Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt thôn Ba Ngày, Kè xã Tà Long

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686616-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt thôn Ba Ngày, Kè xã Tà Long
Số hiệu KHLCNT 20220678216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hõ trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 19:48:00 đến ngày 2022-07-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,207,288,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.810932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62186E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân: 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >6 tấn Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 540m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250L.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1,5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm đầm bàn 1KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt thépCông suất tối thiểu 1KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D63,90,110Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 5CVGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt thôn Ba Ngày, Kè xã Tà Long
Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp Nước sinh hoạt thôn Ba Ngày, Kè xã Tà Long
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hõ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần Hoàng Thái, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NSH thôn Kè
1Nạo vét bùn lẫn sỏi đá bồi lắng đập dâng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V93,48m3
2Đào đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
3Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
4Bê tông mái đập M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,34m3
5Ván khuôn mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,42m2
6Bê tông tường hố thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
7Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,82m2
8Cốt thép hố thu D6-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V296,45kg
9Cốt thép hố thu D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V568,01kg
10Làm tầng lọc bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
11Khoan đá tạo lổ D16mm, sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54lỗ
12Đắp bờ bao bằng đất đựng trong bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,48m3
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 7,7mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
14Phá dỡ đê quai bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,48m3
15Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 3,2mm, bằng phương pháp mặt bích (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,1m
16Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60 dày 2,6mm, bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
17Lắp đặt mặt bích thép D100 (Theo tiêu chuẩn JIS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31bộ
18Lắp đặt khớp nối mềm FF D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt cút thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Bê tông mố đỡ M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,34m3
22Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V62,7m2
23Đào đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
24Đào đá C4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
25Đào móng đất C4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m3
26Nhân công vệ sinh khắc phục hư hỏng nhỏ, súc rửa ống trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V7công
27Lắp đặt van ren D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
28Lắp đặt vòi ruminê đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
29Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
30Làm tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V11,02m3
31Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (2x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
32Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (5x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
33Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
34Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (20x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,51m3
35Nhân công vệ sinh khắc phục hư hỏng nhỏ, súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
B II. NSH thôn Ba Ngày
1Đào đá C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,35m3
2Bê tông mái đập M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,79m3
3Bê tông thân đập M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,54m3
4Ván khuôn mái đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V50,14m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
6Làm tầng lọc bằng sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
7Cốt thép đập D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V244,86kg
8Cốt thép đập D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V632,31kg
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100, dày 3,2mm, ống thu nước (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80, dày 2,9mm, ống xã đáy (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
11Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Khoan đá tạo lổ D16mm, sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V171lỗ
13Đắp bờ bao bằng đất đựng trong bao tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
14Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 dày 7,7mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
15Cọc tre chống đỡ ống, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
16Phá dỡ đê quai bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m3
17Đào móng đất C3 bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo Chương V66,56m3
18Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,28m3
19Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
20Bê tông móng M250 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,41m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V68cấu kiện
22Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
23Bê tông khối đỡ tấm đan, chân thang, rãnh nước M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
24Bê tông lót M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m3
25Bu lông M16-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V178,8m2
27Ván khuôn dầm, mángMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m2
29Làm tầng lọc bằng cát mịn (0,3x1)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
30Làm tầng lọc bằng cát hạt thô (1x2)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
31Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (2x5)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
32Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (5x10)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
33Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (10x20)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
34Làm tầng lọc bằng sỏi sạn (20x40)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
35Cốt thép tường D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V187,6kg
36Cốt thép tường D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.375,1kg
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 dày 2,6mm (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80, dày 2,9mm, ống xã đáy (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
39Lắp đặt nút bịt thép mạ kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt cút thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
41Lắp đặt tê thép mạ kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt van ren D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Lắp đặt van ren D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Lắp đặt van một chiều ren D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
45Đào móng đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,03m3
46Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61m3
47Bê tông hố van M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
49Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
50Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m2
51Cốt thép hố van D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,94kg
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 dày 2,9mm, bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,05m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN8, PE100, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V518,03m
54Lắp đặt ống nhựa HDPE D110, PN8, PE100, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V304,13m
55Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PN8, PE100, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V247,67m
56Thử áp lực đường ống nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,13m
57Thử áp lực đường ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V518,03m
58Thử áp lực đường ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,67m
59Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt côn thu nhựa HDPE D90, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D110, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Lắp đặt đầu bích nhựa HDPE D90, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE D90, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt tê nhựa HDPE D63, bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt van xã khí D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt van ren D100 xã đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt van ren D80 xã đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt van ren D80 điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
69Bê tông hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,96m3
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cấu kiện
71Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
72Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m2
73Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,46kg
74Bê tông mố đỡ M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m3
75Ván khuôn mố đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m2
76Đào đất C3 đặt đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V229,4m3
77Đắp trả đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V221,93m3
78Đào đá C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,41m3
79Lắp đặt ống nhựa HDPE D63, PN8, PE100, bằng phương pháp hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V150,04m
80Thử áp lực đường ống nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,04m
81Lắp đặt van ren D60 điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82Bê tông hố van M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
84Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
85Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,38m2
86Cốt thép tấm đan đúc sẵn D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,49kg
87Đào đất C3 đặt đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,01m3
88Đắp trả đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,53m3
89Đào móng đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m3
90Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
91Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
92Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
93Bê tông dầm, giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m3
94Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34m3
95Bê tông sân M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
96Ván khuôn bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,54m2
97Xây gạch Tuynel đặc (6x10x20)cm, xây tường chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,78m3
98Trát tường vữa M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,96m2
99Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V68,96m2
100Cốt thép bể D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,94kg
101Cốt thép bể D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V161,58kg
102Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 dày 2,3mm, bằng phương pháp măng sông (Tiêu chuẩn BS 1387/85), ống dẫn vào bể chứaMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
103Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
104Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
105Lắp đặt cút thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
106Lắp đặt vòi ruminê đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
107Lắp đặt van ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
108Lắp đặt van phao D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
109Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm, ống xã tràn, xã cặn (Tiêu chuẩn BS 1387/85)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
110Nhân công vệ sinh khắc phục hư hỏng nhỏ, súc rửa ống trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.810932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.62186E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 845.101.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi, cấp thoát nước- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Thủy lợi hoặc cấp thoát nước- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.51
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư.Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.31
4 Công nhân 10 Công nhân: 10 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc chứng thực để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >6 tấn Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Búa căn nén khí Búa căn nén khí 3m31
3 Máy nén khí Máy nén khí 540m31
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tôngDung tích tối thiểu 250L.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5 Đầm dùi Đầm dùi 1,5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy khoan Máy khoan 1,5KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Đầm đầm bàn Đầm đầm bàn 1KwGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy cắt uốn sắt thép Máy cắt sắt thépCông suất tối thiểu 1KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Máy gia nhiệt Máy gia nhiệt D63,90,110Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy bơm nước Máy bơm nước 5CVGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy hàn điện Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1.5KW.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->