Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220660534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 00:01:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,013,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn liên kết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Quang Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Mở rộng nhà văn hóa thôn Trại Chuối, xã Quang Sơn, kết hợp xây dựng nhà bia ghi danh TNXP thuộc liên phân đội TNXP 312 xuất quân từ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn; địa chỉ xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quang Sơn, địa chỉ Xã Quang Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch, địa chỉ huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà văn hóa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6697 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2121 | 100m2 |
| 3 | Công thu dọn bàn ghế, thiết bị trong phòng ra khỏi nhà để thi công (NC bậc 3,5/7 nhóm 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | công |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu mái tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2668 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,254 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,42 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 127,2614 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,8178 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0767 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6353 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,133 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,476 | m3 |
| 14 | DIỆN TÍCH TƯỜNG NGOÀI | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 164,971 | m2 |
| 15 | DIỆN TÍCH TƯỜNG TRONG | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 127,8837 | m2 |
| 16 | DIỆN TÍCH DẦM - TRẦN | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0795 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0398 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,4274 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0398 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,4274 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,7603 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1076 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7461 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2526 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5468 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3862 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5067 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,8678 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0092 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,167 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0531 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3174 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0102 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0791 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3058 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4786 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2675 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3801 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7584 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2772 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0484 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0496 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3427 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6576 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0785 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4112 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,789 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4472 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,497 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1786 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2286 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,9011 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 110,9347 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,72 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,28 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,5923 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 142,9011 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 172,527 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo ĐG 35/QĐ-UBND năm 2019) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ cửa đi 1 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000 đ). | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,84 | m2 |
| 65 | Cửa nhôm hệ cửa đi 2 cánh mở quay kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,225 | m2 |
| 66 | Cửa nhôm hệ cửa đi 4 cánh kính 6,38ly phụ kiện đẩy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,405 | m2 |
| 67 | Cửa nhôm hệ cao, cửa sổ mở quay 4 cánh, kính 6,38ly phụ kiện đầy đủ (giá chênh kính 162.000đ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,71 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 70 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 71 | Sênô mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,9555 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,6109 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 153,6967 | m2 |
| 74 | Làm trần tôn (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,9548 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2422 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,57 | m2 |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,42cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,688 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp nóc úp sườn khổ 420 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,293 | m |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 36W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Đế âm tự chống cháy dùng cho ổ cắp công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 65 | m |
| 87 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC (2x4mm2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | m |
| 88 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | m |
| 89 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 92 | Rọ chắn rác bằng INOX | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 93 | Đai nhựa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| B | Hạng mục Nhà Bia | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6995 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2348 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7638 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2164 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,696 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1342 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0653 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3266 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,3931 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,6956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1006 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4503 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2492 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1627 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4005 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2969 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1873 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,4846 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1219 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,3803 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5786 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6251 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,8737 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,3883 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,69 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,5624 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,1696 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,9712 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,86 | m2 |
| 38 | Lát đá xẻ tự nhiên dày 4cm, lát bậc tam cấp, PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,882 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên 40x40x4cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36 | m2 |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,72 | m2 |
| 41 | Thi công đắp chân cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Thi công đắp đầu cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 43 | Thi công kìm nóc đầu mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 216,2534 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5874 | 100m2 |
| 46 | Bàn lễ bằng đá dài 1,2m, rộng 0,8m, cao 1,1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Bia ghi danh bằng đá nguyên khối (đế KT 1500x520x500, Bía KT 1700x1180x200) trạm trổ hoa văn tinh sảo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khắc chữ trên bia đá, chữ sơn mạ vàng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 49 | Rồng chầu mặt nguyệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Hoa gốm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | viên |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 52 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7624 | 1m2/lần |
| 53 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3049 | m3 |
| 54 | Cây tùng tháp (đường kính gốc 5-7,5cm, thân cao 1-1,5m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 55 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 56 | Đèn huỳnh quang bóng LED KT 1x1,2m (1x36W) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Hộp đế âm dùng cho ổ cắm công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| 60 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC (2x1,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | m |
| C | Hạng mục Bể nonn bộ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2333 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4167 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,982 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0598 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8077 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2279 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3003 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,492 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,0492 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,2196 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá thẻ tự nhiên dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,18 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,932 | m2 |
| 14 | Hòn non bộ chính cao 2,45m; đường kính 1,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 15 | Hòn non bộ phụ cao 2,05m; đường kính 0,9m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 16 | Hòn non bộ phụ cao 1,7m; đường kính 1,1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hòn |
| 17 | Cây ký vào núi (xanh, sung, đa nhỏ) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cây |
| 18 | Cây vạn tuế (cao 15-20cm, tán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 19 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cây |
| 20 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,7 | 1m2/lần |
| 21 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,48 | m3 |
| D | Hạng mục kè đá cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7412 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1014 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,5612 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1452 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,3202 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0356 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,288 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,644 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3136 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7057 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,592 | m2 |
| 18 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,248 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,84 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,0848 | m2 |
| 22 | Gia công cổng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2809 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,16 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1335 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,1382 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,2936 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1659 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,245 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5926 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,538 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,6692 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,4084 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,6554 | m3 |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,578 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,07 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 129,7896 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 124,8495 | m2 |
| 41 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,9698 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 68,06 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,12 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 254,6391 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,8581 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 167,589 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 167,589 | m2 |
| E | Hạng mục san nền và sânn vườn | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | gốc cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | gốc cây |
| 3 | Đào và di chuyển cột điện kẽm D90 hỏng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7663 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0238 | 100m3 |
| 9 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4766 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7663 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,2875 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,2875 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào tường, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,165 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,043 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,61 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,148 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,037 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0334 | 100m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,68 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,431 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,36 | m2 |
| 24 | Trồng cây xanh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 25 | Trồng cỏ nhung | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,624 | 1m2/lần |
| 26 | Cây cau vua (đường kính gốc 30-35cm, thân cao 4-5m) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cây |
| 27 | Đất màu trồng cây (bao gồm nhân công + bón lót lần đầu) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8496 | m3 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1324 | tấn |
| 30 | Làm lưới chắn CPE | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | m2 |
| 31 | Dây nối cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | m |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,882 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,82 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 88,2 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 882 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung 500x500mm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 882 | m2 |
| F | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,4144 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,52 | m3 |
| 5 | Bu lông D20,L800 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | Cái |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,442 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4495 | 100m3 |
| 9 | Gạch bảo vệ cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.610 | viên |
| 10 | Lưới Nilong bảo vệ cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4205 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0512 | 100m3 |
| 13 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 14 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 160 | m |
| 15 | Dây dẫn điện CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 16 | Hộp nối phân dây KT80x80-100x100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng vỏ kim loại sơn tĩnh điện 600x300x350 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Aptomat 3P 250V/40A, ICU=15KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1P 250V/32A, ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 1P 250V/16A, ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Đồng hồ Vol 0-500W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 300/5A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Cầu chì 5A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Chuyển mạch Vol AUTO - OFF - MAN | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Contactor 3P-30A/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đèn tín hiệu báo pha (đỏ vàng xanh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Cầu đấu điện 30A 2 pha ra | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Ổn áp 1P/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Rơ le điện tử | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Công tơ điệm 3P/220V | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 145 | m |
| 33 | Ống nhựa PVC D16 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 34 | Mốc báo hiệu cáp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Dây tiếp địa D10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 36 | Bản mã 400x400x10 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 70,336 | kg |
| 37 | Cọc tiếp địa V63x6, L=2500 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cọc |
| 38 | Thép tròn D10 có tai nối tiếp địa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 21,58 | kg |
| 39 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang ≤10m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cột |
| 40 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cần |
| 41 | Đèn bóng LED điện quang 150W | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | chóa |
| 42 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn,Dây dẫn điện CU/PVC (2x2,5) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8 | 100m |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | 1 bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | 1 cửa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.519806E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.03961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, (còn hiệu lực theo quy định).- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh phải chỉ ra 01 chỉ huy trưởng(có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường phù hợp để thực hiện phần công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận vệ sinh an toàn lao động trở lên.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).- Có bằng cấp chứng nhận hoặc chứng chỉ kèm theo. | 1 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy mài | mài | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Máy hàn | hàn liên kết | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Khoan | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông, đất | 1 |
| 11 | Máy đào | Đào xúc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi