Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679490-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220654461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 18:54:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,806,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.709984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.419968E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục khối lượng + Hóa đơn thanh toán+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.659.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.529.318.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8-1.6 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ > 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa cấp bách đập dâng, kênh tưới phục vụ sản xuất Nông nghiệp tại cánh đồng thôn 2, xã Đắk Sin
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đắk R’Lấp; Địa chỉ: TDP3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613 648141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Gia Phát; -Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R'lấp; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH ROADVN


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đắk R’Lấp; Địa chỉ: TDP3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613 648141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Đắk R’Lấp; Địa chỉ: TDP3, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613 648141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’lấp; Địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông; Điện thoại: 02613648128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH, địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0846489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đăk R’lấp; Địa chỉ: thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DẪN DÒNG THI CÔNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT9,866100m3
2Đắp bờ kênh bằng máy lu bánh thép 9TChương 5, E-HSMT2,26100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (san đất để đầm đê quai)Chương 5, E-HSMT4,824100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Chương 5, E-HSMT4,385100m3
5Phá dỡ đê quai - đất tận dụng đắp bờ suốiChương 5, E-HSMT3,377100m3
6Đắp hoàn trả kênh dẫn dòngChương 5, E-HSMT8,879100m3
B HỐ MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương 5, E-HSMT15,791100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương 5, E-HSMT2,7100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Chương 5, E-HSMT13,519100m3
4Đào đất đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT20,819100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT20,819100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT20,819100m3/1km
7Đào san ủi mặt bằng bãi tập kết vật liệu - máy móc bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IChương 5, E-HSMT7,5100m3
C GIA CỐ NỀN
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương 5, E-HSMT78,22100m
2Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương 5, E-HSMT1,415100m2
D TƯỜNG CÁNH THƯỢNG - HẠ LƯU
1Lót đá 4x6 VXM M50Chương 5, E-HSMT4,07m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,194tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,419tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,527tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,007tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương 5, E-HSMT0,239100m2
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương 5, E-HSMT1,577100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT12,879m3
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT24,387m3
E SÂN PHỦ THƯỢNG - HẠ LƯU
1Lót đá 4x6 VXM M50Chương 5, E-HSMT7,6m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT1,027tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương 5, E-HSMT0,126100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT27,93m3
5Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương 5, E-HSMT17m
F ĐẬP DÂNG
1Lót đá 4x6 VXM M50Chương 5, E-HSMT7,245m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương 5, E-HSMT0,517tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương 5, E-HSMT0,951tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,83tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT1,655tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,073tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,681tấn
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT0,444tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương 5, E-HSMT1,427tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,055tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương 5, E-HSMT0,187tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương 5, E-HSMT0,348100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương 5, E-HSMT2,47100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương 5, E-HSMT0,21100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiChương 5, E-HSMT0,741100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương 5, E-HSMT0,21100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT57,745m3
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT70,684m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,056m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT3,661m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT5,859m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT9,204m3
23Bê tông dầm cầu qua tràn, M300, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT1,699m3
24Cao su khe co giãn mặt cầuChương 5, E-HSMT2,625m2
25Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao suChương 5, E-HSMT34,5m
G VAI ĐẬP DÂNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5, E-HSMT0,154100m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương 5, E-HSMT155,489m2
3Rải bạt lớp cách lyChương 5, E-HSMT0,637100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT11,47m3
5Sản xuất lắp dựng cốt thép mái đập bằng thủ công- ĐK Chương 5, E-HSMT1,1841 tấn
6Ván khuôn mái cốChương 5, E-HSMT0,3505100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương 5, E-HSMT24,514m3
H HỆ THỐNG LỖ THOÁT NƯỚC
1Làm tầng lọc bằng đá dăm hoặc sỏi- loại đứngChương 5, E-HSMT0,541m3
2Làm tầng lọc bằng cát vàng- loại đứngChương 5, E-HSMT1,4971m3
3Lắp đặt ống nhựa PVCD42Chương 5, E-HSMT0,108100m
I GIA CÔNG LẮP DỰNG THÉP HÌNH
1Gia công lan canChương 5, E-HSMT0,442tấn
2Lắp dựng lan can sắtChương 5, E-HSMT39,048m2
3Sản xuất cửa van bằng thép - Chiều rộng cống Chương 5, E-HSMT3,2781tấn
4Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cốngChương 5, E-HSMT3,2781tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương 5, E-HSMT1,773tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương 5, E-HSMT1,773tấn
7Gia công khung van lắp ghépChương 5, E-HSMT0,648tấn
8Lắp dựng khung van lắp ghépChương 5, E-HSMT0,648tấn
9Máy V10Chương 5, E-HSMT3bộ
10Roăng cao su P R40Chương 5, E-HSMT26,28m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.709984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.419968E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Thủy lợi).- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật+ Hợp đồng thi công xây dựng + Phụ lục khối lượng + Hóa đơn thanh toán+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.264.659.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.529.318.400 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Trường hợp nhà thầu là liên danh thì, từng thành viên liên danh còn lại phải đề xuất thêm 01 chỉ huy trưởng) 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợị hạng III, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.53
2 Kỹ sư phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi trở lên; Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi trở lên. Đã từng đảm nhận công việc phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình thủy lợi. Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong các công việc tương tự đáp ứng số năm yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
2 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
4 Máy đào 0,8-1.6 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
5 Máy khoan bê tông cầm tay 1.5kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
7 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
8 Máy nén khí diezel 360m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Hóa đơn chứng minh công suất thiết bị). Đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định1
9 Ô tô tự đổ > 5 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh thiết bị bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký +Kiểm định, kiểm tra thiết bị) .đảm bảo đủ điều kiện hoạt động theo quy định2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->