Gói thầu: Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690924-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:20:00 đến ngày 2022-07-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,992,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,888,940 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu tám trăm tám mươi tám nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0977788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.817.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.684.451.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình; hạ tầng kỹ thuật Xây dựng doanh trại Trung đoàn 915/Trường Sỹ quan Không quân/QC PK-KQ (Giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.888.940 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Xây dựng e915, số 171 Trường Chinh, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân chủng PK-KQ, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Xây dựng e 915, số 167 Trường Chinh, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội, SĐT: 0912.877.689 (Mr. Tuấn) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà trực ban tiếp dân | |||
| 1 | Đào móng công trình chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I. | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,973 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,404 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,124 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,73 | tấn |
| 9 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,322 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,354 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,049 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,285 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,43 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,423 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,134 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,949 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,54 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,871 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,054 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,009 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,94 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cầu phong + lito | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,089 | tấn |
| 29 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | bộ |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 31 | Ngói bò (3.3viên/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 73,788 | viên |
| 32 | Nắp tôn dày 2ly KT 800x800+ phụ kiện, ô thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,536 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,055 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,092 | m3 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,544 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,04 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 91,315 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 183,162 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,718 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60,025 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,28 | m2 |
| 44 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 33,8 | m |
| 45 | Trát gờ chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,3 | m |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 58,4 | m |
| 47 | Tạo vết lõm trang trí tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 68 | md |
| 48 | GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28,08 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 117,313 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 238,147 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 33 | m2 |
| 52 | Láng sê nô TB 4cm không đánh mầu, vữa XM mác 75 (ĐM VL x2) sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 33 | m2 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,079 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,167 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,863 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,674 | m3 |
| 57 | Láng hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31,04 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 43,445 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,65 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,934 | m2 |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,07 | m2 |
| 62 | Sản xuất hoa inox 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,031 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 64 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,24 | m2 |
| 65 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,05 | m2 |
| 66 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 67 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,35 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,12 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,118 | 100m2 |
| B | Bể nước + Bể phốt (Nhà trực ban, tiếp dân) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,651 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,246 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,372 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,865 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31,15 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,09 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,09 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 29,09 | m2 |
| 18 | Nắp inox bể nước KT800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| C | Rãnh thoát nước + Hố ga (Nhà trực ban, tiếp dân) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga tự thấm, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,028 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,388 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,7 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,39 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,372 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Nắp inox hố bơm KT900x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cát hạt thô ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 18 | Đá 2x4 ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Đá 4x6 ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Gạch đặc 190x90x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 132 | viên |
| D | Đường ống thoát nước (Nhà trực ban + tiếp dân) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,34 | m3 |
| E | Phần điện, điện nhẹ, chống sét (Nhà trực ban + tiếp dân) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe, 6KA độ nhạy 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4/8 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 22 | Quả hồ lô chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | m |
| 24 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra điện trở PVC KT200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | mối |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2 | 100m3 |
| F | Phần nước (Nhà trực ban + tiếp dân) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao cơ DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao điện DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 25 | Crepin DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,07 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 37 | Nắp thông tắc UPVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nắp hút cặn PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Máy bơm nước Q=3m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Máy bơm nước tăng áp Q=3m3/h; H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bể |
| 51 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,09 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 56 | Cầu thu nước + chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống inox 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,005 | 100m |
| 58 | Lá chắn inox D300/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp bích inox rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cặp bích |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN15 + hộp bảo vệ bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van 1 chiều DN15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 64 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 65 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| G | Nhà ở Trung đội vệ binh e910 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,768 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,888 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,613 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,72 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,746 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,269 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,448 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,306 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,694 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,703 | m3 |
| 12 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,082 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,878 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,201 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,312 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,487 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,096 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,967 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,351 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,239 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26,527 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,947 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,873 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,975 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,256 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,205 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,844 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,38 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cầu phong + lito | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,464 | tấn |
| 33 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 284 | bộ |
| 34 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,22 | 100m2 |
| 35 | Ngói bò (3.3viên/md) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 104,28 | viên |
| 36 | Tôn dày 0.5mm che khe tiếp giáp giữa tường và mái ngói | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,6 | m |
| 37 | Inox dày 1mm che khe nhiệt sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,135 | kg |
| 38 | Nắp tôn dày 2ly KT 800x800+ phụ kiện, ô thang lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 65,71 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,01 | m3 |
| 41 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,424 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,741 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 70,35 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,412 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 220,434 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 414,586 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 62,96 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,236 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 196,84 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 56,8 | m2 |
| 51 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 73,4 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 181 | m |
| 53 | Trát con bọ đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 54 | Trát chi tiết trang trí chân cột, dày TB 4,0 cm, vữa XM mác 75 (ĐM VL x 2 lần) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,56 | m2 |
| 55 | GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 208,665 | m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao chống ẩm WC 600x600, khung xương đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 41,969 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 298,225 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 574,25 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 83,72 | m2 |
| 62 | Láng sê nô TB 4cm không đánh mầu, vữa XM mác 75 (ĐM VL x2) sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 83,72 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (phần tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,715 | 100m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,766 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,952 | m3 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 69,52 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 152,44 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,85 | m2 |
| 71 | Gia công lan can inox hộp 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,194 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,54 | m2 |
| 73 | Sản xuất hoa inox 12.7x12.7x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,093 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,44 | m2 |
| 75 | S/x Cửa đi 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 76 | S/x Cửa đi 1 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,42 | m2 |
| 77 | S/x Cửa sổ 2 cánh, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,44 | m2 |
| 78 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 38,61 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,632 | 100m2 |
| H | Bể nước + Bể phốt (e910) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,067 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,777 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,256 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cấu kiện |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,117 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32,67 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,94 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,94 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30,94 | m2 |
| 18 | Nắp inox bể nước KT800x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| I | Rãnh thoát nước + Hố ga, ga tự thấm (e910) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,59 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,353 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ga tự thấm, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,066 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,646 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,7 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 88,234 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,168 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,156 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 115 | cấu kiện |
| 17 | Nắp inox hố bơm KT900x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cát hạt thô ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Đá 2x4 ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 ga tự thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | m3 |
| 21 | Gạch đặc 190x90x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 132 | viên |
| J | Đường ống thoát nước (e910) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá dăm đệm móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Đá 2x4 lót móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,512 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,5 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| K | Phần điện (e910) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 210 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 2 pha, cường độ dòng điện 16A/20Ampe, 6KA độ nhạy 30MA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe, 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 18w | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT250x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp aptomat, hộp công tắc, hộp ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 51 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 4/8 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện KT400x350x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp công tơ 3 pha + hộp chứa công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 200 | m |
| 26 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,2m mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 29 | Quả hồ lô chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 30 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép mạ kẽm D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 130 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần M95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở PVC KT200x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D16, L=2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cọc |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | mối |
| 35 | Khoan giếng D=6cm, sâu 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 36 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 37 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,32 | 100m3 |
| L | Phần nước (e910) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn 2 đầu rắc co HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 39 | Crepin DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,34 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,25 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 56 | Nắp thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 57 | Nắp thông tắc UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 58 | Nắp hút cặn PVC D160 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 67 | Máy bơm nước Q=3m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Máy bơm nước tăng áp Q=3,5m3/h; H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 1 máy |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bể |
| 71 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bình tích áp 24L + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,52 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 79 | Cầu thu nước + chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống inox 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,03 | 100m |
| 81 | Lá chắn inox D300/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | cái |
| 82 | Lắp bích inox rỗng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,5 | cặp bích |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN20 + hộp bảo vệ bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van 1 chiều DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 87 | Khâu nối ren ngoài HDPE EF D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 88 | Khâu nối ren ngoài HDPE D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| M | Sân bê tông (e910) | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,463 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,516 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây móng bó vỉa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,423 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21,348 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,08 | m |
| N | Cải tạo nhà ở phi công Phi đội 1 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 143,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ HT thoát nước mái bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ HT đường ống cấp, thoát nước các khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,2 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 310,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,8 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,042 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,675 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 336,578 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 104,194 | m2 |
| 19 | Vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.029,193 | m2 |
| 20 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 937,746 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 83,518 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 234,956 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18,104 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,256 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 (bằng DT bóc vữa) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 99,938 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.016,214 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3.391,495 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm sika vào sênô, WC (bằng DT phá lớp láng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 236,04 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 143,04 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,8 | 1m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 335,16 | 1m2 |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,8 | m2 |
| 33 | Trần thạch cao chống ẩm WC 600x600, khung xương đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 63,8 | m2 |
| 34 | S/x Cửa sổ mở hất, nhựa lõi thép mạ kẽm, kính dày 6.38mm + phụ kiện KK đồng bộ (khóa, bản lề, chốt, móc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,254 | 100m2 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,283 | 100m3 |
| O | Phần nước (PĐ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,62 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm (ống nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 130 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 23 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 140 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 160 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê inox D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van phao điện DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,73 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,55 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 80 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu sàn inox đường kính 65mm + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 61 | Máy bơm nước Q=4m3/h; H=20m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Máy bơm nước tăng áp Q=3,6m3/h; H=12m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 1 máy |
| 64 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | bể |
| 65 | Thép I120 đỡ bể nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp 24L + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,33 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 69 | Cầu thu nước + chắn rác inox D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống inox 304 D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,045 | 100m |
| 71 | Lắp bích inox rỗng D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cặp bích |
| P | Khu tập phóng ghế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,672 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,136 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,736 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,056 | tấn |
| 15 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,062 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,408 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 74,512 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24,56 | m2 |
| 19 | Kẻ vạch lõm trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 54,4 | md |
| 20 | Công tác ốp gạch thẻ mầu đỏ vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 47,04 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 52,032 | m2 |
| 22 | Đắp cát đầm chặt dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,943 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25,476 | m3 |
| 25 | Cắt khe 1x4 nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,54 | 10m |
| 26 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 45,4 | m |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,384 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50,4 | m2 |
| 30 | Gia công cổng inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,136 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,124 | m2 |
| 32 | Khoá cổng treo bấm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 34 | Ống PVC D76 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | m |
| Q | Phần điện (Khu tập phóng ghế) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | m |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm công nghiệp 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| R | Bổ sung các hạng mục khu vực cổng chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,728 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,016 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,298 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,283 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,323 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,394 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,49 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,462 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 58,494 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 361,034 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 523,003 | m |
| 22 | Tạo vết lõm trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50,4 | md |
| 23 | GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 105 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 302,54 | m2 |
| 25 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,78 | m3 |
| 26 | Chữ "TRUNG ĐOÀN 915" bằng inox màu vàng cao 310mm, dày 1mm, chân nổi 30mm + lắp đặt (bao gồm dấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | ký tự |
| 27 | Chữ "QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN" bằng inox màu vàng cao 310mm, dày 1mm, chân nổi 30mm + lắp đặt (bao gồm dấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | ký tự |
| 28 | Chữ "ĐỊA CHỈ: SÂN BAY TUY HÒA, TP.TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN." bằng inox màu vàng cao 180mm, chân nổi 20mm + lắp đặt (bao gồm dấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 36 | ký tự |
| 29 | Chữ "PHÁT HUY TRUYỀN THỐNG ANH HÙNG BỘ ĐỘI PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN QUYẾT TÂM HOÀN THÀNH XUẤT SẮC CÁC NHIỆM VỤ TRONG TRÌNH HÌNH MỚI" bằng inox màu vàng cao 240mm, chân nổi 25mm + lắp đặt (bao gồm dấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 100 | ký tự |
| S | Phần điện (BS các HM) | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt đèn pha bóng LED âm đất lắp ngoài trời 50W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm rộng 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,165 | 100m2 |
| T | Cải tạo sân đường BT nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,85 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17,85 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,967 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,967 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,967 | 100tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,47 | m3 |
| 7 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 595 | m |
| 8 | Lát tấm đan KT 0.5x0.3x0.07m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 178,5 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 89,25 | m2 |
| U | Đường giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,73 | m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu vỉa hè hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,799 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,799 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,799 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,18 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 tấn/h | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | 100tấn |
| 11 | Đắp đất trồng cỏ 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 94 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x45x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 50 | m |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | m2 |
| 15 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 72 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,64 | m3 |
| 17 | Lấp đất móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,88 | m3 |
| 18 | Đá dăm sạn đệm móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,855 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm và biển tròn + cột đỡ thép ống D88x2, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Biển báo đảm bảo an toàn giao thông + cọc tiêu bằng ống nhựa PVC D80 sơn phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Cọc tiêu bằng nhựa, có chăng dây đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55 | cọc |
| 26 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,744 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,2 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,66 | 100m3 |
| V | Hệ thống cấp điện cổng chính, chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,366 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,831 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Khung thép móng trụ đèn M24-300x300 (đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Thanh ty neo dài 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 8 | Vữa bê tông M75 lấp đế trụ đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,96 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển cột đèn, cột thép cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép H=6m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn đôi F60, vươn cao 2m, vươn xa 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cần |
| 13 | Lắp bộ đèn cao áp, bóng Led 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18 | chóa |
| 14 | Lắp đặt dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 100m |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | 1 bảng |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | 10 cột |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1P-6A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu đấu dây 50A-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt kẹp cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa cột, Đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 21 | Lắp đặt dây nối cọc cáp đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ghíp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | 100m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,78 | 100m |
| 27 | Đào rãnh chôn cáp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 29 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 480 | m |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,42 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,42 | 100m |
| 33 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,95 | 100m |
| 35 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,75 | 100m |
| 36 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Vỏ tủ điện ngoài trời KT500x350x250, tole 1,5mm, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 3P- 20A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ hẹn giờ Timer | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 cái |
| 40 | Lắp đặt rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt khởi động từ 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu đấu dây 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | 1 cái |
| 45 | Dây tiếp địa lên tủ, thép d10 mạ kẽm (dây D10, cờ tiếp địa , bu lông, đai ốc...) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,92 | kg |
| 46 | Lắp đặt tiếp địa lên cột, Dây thép fi10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,039 | 100kg |
| 47 | Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D16-2.4m. Đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 48 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 50mm2-Làm thanh nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | 10 m |
| W | Hệ thống cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,546 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 5 | Lót đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,004 | m3 |
| 6 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,004 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,09 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1 | m2 |
| 9 | Nắp inox hố van + bản lề KT530x630x1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lấp đất móng (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,295 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,683 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,21 | m3 |
| 13 | Hộp inox chứa vòi tưới cây + nắp + bản lề KT400x200x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,26 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nhựa hoàn trả mặt đường dày 12cm (2,374 tấn/m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,56 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kinh d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kinh d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cái |
| 27 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co HDPE d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút d=25mm (ren trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 33 | Đầu nối lắp ống mềm D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp khởi thuỷ D125x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,35 | 100m |
| X | Hệ thống thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 38 | cái |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,592 | 100m3 |
| 5 | Lót đá dăm 2x4 móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,059 | m3 |
| 6 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,059 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,246 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 10 | Lót đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,722 | m3 |
| 11 | Đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,722 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,836 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,006 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,864 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24,804 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,421 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,086 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cấu kiện |
| 23 | Nắp hố ga kết hợp song chắn rác bằng gang cầu tải trọng D400 (40 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,4 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | mối nối |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,3 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,368 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,48 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,384 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,013 | tấn |
| 34 | Xây móng gạch bê tông (20x20x40)cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,04 | m3 |
| 35 | Lấp đất móng (1/3 V đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,288 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,009 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,043 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,584 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,019 | tấn |
| 43 | Xây gạch bê tông 10x20x40, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,342 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,44 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,572 | m3 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25,56 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ tường, cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,133 | m |
| 48 | Tạo vết lõm trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,2 | md |
| 49 | GC, LĐ Lưới thép gia cố chống nứt tại các vị trí tiếp giáp giữa bê tông và tường xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,32 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 25,56 | m2 |
| Y | Hệ thống cây xanh chống bão cát | |||
| 1 | Cây Cau vua (cao >4m, ĐK gốc 31-40cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cây |
| 2 | Cây Phượng vĩ (cao 3.5-4m, ĐK gốc 10-12cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cây |
| 3 | Cây Bằng Lăng (cao 3-4m, ĐK gốc 8-10cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31 | cây |
| 4 | Cây Tùng tháp (cao >1.8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 38 | cây |
| 5 | Cây Lộc Vừng (cao >3.5m, ĐK gốc >20cm, tán >3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cây |
| 6 | Cây Hoa giấy (cao>0.8m, ĐK tán >80cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22 | cây |
| 7 | Cây Chuỗi ngọc (đường viển R0.35m, 10 khóm/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 764 | md |
| 8 | Cỏ lá tre (2.5kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.893 | m2 |
| 9 | Cây ngâu (ĐK tán >80cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 85 | cây |
| 10 | Cây Hoa giấy (cao>0.8m, ĐK tán >80cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42 | cây |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5 | 100m3 |
| 12 | Lấp đất hố trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 250 | m3 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 555,08 | m3 |
| 14 | Trồng cây cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,5 | 100 cây |
| 15 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 267,4 | m2 trồng dặm/lần |
| 16 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1.893 | m2/lần |
| 17 | Tưới nước cây ra hoa, bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,025 | 100 cây/ lần |
| 18 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18,93 | 100m2/ lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0488894E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0977788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.894.817.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.684.451.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương); (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc cầu đường hoặc tương đương, Đã là chỉ huy phó công trình ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương), (Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên ; Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT ; Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT, Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện – điện tử hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương đương trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc tương đương). Có Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 3 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành ≥10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường 190CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥10T | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi