Gói thầu: Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 23:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220687636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 23:30:00 đến ngày 2022-07-19 23:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 73,571,268,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007007E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6553535E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 51.499.900.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 51.499.900.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=51.499.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=51.499.900.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.499.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trường công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi có công suất > 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy san > 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bê tông nhựa > 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắm bấc thấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10 Xây dựng đường trục Đông Tây trên địa bàn huyện Kim Thành, đoạn từ nút giao lập thể với QL.5 tại xã Kim Xuyên đến bùng binh xã Ngũ Phúc 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đối với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm và kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành;
Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Thị Trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 0220 3 720165); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường thông thường | |||
| 1 | Phát quang, dọn sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42.798,812 | m2 |
| 2 | Đào đất KTH bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.381,0477 | m3 |
| 3 | Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,8101 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đất C1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7005 | m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2632 | m3 |
| 6 | Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.361,1985 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất TD để đắp bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.897,3183 | m3 |
| 8 | Đắp cát K95 bằng máy (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59.982,3923 | m3 |
| 9 | Đắp đất K98 nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.867,221 | m3 |
| 10 | Đắp đất tận dụng DPC K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0896 | m3 |
| 11 | Vải ĐKT ngăn cách 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45.384,8559 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất TD để đắp gia tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.567,5578 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắp đất màu, DPC…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.210,8021 | m3 |
| 14 | Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPC, vỉa hè…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.793,8053 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.281,6439 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,3117 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2632 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.989,7149 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây VXM 8Mpa gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,4511 | m3 |
| 20 | Đá hộc xây VXM 8Mpa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,4 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,1325 | m3 |
| 22 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,7674 | m3 |
| 23 | Đào đất chân khay C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,8182 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.750 | m |
| 25 | Đắp đất chân khay K90 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m3 |
| 26 | Ống PVC D70, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 27 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1007 | m2 |
| 28 | Đá dăm cửa lọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,926 | m3 |
| B | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đắp đệm cát thoát nước K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.512,706 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật 200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.186,4583 | m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật 400kN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.801,2078 | m2 |
| 4 | Bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226.132,24 | m |
| 5 | Đắp cát bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.933,6042 | m3 |
| 6 | Đắp bao bù lún đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.102,2967 | m3 |
| 7 | Đắp bao bù KCMD + gia tải bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.719,275 | m3 |
| 8 | Đắp gia tải bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.848,2829 | m3 |
| 9 | Đắp gia tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.993,117 | m3 |
| 10 | Dỡ tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.993,117 | m3 |
| 11 | Dỡ tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.567,5578 | m3 |
| 12 | Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | cái |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt bàn thép Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.410,9313 | kg |
| 14 | Ống thép D50mm, dày 6mm Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,25 | m |
| 15 | Ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,25 | m |
| 16 | Măng sông ren thép D50 Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 17 | Đầu nối thẳng nhựa D150 Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 18 | Nắp chụp ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 19 | Đá dăm 1x2 cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,4 | m3 |
| 20 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.520,8 | m2 |
| 21 | Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,352 | m3 |
| C | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.934,7337 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.934,7337 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.934,7337 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.934,7337 | m2 |
| 5 | Cấp phối ĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.684,7954 | m3 |
| 6 | Cấp phối ĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.545,8379 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.741,0425 | tấn |
| D | Mặt đường nút giao | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,9372 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,9372 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,9372 | m2 |
| 4 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,9372 | m2 |
| 5 | Cấp phối ĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,6265 | m3 |
| 6 | Cấp phối ĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5859 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,4528 | tấn |
| E | Đường vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,76 | m2 |
| 2 | Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 835,76 | m2 |
| 3 | Cấp phối ĐD loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,364 | m3 |
| 4 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,9033 | tấn |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tròn D0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn D1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển báo hình tam giác A0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | biển |
| 4 | Biển báo hình tam giác A1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 5 | Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Biển chữ viết (KT 0,8x0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | biển |
| 7 | Biển I.439 (KT=0,7x1,35m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 8 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,72 | m |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột cần vươn (Thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,006 | kg |
| 11 | Sản xuất cột cần vươn (Thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,368 | kg |
| 12 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,368 | kg |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M30x1150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Bu lông M20x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột cần vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,374 | kg |
| 17 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 18 | Bê tông móng 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 20 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,463 | m2 |
| 21 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913,5012 | m2 |
| 22 | Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,936 | m2 |
| 23 | Bê tông nhựa C12,5 đắp gồ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 24 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4615 | tấn |
| 25 | Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| 26 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,414 | m2 |
| 27 | Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,414 | m2 |
| 28 | Vạch sơn kẻ đường dày 8mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cọc |
| 30 | Tôn bọc dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m2 |
| 31 | Màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m2 |
| 32 | Bê tông M200 móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,648 | m3 |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cọc |
| 34 | Bê tông M200 móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 36 | Sơn sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp đặt cột Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Bê tông M200 móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 39 | Tấm sóng giữa 2320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | tấm |
| 40 | Tấm sóng giữa 4320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 41 | Tấm sóng giữa 6320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | tấm |
| 42 | Tấm đầu, tấm cuối 2140x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tấm |
| 43 | Tấm đầu, tấm cuối 910x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 44 | Tấm nối 678x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | tấm |
| 45 | Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217 | cột |
| 46 | Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 47 | Bản đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 48 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 49 | Nắp D146,3x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 50 | Bu lông D16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.972 | cái |
| 51 | Bu lông D18x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 52 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | m |
| 54 | Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cọc |
| 55 | Trồng cây phi lao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910 | cây |
| G | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đ.ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông D0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Nối cống BT D0,8m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 5 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đ.ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông D1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 8 | Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 9 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống cống D≤1,25m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đ.ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 12 | Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 13 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống cống D≤1,25m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đ.ống |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông D1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 17 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 18 | Lắp đặt ống cống D≤1,8m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đ.ống |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông D1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 20 | Nối cống BT D1,5m bằng gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 21 | Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 22 | Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | đ.ống |
| 23 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,719 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,892 | m2 |
| 25 | Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,24 | kg |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ck |
| 27 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 28 | Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | kg |
| 29 | Cốt thép D10 CB300-V tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,14 | kg |
| 30 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,75 | kg | |
| 31 | Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,084 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | ck |
| 33 | Bê tông 16Mpa đầu cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,3322 | m3 |
| 34 | Bê tông 16Mpa móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,98 | m3 |
| 35 | Chét vữa khe nối XM 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7804 | m3 |
| 36 | Bê tông 16Mpa mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7688 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ tại chỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,7537 | m2 |
| 38 | Ván khuôn đổ tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,6311 | m2 |
| 39 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,5025 | m3 |
| 40 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,2721 | m3 |
| 41 | Đào cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.801,2117 | m3 |
| 42 | Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,2312 | m3 |
| 43 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,9484 | m3 |
| 44 | Đắp VL dạng hạt K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,8991 | m3 |
| 45 | V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 3,8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,3904 | m3 |
| 46 | V.chuyển đất đổ đi, đất C3, cự ly 3,8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,3304 | m3 |
| H | Hoàn trả mương | |||
| 1 | Đào đất cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,0385 | m3 |
| 2 | Đắp đất cải mương K85 bằng đất TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4403 | m3 |
| 3 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1592 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 833,76 | m2 |
| 6 | Bê tông 16Mpa thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 7 | Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9373 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,944 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | ck |
| I | Dải phân cách, đảo giao thông | |||
| 1 | Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 2 | Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 4 | Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m2 |
| 8 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | viên |
| J | Cống tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đ.ống |
| 3 | Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | ck |
| 4 | Đào đất bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,2 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m3 |
| 6 | Đắp cải mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.730 | m |
| 10 | Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.730 | m |
| 11 | Tre giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.528 | m |
| 12 | Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,5 | m3 |
| 13 | Bạt dứa phủ ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.146 | m2 |
| 14 | Thép buộc, neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,448 | kg |
| 15 | Nhổ cọc tre luồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.730 | m |
| 16 | Đào thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,5 | m3 |
| K | Cống hộp 3x3 Km0+020 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2467 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6988 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5202 | tấn |
| 4 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9344 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,452 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3812 | tấn |
| 8 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9698 | m3 |
| 9 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7014 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8794 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7054 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5581 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6879 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,6291 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6761 | m2 |
| 16 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4147 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3058 | tấn |
| 18 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4276 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0006 | m3 |
| 20 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 21 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,252 | m2 |
| 23 | Thép chờ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 24 | Mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 25 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 27 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 28 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 29 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0197 | tấn |
| 30 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,7915 | m2 |
| 31 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.166,6128 | m3 |
| 32 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 33 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8477 | tấn |
| 34 | Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 36 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0203 | tấn |
| 37 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5097 | m3 |
| 38 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4395 | m3 |
| 39 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0428 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0642 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0931 | m2 |
| 42 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,786 | m2 |
| 43 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1104 | m3 |
| 44 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 45 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9348 | m3 |
| 46 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,645 | m3 |
| 47 | Ống nhựa PVC D70 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5 | m |
| 48 | Đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,05 | m3 |
| 49 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5235 | m3 |
| 50 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0533 | m3 |
| 51 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2978 | m3 |
| 52 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3141 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3141 | m3 |
| 54 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3141 | m3 |
| 55 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128,525 | m |
| 56 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,957 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 58 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3075 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3075 | m3 |
| 60 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3075 | m3 |
| 61 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3075 | m3 |
| 62 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.467,575 | m |
| 63 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7076 | m2 |
| 64 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7076 | m2 |
| 65 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7076 | m2 |
| 66 | Vận chuyển BTN về tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0812 | tấn |
| 67 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7076 | m2 |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8295 | m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0956 | m3 |
| L | Biện pháp thi công Cống hộp 3x3 Km0+020 | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,152 | m3 |
| 2 | Đắp kênh mương, bờ ngăn nước (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I tận dụng để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,948 | m3 |
| 4 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m3 |
| 6 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 721 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,72 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống tạm D1,5m (KH vật liệu 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 9 | Đào đất thu hồi cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,336 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.068,048 | m3 |
| 11 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,108 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm D1,5 (k=0,6 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | ck |
| 13 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.752,3786 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.752,3786 | m3 |
| 15 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.473,3786 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 17 | Bê tông nền sân bãi chưa vật tư C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 18 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 20 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 21 | Thép xuyên táo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| M | Cống hộp 3x4x3 Km0+525 | |||
| 1 | Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3033 | tấn |
| 2 | Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1278 | tấn |
| 3 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1087 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0256 | tấn |
| 6 | Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8769 | m3 |
| 7 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,651 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6065 | m3 |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,697 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,0894 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,0542 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0894 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8856 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7667 | tấn |
| 16 | Bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0501 | m3 |
| 17 | Bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9923 | m3 |
| 18 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8328 | m2 |
| 19 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8328 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8488 | m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,857 | m2 |
| 22 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,5705 | m3 |
| 23 | Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| 24 | Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 25 | Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,712 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép tường thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,852 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,012 | m2 |
| 28 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6458 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8819 | m3 |
| 30 | Ống nhựa PVC D70 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5 | m |
| 31 | Đá dăm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 32 | Đắp cát bù lún tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0359 | m3 |
| 33 | Đắp bao K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5539 | m3 |
| 34 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,048 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9467 | m3 |
| 36 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4166 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0574 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0574 | m3 |
| 39 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0574 | m3 |
| 40 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.157,2 | m |
| 41 | Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6972 | m3 |
| 42 | Đá dăm đệm Dmax≤4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1334 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 45 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 46 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 47 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.073,75 | m |
| 48 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,765 | m2 |
| 49 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,765 | m2 |
| 50 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,765 | m2 |
| 51 | Vận chuyển BTN về tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1921 | tấn |
| 52 | Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,765 | m2 |
| 53 | Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,833 | m3 |
| 54 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0912 | m3 |
| N | Biện pháp thi công Cống hộp 3x4x3 Km0+525 | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,8084 | m3 |
| 2 | Đắp kênh mương, bờ ngăn nước (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m3 |
| 3 | Thanh thải bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m3 |
| 5 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,112 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cống tạm D2m (KH vật liệu 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ck |
| 8 | Đào đất thu hồi cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,016 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,896 | m3 |
| 10 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,9425 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cống tạm D2m (k=0,6 lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | ck |
| 12 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.457,2953 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.457,2953 | m3 |
| 14 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.947,2953 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sân bãi chưa vật tư C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 17 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 19 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m3 |
| 20 | Thép xuyên táo D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 21 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*5 tháng+3,5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 22 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 23 | Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 24 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | m |
| 25 | Khấu hao thanh chống I200 (1,5%*tháng+5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| 26 | LD+TD hệ đà giáo định hình trên cạn (k=1,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | tấn |
| O | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,35% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007007E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6553535E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 51.499.900.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 51.499.900.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=51.499.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=51.499.900.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.499.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 15 | 5 |
| 2 | Phó chỉ huy trường công trường | 1 | - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét. | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường | 5 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 4 | - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 2 | - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động | 2 | - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông | 1 | - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ. | 5 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích > 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy xúc > 0,8m3 | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi có công suất > 108 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm > 10 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm > 16 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm > 25 tấn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy san > 110 CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy bê tông nhựa > 130CV | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy cắm bấc thấm | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi