Gói thầu: Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691591-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M
Số hiệu KHLCNT 20220540698
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách KHCN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 23:53:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 198,740,445 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.118.311 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.354.933 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M
Thực hiện đề tài ĐTNCN.11/22/TCKT – QC PK-KQ-VTĐT22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách KHCN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC 5V2cáiNguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: 5VDòng tiêu thụ: 8AHiệu suất: 81%
2Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC ±12V2cáiNguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: ±12VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%
3Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC 24V2cáiNguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: 24VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%
4Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC -5V2cáiNguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: -5VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%
5Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC +5V2cáiNguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: +5VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%
6Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC +5,6V2cáiNguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: +5,6VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81%
7IC khuếch đại thuật toán 2 kênh4cáiDải điện áp cung cấp: từ +2V đến +36V, hoặc ±1V đến ±18VDòng tiêu thụ: 200 uA mỗi kênhDạng chân dán 8SOICLoại tương đương LM2903IC COHMPARATOR LP DUAL 8-SOIC
8Đèn LED chỉ thị vàng9cáiLED dán SMD, màu vàngKích thước 0603Điện áp kích hoạt: 2,1V
9Đèn LED chỉ thị xanh10cáiLED dán SMD, màu xanhKích thước 0805Điện áp kích hoạt: 2,1V
10Tụ gốm dạng chân dán SMD, 10 uF70cáiGiá trị điện dung 10 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 10UF 50V X5R 1206
11Tụ nhôm dạng chân cắm, 330 uF5cáiGiá trị điện dung 330 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 25VLoại tương đương CAP ALUM 330UF 20% 25V RADIAL
12Tụ gốm dạng chân dán SMD, 2,2 uF5cáiGiá trị điện dung 2,2 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VCAP CER 2.2UF 50V X5R 0805
13Tụ gốm dạng chân dán SMD, 47 uF20cáiGiá trị điện dung 47 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 25VTương đương CAP CER 47UF 25V X5R 1206
14Tụ nhôm dạng chân cắm, 330 uF10cáiGiá trị điện dung 330 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP ALUM 330UF 20% 50V SMD
15Tụ gốm dạng chân dán SMD, 1 uF10cáiGiá trị điện dung 1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 1UF 50V X5R 0805
16Tụ nhôm dạng chân cắm, 100 uF5cáiGiá trị điện dung 100 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 25VCAP ALUM 100UF 20% 25V RADIAL
17Tụ gốm dạng chân dán SMD, 4,7 uF10cáiGiá trị điện dung 4,7 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 4.7UF 50V X5R 0805
18Diode xung, dạng chân dán SMD16cáiĐiện áp chịu đựng: 75VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: SOD323Loại tương đương DIODE GEN PURP 75V 150MA SOD323
19Diode ổn áp, dạng chân dán SMD5cáiĐiện áp ổn áp: 13VCông suất chịu đựng: 1,25WKích thước: DO214ACLoại tương đương BZG05C13-M3-08DIODE ZENER 13V 1.25W DO214AC
20Diode ổn áp, dạng chân dán SMD5cáiĐiện áp ổn áp: 28VCông suất chịu đựng: 5WKích thước: DO214ACLoại tương đương SMBJ5362B-TPDIODE ZENER 28V 5W DO214AA
21Diode ổn áp, dạng chân cắm5cáiĐiện áp ổn áp: 12VCông suất chịu đựng: 1WLoại tương đương 2C512A
22Diode xung, dạng chân cắm6cáiĐiện áp chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ:200 mALoại tương đương 2Д510А
23Đầu cắm 90 chân4cáiĐầu cắm gồm 3 hàng chân cắm chuẩn Nga hoặc tương đươngThân đầu cắm làm bằng chất liệu phíp chịu nhiệt
24Ma trận transistor pnp16cáiCấu tạo dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaĐiện áp Uce: 45VDòng chịu đựng Ikmax: 600mALoại tương đương 2TC622A
25Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh5cáiDải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 8 muA Dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 153УД1
26Ma trận transistor npn23cáiCấu tạo dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaĐiện áp Uce: 45VDòng chịu đựng Ikmax: 600mALoại tương đương 1HT251
27Cuộn cảm dạng chân dán, 3uH6cáiGiá trị điện cảm: 3uHNguồn chịu đựng: 3,4 AGiá trị trở kháng: 30 mOhmLoại tương đương FIXED IND 3UH 3.4A 30 MOHM SMD
28Bóng bán dẫn BJT NPN2cáiCấu tạo dạng chân cắm TO-126-3Điện áp Uce: 30VDòng chịu đựng Ikmax: 3ALoại tương đương 512-KSD882YS
29Điện trở dán SMD 200 Ohm10cáiGiá trị điện trở 200 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 200 OHM 1% 1/8W 0805
30Biến trở dạng chân cắm5cáiGiá trị điện trở 1KSố vòng xoay hiệu chỉnh: 20 vòngCông suất: 0,5WLoại tương đương TRIMMER 1K OHM 0.5W PC PIN TOP
31Điện trở dán SMD 27 kOhm10cáiGiá trị điện trở 27 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 27 kOHM 1% 1/8W 0805
32Điện trở dán SMD 4,7 kOhm30cáiGiá trị điện trở 4,7 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 4.7K OHM 5% 1/8W 0805
33Điện trở dán SMD 300 Ohm24cáiGiá trị điện trở 300 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300 OHM 5% 1/8W 0805
34Điện trở dán SMD 6,2 kOhm10cáiGiá trị điện trở 6,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 6.2K OHM 1% 1/8W 0805
35Điện trở dán SMD 1,5 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1.5K OHM 1% 1/8W 0805
36Điện trở dán SMD 5 kOhm10cáiGiá trị điện trở 5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5K OHM 1% 1/8W 0805
37Điện trở dán SMD 300 kOhm10cáiGiá trị điện trở 300 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300K OHM 1% 1/8W 0805
38Điện trở dán SMD 30 kOhm10cáiGiá trị điện trở 30 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 30K OHM 1% 1/8W 0805
39Điện trở dán SMD 270 Ohm10cáiGiá trị điện trở 270 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 270 OHM 5% 1/8W 0805
40Điện trở dán SMD 1 kOhm30cáiGiá trị điện trở 1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 1% 1/8W 0805
41Điện trở dán SMD 0 Ohm10cáiGiá trị điện trở 0 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 0 OHM 1% 1/8W 0805
42Điện trở dán SMD 27 kOhm10cáiGiá trị điện trở 27 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 510 OHM 1% 1/8W 0805
43Điện trở cắm 1 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/2WLoại tương đương ОМЛТ-0,5- 1 кОМ ±10%
44Điện trở cắm 10 kOhm10cáiGiá trị điện trở 10 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 10 кОМ ±10%
45Điện trở cắm 12 kOhm10cáiGiá trị điện trở 12 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 12 кОМ ±10%
46Điện trở cắm 3,9 kOhm10cáiGiá trị điện trở 3,9 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WОМЛТ-0,25- 3,9 кОМ ±10%
47Điện trở cắm 5,6 kOhm10cáiGiá trị điện trở 5,6 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 5,6 кОМ ±10%
48Điện trở cắm 1 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1 кОМ ±10%
49Điện trở cắm27 Ohm15cáiGiá trị điện trở 27 OhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 27 ОМ ±10%
50Điện trở cắm 1,2 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,2 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1,2 кОМ ±10%
51Tấm mạch in mô đun nguồn khối H001-25M-V2cáiMạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via
52Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,1 uF44cáiGiá trị điện dung 0,1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.1UF 50V X7R 0805
53Diode xung, dạng chân dán SMD10cáiĐiện áp chịu đựng: 1,3kVDòng tiêu thụ: 1 AKích thước: DO214ACLoại tương đương DIODE GEN PURP 1.3KV 1A DO214AC
54Bộ dao động 64 MHz5cáiGiá trị tần số tạo ra 64 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 64MHz
55Bộ dao động 800kHz5cáiGiá trị tần số tạo ra 800kHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 800KHz
56Bóng bán dẫn BJT NPN1cáiCấu tạo dạng chân dán: SOT23-3Điện áp Uce: 50VDòng chịu đựng Ikmax: 0,15ALoại tương đương TRANS NPN 50V 0.15A SOT23-3
57Điện trở dán SMD 1 kOhm11cáiKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 1% 1/8W 0603
58Điện trở dán SMD 2 kOhm11cáiGiá trị điện trở 2 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2K OHM 1% 1/8W 0603
59Điện trở dán SMD 160 Ohm10cáiGiá trị điện trở 160 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 160 OHM 5% 1/8W 0805
60Điện trở dán SMD 10 kOhm20cáiGiá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 1% 1/8W 0805
61Điện trở dán SMD 560 Ohm10cáiGiá trị điện trở 560 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 560 OHM 1% 1/8W 0805
62IC khả trình4cáiHọ Cyclone®Số lượng thành phần logic 12060Dung lượng RAM 239616 bitsSố lượng chân I/O 173 Điện áp cung cấp 1.425V ~ 1.575VDạng chân dán Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 100°CDạng đóng gói 240-BFQFPLoại tương đương EP1C12Q240I7
63IC đệm vào ra8cáiKích thước SOIC-24Điện áp hoạt động: 4,5V-5,5VDòng tiêu thụ: 119 uASố lượng chân vào ra: 8 in, 8 outLoại tương đương CT25244
64Ic nguồn dạng chân dán 3,3V12cáiKích thước SOT-223-4Điện áp vào: 4,7V-15VĐiện áp ra: 3,3VDòng tải: 800mADòng tiêu thụ: 80 uALoại tương đương TLV1117-33IDCYR
65Ic nguồn dạng chân dán 1,5V10cáiKích thước SOT-223-4Điện áp vào: 4,7V-15VĐiện áp ra: 1,5VDòng tải: 800mADòng tiêu thụ: 80 uALoại tương đương TLV1117-15IDCYR
66IC cấu hình7cáiIC cấu hình chuyên dụng của hãng Altera;Dung lương nhớ 64 MBIT; Cấu hình dạng nối tiếp; Kiểu chân dán, 16 chân SOIC;Nguồn nuôi 3.3V.Loại tương đương EPCS64SI16N
67Tấm mạch in mô đun xử lý trung tâm1cáiMạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via
68Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,047 uF30cáiGiá trị điện dung 0,047 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.047UF 50V X7R 0805
69IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND15cáiĐiện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 100nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 100nsLoại tương đương 134LB1
70IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND và đầu ra collector hở5cáiĐiện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 18nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 60nsLoại tương đương 133LA8
71IC chuyển mạch tín hiệu tương tự30cáiDạng chân dán chuẩn NgaĐiện áp nguồn cung cấp: +5V và -24VDòng tiêu thụ: ≤6,5mALoại tương đương 143KT1
72IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND và đầu ra collector hở10cáiĐiện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 120nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 130nsLoại tương đương 134LA8A
73Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh5cáiDải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 100 uA Hệ số khuếch đại biên độ: 30x103Dạng chân cắm theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 140YD6B
74IC so sánh và tách xung theo hai kênh riêng biệt5cáiDạng chân cắm chuẩn NgaĐiện áp nguồn cung cấp: +12V và -6VNguồn tiêu thụ: 20 mALoại tương đương 521CA1
75IC ma trận transistor n-p-n5cáiDạng chân cắm chuẩn NgaLoại tương đương 159НТ1Г
76Bộ dao động 50kHz5cáiGiá trị tần số đầu ra 50kHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 50KHz
77Điện trở dán SMD 16 kOhm10cáiGiá trị điện trở 16 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 16K OHM 5% 1/8W 0805
78Điện trở dán SMD 1 kOhm26cáiGiá trị điện trở 1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 5% 1/8W 0805
79Điện trở dán SMD 1,5 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,5K OHM 5% 1/8W 0805
80Điện trở dán SMD 6,2 kOhm10cáiGiá trị điện trở 6,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 6,2K OHM 5% 1/8W 0805
81Điện trở dán SMD 3 kOhm12cáiGiá trị điện trở 3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3K OHM 5% 1/8W 0805
82Điện trở dán SMD 2,7 kOhm10cáiGiá trị điện trở 2,7 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,7K OHM 5% 1/8W 0805
83Điện trở dán SMD 3,3 kOhm10cáiGiá trị điện trở 3,3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3,3K OHM 5% 1/8W 0805
84Điện trở dán SMD 5,6 kOhm10cáiGiá trị điện trở 5,6 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5,6K OHM 5% 1/8W 0805
85Điện trở dán SMD 20 Ohm10cáiGiá trị điện trở 20 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 20 OHM 5% 1/8W 0805
86Điện trở dán SMD 150 Ohm10cáiGiá trị điện trở 150 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 150 OHM 5% 1/8W 0805
87Điện trở dán SMD 2,4 kOhm10cáiGiá trị điện trở 2,4 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,4K OHM 5% 1/8W 0805
88Điện trở dán SMD 39 kOhm10cáiGiá trị điện trở 39 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 39K OHM 5% 1/8W 0805
89Điện trở dán SMD 10 kOhm10cáiGiá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 5% 1/8W 0805
90Điện trở dán SMD 15 kOhm10cáiGiá trị điện trở 15 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 15K OHM 5% 1/8W 0805
91Điện trở dán SMD 5,1 kOhm29cáiGiá trị điện trở 5,1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5,1K OHM 5% 1/8W 0805
92Điện trở dán SMD 68 kOhm10cáiGiá trị điện trở 68 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 68K OHM 5% 1/8W 0805
93Điện trở dán SMD 47 kOhm10cáiGiá trị điện trở 47 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 47K OHM 5% 1/8W 0805
94Điện trở dán SMD 1,8 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,8 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,8K OHM 5% 1/8W 0805
95Điện trở dán SMD 1,1 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,1K OHM 5% 1/8W 0805
96Diode xung dạng chân cắm5cáiĐiện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 100mALoại tương đương 2D5226
97Diode xung dạng chân cắm50cáiĐiện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 200mALoại tương đương 2Д522Б OC
98Diode xung dạng chân cắm36cáiĐiện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 100mALoại tương đương 2Д522Б
99Tấm mạch in mô đun A1-2-31cáiMạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via
100Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,022 uF10cáiGiá trị điện dung 0,022 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.022UF 50V X7R 0805
101Tụ gốm dạng chân dán SMD 220 pF10cáiGiá trị điện dung 220 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 220PF 50V NP0 0805
102Tụ gốm dạng chân dán SMD 1000 pF10cáiGiá trị điện dung 1000 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 100PF 50V NP0 0805
103Tụ gốm dạng chân dán SMD 4700 pF12cáiGiá trị điện dung 4700 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 4700PF 50V NP0 0805
104Tụ nhôm dạng chân dán 100 uF6cáiGiá trị điện dung 100 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP ALUM 100UF 20% 50V SMD
105Bóng bán dẫn BJT NPN12cáiCấu tạo dạng chân cắm TO-126-3Điện áp Uce: 30VDòng chịu đựng Ikmax: 3ALoại tương đương 2T630A
106Bóng bán dẫn BJT PNP6cáiCấu tạo dạng chân cắm chuẩn NgaĐiện áp Ucb: 60VĐiện áp Ube: 20VDòng chịu đựng Ikmax: 150 mALoại tương đương 2Т208М
107Điện trở dán SMD 100 kOhm10cáiGiá trị điện trở 100 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 100K OHM 1% 1/8W 0805
108Điện trở dán SMD 330 Ohm10cáiGiá trị điện trở 330 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 330 OHM 1% 1/8W 0805
109Điện trở dán SMD 100 Ohm10cáiGiá trị điện trở 100 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 100 OHM 1% 1/8W 0805
110Điện trở dán SMD 1,8 kOhm10cáiGiá trị điện trở 1,8 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,8K OHM 1% 1/8W 0805
111Điện trở dán SMD 33,2 kOhm10cáiGiá trị điện trở 33,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 33,2K OHM 1% 1/8W 0805
112Điện trở dán SMD 12 kOhm10cáiGiá trị điện trở 12 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 12K OHM 1% 1/8W 0805
113Điện trở dán SMD 220 Ohm12cáiGiá trị điện trở 220 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 220 OHM 1% 1/8W 0805
114Điện trở dán SMD 2 kOhm10cáiGiá trị điện trở 2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2K OHM 1% 1/8W 0805
115Điện trở dán SMD 2,4 kOhm10cáiGiá trị điện trở 2,4 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,4K OHM 1% 1/8W 0805
116Điện trở dán SMD 3 kOhm22cáiGiá trị điện trở 3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3K OHM 1% 1/8W 0805
117Điện trở dán SMD 4,32 kOhm60cáiGiá trị điện trở 4,32 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 4,32K OHM 1% 1/8W 0805
118Điện trở dán SMD 300 Ohm60cáiGiá trị điện trở 300 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300 OHM 1% 1/8W 0805
119Điện trở dán SMD 18,9 kOhm10cáiGiá trị điện trở 18,9 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 18,9K OHM 1% 1/8W 0805
120Điện trở dán SMD 150 Ohm10cáiGiá trị điện trở 150 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 150 OHM 1% 1/8W 0805
121Điện trở dán SMD 20 kOhm26cáiGiá trị điện trở 20 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 20K OHM 1% 1/8W 0603
122Điện trở dán SMD 10 kOhm10cáiGiá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 10% 1/8W 0603
123Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh12cáiDải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 5 mA Dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 140УД601Б
124IC cấu tạo dạng ma trận điện trở R-2R2cáiNhiệt độ làm việc: -60 đến +85 độ CThời gian làm việc: 25000 giờLoại tương đương 301HP5EB
125Tấm mạch in mô đun A4-5-61cáiMạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via
126Tụ gốm dạng chân dán SMD 1000 pF10cáiGiá trị điện dung 1000 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 1000PF 50V X7R 0805
127Đầu cắm đực 90 chân7cáiĐầu cắm đực bao gồm 90 chân chia làm 3 hàng theo chuẩn Nga hoặc tương đươngThân đầu cắm làm bằng chất liệu phíp chịu nhiệt
128Ma trận diode cấu tạo từ 7 diode thành phần5cáiDạng ka tốt chungĐiện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tải: 1,5ALoại tương đương 2Д908А
129Relay 27V10cáiRơ le chuyển mạch tín hiệu mức 27VDòng chịu đựng 10ALoại tương đương РЭК23
130Điện trở dán SMD 200 Ohm12cáiGiá trị điện trở 200 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 200 OHM 1% 1/8W 0805
131Điện trở dán SMD 68 Ohm14cáiGiá trị điện trở 68 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 68 OHM 1% 1/4W 0805
132Điện trở dán SMD 10 Ohm30cáiGiá trị điện trở 10 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 10 OHM 1% 1/4W 0805
133Điện trở dán SMD 3,3 kOhm12cáiGiá trị điện trở 3,3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 3,3K OHM 1% 1/8W 0805
134Điện trở dán SMD 33 Ohm34cáiGiá trị điện trở 33 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 33 OHM 1% 1/4W 0805
135Tấm mạch in mô đun A7-9-101cáiMạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via
136Đầu cắm cái tháo nhanh1cáiĐầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27P-6-B
137Đầu cắm cái tháo nhanh1cáiĐầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27P-6-A-B
138Đầu cắm đực tháo nhanh1cáiĐầu cắm đực chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27B-1-B
139Đầu cắm đực tháo nhanh1cáiĐầu cắm đực chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27B-1-A-B
140Đầu cắm cái tháo nhanh1cáiĐầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 55 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-55/33Р-6-В
141Đầu cắm cái tháo nhanh1cáiĐầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 55 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-55/33Р-1 –В
142Đầu cắm đực cao tần4cáiĐầu cắm đực cao tần chuẩn 50 ÔmLoại tương đương СР-50-150Ф
143Dây điện chống cháy 0,35 mm100métDây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,35 mmLoại tương đương МПО 33-11 0.35
144Dây điện chống cháy 0,5 mm100métDây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,5 mmLoại tương đương МПО 33-11 0.50
145Dây điện chống cháy 0,2 mm100metDây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,2 mmLoại tương đương МГТФ 0.2
146Dây điện chống cháy 1 mm100metDây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 1 mmLoại tương đương МГТФ 1
147Thiếc hàn5cuộnThiếc hàn không chì SAC305: Sn-3%, Ag-0,5%
148Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm8hộpĐảm bảo các yêu cầu chống ẩm
149Diode xung, dạng chân dán SMD20cáiĐiện áp chịu đựng: 75VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: SOD323Loại tương đương DIODE 1N4148
150Diode xung, dạng chân dán SMD25cáiĐiện áp chịu đựng: 100VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: 1210Loại tương đương DIODE BYG23T
151Bộ dao động 64 MHz5cáiTần số đầu ra 64 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppm
152Bộ dao động 50 MHz5cáiTần số đầu ra 50 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppm
153Ic nguồn cố định5cáiKích thước 20-TSSOPĐiện áp đầu vào: 6VĐiện áp đầu ra: +3,3V; +1,5VDòng tải: 500mA, 250mALoại tương đương TPS70248PWP
154IC dạng NAND10cáiKích thước 14SOICĐiện áp nuôi:+ 4,75-5,25VMức Logic thấp: 0,8VMức Logic cao: 2VLoại tương đương SN74LS00DR
155IC chuyển mạch dạng buffer25cáiIC BUS SWITCH 8x1:1 20-TSSOPĐiện áp cung cấp: +2,3V - +3,6VLoại tương đương SN74CB3T3245DBQR
156IC đệm không đảo15cáiKích thước 24-SOICĐiện áp cung cấp: 4,5V-5,5VDòng tải 188mALoại tương đương SN74BCT25244DW
157IC truyền nhận mã nối tiếp 48510cáiDữ liệu truyền nhận theo định dạng RS422, RS484Số kênh truyền: 1Số kênh nhận: 1Điện áp cung cấp: 4,75V - 5,25VLoại tương đương MAX485CSA
158IC truyền nhận mã nối tiếp 2325cáiDữ liệu truyền nhận theo định dạng RS232Số kênh truyền: 2Số kênh nhận: 2Điện áp cung cấp: 3V - 5,5VĐóng gói chân kiểu 16SOICLoại tương đương 595-MAX3232ID
159Rơ le hút chân không15cáiDòng tiêu thụ: 150 mAĐiện áp đầu vào: 1,2VĐiện áp tải: 0V-100VĐiện áp cung cấp: 3V - 5,5VĐóng gói chân kiểu 4-SOPLoại tương đương RELAY OPTOHMOS 700MA
160IC khuếch đại thuật toán 1 kênh10cáiĐiện áp cung cấp: 4,5V - 24VĐóng gói chân kiểu: 8-SOICLoại tương đương AD8021ARZ-ND
161Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,1 uF45cáiGiá trị điện dung 0,1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương 50V .1uF X7R 0805
162Tụ hóa dạng chân dán SMD 100 uF20cáiGiá trị điện dung 100 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 16VLoại tương đương CAP TANT 100UF 16V 10% 6032-28
163Tụ hóa dạng chân dán SMD 47 uF20cáiGiá trị điện dung 47 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 16VLoại tương đương CAP CER 47UF 16V X5R
164Tụ gốm dạng chân dán SMD 10 pF10cáiGiá trị điện dung 10 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 100VLoại tương đương Cap 10pF 100V
165IC tạo mã nối tiếp chuẩn ARINC4295cáiĐiện áp cung cấp chân dương: 12V ÷ 15VĐiện áp cung cấp chân âm: -12V ÷ -15VĐóng gói chân kiểu: 8-SOICLoại tương đương HI 8586
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.118.311 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.354.933 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Đại học11
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Cao đẳng trở lên21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->