Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691475-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220691302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 23:04:00 đến ngày 2022-07-12 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,784,742,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 189,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.784.742.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đức Lý
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xã Đức Lý,
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; Địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng HTK; địa chỉ: Thôn Thổ Ốc xã Trần Hưng Đạo huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tnhh thương mại và dịch vụ đầu tư An Phúc Hưng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý , địa chỉ: Xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Các tài liệu được quy định cụ thể tại các mẫu thuộc Chương IV. Biểu mẫu dự thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu (Hoặc làm rõ nếu có) khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 189.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Lý, Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đức Lý; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Địa chỉ: xã Đức Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0226.3870.088
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam (Theo quy định tại điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP); Địa chỉ: Số 15, Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam Điện thoại: 0226.852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V214,04m3
2Đào khuôn, nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.272,891m3
3Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp, tận dụng 301,72m3 đất đào nền để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,1719100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3318100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,8093100m3
6Thi công mặt đường lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V49,1679100m2
7Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1679100m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,296m3
B KÊNH TUYẾN CHÍNH +TUYẾN NHÁNH
1Đào bùn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1.142,375m3
2Đào kênh mương đấp đất I (Bao gồm cả phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6607100m3
3Đắp đất kênh mương, đập tạm độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào nền đường, đào kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5046100m3
4Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8248100m3
5Đóng cọc tre đáy móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1.398,44100m
6Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V411,57m3
7Xây móng kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.414,53m3
8Xây đáy kênh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V563,47m3
9Xây tường kênh bằng đá hộc -, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.611,59m3
10Ống nhựa D42 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V521,85m
11Vải địa kỹ thuật TS40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m2
12Đá dăm lọc đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,24m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V289,52m2
14Bơm nước thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1Mục
C THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D60 TUYẾN NHÁNH
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V37,81m3
2Đắp móng cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,36100m
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438100m2
6Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,19m3
7Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
D THOÁT NƯỚC NGANG: CỐNG D30 TUYẾN CHÍNH
1Đào móng cống - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0751m3
2Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
3Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,12100m
4Bê tông lót móng cống, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m2
6Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
7Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V18mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V211 đoạn ống
9Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
E CỐNG D60 CUỐI TUYẾN CHÍNH, TUYẾN NHÁNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
2Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V90,041m3
3Đắp đất cống, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m3
4Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,33100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
7Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
8Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m2
9Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
12Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
13Đắp đất bằng hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3008100m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2245tấn
20Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
23Vận chuyển đất đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5996100m3
24Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m3
27Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
28Thi công lớp móng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m3
29Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,66m2
30Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
F CỐNG D40 BỜ HỮU TUYẾN CHÍNH
1Đóng cọc tre gia cố đáy cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,91100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
3Xây móng bằng đá hộc , vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
8Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
9Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép cánh van, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2017tấn
16Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Máy vít V1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
G CẦU QUA KÊNH TẠI CỌC D10; CỌC 9TUYẾN CHÍNH
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V110,581m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,725100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,716m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,572m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m2
8Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2, PCB40- Gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V5,348m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,622m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,467tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,376m3
H CỐNG HỘP 1,5x1,5 TẠI CỌC 7; CỌC TD2+3,4; CỌC 16+3,7 TUYẾN NHÁNH
1Đóng cọc tre - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,375100m
2Bê tông móng , M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
3Rải nilon lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
4Bê tông đáy cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m3
5Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
8Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,19m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,538100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
12Bê tông trần cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915m3
13Ván khuôn trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
14Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
I RÃNH B30 THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62m3
2Bê tông thân rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V77,45m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,7164100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5748tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5519tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V423cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,977510 tấn/1km
10Vữa XM mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V114,784m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,93m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9455tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6336tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6154100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4231cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4231 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V6,34510 tấn/1km
19Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V224,291m3
20Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2429100m3
J HỐ GA
1Đào móng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V71,81m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2825100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
4Bê tông móng S, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
6Xây hố ga, hố van bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
9Đổ bê tông mũ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,2938100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3456100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,830310 tấn/1km
19Vận chuyển đất thừa đổ đi (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4355100m3
K AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đào móng cọc tiêu, biển báo- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V421m3
2Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m3
3Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
4Bê tông móng, cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2813100m2
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
8Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V26,73m2
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V115,94m2
L VẠN CHUYỂN PHẾ THẢI:
1Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1404100m3
2Vận chuyển đá tảng, cục bê tông (phạm vi vận chuyển >= 5km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1404100m3
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,67m2
3Bê tông đế cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
4Biển chữ nhật KT900x1300:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
5Biển tam giác, biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
6Dây nhựa PVC trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Cờ hiệu nheo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
8Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
11Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9177113E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã hoặc đang thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương (Các tài liệu phải thể hiện rõ giá trị hoàn thành hợp đồng của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.392.371.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.784.742.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng đường giao thông hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
3 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - 01 Kỹ sư xây dựng công trình, chuyên ngành xây dựng công trình thuỷ lợi hoặc tương đương.- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự.32
4 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng hoặc tương đương. Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm đầu tiên được giao làm cán bộ phụ trách an toán lao động công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
6 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít1
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
8 Máy ủi ≥110 CV1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T2
10 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 9T1
12 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng ≥ 16T1
13 Thiết bị nấu nhựa Trọn bộ1
14 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->