 | m3 | |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0849 | 100m3 | |
| AA | PHẦN BỂ TỰ NGẤM (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1636 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,4608 | m3 | |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,1776 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0245 | 100m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0403 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7011 | m3 | |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 8 | Lớp than củi + than xỉ lọc | 1,8691 | m3 | |
| 9 | Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60 | 1,8691 | m3 | |
| 10 | Lớp gạch xếp dầy 0,3m | 1,4018 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0545 | 100m3 | |
| AB | PHẦN PCCC (XÂY LẮP NHÀ PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | 8 | bình | |
| 3 | Tiêu lệnh nội quy | 2 | cái | |
| AC | CHI TIẾT MÓNG (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0668 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5209 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 2,491 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,2584 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0131 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0912 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6292 | m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0392 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0276 | 100m3 | |
| AD | CHI TIẾT DẦM (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,429 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,096 | tấn | |
| AE | CHI TIẾT SÀN (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,817 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1988 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1092 | tấn | |
| AF | CHI TIẾT THÉP MÁI (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | 0,0337 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0337 | tấn | |
| AG | CHI TIẾT LANH TÔ (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1144 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0218 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| AH | CHI TIẾT XÂY + TRÁT + SƠN TƯỜNG (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 7,7228 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 0,8711 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0157 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1204 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 49,4024 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 4,092 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 30,7344 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 3,9 | m2 | |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 19,7 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,494 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 154,334 | m2 | |
| AI | CHI TIẾT ỐP + LÁT (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,9118 | m3 | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | 9,3164 | m2 | |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 120x600mm | 1,122 | m2 | |
| 4 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 14,68 | m | |
| AJ | CHI TIẾT MÁI (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,3472 | m2 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,3472 | m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3251 | 100m2 | |
| AK | CHI TIẾT CỬA (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Cung cắp và lắp đặt cửa thép định hình sơn tĩnh điện | 1,89 | m2 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điện | 3,75 | m2 | |
| 3 | Ô khóa cửa rời | 1 | bộ | |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0654 | tấn | |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,3799 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,75 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,0912 | 100m2 | |
| AL | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | 20 | m | |
| 10 | Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | 20 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 16 | m | |
| AM | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,035 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 5 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | 3 | cái | |
| AN | PHẦN TRỤ CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,016 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0925 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0089 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0262 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3678 | m3 | |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,4373 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 17,8658 | m2 | |
| 10 | Đắp phào chỉ | 2 | công | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,8658 | m2 | |
| AO | PHẦN CÁNH CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,1283 | tấn | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,7864 | 1m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 11,232 | m2 | |
| 4 | Mũi giáo tường cổng | 28 | cái | |
| AP | PHẦN SÂN BÊ TÔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,85 | 100m2 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0555 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,5 | m3 | |
| 4 | Thi công khe co | 20 | m | |
| AQ | PHẦN SAN ĐƯỜNG DỐC VÀO SÂN (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,7996 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 1,7996 | 100m3 | |
| AR | PHÁ DỠ (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 89,4504 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 15,84 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,1616 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 38,6272 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 3,4848 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 0,2603 | 100m3 | |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 70,6733 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | 70,6733 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | 70,6733 | m3 | |
| AS | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY LẤP CỔNG (CỔNG + SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0711 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,7904 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,8782 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,5444 | m3 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 2,8362 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 49,808 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,808 | m2 | |
| AT | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.668529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3337058E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.111.980.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.223.960.400 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên (Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào >= 0,4m3 | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện >= 14kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông >=0,62kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan đứng 4,5kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy mài 2,7kW | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa 150l | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ 5T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi