Gói thầu: Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 23:53:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,740,445 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.118.311 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.354.933 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 25M02-VTĐT22: Mua vật tư điện tử 25M Thực hiện đề tài ĐTNCN.11/22/TCKT – QC PK-KQ-VTĐT22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC 5V | 2 | cái | Nguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: 5VDòng tiêu thụ: 8AHiệu suất: 81% | ||
| 2 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC ±12V | 2 | cái | Nguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: ±12VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 3 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp AC 115V thành DC 24V | 2 | cái | Nguồn xoay chiều đầu vào: 85-264Vtần số: 50-400HzNguồn đầu ra: 24VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 4 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC -5V | 2 | cái | Nguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: -5VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 5 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC +5V | 2 | cái | Nguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: +5VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 6 | Nguồn chức năng biến đổi điện áp DC 24V thành DC +5,6V | 2 | cái | Nguồn một chiều đầu vào: 24VNguồn đầu ra: +5,6VDòng tiêu thụ: 1,6AHiệu suất: 81% | ||
| 7 | IC khuếch đại thuật toán 2 kênh | 4 | cái | Dải điện áp cung cấp: từ +2V đến +36V, hoặc ±1V đến ±18VDòng tiêu thụ: 200 uA mỗi kênhDạng chân dán 8SOICLoại tương đương LM2903IC COHMPARATOR LP DUAL 8-SOIC | ||
| 8 | Đèn LED chỉ thị vàng | 9 | cái | LED dán SMD, màu vàngKích thước 0603Điện áp kích hoạt: 2,1V | ||
| 9 | Đèn LED chỉ thị xanh | 10 | cái | LED dán SMD, màu xanhKích thước 0805Điện áp kích hoạt: 2,1V | ||
| 10 | Tụ gốm dạng chân dán SMD, 10 uF | 70 | cái | Giá trị điện dung 10 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 10UF 50V X5R 1206 | ||
| 11 | Tụ nhôm dạng chân cắm, 330 uF | 5 | cái | Giá trị điện dung 330 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 25VLoại tương đương CAP ALUM 330UF 20% 25V RADIAL | ||
| 12 | Tụ gốm dạng chân dán SMD, 2,2 uF | 5 | cái | Giá trị điện dung 2,2 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VCAP CER 2.2UF 50V X5R 0805 | ||
| 13 | Tụ gốm dạng chân dán SMD, 47 uF | 20 | cái | Giá trị điện dung 47 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 25VTương đương CAP CER 47UF 25V X5R 1206 | ||
| 14 | Tụ nhôm dạng chân cắm, 330 uF | 10 | cái | Giá trị điện dung 330 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP ALUM 330UF 20% 50V SMD | ||
| 15 | Tụ gốm dạng chân dán SMD, 1 uF | 10 | cái | Giá trị điện dung 1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 1UF 50V X5R 0805 | ||
| 16 | Tụ nhôm dạng chân cắm, 100 uF | 5 | cái | Giá trị điện dung 100 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 25VCAP ALUM 100UF 20% 25V RADIAL | ||
| 17 | Tụ gốm dạng chân dán SMD, 4,7 uF | 10 | cái | Giá trị điện dung 4,7 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 4.7UF 50V X5R 0805 | ||
| 18 | Diode xung, dạng chân dán SMD | 16 | cái | Điện áp chịu đựng: 75VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: SOD323Loại tương đương DIODE GEN PURP 75V 150MA SOD323 | ||
| 19 | Diode ổn áp, dạng chân dán SMD | 5 | cái | Điện áp ổn áp: 13VCông suất chịu đựng: 1,25WKích thước: DO214ACLoại tương đương BZG05C13-M3-08DIODE ZENER 13V 1.25W DO214AC | ||
| 20 | Diode ổn áp, dạng chân dán SMD | 5 | cái | Điện áp ổn áp: 28VCông suất chịu đựng: 5WKích thước: DO214ACLoại tương đương SMBJ5362B-TPDIODE ZENER 28V 5W DO214AA | ||
| 21 | Diode ổn áp, dạng chân cắm | 5 | cái | Điện áp ổn áp: 12VCông suất chịu đựng: 1WLoại tương đương 2C512A | ||
| 22 | Diode xung, dạng chân cắm | 6 | cái | Điện áp chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ:200 mALoại tương đương 2Д510А | ||
| 23 | Đầu cắm 90 chân | 4 | cái | Đầu cắm gồm 3 hàng chân cắm chuẩn Nga hoặc tương đươngThân đầu cắm làm bằng chất liệu phíp chịu nhiệt | ||
| 24 | Ma trận transistor pnp | 16 | cái | Cấu tạo dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaĐiện áp Uce: 45VDòng chịu đựng Ikmax: 600mALoại tương đương 2TC622A | ||
| 25 | Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh | 5 | cái | Dải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 8 muA Dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 153УД1 | ||
| 26 | Ma trận transistor npn | 23 | cái | Cấu tạo dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaĐiện áp Uce: 45VDòng chịu đựng Ikmax: 600mALoại tương đương 1HT251 | ||
| 27 | Cuộn cảm dạng chân dán, 3uH | 6 | cái | Giá trị điện cảm: 3uHNguồn chịu đựng: 3,4 AGiá trị trở kháng: 30 mOhmLoại tương đương FIXED IND 3UH 3.4A 30 MOHM SMD | ||
| 28 | Bóng bán dẫn BJT NPN | 2 | cái | Cấu tạo dạng chân cắm TO-126-3Điện áp Uce: 30VDòng chịu đựng Ikmax: 3ALoại tương đương 512-KSD882YS | ||
| 29 | Điện trở dán SMD 200 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 200 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 200 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 30 | Biến trở dạng chân cắm | 5 | cái | Giá trị điện trở 1KSố vòng xoay hiệu chỉnh: 20 vòngCông suất: 0,5WLoại tương đương TRIMMER 1K OHM 0.5W PC PIN TOP | ||
| 31 | Điện trở dán SMD 27 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 27 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES SMD 27 kOHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 32 | Điện trở dán SMD 4,7 kOhm | 30 | cái | Giá trị điện trở 4,7 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 4.7K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 33 | Điện trở dán SMD 300 Ohm | 24 | cái | Giá trị điện trở 300 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 34 | Điện trở dán SMD 6,2 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 6,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 6.2K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 35 | Điện trở dán SMD 1,5 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1.5K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 36 | Điện trở dán SMD 5 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 37 | Điện trở dán SMD 300 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 300 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 38 | Điện trở dán SMD 30 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 30 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 30K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 39 | Điện trở dán SMD 270 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 270 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 270 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 40 | Điện trở dán SMD 1 kOhm | 30 | cái | Giá trị điện trở 1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 41 | Điện trở dán SMD 0 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 0 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 0 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 42 | Điện trở dán SMD 27 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 27 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 510 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 43 | Điện trở cắm 1 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/2WLoại tương đương ОМЛТ-0,5- 1 кОМ ±10% | ||
| 44 | Điện trở cắm 10 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 10 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 10 кОМ ±10% | ||
| 45 | Điện trở cắm 12 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 12 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 12 кОМ ±10% | ||
| 46 | Điện trở cắm 3,9 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 3,9 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WОМЛТ-0,25- 3,9 кОМ ±10% | ||
| 47 | Điện trở cắm 5,6 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 5,6 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 5,6 кОМ ±10% | ||
| 48 | Điện trở cắm 1 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1 кОМ ±10% | ||
| 49 | Điện trở cắm27 Ohm | 15 | cái | Giá trị điện trở 27 OhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 27 ОМ ±10% | ||
| 50 | Điện trở cắm 1,2 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,2 kOhmĐộ chính xác 10%Công suất 1/4WLoại tương đương ОМЛТ-0,25- 1,2 кОМ ±10% | ||
| 51 | Tấm mạch in mô đun nguồn khối H001-25M-V | 2 | cái | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 2mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via | ||
| 52 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,1 uF | 44 | cái | Giá trị điện dung 0,1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.1UF 50V X7R 0805 | ||
| 53 | Diode xung, dạng chân dán SMD | 10 | cái | Điện áp chịu đựng: 1,3kVDòng tiêu thụ: 1 AKích thước: DO214ACLoại tương đương DIODE GEN PURP 1.3KV 1A DO214AC | ||
| 54 | Bộ dao động 64 MHz | 5 | cái | Giá trị tần số tạo ra 64 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 64MHz | ||
| 55 | Bộ dao động 800kHz | 5 | cái | Giá trị tần số tạo ra 800kHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 800KHz | ||
| 56 | Bóng bán dẫn BJT NPN | 1 | cái | Cấu tạo dạng chân dán: SOT23-3Điện áp Uce: 50VDòng chịu đựng Ikmax: 0,15ALoại tương đương TRANS NPN 50V 0.15A SOT23-3 | ||
| 57 | Điện trở dán SMD 1 kOhm | 11 | cái | Kích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 1% 1/8W 0603 | ||
| 58 | Điện trở dán SMD 2 kOhm | 11 | cái | Giá trị điện trở 2 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2K OHM 1% 1/8W 0603 | ||
| 59 | Điện trở dán SMD 160 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 160 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 160 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 60 | Điện trở dán SMD 10 kOhm | 20 | cái | Giá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 61 | Điện trở dán SMD 560 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 560 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 560 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 62 | IC khả trình | 4 | cái | Họ Cyclone®Số lượng thành phần logic 12060Dung lượng RAM 239616 bitsSố lượng chân I/O 173 Điện áp cung cấp 1.425V ~ 1.575VDạng chân dán Nhiệt độ làm việc -40°C ~ 100°CDạng đóng gói 240-BFQFPLoại tương đương EP1C12Q240I7 | ||
| 63 | IC đệm vào ra | 8 | cái | Kích thước SOIC-24Điện áp hoạt động: 4,5V-5,5VDòng tiêu thụ: 119 uASố lượng chân vào ra: 8 in, 8 outLoại tương đương CT25244 | ||
| 64 | Ic nguồn dạng chân dán 3,3V | 12 | cái | Kích thước SOT-223-4Điện áp vào: 4,7V-15VĐiện áp ra: 3,3VDòng tải: 800mADòng tiêu thụ: 80 uALoại tương đương TLV1117-33IDCYR | ||
| 65 | Ic nguồn dạng chân dán 1,5V | 10 | cái | Kích thước SOT-223-4Điện áp vào: 4,7V-15VĐiện áp ra: 1,5VDòng tải: 800mADòng tiêu thụ: 80 uALoại tương đương TLV1117-15IDCYR | ||
| 66 | IC cấu hình | 7 | cái | IC cấu hình chuyên dụng của hãng Altera;Dung lương nhớ 64 MBIT; Cấu hình dạng nối tiếp; Kiểu chân dán, 16 chân SOIC;Nguồn nuôi 3.3V.Loại tương đương EPCS64SI16N | ||
| 67 | Tấm mạch in mô đun xử lý trung tâm | 1 | cái | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via | ||
| 68 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,047 uF | 30 | cái | Giá trị điện dung 0,047 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.047UF 50V X7R 0805 | ||
| 69 | IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND | 15 | cái | Điện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 100nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 100nsLoại tương đương 134LB1 | ||
| 70 | IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND và đầu ra collector hở | 5 | cái | Điện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 18nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 60nsLoại tương đương 133LA8 | ||
| 71 | IC chuyển mạch tín hiệu tương tự | 30 | cái | Dạng chân dán chuẩn NgaĐiện áp nguồn cung cấp: +5V và -24VDòng tiêu thụ: ≤6,5mALoại tương đương 143KT1 | ||
| 72 | IC tạo thành từ 4 cụm 2 đầu vào NAND và đầu ra collector hở | 10 | cái | Điện áp nguồn cấp: 5VThời gian giữ chậm xung khi bật ≤ 120nsThời gian giữ chậm xung khi tắt ≤ 130nsLoại tương đương 134LA8A | ||
| 73 | Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh | 5 | cái | Dải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 100 uA Hệ số khuếch đại biên độ: 30x103Dạng chân cắm theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 140YD6B | ||
| 74 | IC so sánh và tách xung theo hai kênh riêng biệt | 5 | cái | Dạng chân cắm chuẩn NgaĐiện áp nguồn cung cấp: +12V và -6VNguồn tiêu thụ: 20 mALoại tương đương 521CA1 | ||
| 75 | IC ma trận transistor n-p-n | 5 | cái | Dạng chân cắm chuẩn NgaLoại tương đương 159НТ1Г | ||
| 76 | Bộ dao động 50kHz | 5 | cái | Giá trị tần số đầu ra 50kHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppmStandard Clock Oscillators Loại tương đương 5Vdc 50ppm 50KHz | ||
| 77 | Điện trở dán SMD 16 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 16 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 16K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 78 | Điện trở dán SMD 1 kOhm | 26 | cái | Giá trị điện trở 1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 79 | Điện trở dán SMD 1,5 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,5 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,5K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 80 | Điện trở dán SMD 6,2 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 6,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 6,2K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 81 | Điện trở dán SMD 3 kOhm | 12 | cái | Giá trị điện trở 3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 82 | Điện trở dán SMD 2,7 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 2,7 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,7K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 83 | Điện trở dán SMD 3,3 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 3,3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3,3K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 84 | Điện trở dán SMD 5,6 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 5,6 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5,6K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 85 | Điện trở dán SMD 20 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 20 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 20 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 86 | Điện trở dán SMD 150 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 150 OhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 150 OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 87 | Điện trở dán SMD 2,4 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 2,4 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,4K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 88 | Điện trở dán SMD 39 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 39 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 39K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 89 | Điện trở dán SMD 10 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 90 | Điện trở dán SMD 15 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 15 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 15K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 91 | Điện trở dán SMD 5,1 kOhm | 29 | cái | Giá trị điện trở 5,1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 5,1K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 92 | Điện trở dán SMD 68 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 68 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 68K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 93 | Điện trở dán SMD 47 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 47 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 47K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 94 | Điện trở dán SMD 1,8 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,8 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,8K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 95 | Điện trở dán SMD 1,1 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,1 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 5%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,1K OHM 5% 1/8W 0805 | ||
| 96 | Diode xung dạng chân cắm | 5 | cái | Điện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 100mALoại tương đương 2D5226 | ||
| 97 | Diode xung dạng chân cắm | 50 | cái | Điện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 200mALoại tương đương 2Д522Б OC | ||
| 98 | Diode xung dạng chân cắm | 36 | cái | Điện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tiêu thụ 100mALoại tương đương 2Д522Б | ||
| 99 | Tấm mạch in mô đun A1-2-3 | 1 | cái | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via | ||
| 100 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,022 uF | 10 | cái | Giá trị điện dung 0,022 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 0.022UF 50V X7R 0805 | ||
| 101 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 220 pF | 10 | cái | Giá trị điện dung 220 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 220PF 50V NP0 0805 | ||
| 102 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 1000 pF | 10 | cái | Giá trị điện dung 1000 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 100PF 50V NP0 0805 | ||
| 103 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 4700 pF | 12 | cái | Giá trị điện dung 4700 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 4700PF 50V NP0 0805 | ||
| 104 | Tụ nhôm dạng chân dán 100 uF | 6 | cái | Giá trị điện dung 100 uFKích thước 12x12Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP ALUM 100UF 20% 50V SMD | ||
| 105 | Bóng bán dẫn BJT NPN | 12 | cái | Cấu tạo dạng chân cắm TO-126-3Điện áp Uce: 30VDòng chịu đựng Ikmax: 3ALoại tương đương 2T630A | ||
| 106 | Bóng bán dẫn BJT PNP | 6 | cái | Cấu tạo dạng chân cắm chuẩn NgaĐiện áp Ucb: 60VĐiện áp Ube: 20VDòng chịu đựng Ikmax: 150 mALoại tương đương 2Т208М | ||
| 107 | Điện trở dán SMD 100 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 100 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 100K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 108 | Điện trở dán SMD 330 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 330 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 330 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 109 | Điện trở dán SMD 100 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 100 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 100 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 110 | Điện trở dán SMD 1,8 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 1,8 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 1,8K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 111 | Điện trở dán SMD 33,2 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 33,2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 33,2K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 112 | Điện trở dán SMD 12 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 12 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 12K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 113 | Điện trở dán SMD 220 Ohm | 12 | cái | Giá trị điện trở 220 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 220 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 114 | Điện trở dán SMD 2 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 2 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 115 | Điện trở dán SMD 2,4 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 2,4 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 2,4K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 116 | Điện trở dán SMD 3 kOhm | 22 | cái | Giá trị điện trở 3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 3K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 117 | Điện trở dán SMD 4,32 kOhm | 60 | cái | Giá trị điện trở 4,32 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 4,32K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 118 | Điện trở dán SMD 300 Ohm | 60 | cái | Giá trị điện trở 300 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 300 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 119 | Điện trở dán SMD 18,9 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 18,9 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 18,9K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 120 | Điện trở dán SMD 150 Ohm | 10 | cái | Giá trị điện trở 150 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 150 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 121 | Điện trở dán SMD 20 kOhm | 26 | cái | Giá trị điện trở 20 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 20K OHM 1% 1/8W 0603 | ||
| 122 | Điện trở dán SMD 10 kOhm | 10 | cái | Giá trị điện trở 10 kOhmKích thước 0603Độ chính xác 1%Công suất 1/8WLoại tương đương RES 10K OHM 10% 1/8W 0603 | ||
| 123 | Ic khuếch đại thuật toán 1 kênh | 12 | cái | Dải điện áp cung cấp: ±15V ±10%Dòng tiêu thụ: 5 mA Dạng chân dán theo tiêu chuẩn NgaLoại tương đương 140УД601Б | ||
| 124 | IC cấu tạo dạng ma trận điện trở R-2R | 2 | cái | Nhiệt độ làm việc: -60 đến +85 độ CThời gian làm việc: 25000 giờLoại tương đương 301HP5EB | ||
| 125 | Tấm mạch in mô đun A4-5-6 | 1 | cái | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via | ||
| 126 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 1000 pF | 10 | cái | Giá trị điện dung 1000 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương CAP CER 1000PF 50V X7R 0805 | ||
| 127 | Đầu cắm đực 90 chân | 7 | cái | Đầu cắm đực bao gồm 90 chân chia làm 3 hàng theo chuẩn Nga hoặc tương đươngThân đầu cắm làm bằng chất liệu phíp chịu nhiệt | ||
| 128 | Ma trận diode cấu tạo từ 7 diode thành phần | 5 | cái | Dạng ka tốt chungĐiện áp ngược chịu đựng: 50VDòng tải: 1,5ALoại tương đương 2Д908А | ||
| 129 | Relay 27V | 10 | cái | Rơ le chuyển mạch tín hiệu mức 27VDòng chịu đựng 10ALoại tương đương РЭК23 | ||
| 130 | Điện trở dán SMD 200 Ohm | 12 | cái | Giá trị điện trở 200 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 200 OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 131 | Điện trở dán SMD 68 Ohm | 14 | cái | Giá trị điện trở 68 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 68 OHM 1% 1/4W 0805 | ||
| 132 | Điện trở dán SMD 10 Ohm | 30 | cái | Giá trị điện trở 10 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 10 OHM 1% 1/4W 0805 | ||
| 133 | Điện trở dán SMD 3,3 kOhm | 12 | cái | Giá trị điện trở 3,3 kOhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 3,3K OHM 1% 1/8W 0805 | ||
| 134 | Điện trở dán SMD 33 Ohm | 34 | cái | Giá trị điện trở 33 OhmKích thước 0805Độ chính xác 1%Công suất 1/4WLoại tương đương RES 33 OHM 1% 1/4W 0805 | ||
| 135 | Tấm mạch in mô đun A7-9-10 | 1 | cái | Mạch in chất liệu: FR4Độ dầy: 1,6mmPhủ lắc, mạ vàng các pad và via | ||
| 136 | Đầu cắm cái tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27P-6-B | ||
| 137 | Đầu cắm cái tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27P-6-A-B | ||
| 138 | Đầu cắm đực tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm đực chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27B-1-B | ||
| 139 | Đầu cắm đực tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm đực chuẩn Nga hoặc tương đương, 32 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-32/27B-1-A-B | ||
| 140 | Đầu cắm cái tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 55 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-55/33Р-6-В | ||
| 141 | Đầu cắm cái tháo nhanh | 1 | cái | Đầu cắm cái chuẩn Nga hoặc tương đương, 55 chân cắm mạ vàngLoại tương đương СНЦ23-55/33Р-1 –В | ||
| 142 | Đầu cắm đực cao tần | 4 | cái | Đầu cắm đực cao tần chuẩn 50 ÔmLoại tương đương СР-50-150Ф | ||
| 143 | Dây điện chống cháy 0,35 mm | 100 | mét | Dây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,35 mmLoại tương đương МПО 33-11 0.35 | ||
| 144 | Dây điện chống cháy 0,5 mm | 100 | mét | Dây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,5 mmLoại tương đương МПО 33-11 0.50 | ||
| 145 | Dây điện chống cháy 0,2 mm | 100 | met | Dây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 0,2 mmLoại tương đương МГТФ 0.2 | ||
| 146 | Dây điện chống cháy 1 mm | 100 | met | Dây điện chống cháy, lõi đồng, đường kính 1 mmLoại tương đương МГТФ 1 | ||
| 147 | Thiếc hàn | 5 | cuộn | Thiếc hàn không chì SAC305: Sn-3%, Ag-0,5% | ||
| 148 | Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm | 8 | hộp | Đảm bảo các yêu cầu chống ẩm | ||
| 149 | Diode xung, dạng chân dán SMD | 20 | cái | Điện áp chịu đựng: 75VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: SOD323Loại tương đương DIODE 1N4148 | ||
| 150 | Diode xung, dạng chân dán SMD | 25 | cái | Điện áp chịu đựng: 100VDòng tiêu thụ: 150 mAKích thước: 1210Loại tương đương DIODE BYG23T | ||
| 151 | Bộ dao động 64 MHz | 5 | cái | Tần số đầu ra 64 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppm | ||
| 152 | Bộ dao động 50 MHz | 5 | cái | Tần số đầu ra 50 MHzKích thước: 7x5 mmĐiện áp kích hoạt: 5VĐộ chính xác: 500ppm | ||
| 153 | Ic nguồn cố định | 5 | cái | Kích thước 20-TSSOPĐiện áp đầu vào: 6VĐiện áp đầu ra: +3,3V; +1,5VDòng tải: 500mA, 250mALoại tương đương TPS70248PWP | ||
| 154 | IC dạng NAND | 10 | cái | Kích thước 14SOICĐiện áp nuôi:+ 4,75-5,25VMức Logic thấp: 0,8VMức Logic cao: 2VLoại tương đương SN74LS00DR | ||
| 155 | IC chuyển mạch dạng buffer | 25 | cái | IC BUS SWITCH 8x1:1 20-TSSOPĐiện áp cung cấp: +2,3V - +3,6VLoại tương đương SN74CB3T3245DBQR | ||
| 156 | IC đệm không đảo | 15 | cái | Kích thước 24-SOICĐiện áp cung cấp: 4,5V-5,5VDòng tải 188mALoại tương đương SN74BCT25244DW | ||
| 157 | IC truyền nhận mã nối tiếp 485 | 10 | cái | Dữ liệu truyền nhận theo định dạng RS422, RS484Số kênh truyền: 1Số kênh nhận: 1Điện áp cung cấp: 4,75V - 5,25VLoại tương đương MAX485CSA | ||
| 158 | IC truyền nhận mã nối tiếp 232 | 5 | cái | Dữ liệu truyền nhận theo định dạng RS232Số kênh truyền: 2Số kênh nhận: 2Điện áp cung cấp: 3V - 5,5VĐóng gói chân kiểu 16SOICLoại tương đương 595-MAX3232ID | ||
| 159 | Rơ le hút chân không | 15 | cái | Dòng tiêu thụ: 150 mAĐiện áp đầu vào: 1,2VĐiện áp tải: 0V-100VĐiện áp cung cấp: 3V - 5,5VĐóng gói chân kiểu 4-SOPLoại tương đương RELAY OPTOHMOS 700MA | ||
| 160 | IC khuếch đại thuật toán 1 kênh | 10 | cái | Điện áp cung cấp: 4,5V - 24VĐóng gói chân kiểu: 8-SOICLoại tương đương AD8021ARZ-ND | ||
| 161 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 0,1 uF | 45 | cái | Giá trị điện dung 0,1 uFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 50VLoại tương đương 50V .1uF X7R 0805 | ||
| 162 | Tụ hóa dạng chân dán SMD 100 uF | 20 | cái | Giá trị điện dung 100 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 16VLoại tương đương CAP TANT 100UF 16V 10% 6032-28 | ||
| 163 | Tụ hóa dạng chân dán SMD 47 uF | 20 | cái | Giá trị điện dung 47 uFKích thước 1206Điện áp chịu đựng 16VLoại tương đương CAP CER 47UF 16V X5R | ||
| 164 | Tụ gốm dạng chân dán SMD 10 pF | 10 | cái | Giá trị điện dung 10 pFKích thước 0805Điện áp chịu đựng 100VLoại tương đương Cap 10pF 100V | ||
| 165 | IC tạo mã nối tiếp chuẩn ARINC429 | 5 | cái | Điện áp cung cấp chân dương: 12V ÷ 15VĐiện áp cung cấp chân âm: -12V ÷ -15VĐóng gói chân kiểu: 8-SOICLoại tương đương HI 8586 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.96E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 139.118.311 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 417.354.933 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi