Gói thầu: Gói thầu số 01: Kiểm tra chất lượng nước (kiểm nước sinh hoạt)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Kiểm tra chất lượng nước (kiểm nước sinh hoạt) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Cấp nước TG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 23:57:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán Bộ Quản Lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Giám Sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại Học trở chuyên ngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Vi Sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017- Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm vi sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Hóa Lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ thực phẩm* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017- Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Kiểm tra chất lượng nước (kiểm nước sinh hoạt) Công trình: Kiểm tra chất lượng nước 06 tháng năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH MTV Cấp nước TG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm do các cơ quan thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ cấp, có đầy đủ danh mục thử nghiệm theo yêu cầu của gói thầu. - Quyết định công nhận phòng thí nghiệm đạt chuẩn ISO/IEC 17025:2017 với các phép thử được công nhận phù hợp với gói thầu. - Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý và hóa đơn tài chính sao y (Bản công chứng). Hợp đồng tương tự là hợp đồng xét nghiệm mẫu nước các chỉ tiêu gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh máy móc thực hiện gói thầu: Chương IV + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn, bảo trì: chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, đang hoạt động tốt; + Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (có tài liệu chứng minh). - Có cam kết tín dụng từ ngân hàng |
| E-CDNT 15.2 | - các tài liệu gốc theo yêu cầu của mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cấp Nước Tiền Giang, địa chỉ: Số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cấp Nước Tiền Giang, địa chỉ: Số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873.425 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Cấp Nước Tiền Giang, địa chỉ: Số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Điện thoại: 02733.873.425. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chỉ tiêu Arsen trong nước sạch | Theo Chương V | Mẫu | 652 | |
| 2 | Giám sát 80 chỉ tiêu Nhóm B QCVN 01:2018/BYT | Theo Chương V | Mẫu | 187 | |
| 3 | Chi phí lấy mẫu, mua dụng cụ | Theo Chương V | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.75E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 704.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực từ bản chính của Nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo hóa đơn tài chính). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán Bộ Quản Lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại Học trở lên chuyên ngành Hóa, Sinh,Vật Lý* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán Bộ Giám Sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại Học trở chuyên ngành Hóa, Sinh, Vật Lý* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017 | 3 | 3 |
| 3 | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Vi Sinh | 2 | - Tốt nghiệp Cao Đẳng trở lên chuyên ngành hoá học, sinh học, công nghệ sinh học* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017- Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm vi sinh | 2 | 2 |
| 4 | Cán Bộ Kỹ Thuật Xét Nghiệm Hóa Lý | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa học, công nghệ thực phẩm* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD- Chứng nhận đào tạo ISO/IEC 17025:2017- Chứng nhận về lĩnh vực xét nghiệm hóa lý | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi