Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679262-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-27 21:25:00 đến ngày 2022-07-07 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,147,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, là kỹ sư xây dựng- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nênYêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học (hoặc cao đẳng);- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1công trình tương tự đã hoàn thành- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm rùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ
270 Ngày
E-CDNT 3 xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thanh; Địa chỉ: Xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0304290193 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203851195. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD; Địa chỉ: Số 79 Phố Dương Hòa, Phường Tân Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương , địa chỉ: Số 125C đường Quang Trung, thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thanh; Địa chỉ: Xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0304290193 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hà Thanh; Địa chỉ: Xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0304290193 + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hà Thanh; Địa chỉ: Xã Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0304290193.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Tứ Kỳ; Địa chỉ: Thị trấn Tứ Kỳ, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIHSMT + BVKT4,0786100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHSMT + BVKT45,3181m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT145,25100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,2324100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT23,24m3
6Ván khuôn bê tông lót móngHSMT + BVKT0,2116100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT84,7375m3
8Ván khuôn móngHSMT + BVKT1,1784100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,8143tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT3,8683tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT3,5198tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT2,3661m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,3342100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1326tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT1,1652tấn
16Bê tông lót dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT3,3403m3
17Ván khuôn dầm móngHSMT + BVKT0,0882100m2
18Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT49,7308m3
19Bê tông giằng tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT6,6728m3
20Ván khuôn gỗ giằng tườngHSMT + BVKT0,4505100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1972tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,7869tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT2,9727100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT1,5591100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT1,4646100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT20,8066m3
27Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT7,281m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT10,2237m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,8401100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT0,7779100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,5503tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT3,0281tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSMT + BVKT17,6101m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,8035100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT0,7663100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4815tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,3203tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,4841tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT27,2434m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT32,0329m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT2,3871100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT2,7612100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT8,4106tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT2,126m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT1,6729m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,3763100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Tính vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT0,2828100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3387tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,2345tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSMT + BVKT0,6776m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)(vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT3,6407m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,117100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT0,8393100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,3303tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,2643tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT2,5366m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,2608100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,2175tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0924tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT100,6522m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT4,0466m3
35Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT20,3215m3
36Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT17,8076m3
37Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,9274m3
38Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mmHSMT + BVKT2,5100m2
39Tôn úp nóc bản 300 dày 0,4 lyHSMT + BVKT42,2m
40Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHSMT + BVKT1,1758tấn
41Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT1,1758tấn
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT242,5878m2
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT28,9784m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT284,6226m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT533,8375m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT390,724m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT370,538m2
48Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT238,822m2
49Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT25,8597m2
50Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT41,4844m2
51Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT31,9888m2
52Trát xà dầm trong, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT17,424m2
53Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT8,618m2
54Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT174,371m2
55Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT199,1101m2
56Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT26,4968m2
57Trát trần ngoài, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT43,008m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT43,1152m2
59Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT18,3168m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT102,58m
61Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT41,6056m
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT122,35m
63Vét lõm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT55,6m
64Đắp vữa trang trí: ô vuông dưới cửa sổ, biểu tượng hình tròn quyển sách ở chương mái, đắp trang trí chắn nắng tầng 2,...HSMT + BVKT10công
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT601,6746m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT595,1623m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT664,4279m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT587,0721m2
69Trát granitô tay vịn lan can, dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT39,945m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT29,2516m2
71Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT29,2516m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT63,9m
73Lát nền, sàn - KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT370,3994m2
74Lát nền, sàn gạch - KT 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT27,0429m2
75Chống thấm tấm màng HDPE dày 0,3mm nhà vệ sinh tầng 2HSMT + BVKT22,7513m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT1,6971m3
77Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT128,548m2
78Ốp tường trụ, cột - KT 600x150mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT30,153m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT37,755m2
80Láng granitô tam cấpHSMT + BVKT37,755m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT83,9m
C HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CỬA, HOA SẮT, LAN CAN
1Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (mua, lắp dựng, phụ kiện)HSMT + BVKT43,47m2
2Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (mua, lắp dựng, phụ kiện)HSMT + BVKT25,92m2
3Vách kính, nhựa lõi thép, kính trắng dày 5mm (mua, lắp dựng, phụ kiện)HSMT + BVKT8,784m2
4Vách ngăn vệ sinh tám compact dày 12mm bo cạnh bằng máy CNCHSMT + BVKT18,644m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT + BVKT0,3182tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT23,76m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT13,51681m2
8Lan can Inox 304 (mua, lắp dựng hoàn thiện)HSMT + BVKT226,65kg
9Bu lông M8x80HSMT + BVKT168cái
10Gia công lan canHSMT + BVKT0,7202tấn
11Lắp dựng lan can sắtHSMT + BVKT29,6565m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT48,2881m2
13Gia công thang sắt bậc leoHSMT + BVKT0,0183tấn
14Lắp dựng thang sắt bậc leoHSMT + BVKT0,0183tấn
D HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 4 tháng)HSMT + BVKT6,8587100m2
2Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT53,4795m3
3Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT32,7304m3
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT0,485tấn
5Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT3,0891100m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT19,9369tấn
7Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT9,0256m3
8Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT3,976810m2
E HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT0,75100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmHSMT + BVKT10cái
3Lắp đặt rọ chắn rácHSMT + BVKT10cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT30cái
5Đai giữa ống D90 + vítHSMT + BVKT80cái
6Keo dán ốngHSMT + BVKT5lọ
F HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng + tầng 1HSMT + BVKT1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 2HSMT + BVKT1hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 75AHSMT + BVKT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSMT + BVKT2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT2cái
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2HSMT + BVKT50m
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2HSMT + BVKT100m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSMT + BVKT100m
9Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2HSMT + BVKT150m
10Lắp đặt đèn trần D250HSMT + BVKT10bộ
11Lắp đặt đèn cầu thangHSMT + BVKT1bộ
12Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangHSMT + BVKT2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT10cái
14Xà đón cáp xứHSMT + BVKT1bộ
15Lắp đặt hộp aptomatHSMT + BVKT9hộp
16Lắp đặt các automat 1 pha 40AHSMT + BVKT2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 25AHSMT + BVKT7cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT16bộ
19Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT15cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT16cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT16cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT23cái
23Lắp đặt hộp đế âmHSMT + BVKT55hộp
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmHSMT + BVKT50m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmHSMT + BVKT200m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSMT + BVKT400m
27Lắp đặt dây đơn 1x4mm2HSMT + BVKT300m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSMT + BVKT400m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2HSMT + BVKT900m
G HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mHSMT + BVKT3cái
2Gia công, đóng cọc chống sétHSMT + BVKT3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSMT + BVKT50m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmHSMT + BVKT26m
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,541m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT7,81m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT8,34m3
H HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN NƯỚC
1Máy bơm nước SH Q = 5m3/h; H=15mHSMT + BVKT1cái
2Lắp đặt bể nước Inox 2m3HSMT + BVKT1bể
3Lắp đặt van phao cơ D15HSMT + BVKT1cái
4Lắp đặt van phao điện dùng cho bơm và técHSMT + BVKT1cái
5Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnHSMT + BVKT4bộ
6Lắp đặt gương soiHSMT + BVKT4cái
7Lắp đặt chậu rửa + phụ kiệnHSMT + BVKT4bộ
8Lắp đặt vòi rửa chậu rửaHSMT + BVKT4bộ
9Lắp đặt van khóa D50HSMT + BVKT2cái
10Lắp đặt van khóa D25HSMT + BVKT5cái
11Lắp đặt măng xông ren ngoài D50HSMT + BVKT1cái
12Lắp đặt zac co D50HSMT + BVKT2cái
13Lắp đặt van 1 chiều D25HSMT + BVKT5cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmHSMT + BVKT0,07100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHSMT + BVKT0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmHSMT + BVKT0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHSMT + BVKT0,45100m
18Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT30cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50x40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT5cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT2cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT20cái
27Lắp đặt cút ren trong D25x1/2"HSMT + BVKT26cái
28Lắp đặt đầu bịt ren ngoài D20x1/2"HSMT + BVKT26cái
29Lắp đặt kép PPR D25HSMT + BVKT5cái
30Băng tanHSMT + BVKT20cuộn
31Lắp đặt chậu tiểu namHSMT + BVKT4bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nữHSMT + BVKT4bộ
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHSMT + BVKT0,45100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT0,12100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmHSMT + BVKT0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHSMT + BVKT0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmHSMT + BVKT0,25100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmHSMT + BVKT0,06100m
39Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT15cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT4cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmHSMT + BVKT12cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHSMT + BVKT6cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT4cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHSMT + BVKT6cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT6cái
46Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT4cái
47Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmHSMT + BVKT6cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x48mmHSMT + BVKT2cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mmHSMT + BVKT2cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x42mmHSMT + BVKT5cái
51Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT3cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmHSMT + BVKT6cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmHSMT + BVKT5cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmHSMT + BVKT2cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmHSMT + BVKT5cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmHSMT + BVKT5cái
58Lắp đặt thoát sàn Inox D76HSMT + BVKT5cái
59Keo dánHSMT + BVKT20tuýp
60Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcHSMT + BVKT1bộ
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHSMT + BVKT1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmHSMT + BVKT0,1100m
I HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ - BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,1946100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHSMT + BVKT2,16221m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,924m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,567m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSMT + BVKT0,0514100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,1985tấn
7Xây bể chứa bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40HSMT + BVKT3,3355m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0311100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0087tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0442tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,3425m3
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT5,2104m2
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT23,258m2
14Quét nước xi măng 2 nướcHSMT + BVKT23,258m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT7,0982m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,1452100m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,8m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,04100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0732tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT81cấu kiện
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT32,05861m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT3,96031m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT5,1904m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT7,8624m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,9575m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT + BVKT53,4976m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT22,55m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT12,3001m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,2372100m3
10Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,2372100m3/1km
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,2199100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,1583tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT3,544m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1071cấu kiện
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT55,8m3
K HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIHSMT + BVKT5,562100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIHSMT + BVKT61,79941m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IHSMT + BVKT198,075100m
4Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT0,2894100m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT3,216m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT32,16m3
7Ván khuôn lót móngHSMT + BVKT0,2682100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40HSMT + BVKT110,8845m3
9Ván khuôn móngHSMT + BVKT1,2146100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,9576tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT4,8045tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT6,4061tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT3,9547m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT0,6182100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1315tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,5159tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSMT + BVKT0,8686tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT3,2112m3
19Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,9418m3
20Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT37,3573m3
21Xây móng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT22,9184m3
22Xây tam cấp, ốp chân cột bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT6,2988m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT7,3817m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,4544100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1721tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,8195tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,1125tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT + BVKT3,5997100m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT39,9962m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)HSMT + BVKT1,2193100m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng)HSMT + BVKT13,5663m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,8253100m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT27,5123m3
L HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT17,6202m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT + BVKT1,4077100m2
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT1,3496100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,6486tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,3638tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,4089tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSMT + BVKT28,2049m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT1,6731100m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT1,8666100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT1,561tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT2,1765tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT5,4815tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT65,9734m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT + BVKT2,7815100m2
15Ván khuôn gỗ sàn mái (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT3,1586100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT11,5409tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT3,098m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSMT + BVKT0,299100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,0216tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,4443tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT142,9426m3
22Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT28,3418m3
23Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT18,2411m3
24Xây bậc cầu thang bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT0,8165m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT4,2895m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT + BVKT0,6672100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,2821tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT + BVKT0,1914tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,4347m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0337tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,0328100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT91cấu kiện
M HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT73,059m2
2Gia công xà gồ thépHSMT + BVKT1,8163tấn
3Lắp dựng xà gồ thépHSMT + BVKT1,8163tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4 ly (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT3,65100m2
5Tôn úp nóc dày 0.42mm bản rộng 300mmHSMT + BVKT48m
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT262,6264m2
7Ốp đá rối chân tường, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT32,13m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT398,7298m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT364,796m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT357,708m2
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT306,1056m2
12Trát má cửa, cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT109,484m2
13Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT65,8928m2
14Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT51m2
15Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT52,8936m2
16Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT114,841m2
17Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 (vận chuyển vật liệu lên cao)HSMT + BVKT126,546m2
18Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT145,6728m2
19Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT169,9608m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT88,3492m2
21Trát vẩy tường tạo nhám tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT37,1811m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT646,104m
23Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT13,2m
24Đắp vữa trang trí quả trám vòm chắn nắng tầng 2HSMT + BVKT10công
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT837,815m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT710,0275m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vận chuyển lên cao)HSMT + BVKT576,2758m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (vận chuyển lên cao)HSMT + BVKT527,6688m2
29Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT210,132m2
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSMT + BVKT4,1366m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT1,3789m3
32Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT57,904m2
33Lát nền, sàn - Gạch ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT493,8656m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT61,8763m2
35Láng granitô cầu thangHSMT + BVKT61,8763m2
36Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40HSMT + BVKT181,306m
37Cửa đi của nhựa lõi thép, kính trắng dày 5ly (cả khóa + phụ kiện + lắp dựng)HSMT + BVKT67,68m2
38Cửa sổ mở quay, mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly(cả khóa + phụ kiện + lắp dựng)HSMT + BVKT31,2m2
39Gia công hoa sắt vuông đặc 12x12mmHSMT + BVKT0,4824tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT + BVKT25,92m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT18,8161m2
42Sản xuất lan can thép hộp dày 2mmHSMT + BVKT0,1998tấn
43Sản xuất lan can thép hộp dày 1,8mmHSMT + BVKT0,59tấn
44Lắp dựng lan can thép hộpHSMT + BVKT33,15m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT + BVKT64,0561m2
46Gia công, lắp dựng lan can cầu thang InoxHSMT + BVKT216,47kg
47Bu lông M10x50HSMT + BVKT52cái
N HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao HSMT + BVKT6,4972100m2
2Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT25,1937m3
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT0,4526tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT4,3252100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT6,4505tấn
6Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT10,535m3
7Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT + BVKT4,94410m2
O HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IHSMT + BVKT18,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT4,08m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT0,924m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT1,567m3
5Ván khuôn móngHSMT + BVKT0,0514100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT + BVKT0,1412tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT + BVKT0,0573tấn
8Xây bể chứa bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,284m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40HSMT + BVKT0,3425m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT + BVKT0,0311100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0087tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSMT + BVKT0,0442tấn
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lớp)HSMT + BVKT46,516m2
14Quét nước xi măng 2 nướcHSMT + BVKT23,258m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT5,2104m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT0,8m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,0732tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,04100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT81cấu kiện
P HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện tổng + tầng 1HSMT + BVKT1hộp
2Lắp đặt hộp điện tầng 2HSMT + BVKT1hộp
3Lắp đặt hộp điện phòngHSMT + BVKT4hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 100AHSMT + BVKT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50AHSMT + BVKT2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20AHSMT + BVKT4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AHSMT + BVKT2cái
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmHSMT + BVKT300m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSMT + BVKT150m
10Xà đón cápHSMT + BVKT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2HSMT + BVKT100m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2HSMT + BVKT100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2HSMT + BVKT150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2HSMT + BVKT300m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSMT + BVKT400m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2HSMT + BVKT800m
17Lắp đặt quạt trầnHSMT + BVKT24cái
18Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSMT + BVKT16bộ
19Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHSMT + BVKT24bộ
20Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSMT + BVKT32bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT + BVKT50cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtHSMT + BVKT16cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiềuHSMT + BVKT2cái
24Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT + BVKT24cái
25Lắp đặt hộp đế âm 40x60mmHSMT + BVKT40hộp
Q HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT + BVKT3cái
2Gia công, đóng cọc chống sétHSMT + BVKT3cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSMT + BVKT50m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmHSMT + BVKT32m
5Bật đỡ dây d10HSMT + BVKT30cái
6Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT14,11m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT14,1m3
8Thí nghiệm đo điện trở tiếp địaHSMT + BVKT2điểm
R HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHSMT + BVKT0,64100m
2Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmHSMT + BVKT8cái
3Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT8cái
4Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT16cái
5Lắp đặt rọ chắn rácHSMT + BVKT8cái
6Đai giữ ống + vít nởHSMT + BVKT32bộ
7Keo dán ốngHSMT + BVKT5tuýp
S HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmHSMT + BVKT0,85100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmHSMT + BVKT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmHSMT + BVKT0,36100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT34cái
5Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D32x1/2"HSMT + BVKT54cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT20cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT12cái
8Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT14cái
9Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT14cái
10Lắp đặt măng xông nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT8cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT8cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT8cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT4cái
14Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32x21mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànHSMT + BVKT44cái
15Lắp đặt van xả D21HSMT + BVKT54cái
16Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 40mmHSMT + BVKT48cái
17Lắp đặt van ren khóa- Đường kính50mmHSMT + BVKT2cái
T HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmHSMT + BVKT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmHSMT + BVKT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmHSMT + BVKT0,5100m
4Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT8cái
5Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT6cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT10cái
7Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT20cái
8Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmHSMT + BVKT12cái
9Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT4cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT16cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmHSMT + BVKT6cái
12Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x48mmHSMT + BVKT4cái
13Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x48mmHSMT + BVKT4cái
14Lắp đặt phễu thu nước sànHSMT + BVKT11cái
15Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmHSMT + BVKT2cái
16Băng tanHSMT + BVKT20cuộn
17Keo dán ốngHSMT + BVKT20tuýp
U HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtHSMT + BVKT8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSMT + BVKT8cái
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mmHSMT + BVKT2cái
4Lắp đặt bể nước Inox 2m3HSMT + BVKT2bể
5Lắp đặt gương soiHSMT + BVKT4cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSMT + BVKT4cái
7Lắp đặt hộp đựng giấyHSMT + BVKT8cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHSMT + BVKT8cái
9Bơm nướcHSMT + BVKT2cái
10Lắp đặt vòi rửa đồngHSMT + BVKT12bộ
V HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HÈ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT + BVKT62,0621m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IHSMT + BVKT12,5841m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT5,742m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT10,78m3
5Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông không nung, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT3,2934m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT126,84m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT48,084m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSMT + BVKT26,144m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,485100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIHSMT + BVKT0,485100m3/1km
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT + BVKT0,4656100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSMT + BVKT0,3468tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT + BVKT8,28m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSMT + BVKT1501cấu kiện
15Rải ni lông lớp cách lyHSMT + BVKT0,71100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT + BVKT7,1m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40HSMT + BVKT71m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2225E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Là kỹ sư xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học, là kỹ sư xây dựng- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)33
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán và quản lý hồ sơ 1 - Trình độ Đại học, là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc có chứng chỉ định giá hạng III trở nênYêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kèm theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ & VSMT 1 - Trình độ Đại học (hoặc cao đẳng);- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Đã đảm nhiệm công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ & VSMT trường tối thiểu 1công trình tương tự đã hoàn thành- Yêu cầu công tác: Là nhân sự của nhà thầu (chứng minh bằng hợp đồng lao động); Trường hợp là nhân sự huy động ngoài thì nhân sự đó phải có cam kết phục vụ toàn thời gian để thi công xây dựng công trình (chứng minh bằng bản cam kết).(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,9m3 Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nói rõ máy móc cho thuê để phục vụ gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ và nhà lớp học 2 tầng 4 phòng trường mầm non Hà Thanh, huyện Tứ Kỳ) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015TT/BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy trộn bê tông - dung tích: >=250 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)3
4 Máy nén khí Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
5 Đầm rùi bê tông Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
8 Máy đầm bàn Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
9 Máy phát điện Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
10 Máy trộn vữa - dung tích: >=150 lít Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: >=50 kg Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)2
12 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
13 Máy mài 2,7KW Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
14 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
15 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt (Có hóa đơn kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->