Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687317-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:23:00 đến ngày 2022-07-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,507,378,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 7m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Trần Văn Ưng + đường Nguyễn Thành Long + đường Vương Đình Thống 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông do cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp. - Danh sách 15 công nhân kỹ thuật (10 công nhân xây dựng cầu đường và 5 công nhân vận hành máy thi công; kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3835166 ; Fax : (0273) 3835166. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chợ Gạo, thị trấn Chợ Gạo huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƯNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN cũ dày 3-6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,718 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa lót 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,718 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,718 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,512 | tấn |
| 5 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,489 | 100m |
| 6 | Xử lý hố sình lún bằng đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,21 | m3 |
| 7 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,549 | tấn |
| 10 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | 100m |
| 11 | Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,339 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải BTN cũ (kể cả bến xe) (cự ly tạm tính 9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,057 | 100m2 |
| 13 | Tưới nhựa lót 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,538 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,339 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,992 | tấn |
| 17 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 18 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,25 | m2 |
| 19 | Đào vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,16 | m3 |
| 21 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,35 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,88 | m3 |
| 25 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,54 | m2 |
| 26 | Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 27 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,663 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TRẦN VĂN ƯNG - PHẦN HTTN | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 bùn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cắt BTN mặt đường trước hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Đào mặt đường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100 m |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG NGUYỄN THÀNH LONG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt nền hạ tiếp giáp rãnh thoát nước, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 3 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,222 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông tiếp giáp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT tiếp giáp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 11 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 10m |
| 12 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,337 | 100m |
| 13 | Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,721 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải (tạm tính cự ly 9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,721 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa lót 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,343 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,721 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,854 | tấn |
| 19 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m2 |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9 | m2 |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đào vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,04 | m3 |
| 24 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,636 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,21 | m3 |
| 26 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,97 | m3 |
| 28 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,08 | m2 |
| 29 | Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | 100m3 |
| 30 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,073 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,44 | m3 |
| 32 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,48 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NGUYỄN THÀNH LONG - PHẦN HTTN | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 bùn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,37 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 7 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 12 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | Cắt BTN mặt đường trước hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m |
| 17 | Đào mặt đường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,461 | tấn |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,32 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | 100 m |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | 100m3 |
| 34 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,592 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 10 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 08 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | tấn |
| 40 | Ván khuôn nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,142 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,17 | m3 |
| 44 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| E | ĐƯỜNG VƯƠNG ĐÌNH THỐNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m |
| 2 | Xử lý hố sình lún bằng đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,8 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,711 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,711 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,966 | tấn |
| 6 | Đào mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 7 | Đầm chặt nền hạ tiếp giáp rãnh thoát nước, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 9 | Cán đá dăm cấp phối loại 1 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa lót 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,986 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bê tông tiếp giáp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 14 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT tiếp giáp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 16 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 10m |
| 17 | Cắt mặt đường BTN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,189 | 100m |
| 18 | Cào bóc lớp BTN cũ dày TB 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,443 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải (tạm tính cự ly 9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,443 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa lót 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,009 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,443 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường BTN C12.5 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,457 | tấn |
| 24 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,55 | m2 |
| 25 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,15 | m2 |
| 26 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | m3 |
| 28 | Cắt khe nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,856 | 10m |
| 29 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải vỉa hè đến nơi đổ, cự ly tạm tính 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,51 | m3 |
| 32 | Đầm chặt nền đường, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,54 | m3 |
| 34 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,254 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,03 | m3 |
| 36 | Lát gạch vỉa hè Terrazzo 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,4 | m2 |
| 37 | Đầm chặt nền hạ bó vỉa, K=0,95 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | 100m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,33 | m3 |
| 40 | Ván khuôn BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,89 | m3 |
| F | ĐƯỜNG VƯƠNG ĐÌNH THỐNG - PHẦN HTTN | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 bùn |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | kg |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 7 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chi tiết hố ga, đường kinh 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | tấn |
| 12 | Ván khuôn chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT đúc sẵn chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt nắp hố ga gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 16 | Cắt BTN mặt đường trước hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m |
| 17 | Đào mặt đường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m |
| 25 | Cung cấp + lắp đặt Van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | tấn |
| 28 | Cung cấp + lắp đặt lưới chắn rác gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,78 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,695 | 100 m |
| 31 | Cung cấp + lắp đặt joint nối ống 2 lớp D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,643 | 100m3 |
| 33 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 34 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | 100m |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 36 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 - BT chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H30-XB80 (đoạn ống dài 2,50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống cống BTCT D600 - loại H30-XB80 (đoạn ống dài 3,00m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 41 | Đắp đất hoàn trả, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 42 | Đầm chặt nền hạ, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 43 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | 100m3 |
| 44 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 10 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 08 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,214 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, đường kính 12 mm (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | tấn |
| 50 | Ván khuôn nắp rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,984 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M300 - BT đúc sẵn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 54 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 1x2 M150 - BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 60 | Bê tông đá 1x2 M250 - BT bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.762E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường rộng ≥ 7m, kết cấu bằng bê tông nhựa nóng trên nền móng cấp phối đá dăm, hạng mục hệ thống thoát nước kết cấu bằng bê tông cốt thép và lát gạch vỉa hè. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động và chứng nhận tập huấn về PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình giao thông cấp IV trở lên, có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm xác nhận của Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cào bóc đường Wirtgen - 1000C | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm bánh thép tự hành ≥ 9T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm rung tự hành ≥ 25T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm bánh hơi tự hành ≥ 16T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất ≥ 130 CV | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê và giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi