Gói thầu: Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691554-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 23:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất
Tên gói thầu Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10
Số hiệu KHLCNT 20220687636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 23:30:00 đến ngày 2022-07-19 23:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,571,268,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,200,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007007E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6553535E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 51.499.900.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 51.499.900.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=51.499.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=51.499.900.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.499.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó chỉ huy trường công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi có công suất > 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm > 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy san > 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bê tông nhựa > 130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắm bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng nhánh nối QL.5, nút giao Km4+200 và đường trục Đông Tây từ Km4+176,25 đến Km5+486,10
Xây dựng đường trục Đông Tây trên địa bàn huyện Kim Thành, đoạn từ nút giao lập thể với QL.5 tại xã Kim Xuyên đến bùng binh xã Ngũ Phúc
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương (từ nguồn thu sử dụng đất của các dự án dân cư)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất , địa chỉ: Đội 7, xóm Trung Lan My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ - Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng FIDIC + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế APEX + Thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở GTVT Hải Dương. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. Công ty cổ phần tập đoàn VGV Group


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế Mỏ Địa Chất , địa chỉ: Đội 7, xóm Trung Lan My Thượng, xã Thanh Mai, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện theo các yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu và các tài liệu đăng ký, đăng kiểm, kiểm định máy móc, thiết bị còn hạn đến thời điểm đóng thầu đối với các máy móc, thiết bị có yêu cầu đăng ký, đăng kiểm và kiểm định và các tài liệu chứng minh khác có liên quan về năng lực và kinh nghiệm).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 60 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Thành; Địa chỉ: TT Phú Thái, Thị trấn Phú Thái, Huyện Kim Thành, Hải Dương (Điện thoại: 02203.720.688); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành; Thị Trấn Phú Thái - Huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương (Điện thoại: 0220 3 720165);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kim Thành (Điện thoại: 0220 3 720165)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường thông thường
1Phát quang, dọn sạchMô tả kỹ thuật theo chương V42.798,812m2
2Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V37.381,0477m3
3Đào nền, đào cấp đất cấp 1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V214,8101m3
4Đào khuôn đất C1 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V45,7005m3
5Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V63,2632m3
6Đắp bao bằng đất K90 đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15.361,1985m3
7Vận chuyển đất TD để đắp baoMô tả kỹ thuật theo chương V16.897,3183m3
8Đắp cát K95 bằng máy (cát mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V59.982,3923m3
9Đắp đất K98 nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8.867,221m3
10Đắp đất tận dụng DPC K85Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0896m3
11Vải ĐKT ngăn cách 12kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V45.384,8559m2
12Vận chuyển đất TD để đắp gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V13.567,5578m3
13Vận chuyển đất TD từ dỡ gia tải để đắp TD đắp đất màu, DPC…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V12.210,8021m3
14Vận chuyển cát TD từ dỡ gia tải để đắp TD DPC, vỉa hè…(TT lẫn vật liệu sau dỡ tải 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V10.793,8053m3
15Vận chuyển đất C1 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V21.281,6439m3
16Vận chuyển cát đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,3117m3
17Vận chuyển đất C4 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V63,2632m3
18Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V15.989,7149m3
19Đá hộc xây VXM 8Mpa gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V491,4511m3
20Đá hộc xây VXM 8Mpa chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V205,4m3
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V194,1325m3
22Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V245,7674m3
23Đào đất chân khay C1Mô tả kỹ thuật theo chương V559,8182m3
24Đóng cọc tre 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19.750m
25Đắp đất chân khay K90 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V51,72m3
26Ống PVC D70, L=2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V820m
27Bọc vải địa kỹ thuật đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,1007m2
28Đá dăm cửa lọc đầu ốngMô tả kỹ thuật theo chương V19,926m3
B Xử lý nền đất yếu
1Đắp đệm cát thoát nước K95Mô tả kỹ thuật theo chương V11.512,706m3
2Vải địa kỹ thuật 200kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V5.186,4583m2
3Vải địa kỹ thuật 400kN/mMô tả kỹ thuật theo chương V19.801,2078m2
4Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V226.132,24m
5Đắp cát bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.933,6042m3
6Đắp bao bù lún đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3.102,2967m3
7Đắp bao bù KCMD + gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V5.719,275m3
8Đắp gia tải bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V7.848,2829m3
9Đắp gia tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V11.993,117m3
10Dỡ tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V11.993,117m3
11Dỡ tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V13.567,5578m3
12Đóng cọc gỗ 10x10x170cm đo chuyển vị ngangMô tả kỹ thuật theo chương V245cái
13Sản xuất và lắp đặt bàn thép Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2.410,9313kg
14Ống thép D50mm, dày 6mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V306,25m
15Ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V306,25m
16Măng sông ren thép D50 Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
17Đầu nối thẳng nhựa D150 Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V198cái
18Nắp chụp ống nhựa D150mm Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
19Đá dăm 1x2 cửa lọcMô tả kỹ thuật theo chương V293,4m3
20Vải ĐKT ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo chương V3.520,8m2
21Đào rãnh đất C1 thoát nước cố kếtMô tả kỹ thuật theo chương V512,352m3
C Mặt đường tuyến chính
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26.934,7337m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26.934,7337m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V26.934,7337m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26.934,7337m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V6.684,7954m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V8.545,8379m3
7Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V7.741,0425tấn
D Mặt đường nút giao
1Bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,9372m2
2Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,9372m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,9372m2
4Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.041,9372m2
5Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V254,6265m3
6Cấp phối ĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V322,5859m3
7Vận chuyển BTN 21,9Km = ô tô 12T từ TT về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V299,4528tấn
E Đường vuốt nối dân sinh
1Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V835,76m2
2Tưới thấm bám nhựa đường lỏng MC 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V835,76m2
3Cấp phối ĐD loại IMô tả kỹ thuật theo chương V125,364m3
4Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V138,9033tấn
F An toàn giao thông
1Biển báo hình tròn D0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Biển báo hình tròn D1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
3Biển báo hình tam giác A0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V37biển
4Biển báo hình tam giác A1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
5Biến báo I.414a,b, KT 3,2x2m trên cột vươnMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
6Biển chữ viết (KT 0,8x0,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11biển
7Biển I.439 (KT=0,7x1,35m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1biển
8Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V157,72m
9Bê tông móng 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
10Sản xuất cột cần vươn (Thép ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,006kg
11Sản xuất cột cần vươn (Thép bản)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,368kg
12Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V305,368kg
13Bu lông mạ kẽm M30x1150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Bu lông M20x50Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
16Lắp dựng cột cần vươnMô tả kỹ thuật theo chương V1.464,374kg
17Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
18Bê tông móng 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
20Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V322,463m2
21Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1.913,5012m2
22Vạch sơn kẻ đường dày 6mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V87,936m2
23Bê tông nhựa C12,5 đắp gồ giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1,428m3
24Vận chuyển BTNMô tả kỹ thuật theo chương V3,4615tấn
25Tưới dính bám nhũ tương gốc axít 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
26Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V36,414m2
27Vạch sơn kẻ đường dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V36,414m2
28Vạch sơn kẻ đường dày 8mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V28,56m2
29Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V184cọc
30Tôn bọc dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3184m2
31Màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2,3184m2
32Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,648m3
33Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V35cọc
34Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
35Sản xuất và lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
36Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m2
37Sản xuất và lắp đặt cột KmMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
38Bê tông M200 móng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,224m3
39Tấm sóng giữa 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V71tấm
40Tấm sóng giữa 4320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
41Tấm sóng giữa 6320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V59tấm
42Tấm đầu, tấm cuối 2140x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13tấm
43Tấm đầu, tấm cuối 910x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tấm
44Tấm nối 678x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11tấm
45Trụ đỡ tôn sóng D141x4,5x2.200mmMô tả kỹ thuật theo chương V217cột
46Trụ đỡ tôn sóng D141x4.5x1.800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
47Bản đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
48Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
49Nắp D146,3x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V226cái
50Bu lông D16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V1.972cái
51Bu lông D18x180Mô tả kỹ thuật theo chương V226cái
52Bu lông nở D10Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V552m
54Ép cọc trụ đỡ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V226cọc
55Trồng cây phi laoMô tả kỹ thuật theo chương V910cây
G Cống thoát nước ngang
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Lắp đặt ống cống D0,8m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V6đ.ống
3Lắp đặt khối móng bê tông D0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Nối cống BT D0,8m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
5Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m
6Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V33đ.ống
7Lắp đặt khối móng bê tông D1mMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
8Nối cống BT D1,0m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
9Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V47,5m
10Lắp đặt ống cống D≤1,25m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V19đ.ống
11Lắp đặt khối móng bê tông D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
12Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
13Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
14Lắp đặt ống cống D≤1,25m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14đ.ống
15Lắp đặt khối móng bê tông D1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Nối cống BT D1,2m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
17Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V35m
18Lắp đặt ống cống D≤1,8m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14đ.ống
19Lắp đặt khối móng bê tông D1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
20Nối cống BT D1,5m bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V12mối nối
21Cung cấp cống hộp BxH=1,0x1,0m, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V19m
22Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V19đ.ống
23Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V4,719m3
24Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,892m2
25Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V218,24kg
26Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V11ck
27Bê tông tấm đan 20MpaMô tả kỹ thuật theo chương V5,742m3
28Cốt thép CB240-T tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V19,43kg
29Cốt thép D10 CB300-V tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V193,14kg
30Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V659,75kg
31Ván khuôn thép đổ tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23,084m2
32Lắp đặt cấu kiện BTĐS >200kgMô tả kỹ thuật theo chương V29ck
33Bê tông 16Mpa đầu cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V302,3322m3
34Bê tông 16Mpa móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V245,98m3
35Chét vữa khe nối XM 8MpaMô tả kỹ thuật theo chương V25,7804m3
36Bê tông 16Mpa mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V33,7688m3
37Ván khuôn đổ tại chỗ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V532,7537m2
38Ván khuôn đổ tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V802,6311m2
39Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V154,5025m3
40Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066,2721m3
41Đào cátMô tả kỹ thuật theo chương V1.801,2117m3
42Đắp cát K95 bằng cát TD từ đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V712,2312m3
43Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V399,9484m3
44Đắp VL dạng hạt K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V649,8991m3
45V.chuyển đất đổ đi, đất C1, cự ly 3,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V996,3904m3
46V.chuyển đất đổ đi, đất C3, cự ly 3,8KmMô tả kỹ thuật theo chương V614,3304m3
H Hoàn trả mương
1Đào đất cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V297,0385m3
2Đắp đất cải mương K85 bằng đất TDMô tả kỹ thuật theo chương V271,4403m3
3Bê tông 16MpaMô tả kỹ thuật theo chương V130,1592m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V32,424m3
5Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V833,76m2
6Bê tông 16Mpa thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
7Cốt thép CB300-V (D=10) thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V112,9373kg
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V8,944m2
9Lắp dựng cấu kiện BTĐS, TL Mô tả kỹ thuật theo chương V43ck
I Dải phân cách, đảo giao thông
1Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
2Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
4Bó vỉa BTXM M300, KT 18x53x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Bê tông móng 12,5Mpa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
6Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
7Sơn bó vỉa đảo (1 lớp lót. 1 lớp phủ PQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m2
8Đinh phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V23viên
J Cống tạm phục vụ thi công
1Cung cấp ống cống BTCT tải trọng C, D=1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
2Lắp đặt ống cống D1,0m, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V58đ.ống
3Tháo dỡ ống cống D1,0m (tính 60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V58ck
4Đào đất bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V401,2m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V52,52m3
6Đắp cải mươngMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
7Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
9Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.730m
10Đóng cọc tre luồng L>2,5m, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.730m
11Tre giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.528m
12Đắp đất bờ vây bằng bao tải đất (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo chương V477,5m3
13Bạt dứa phủ ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.146m2
14Thép buộc, neoMô tả kỹ thuật theo chương V597,448kg
15Nhổ cọc tre luồngMô tả kỹ thuật theo chương V5.730m
16Đào thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V477,5m3
K Cống hộp 3x3 Km0+020
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2467tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6988tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5202tấn
4Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9344tấn
5Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0327tấn
6Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452tấn
7Cốt thép móng cống D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3812tấn
8Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V35,9698m3
9Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7014m3
10Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8794m3
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7054m3
12Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5581m3
13Ván khuôn thép bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,6879m2
14Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V241,6291m2
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V37,6761m2
16Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4147tấn
17Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3058tấn
18Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4276m3
19Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0006m3
20Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V17,544m2
21Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V17,544m2
22Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V50,252m2
23Thép chờ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
24Mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
25Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002m3
26Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
27Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
28Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
29Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0197tấn
30Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V455,7915m2
31Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V2.166,6128m3
32Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
33Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8477tấn
34Cốt thép thành cống D>18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
35Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
36Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0203tấn
37Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5097m3
38Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,4395m3
39Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0428m3
40Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,0642m3
41Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V97,0931m2
42Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,786m2
43Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1104m3
44Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m
45Đá hộc xây taluy, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9348m3
46Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V22,645m3
47Ống nhựa PVC D70 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V222,5m
48Đá dăm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,05m3
49Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,5235m3
50Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0533m3
51Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V7,2978m3
52Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,3141m3
53Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V9,3141m3
54San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,3141m3
55Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.128,525m
56Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,957m3
57Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
58Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,3075m3
59Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V20,3075m3
60San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V20,3075m3
61Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V20,3075m3
62Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V17.467,575m
63Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,7076m2
64Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7076m2
65Bê tông nhựa C19 dầy 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,7076m2
66Vận chuyển BTN về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V28,0812tấn
67Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,7076m2
68Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8295m3
69Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,0956m3
L Biện pháp thi công Cống hộp 3x3 Km0+020
1Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V97,152m3
2Đắp kênh mương, bờ ngăn nước (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V721m3
3Vận chuyển đất cấp I tận dụng để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V695,948m3
4Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V721m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V721m3
6San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V721m3
7Đào đất đặt cống tạmMô tả kỹ thuật theo chương V198,72m3
8Lắp đặt cống tạm D1,5m (KH vật liệu 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V72ck
9Đào đất thu hồi cống tạmMô tả kỹ thuật theo chương V852,336m3
10Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.068,048m3
11Giá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V475,108m3
12Tháo dỡ cống tạm D1,5 (k=0,6 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V72ck
13Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4.752,3786m3
14Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V4.752,3786m3
15San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.473,3786m3
16Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
17Bê tông nền sân bãi chưa vật tư C20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
18Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
19Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
20San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
21Thép xuyên táo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
M Cống hộp 3x4x3 Km0+525
1Cốt bản nắp cống D≤18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3033tấn
2Cốt bản nắp cống D>18 (CB400-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1278tấn
3Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804tấn
4Cốt thép móng cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1087tấn
5Cốt thép móng cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0256tấn
6Bê tông bản nắp cống C30 (chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8769m3
7Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,651m3
8Bê tông móng cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,6065m3
9Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V20,697m3
10Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V31,0454m3
11Ván khuôn thép bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V199,0894m2
12Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V402,0542m2
13Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,0894m2
14Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8856tấn
15Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7667tấn
16Bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,0501m3
17Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9923m3
18Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8328m2
19Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V6,8328m2
20Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V41,8488m2
21Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V360,857m2
22Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V932,5705m3
23Cốt thép thành cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
24Cốt thép thành cống D≤18 (CB400-V) (chiều cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,946tấn
25Bê tông bản thành cống C30 dày ≤ 45cm (cao ≤ 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,712m3
26Ván khuôn thép tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V133,852m2
27Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,012m2
28Đá hộc xây taluy, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo chương V41,6458m3
29Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8819m3
30Ống nhựa PVC D70 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V137,5m
31Đá dăm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
32Đắp cát bù lún tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0359m3
33Đắp bao K95Mô tả kỹ thuật theo chương V70,5539m3
34Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V21,048m3
35Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9467m3
36Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V20,4166m3
37Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,0574m3
38Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V26,0574m3
39San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,0574m3
40Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3.157,2m
41Đá hộc xây vữa 10 Mpa sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V104,6972m3
42Đá dăm đệm Dmax≤4cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1334m3
43Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
44Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
45San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
46Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
47Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V14.073,75m
48Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V153,765m2
49Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,765m2
50Bê tông nhựa C19 dầy 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V153,765m2
51Vận chuyển BTN về tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V44,1921tấn
52Tưới thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V153,765m2
53Cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V31,833m3
54Cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,0912m3
N Biện pháp thi công Cống hộp 3x4x3 Km0+525
1Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V549,8084m3
2Đắp kênh mương, bờ ngăn nước (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V490m3
3Thanh thải bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V490m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V490m3
5San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V490m3
6Đào đất đặt cống tạmMô tả kỹ thuật theo chương V642,112m3
7Lắp đặt cống tạm D2m (KH vật liệu 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V32ck
8Đào đất thu hồi cống tạmMô tả kỹ thuật theo chương V358,016m3
9Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V516,896m3
10Giá đấtMô tả kỹ thuật theo chương V302,9425m3
11Tháo dỡ cống tạm D2m (k=0,6 lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V32ck
12Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.457,2953m3
13Vận chuyển đất cấp II đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V3.457,2953m3
14San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3.947,2953m3
15Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m3
16Bê tông nền sân bãi chưa vật tư C20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
17Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
18Vận chuyển đất cấp IV đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
19San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo chương V37,5m3
20Thép xuyên táo D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
21Khấu hao cọc ván thép Larsen IV (1,17%*5 tháng+3,5%*1)Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
22Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn bằng máy ép thủy lực, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V405m
23Ép cọc ván thép lassen IV trên cạn máy ép thủy lực, phần không ngập đất, k=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
24Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V405m
25Khấu hao thanh chống I200 (1,5%*tháng+5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
26LD+TD hệ đà giáo định hình trên cạn (k=1,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1704tấn
O CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí khácMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh1,35%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.007007E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6553535E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 51.499.900.000 đồng, tổng giá trị tất cả các hợp đồng > (X=N x V = 51.499.900.000 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N=01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=51.499.900.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X=NxV=51.499.900.000 đồng (quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.499.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên (Cầu, đường bộ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.155
2 Phó chỉ huy trường công trường 1 - Trình độ đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề; xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng thực hiện dự án tương tự gói thầu đang xét.103
3 Cán bộ kỹ thuật thi công làm đường 5 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề.53
4 Cán bộ thi công hạng mục hạng mục bấc thấm và vải địa kỹ thuật 2 - Trình độ đại học chuyên ngành địa kỹ thuật (địa chất công trình).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học.53
5 Cán bộ trắc đạc 4 - Trình độ đại học chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;73
6 Cán bộ phụ trách phần khối lượng, nghiệm thu thanh toán 2 - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề;53
7 Cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động 2 - Có giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm cán bộ phụ trách về an toàn, vệ sinh lao động.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Giấy chứng nhận về huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.53
8 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục an toàn giao thông 1 - Trình độ đại học và được đào tạo nghiệp vụ về an toàn giao thông đường bộ (có chứng chỉ).- Đã từng thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: Bằng đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn giao thông đường bộ.53
9 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề phù hợp chuyên môn, nghiệp vụ.- Đã từng tham gia thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng) gồm: chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy đào bánh xích > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy xúc > 0,8m3 Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi có công suất > 108 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm > 10 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm > 16 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm > 25 tấn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy san > 110 CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cấp phối đá dăm > 60m3/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy bê tông nhựa > 130CV Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa > 120 tấn/giờ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy cắm bấc thấm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
13 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn chuyên nghành xây dựng (LAS-XD) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->