Gói thầu: Gói thầu 03 - Sửa chữa tường rào - Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 - Sửa chữa tường rào - Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 19:16:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,927,554,596 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III bằng 3 hoặc khác 3. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 đồng Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 4Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, vật liệu, có kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đầm nèn, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Chở bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 - Sửa chữa tường rào - Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia Sửa chữa tường rào - Trung tâm Bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; 2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 3. Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu không nợ tiền thuế tính đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền). - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 8. Biện pháp thi công thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. - Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác (khi bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia
- Địa chỉ: Xã Thanh Lâm - huyện Mê Linh - Hà Nội
- Điện thoại: 0243. 817 1193 Fax : 0243. 817 0727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Trung tâm bảo hiểm tài liệu lưu trữ quốc gia, Xã Thanh Lâm - huyện Mê Linh - Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội www.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 51,48 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 116,582 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 120 | 1 cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 234 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 559,8 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 5,598 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 15 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,15 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,15 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,15 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,15 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 43,2 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 14,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,92 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,3333 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 16,4587 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 238,8 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,64 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,461 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,5943 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 12,7776 | m3 |
| 23 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,5158 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,5158 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,52 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 720 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 66 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,6 | 100m |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,096 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,048 | 100m3 |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 1,536 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 304,8 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 506,6 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 33,6 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 480 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 816 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,24 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,378 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,92 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 9,24 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,48 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 2,64 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 108 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 120 | 1 cấu kiện |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 11,7 | m3 |
| 46 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,234 | 100m3 |
| 47 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 234 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 0,312 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 4,992 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 7,2072 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp; Hồ sơ thiết kế KTTC | 67,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III bằng 3 hoặc khác 3. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 đồng và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 6.150.000.000 đồng Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với chỉ huy trưởng đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư điện / hệ thống điện / kỹ thuật điện, điện tử hoặc kỹ sư cấp thoát nước.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ kỹ thuật đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng / quản lý xây dựng- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với cán bộ đã làm cán bộ thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV. | 3 | 2 |
| 4 | 4Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | Trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận đào tạo ATLĐ còn hiệu lực- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này;Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, Có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc các tài liệu chứng minh khác tương đương.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu 11B và 11C Chương IV | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7T | Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,2m3 | Đặc điểm thiết bị: Đào xúc đất, vật liệu, có kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đặc điểm thiết bị: Cắt, uốn sắt, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Khoan bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Đầm bê tông, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Đầm nèn, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Ô tô chuyển trộn bê tông tươi ≥ 8m3 | Đặc điểm thiết bị: Chở bê tông kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Đặc điểm thiết bị: Bơm hút nước, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Cắt gạch đá, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa≥150l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | Đặc điểm thiết bị: Trộn vật liệu, kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy Hàn | Đặc điểm thiết bị: Hàn đính kim loại kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi