Gói thầu: Thi công xây dựng nút giao QL.17B và đường trục Đông Tây từ Km5+486,10 đến Km6+926,89

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687651-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 23:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất
Tên gói thầu Thi công xây dựng nút giao QL.17B và đường trục Đông Tây từ Km5+486,10 đến Km6+926,89
Số hiệu KHLCNT 20220687636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 23:07:00 đến ngày 2022-07-19 23:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 83,660,343,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8823577E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 58.562.200.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 58.562.200.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=58.562.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=58.562.200.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.562.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi có công suất > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bê tông nhựa > 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nút giao QL.17B và đường trục Đông Tây từ Km5+486,10 đến Km6+926,89
Xây dựng đường trục Đông Tây trên địa bàn huyện Kim Thành, đoạn từ nút giao lập thể với QL.5 tại xã Kim Xuyên đến bùng binh xã Ngũ Phúc
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất , địa chỉ: Đội 7, xóm Trung Lan My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương. Điện thoại: 02203.720.688.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX. + Thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở GTVT Hải Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tập đoàn VGV Group.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất , địa chỉ: Đội 7, xóm Trung Lan My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương. Điện thoại: 02203.720.688.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đối với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm và kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành. Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương. Điện thoại: 02203.720.688.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Thị Trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 0220 3 720165);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường
1Phát quang, dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V39.816,2968m2
2Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V30.965,4105m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V312,7003m3
4Đào khuôn đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V3.864,6618m3
5Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V7.897,344m3
6Vận chuyển đất TD để đắp baoMô tả kỹ thuật theo chương V8.687,0785m3
7Đắp cát K95 bằng máy (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V43.165,7806m3
8Đắp đất K98 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8.333,3726m3
9Đắp đất tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V4.116,1379m3
10Vải ĐKT ngăn cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V35.248,4756m2
11Vận chuyển đất TD để đắp gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V21.107,6953m3
12Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắp đất màu, DPC…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V18.996,9257m3
13Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPC, vỉa hè…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V11.769,0537m3
14Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V21.262,8756m3
15Vận chuyển cát đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.307,6726m3
16Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V8.368,9696m3
17Đá hộc xây VXM 8Mpa gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V392,4983m3
18Đá hộc xây VXM 8Mpa chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V164,3265m3
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V159,6556m3
20Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V154,6675m3
21Đào đất chân khay C1Mô tả kỹ thuật theo chương V366,1082m3
22Đóng cọc tre 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V15.802,5m
23Đắp đất chân khay K90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V30,3174m3
24Ống PVC D70, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V665m
25Bọc vải địa kỹ thuật đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,0572m2
26Đá dăm cửa lọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1595m3
B Xử lý nền đất yếu
1Đắp đệm cát thoát nước K95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.585,8859m3
2Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V532.820,24m
3Đóng cọc tre 3mMô tả kỹ thuật theo chương V52.275m
4Đắp cát bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.490,2628m3
5Đắp bao bù lún đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1.667,0196m3
6Đắp bao bù KCMD + gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V5.149,1414m3
7Đắp gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V15.958,5539m3
8Đắp gia tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V13.076,7263m3
9Dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V13.076,7263m3
10Dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21.107,6953m3
11Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V155cái
12Sản xuất và lắp đặt bàn thép Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1.542,996kg
13Ống thép D50mm, dày 6mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V173,25m
14Ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V173,25m
15Măng sông ren thép D50 Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
16Đầu nối thẳng nhựa D150 Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
17Nắp chụp ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
18Đá dăm 1x2 cửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V196,2m3
19Vải ĐKT ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V2.354,4m2
20Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kếtMô tả kỹ thuật theo chương V357,984m3
C Mặt đường tuyến chính
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20.696,6361m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20.696,6361m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V20.696,6361m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20.696,6361m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V5.092,2031m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V6.476,4284m3
7Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5.948,2132tấn
D Mặt đường nút giao
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.661,1462m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.661,1462m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V9.661,1461m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9.661,1462m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2.210,8969m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V2.164,504m3
7Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2.776,6134tấn
E Đường vuốt nối dân sinh
1Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V366,325m2
2Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V366,325m2
3Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V54,9487m3
4Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V60,8832tấn
F An toàn giao thông
1Biển báo hình tròn D0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V19biển
2Biển báo hình tròn D1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
3Biển báo hình tam giác A0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V22biển
4Biển báo hình tam giác A1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V8biển
6Biển chữ viết (KT 0,8x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V5biển
7Biển I.439 (KT=0,7x1,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Biển hình vuông I.409, I.423b (KT 0,9x0,9m)Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
9Biển S.509 (KT 0,75x0,75m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
10Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V202,32m
11Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V10,6m3
12Sản xuất cột cần vươn (Thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.636,024kg
13Sản xuất cột cần vươn (Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.221,472kg
14Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.221,472kg
15Bu lông mạ kẽm M30x1150Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
17Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V320cái
18Lắp dựng cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V5.857,496kg
19Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
20Bê tông móng 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
22Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V113,8005m2
23Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2.156,5194m2
24Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V204,948m2
25Bê tông nhựa C12,5 đắp gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3765m3
26Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V0,9126tấn
27Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,825m2
28Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6007m2
29Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6007m2
30Vạch sơn kẻ đường dày 8mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,53m2
31Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V107cọc
32Tôn bọc dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,3482m2
33Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V1,3482m2
34Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,029m3
35Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
36Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m3
37Sản xuất và lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
38Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
39Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
40Ván khuôn móng đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
41Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,462m3
42Đắp trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
43V.chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156m3
44Tấm sóng giữa 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V282tấm
45Tấm sóng giữa 4320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
46Tấm sóng giữa 6320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V45tấm
47Tấm đầu, tấm cuối 2140x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
48Tấm đầu, tấm cuối 910x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V7tấm
49Tấm nối 678x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
50Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.200mmMô tả kỹ thuật theo chương V399cột
51Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.800mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
52Bản đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V406cái
53Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V203cái
54Nắp D146,3x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V406cái
55Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4.048cái
56Bu lông D18x180Mô tả kỹ thuật theo chương V406cái
57Bu lông nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V889m
59Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V406cọc
60Trồng cây phi laoMô tả kỹ thuật theo chương V546cây
G Cống thoát nước ngang
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m
2Lắp đặt ống cống D0,3m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9đ.ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Nối cống BT D0,3m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
5Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20đ.ống
7Lắp đặt khối móng bê tông D1mMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
8Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
9Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V75m
10Lắp đặt ống cống D≤1,25m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30đ.ống
11Lắp đặt khối móng bê tông D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
12Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
13Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V19m
14Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V19đ.ống
15Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,719m3
16Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,892m2
17Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V218,24kg
18Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11ck
19Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,742m3
20Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,43kg
21Cốt thép D10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V193,14kg
22Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V659,75kg
23Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23,084m2
24Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V29ck
25Cung cấp cống hộp BxH=1,2x1,2m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V32m
26Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V32đ.ống
27Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
28Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V24,4m2
29Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V401,4kg
30Cốt thép D10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V17,8kg
31Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V20ck
32Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m3
33Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V40,2kg
34Cốt thép D10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V399,6kg
35Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365kg
36Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V47,76m2
37Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V60ck
38Bê tông 16Mpa đầu cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V152,8408m3
39Bê tông 16Mpa móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V137,6572m3
40Chét vữa khe nối XM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V17,6661m3
41Ván khuôn đổ tại chỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V257,5336m2
42Ván khuôn đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V439,4335m2
43Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V91,1875m3
44Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V700,619m3
45Đào cátMô tả kỹ thuật theo chương V1.614,9606m3
46Đắp trả cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V233,3082m3
47Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V233,3082m3
48Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V239,1798m3
49Đắp VL dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V748,8982m3
50V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 3,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,3223m3
51V.chuyển đất đổ đi, đất C3, cự ly 3,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V430,3458m3
H Hố ga cống ngang
1Bê tông 16Mpa tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
2Ván khuôn tấm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
4Cốt thép CB240-T hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,4294kg
5Bê tông 16Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,283m3
6Ván khuôn đổ tại chỗ thân hốMô tả kỹ thuật theo chương V5,7586m2
I Hoàn trả mương
1Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V324,9812m3
2Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,8177m3
3Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V58,4872m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,0283m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V474,804m2
6Bê tông 16Mpa thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
7Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,8298kg
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
9Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V20ck
J Rãnh lòng mo
1Bê tông cống, mương rãnh đúc sẵn 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V34,02m3
2Cốt thép CB240-T ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.543,94kg
3Cốt thép D10 CB300-V ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V526,26kg
4Ván khuôn BT đúc sẵn (ống cống, móng cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V249,9m2
5Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V420ck
6Bê tông 12Mpa móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
7Ván khuôn đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
8Vữa tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
K Dải phân cách, đảo giao thông
1Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V735m
2Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,905m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V147m2
4Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,846m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
7Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V251m
8Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,024m3
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,55m2
10Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V510,625m2
11Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V191viên
L Cống tạm phục vụ thi công
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V19,5m
2Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V78đ.ống
3Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V78ck
4Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V242,19m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V70,51m3
6Đắp cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V245,19m3
7Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V245,19m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V245,19m3
9Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.855m
10Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.855m
11Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.028m
12Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V321,25m3
13Bạt dứa phủ ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V771m2
14Thép buộc, neoMô tả kỹ thuật theo chương V401,948kg
15Nhổ cọc tre luồngMô tả kỹ thuật theo chương V3.855m
16Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V321,25m3
M KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU PHÚ THÁI KM5+526,205)
1Cốt thép cường độ cao kéo trướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,8927tấn
2ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.296m
3Quét Sikadur 732 đầu dầmMô tả kỹ thuật theo chương V62,82m2
4Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V35,8019tấn
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V1,3181tấn
6Sản xuất tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304tấn
7Lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V2,304tấn
8Bê tông dầm bản C40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,9132m3
9Sản xuất, lắp đặt ván khuôn dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.976,1559m2
10Sản xuất ván khuôn để lại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6779tấn
11Lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6779tấn
12Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt C30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,9315m3
13Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
14Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7948tấn
15Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9008tấn
16Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
17Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2708tấn
18Mũ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V3,9042kg
19Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 42x71 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,64m
20Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m
21Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m
22Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341m3
23Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,7207m3
N KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU PHÚ THÁI KM5+526,205)
1Bê tông thân mố cầu trên cạn C30 bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V149,11m3
2Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9859tấn
3Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8364tấn
4Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
6Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
7Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,54m2
8Bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 bằng máy bơm bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,45m3
9Bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m3
10Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3107tấn
11Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5317tấn
12Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
13Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
O Gối cầu
1Lắp đặt Gối cao su 250x150x35 (có tấm PTFE - loại A)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
2Lắp đặt Gối cao su 250x150x35 ( không có tấm PTFE - loại B)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
3Tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
4Lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3459tấn
P Khe co giãn răng lược d50
1Khe co giãn răng lược D50Mô tả kỹ thuật theo chương V23m
2Lắp đặt khe co giãn răng lượcMô tả kỹ thuật theo chương V23m
3Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8938tấn
4Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V4,09m3
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
6Sản xuất tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
7Lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
8Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
9Đai định vị ống thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
Q Lan can
1Lan canMô tả kỹ thuật theo chương V120,4m
2Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2,3768tấn
R Lớp phủ mặt cầu
1Bêtông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V595m2
2Vận chuyển BTN về cầu, cự ly 21,9 kmMô tả kỹ thuật theo chương V100,9715tấn
3Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V595m2
4Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo chương V595m2
S Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,92m3
2Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0343tấn
3Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V163,7066m2
4Gỗ dán chèn khe 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169m3
5Ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,2m
T Bản dẫn
1Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,59m3
2Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0404tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9936tấn
5Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V34,256m2
6Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,26m3
7Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m2
8Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V8,77m2
U Hệ thống thoát nước
1Ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
2Lắp đặt ống gang D150, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m
3Nắp đạy ống gang + cổ đỡ ống gangMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Lắp đặt bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Sản xuất tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
6Lắp đặt tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
7Neo chìm M16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
V Biển tên cầu
1Lắp đặt cột và biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Tấm kẹp 400x50x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,512kg
3Bu lông D10x25Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Bê tông móng cột C16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
5Đào hố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,58m3
6Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,78m3
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2
W Cọc khoan nhồi D1m
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo chương V310,07m
2Khoan vào sét trên cạn D=1m, L≤30m (k=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,93m
3Khoan vào sét trên cạn D=1m, L>30m (Knc,mtc =1,015) (k=1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,4m
4Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V564,3871m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V561,0884m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V561,0884m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5558tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V51,0143tấn
9Cóc nối D32-22Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
10Cóc nối D22-D22Mô tả kỹ thuật theo chương V1.512bộ
11Cóc nối D25-D22Mô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
12Thép khác cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8041tấn
13Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8041tấn
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Mô tả kỹ thuật theo chương V537,6m3
15Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
16Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
17San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,82m3
18Ống thép D54,9/59,9 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,04m
19Ống thép D107,5/113,5 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V704,6m
20Cút nối ống thép D113,5/D119,5 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V109cái
21Cút nối ống thép D60,9/D66,9 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V224cái
22Nút ống loại 1 D135Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Nút ống loại 1 D85Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
24Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,29m3
25Sản xuất, khấu hao ống vách thép mố (2 ống luân chuyển 8 cọc) (1,17%*1/2 tháng+3,5%*8/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25tấn
26Sản xuất, khấu hao ống vách thép trụ (2 ống luân chuyển 6 cọc) (1,17%*2 tháng+3,5%*6/2)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25tấn
27Lắp đặt ống vách cọc khoan trên cạn D=1,2m (L>10m)Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
28Nhổ cọc thép hình, thép ống bằng cần cẩu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V28m
29Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo chương V42mặt cắt
30Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
31Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA trên cạn (DMô tả kỹ thuật theo chương V1lần/cọc
32Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0362tấn
33Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2257tấn
34Thép khác cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
35Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079tấn
36Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
37Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
38Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
39San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,54m3
40Ống thép D54,9/59,9 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
41Ống thép D107,5/113,5 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m
42Ống casing dày 6mm dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
X Tứ nón
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo chương V332,6972m3
2Đắp cát hạt nhỏ K90Mô tả kỹ thuật theo chương V332,6972m3
3Đắp cát hạt trung K90 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V874,4812m3
4Đắp cát bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.092,4313m3
5Đắp cát bù lún tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V168,4283m3
6Đắp đất bao K95 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V268,5375m3
7Đắp đất bao K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo chương V141,2707m3
8Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V154,6171m3
9Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V615,96m3
10Đắp cát nền đường K95 (đường đầu cầu) (tận dụng cát đào dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V536,148m3
11Đắp cát nền đường K95 (tứ nón) (tận dụng cát đào dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1261m3
12Đắp đất bao K95 nền đường (tận dụng đất đào gia tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V138,504m3
13Đắp đất bao K95 tứ nón (tận dụng đất đào gia tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,2966m3
14Đắp bù chân khay K95 (tận dụng đất đào gia tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5195m3
15Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V187,7075m3
16Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,2941m3
17Đá hộc xây tứ nón, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4991m3
18Đá hộc xây cầu thang, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V57,9542m3
19Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V58,678m3
20Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,722m3
21Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V77,821m3
22Đào cát đắp gia tải (sau đó tận dụng để đắp nền đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.260,8595m3
23Đào đất gia tải, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V332,6972m3
24Đào đất gia tải, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V77,111m3
25Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V969,5432m3
26San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V969,5432m3
27Đóng cọc tre L≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2.643,375m
28Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
29Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V165m
30Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V1.791,377m2
31Vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc đầu ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
32Vải địa kỹ thuật 200KN/m xử lý đất yếuMô tả kỹ thuật theo chương V2.599,758m2
33Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5178m3
34Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V9.537,6m
35Đóng cọc gỗ (10x10x170)cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cọc
Y Đường đầu cầu
1Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V275m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V275m2
3Bê tông nhựa C19 dầy 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V275m2
4Vận chuyển BTN về cầu, cự ly 21,9 kmMô tả kỹ thuật theo chương V79,035tấn
5Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V275m2
6Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V66,5m3
7Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,49m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V50,95m3
Z BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đào hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V641,85m3
2Đắp cát tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,31m3
3Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V431m3
4Bê tông nền sân bãi chưa vật tư C20Mô tả kỹ thuật theo chương V84,45m3
5Thanh thải mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V589,46m3
6Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo chương V431m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,45m3
8Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V176,838m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V515,45m3
10San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V692,288m3
11Khấu hao thép hình L75x50x6; L=1,8m (5,65 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,35m
12Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần ngập đất, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V50,25m
13Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=1,8m, phần không ngập đất, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V70,35m
14Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V50,25m
15Đóng cọc thép hình L75x50x6, L=2,75m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V134m
16Nhổ cọc thép hình trên cạn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V100,5m
17Khấu hao cọc thanh nẹp dọc L50 (1,5%*13 tháng +5%*1 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1222Tấn
18Lắp dựng tháo dỡ thanh nẹp dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1222tấn
19Lưới thép B40, khấu hao 50%Mô tả kỹ thuật theo chương V334m2
20Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*4 tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.824m
21Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.596m
22Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V228m
23Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.596m
24Đắp cát tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.305m3
25Thanh thải mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.305m3
26Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V391,5m3
27San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V391,5m3
AA THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2369tấn
2Bê tông bệ đúc dầm C25Mô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
3Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
4Lắp đặt bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
5Ván khuôn bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V115,04m2
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
7Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
8San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V28,53m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
11Bê tông tấm đúc sãn C20Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
12Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
13Cốt thép bản ván khuôn D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661tấn
14Lắp đặt tấm BTMô tả kỹ thuật theo chương V42tấm
15Phá dỡ kết cấu BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
16Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
17Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo chương V23,2m3
18Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V28,2m3
19San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m3
20Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6.018m
21Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*2 tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
22Đóng cọc ván thép dưới nước bằng tàu đóng cọc L>12m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
23Đóng cọc ván thép dưới nước bằng tàu đóng cọc L>12m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Nhổ cọc lassen dưới nước bằng búa rung, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V75m
25Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
26Khấu hao hệ đà giáo thi công(1,5%* số tháng +5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
27LD+TD hệ đà giáo thi công dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,39tấn
28Bê tông tấm đúc sãn C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
29Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
30Phá dỡ bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
31Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
32San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375m3
33Di chuyển dầm, chiều dài dầm 12Mô tả kỹ thuật theo chương V36dầm
34Nâng, hạ dầm lên vị trí lắp đặt, chiều dài dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V36dầm
35Lắp dựng dầm bản bằng phương pháp đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36dầm
AB THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V229,2m3
2Đắp đất hố móng k95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V157,28m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V51,4736m3
4San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V51,4736m3
5Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,68tấn
6Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1 tháng+5%*1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36tấn
7LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,36tấn
8Sản xuất + khấu hao hệ đà giáo sàn công tác(1,5%*1 tháng+5%*1 lần LD+TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28tấn
9LD+TD hệ đà giáo định hình trên cạn (k=1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28tấn
10Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V246,16m2
11Thép neo ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
12Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V594,46m3
13Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo chương V386,44m3
14Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V502,372m3
15Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V594,46m3
16San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V594,46m3
17Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*0,75 tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.016m
18Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1.932m
19Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
20Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.932m
21Sản xuất hệ khung giànMô tả kỹ thuật theo chương V8,05tấn
22Khấu hao hệ khung dàn (1,17%*0,75 tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1tấn
23LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,1tấn
24Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,51tấn
25Khấu hao hệ đà giáo thi công, (1,5%*1 tháng+5%*1 lần LDTD)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,02tấn
26LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V31,02tấn
27Ván khuôn thép mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V208,99m2
28Thép neo ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
29Bê tông bịt đáy C16 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V113,98m3
AC PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột thép côn cao 10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V461 cột
2Lắp cần đèn đơn, vươn 1,5m, cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V461 cần đèn
3Lắp đặt khung móng cho cột thép 12m M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
4Lắp choá đèn chiếu sáng đường LED 150W, quang thông 18840lm, nhiệt độ màu 3000K, Dim, Bộ nguồn Tích hợp điều khiển thông minh PLC - Đèn cao áp ở độ cao 12m,Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
5Dựng cột thép ống bằng thủ công kết hợp máy cẩu, cao 17mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Cột thép đa giác cao 17m bao gồm cả lọng bắt đèn pha, lắp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Lắp đặt khung móng cho cột thép, M30x1375x12Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt đèn pha LED 400W, 120lm/W, 3000K, Bảo vệ sét 10KV, Dim, Bộ nguồn Tích hợp điều khiển thông minh PLCMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tích hợp điều khiển thông minhMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V941 đầu cáp
12Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V941 đầu cáp
13Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 cột
14Lắp bảng điện cửa cột chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V47bảng
15Lắp đặt áp tô mát 6AMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
16Rải cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4164100m
17Rải cáp đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4164100m
18Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,29100m
19Lắp đặt ống ống nhựa xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.679m
20Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,292100m2
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,92m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V110,9021m3
24Đào rãnh cáp ngầm, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V440,441m3
25Đắp móng đường ống, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V94,38m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4606100m3
27Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
29Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6062100m3
30Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,031100m3
31Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
32Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V471 bộ
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V531 vị trí
AD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí khácMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.145101E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8823577E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 58.562.200.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 58.562.200.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=58.562.200.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=58.562.200.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 58.562.200.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.155
2 Phó chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.103
3 Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 5 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;53
4 Cán bộ thi công hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật 2 - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học;53
5 Cán bộ trắc đạc 4 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;73
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;53
7 Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động 2 - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông 1 - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ;53
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào bánh xích > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy xúc > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi có công suất > 108 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm > 10 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm > 16 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm > 25 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san > 110 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bê tông nhựa > 130CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắm bấc thấm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->