Gói thầu: Gói thầu VK7: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691391-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu VK7: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220636711
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 18:32:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 598,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.640.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành: ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu VK7: Mua sắm vật tư, linh kiện
Nhiệm vụ “Sửa chữa, phục hồi khối thiết bị theo Lệnh sản xuất số 14/2022/VKHK ngày 11/03/2022’’-VKHK22
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 2 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2- (Yêu cầu về phạm vi cung cấp).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 563 129.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mạch tạo lệnh ПP3Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
2Mạch phân phối3Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
3Mạch khống chế và điều khiễn cưỡng bức3Cái- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
4Modul giải mã tín hiệu2Module- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
5Module vào ra 8 bit số2Module- Loại I/O 8 bít;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
6Module đệm, liên lạc kết nối2Module- Loại có mạch chống ngược, chống nhiễu;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
7Mạch ổn áp CH-13Cái- Loại ổn áp nguồn 1 chiều 2 kênh đối xứng ±10V;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
8Mạch ổn áp CH-23Cái- Loại ổn áp nguồn 1 chiều, 3 kênh (±15V, +12,6V, +4V);- Chức năng chuyển mạch nguồn +27V và +12V;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
9Mạch ổn áp CH-33Cái- Loại ổn áp nguồn 1 chiều, 2 kênh;- Hình thành các điện áp ổn định: +3V và +5V, chuyển mạch theo tín hiệu điều khiển;- Hình thành các điện áp ổn định: +4,2V và +2,2V;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
10Mạch lọc tích cực ФА3Cái- Loại mạch lọc tích cực loại trừ các thành phần có tần số cao trong tín hiệu làm thay đổi hệ thống truyền cảm trong mạch 36V/400Hz.- Loại 2 kênh không tuần hoàn với hệ số đường truyền ≥0,8.Độ lệch điện áp đầu ra Sin Cos tần số 400Hz: ≤0,05V;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
11Mạch giữ chậm Y33Cái- Loại mạch giữ chậm 2 kênh;- Thời gian giữ chậm: (1,5±0,75) s và (10±3)s tương ứng;- Giới hạn thời gian: ≤0,2s;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
12Mạch khống chế điện áp OH3Cái- Loại mạch khống chế điện áp dòng không đổi;- Bộ phận khống chế điện áp biểu thị 3 kênh hoàn toàn giống nhau, mức độ đảm bảo nguồn trong mạch BSR-54 điện áp +27v SVM, +27v P-CT, +27v АSP;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
13Mạch khuếch đại YO3Cái- Loại mạch khuếch đại;- Chức năng:+ Tạo tín hiệu tương tự kênh “HГ”, “γО”, “ΩЗ”;+ Tín hiệu kênh cửa ra, “γО”, “ΩЗ” theo tín hiệu φ0;- Điện áp khuếch đại cửa ra (10±0,3) V;- Nguồn nuôi: 27VDC/2A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
14Mạch chỉnh lưu3Cái- Loại mạch chỉnh lưu, ký hiệu: 6F5.121.014 hoặc tương đương;- Dạng sơ đồ cầu 3 pha trên các đi ốt bán dẫn;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
15Mạch chỉnh lưu3Cái- Loại mạch chỉnh lưu, ký hiệu: 6F5.121.022 hoặc tương đương;- Dạng sơ đồ cầu 3 pha trên các đi ốt bán dẫn;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
16Mạch chỉnh lưu3Cái- Loại mạch chỉnh lưu, ký hiệu: 6F5.121.032 hoặc tương đương;- Dạng sơ đồ cầu 3 pha trên các đi ốt bán dẫn;- Nguồn nuôi: 27VDC/1A;- Mới 100%, chất lượng tốt.
17Vi mạch9Cái- Loại 2 flip-flops với cổng đầu ra logic, ký hiệu: 112ТМ1 hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
18Vi mạch.6Cái- Loại vi mạch số, ký hiệu: MA1A hoặc tương đương;- Mới 100%, chất lượng tốt.
19Vi mạch loại ma trận bán dẫn (4 phần tử bán dẫn cấu trúc p-n-p)8CáiVi mạch ma trận bán dẫn (4 phần tử bán dẫn cấu trúc p-n-p), ký hiệu: 2TC622A hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
20Vi mạch loại ma trận bán dẫn (4 phần tử bán dẫn cấu trúc n-p-n)8CáiVi mạch ma trận bán dẫn (4 phần tử bán dẫn cấu trúc n-p-n), ký hiệu: 1HT 251 hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
21Tranzitor lưỡng cực8CáiLoại tranzitor lưỡng cực, ký hiệu: 520KT hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
22Bán dẫn hiệu ứng trường với cổng tiếp giáp p-n và kênh p18CáiLoại bán dẫn hiệu ứng trường với cổng tiếp giáp p-n và kênh p, ký hiệu: 2П103Д hoặc tương đương; Mới 100%, chất lượng tốt
23Bán dẫn hiệu ứng trường cấu trúc p-n-p15CáiLoại bán dẫn hiệu ứng trường cấu trúc p-n-p, ký hiệu: 2T208K hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
24Cuộn lọc chặn loại 5,1 µHz ± 5%18CáiCuộn lọc chặn loại 5,1 µHz ± 5%;Mới 100%, chất lượng tốt.
25Cuộn lọc chặn loại 33 µHz ± 10%9CáiCuộn lọc chặn loại 33 µHz ± 10%;Mới 100%, chất lượng tốt
26Đi ốt ma trận30CáiLoại Đi ốt ma trận, ký hiệu: КДС627 hoặc tương đươngMới 100%, chất lượng tốt
27Đi ốt ma trận30CáiLoại Đi ốt ma trận, ký hiệu: КДС628 hoặc tương đươngMới 100%, chất lượng tốt
28Đi ốt thủy tinh12CáiLoại Đi ốt thủy tinh ổn áp 6V/1W;Mới 100%, chất lượng tốt
29Đi ốt48CáiLoại Đi ốt chỉnh lưu, ký hiệu: 2Д213A hoặc tương đươngDòng thuận max: 10A;Tần số hoạt động: đến 100KHz;Mới 100%, chất lượng tốt
30Đi ốt66CáiLoại Đi ốt xung, ký hiệu: 2Д510A hoặc tương đươngDòng thuận max: 200mA;Mới 100%, chất lượng tốt
31Điện trở30CáiĐiện trở 2K4 loại JBD hoặc tương đương;Công suất: 1W;Mới 100%, chất lượng tốt
32Điện trở 3кΩ ±10%-В50CáiLoại trở 3кΩ ±10%;Công suất 1/2W;Mới 100%, chất lượng tốt
33Điện trở 1кΩ ±10%-В34CáiĐiện trở 1кΩ ±10%;Công suất: 1W;Mới 100%, chất lượng tốt
34Điện trở 10кΩ ±10%-В28CáiĐiện trở 10кΩ ±10%;Công suất: 1W;Mới 100%, chất lượng tốt
35Điện trở chính xác loại 1%30CáiĐiện trở chính xác loại 1%Giá trị trở kháng: 6k8;Công suất: 1/2W;Mới 100%, chất lượng tốt
36Điện trở30CáiĐiện trở loại К22JX5 hoặc tương đương;Giá trị trở kháng: 22K;Công suất 0,3W;Mới 100%, chất lượng tốt
37Điện trở16CáiĐiện trở loại .B 3K6 hoặc tương đương;Giá trị điện trở: 3K6;Công suất: 0,3W;Mới 100%, chất lượng tốt
38Điện trở chính xác loại 5%12CáiĐiện trở chính xác loại 5%Giá trị trở kháng: 10Ω;Mới 100%, chất lượng tốt
39Điện trở15CáiĐiện trở loại MT-0,5-B-1KW±10% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
40Điện trở36CáiĐiện trở loại MT-0,5-B-820W±10% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
41Điện trở18CáiĐiện trở loại MT-0,125-B-4,7KW±10% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
42Điện trở18CáiĐiện trở loại СP5-3-1Bт-4,7KW±10% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
43Điện trở18CáiĐiện trở loại MT-0,125-B-1KW±10% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
44Biến trở4CáiBiến trở loại M9204-10M hoặc tương đương;Dải điều chỉnh: từ 0÷10MΩ;Mới 100%, chất lượng tốt
45Tụ điện24CáiTụ điện loại M51P hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
46Tụ điện c/dụng30CáiLoại Tụ điện c/dụng, ký hiệu: An-M1n3K hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
47Tụ 6.8±10% 20B30CáiLoại Tụ chuyên dụng, ký hiệu: K53 6.8±10% 20B hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
48Tụ 1.5±10% 32B4CáiLoại tụ chuyên dụng, ký hiệu: K53 1.5±10% 32B hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
49Tụ 1±10% 20B8CáiLoại Tụ chuyên dụng, ký hiệu: K53 1±10% 20B hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
50Tụ 400±20%-Б36CáiLoại Tụ chuyên dụng, ký hiệu: K52-2-15-400±20%-Б hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
51Tụ 100mF±20%21CáiLoại Tụ chuyên dụng, ký hiệu: K52-1-35B-100mF±20% hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
52Tụ 6800pF±20%-B33CáiLoại Tụ chuyên dụng, ký hiệu: KM-5б-Н30-6800pF±20%-B hoặc tương đương;Mới 100%, chất lượng tốt
53Dây phòng sóng, chống cháy45Mét- Loại 04 Lõi đồng: Ф0,17- Vỏ lụa chống cháy- Mới 100%, chất lượng tốt.
54Cồn CN1,1LítLoại cồn Ethanol Industrial IDA (IMS 96%)
55Axêtôn1,1LítLoại Acetone 99,5%, chất lượng tốt
56Nhựa thông1,1Kg- Nhựa thông hàn thiếc loại: A6H11-KB;- Mới 100%, chất lượng tốt.
57Thiếc hàn6Cuộn- Loại: Thiếc không chì, đường kính dây 0,8mm; Flus: 0,2%; Cu:0,7;- Mới 100%, chất lượng tốt.
58Keo phủ mạch chuyên dụng6Tuýp- Loại keo 1 thành phần;- Ký hiệu: BGO-1A hoặc tương đương;- Dải nhiệt độ: -60 ÷ +3000C;- Mới 100%, sản xuất từ 2020.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.976E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 418.880.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.256.640.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành: ≥12 tháng; Thuyết minh chi tiết về điều khoản, cơ chế bảo hành trong đó nêu rõ về Trung tâm bảo hành với số điện thoại và người liên hệ, thời gian khắc phục sự cố trong quá trình bảo hành tối đa 01 tháng (kể từ khi tiếp nhận thông tin).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học21
2 Cán bộ kỹ thuật, lắp đặt, đào tạo, hướng dẫn sử dụng các các thiết bị 1 Đại học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->