Gói thầu: Gói thầu B1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691637-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 07:26:00 đến ngày 2022-07-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,719,940,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6579915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315982E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính.+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo bản chụp sao y bản chính của nhà thầu về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho khách hàng; Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có phải Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với một trung tâm bảo hành (kèm tài liệu chứng minh) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành được ký hợp đồng nguyên tắc (kèm tài liệu chứng minh) phải có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ và số hotline kèm theo). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu B1: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 và lớp 6 Dự án: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2 - 9 phục vụ Chương trình giáo dục phổ thông (giai đoạn 1: Lớp 2 và Lớp 6) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. - File scan từ bản gốc báo cáo tài chính năm từ năm 2019 đến năm 2021. - Đề xuất kĩ thuật để thực hiện gói thầu và các tài liệu chứng minh phù hợp với các yêu cầu tại Chương V – Yêu cầu kĩ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên quan có thể là hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của E-HSMT và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | + Đối với hàng hóa là thiết bị điện tử: 05 năm. + Đối với các loại hàng hóa khác: 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Nha Trang; 24 Hai Bà Trưng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; số điện thoại: 0258.3824032 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nha Trang – địa chỉ: 42 Lê Thánh Tôn, Tân Lập, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thành phố Nha Trang, Địa chỉ: Khu liên cơ quan - 114 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3523 004. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tranh về quê hương em | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh minh họa: Chăm sóc, bảo vệ vẻ đẹp thiên nhiên của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố/ngõ xóm,...; hành vi chặt cây, bẻ cành, vứt rác bừa bãi,...): 01 tờKính trọng, biết ơn những người có công với quê hương (thăm nghĩa trang liệt sĩ, chăm sóc Mẹ Việt Nam anh hùng,...).: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 2 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh minh họa: Kính trọng thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11).: 01 tờYêu quý bạn bè (giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn): 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 3 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: Đi học đúng giờ/không đúng giờ: 01 tờĂn, ngủ đúng giờ/không đúng giờ: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 4 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết nhận lỗi: Khi ở trường (tự ý lấy đồ dùng học tập của bạn): 01 tờKhi ở nhà (làm vỡ bình hoa): 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 5 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa thái độ, hành vi đúng và chưa đúng: Bảo quản đồ dùng cá nhân (sách, vở, đồ dùng học tập): 01 tờBảo quản đồ dùng gia đình (tắt điện, nước khi không sử dụng): 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 6 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 02 tờ tranh, minh họa biết và không biết: Thể hiện cảm xúc tích cực (vui sướng khi được nhận quà): 01 tờKiềm chế cảm xúc tiêu cực (giận dữ khi bị bạn xô ngã hoặc làm hỏng đồ dừng học tập của mình): 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 7 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 2 tờ, minh họa biết và không biết tìm kiếm sự hỗ trợ khi: Lạc đường: 01 tờNgười lạ cho quà và rủ đi chơi: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 8 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 1.219 | Bộ | Kích thước: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bao gồm 2 tờ, minh họa thái độ, hành vi biết và không biết tuân thủ quy định nơi công cộng: Tuân thủ quy định an toàn giao thông (đi bộ, ngồi sau xe máy, đèn hiệu): 01 tờTuân thủ quy định giữ gìn vệ sinh nơi công cộng: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 9 | Video/Clip về quê hương em | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phútMinh họa: Cảnh đẹp tiêu biểu của quê hương Việt Nam ở miền núi, đồng bằng, miền Bắc, miền Trung và miền NamHoạt động của học sinh tiểu học bảo vệ môi trường xanh, sạch đẹp của quê hương (trồng cây, dọn vệ sinh khu phố, ngõ xóm) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 10 | Video/Clip về lòng nhân ái | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phútMinh họa tình huống: Kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô giáo (vâng lời thầy, cô; thăm hỏi khi thầy, cô bị ốm hoặc nhân ngày 20/11)Giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 11 | Video/Clip về đức tính chăm chỉ | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thôngMinh họa tình huống: Làm việc nhà chăm chỉ và có kế hoạchĐi học, học bài và làm bài đúng giờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 12 | Video/Clip về đức tính trung thực | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 02 phútMinh họa tình huống: Biết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở trườngBiết nhận lỗi và sửa lỗi khi ở nhà | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 13 | Video/Clip về ý thức trách nhiệm | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phútMinh họa tình huống: Biết và không biết giữ gìn đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân và gia đình | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 14 | Video/Clip về tuân thủ quy định nơi công cộng | 41 | Bộ | Quy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thông; thời lượng không quá 03 phútMinh họa tình huống tuân thủ và không tuân thủ quy định nơi công cộng về: Giữ gìn vệ công cộngBảo vệ cây và hoa nơi công cộngAn toàn giao thôngBảo vệ di tích lịch sử, văn hoá | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 15 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 164 | Bộ | Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh mô tả cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện gồm 03 tờ: Minh họa trang phục tập luyện TDTT: quần, áo, mũ, giày, tất: 01 tờMinh họa thực hiện vệ sinh sân tập, dụng cụ tập luyện (trước và sau tập luyện): 01 tờMinh họa thực hiện vệ sinh cá nhân sau tập luyện (rửa tay, chân; tắm rửa ...): 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 16 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 164 | Bộ | Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh mô tả cách thực hiện biến đổi đội hình cơ bản gồm 02 tờ: Minh họa cách thức biến đổi đội hình một hàng dọc (ngang) thành hai hàng dọc (ngang) và ngược lạiMinh họa cách thức biến đổi đội hình hàng dọc (ngang) thành đội hình vòng tròn và ngược lại | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 17 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 164 | Bộ | Tranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBao gồm: 01 tờ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 18 | Bàn cờ, quân cờ Vua | 205 | Bộ | Chủng loại: Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT.Kích thước bàn cờ 40 x 40cm, quân cờ kích thước: Vua: Cao 8cm, đế 2.5 cm; Binh: Cao 3.3 cm đế 2cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 19 | Bàn và quân cờ treo tường | 41 | Bộ | Bàn cờ: Loại thông dụng kích thước (800x800)mm, có thể gắn lên bảngQuân cờ: Phù hợp với kích thước bàn cờ, có nam châm. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 20 | Trụ đấm, đá môn Võ | 41 | Cái | Quy cách: Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụng phù hợp với lứa tuổi học sinh tiểu học, chiều cao trụ đấm 150cm, đường kính thân bao đấm 20cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 21 | Đích đấm, đá | 82 | Cái | Chủng loại: Đích cầm tay bằng da loại thông dụng. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 22 | Dây kéo co | 82 | Cuộn | Chất liệu: Dây kết bằng các sợi đay (hoặc sợi nilon)Đường kính: 21-25mmChiều dài: 20m | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 23 | Nấm thể thao | 2.460 | Cái | Chất liệu: Nhựa PVCChiều cao: Tối thiểu 80 mmĐường kính đế: 200 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 24 | Cờ lệnh thể thao | 82 | Đôi | Kích thước cán: 460 mmĐường kính cán: 150 mmKích thước lá cờ: 350x350 mmĐộ dài tay cầm khoảng: 110mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 25 | Biển lật số | 123 | Cái | Mô tả: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 26 | Bộ tranh tình bạn | 1.219 | Bộ | Quy cách: Bộ tranh/thẻ rời, kích thước (290x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa)Bộ tranh/thẻ gồm 10 tờ, minh họa các nội dung: Nhóm bạn cùng chơi vui vẻ dưới gốc câyĐỡ bạn dậy khi bạn bị ngãCho bạn cùng xem sách trong giờ ra chơiCác nhóm bạn đang làm việc nhóm trong giờ hoạt động chiềuChào bạn khi gặp bạn trên đường đến trườngKhen ngợi khi bạn được giấy khenMột nhóm bạn đang đứng trước hòm quyên góp ủng hộ đồng bào lũ lụtHình ảnh 1 bạn nhỏ xin lỗi khi va vào 1 bạn khác khi đi trên hành langGiúp đỡ bạn khi bạn chưa hiểu bàiĐẩy xe lăn giúp bạn | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 27 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 205 | Bộ | Bộ dụng cụ lao động gồm: Chổi rễ loại nhỏ; Ky hốt rác có cán bằng nhựa; Găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh; Khẩu trang y tế loại nhỏ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 28 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh lớp học | 205 | Bộ | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học, bao gồm: Chổi đót loại nhỏ, khăn lau, Ky hốt rác có cán bằng nhựa, khẩu trang y tế loại nhỏ, giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách; | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 29 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 205 | Bộ | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường, bao gồm: Xẻng, chĩa 3 bằng nhựa, bình tưới cây 4 lít bằng nhựa, kéo cắt cành. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 30 | Chuông (bells) | 410 | Bộ | Chủng loại: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - ÂM NHẠC | |
| 31 | Castanets | 410 | Cái | Chủng loại: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hành | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - ÂM NHẠC | |
| 32 | Maracas | 410 | Bộ | Chủng loại: Hai bầu rỗng (bằng nhựa hoặc gỗ) có tay cầm, bên trong đựng những hạt đậu hoặc viên đá | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - ÂM NHẠC | |
| 33 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 41 | Cái | Chủng loại: Loại đàn thông dụngÂm sắc: Tối thiểu 100Tiết điệu: Tối thiểu 100Số phím: Tối thiểu 61 phímNguồn điện: Dùng điện hoặc pinBộ nhớ để thu: CóLỗ cắm tai nghe và đường ra để kết nối với bộ tăng âm: CóĐường kết nối với máy tính hoặc thiết bị khác: Có | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - ÂM NHẠC | |
| 34 | Bảng pha màu(Palet) | 1.435 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ hoặc nhựa, bề mặt phẳng, không cong, vênh, không thấm nước, an toàn trong sử dụngKích thước tối thiểu: 200x300x2,5mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - MÔN MỸ THUẬT | |
| 35 | Xô đựng nước | 1.435 | Cái | Chủng loại: Loại thông dụng bằng nhựa, có quai xách, an toàn trong sử dụngDung tích: Tối thiểu khoảng 2 lít nước | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - MÔN MỸ THUẬT | |
| 36 | Tạp dề | 1.435 | Cái | Chất liệu: Bằng vải nilon mềm, không thấm nướcPhù hợp với: Học sinh tiểu học | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - MÔN MỸ THUẬT | |
| 37 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 1.435 | Bộ | Chủng loại: Loại thông dụngDụng cụ cắt đất: Bằng nhựa hoặc gỗ, an toàn trong sử dụng, chiều dài tối thiểu 150mmCon lăn: Bằng gỗ, bề mặt nhẵn, an toàn trong sử dụng (kích thước tối thiểu dài 200 mm, đường kính 30mm) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - MÔN MỸ THUẬT | |
| 38 | Tủ | 41 | Cái | Chất liệu bằng: SắtKích thước: 1760x1060x400Chiều cao ngăn đựng: Có thể thay đổiKhóa cửa: CóMô tả: Chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN NGHỆ THUẬT - MÔN MỸ THUẬT | |
| 39 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 195 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu: 39 tờKích thước: 210x290 mm, dung sai 10mmQuy cách: In từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa).Bao gồm: In các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1): 29 tờIn chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt);: 05 tờMột mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2: 05 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 40 | Bộ mẫu chữ viết | 195 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu: 8 tờKích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBao gồm: In bảng chữ cái viết thường, dấu thanh và chữ số: 04 tờIn bảng chữ cái viết hoa: 04 tờMẫu chữ cái viết thường và chữ cái viết hoa đều được thể hiện ở 4 dạng: Chữ viết đứng, nét đều; chữ viết đứng, nét thanh, nét đậm; chữ viết nghiêng (15°), nét đều; chữ viết nghiêng, nét thanh, nét đậm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 41 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 390 | Bộ | Bảng ghi tên chữ cái tiếng Việt in: 2 màuKích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờThiết kế theo: TT43-2020-TT-BGDDTBao gồm: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TIẾNG VIỆT | |
| 42 | Cân đồng hồ | 41 | Bộ | Phạm vi cân: 200g – 5kgGiá trị độ chia: 20gSai số tối thiểu: ±10gSai số tối đa: ±30g | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TOÁN | |
| 43 | Bộ chai và ca 1 lít | 390 | Bộ | Gồm: 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TOÁN | |
| 44 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 1.219 | Bộ | Một bộ gồm 6 tờ tranh rời minh họa: Ông, bà; bố mẹ; con trai, con gáiKích thước mỗi tranh: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 45 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 1.219 | Bộ | Một bộ gồm 20 tờ tranh rời minh họa các nghề: Tranh về nông dân (chăn nuôi, trồng trọt): 02 tờTranh về công nhân (xây dựng, thợ hàn, trong nhà máy dệt): 03 tờTranh về nghề thủ công (nghề gốm, đan lát mây tre, dệt thổ cẩm): 03 tờTranh về công nhân làm vệ sinh môi trường: 01 tờTranh về buôn bán (bán hàng ở chợ, siêu thị, thu ngân ở siêu thị): 03 tờTranh về lái xe (taxi, xe ôm): 02 tờTranh về thợ may: 01 tờTranh về đầu bếp: 01 tờTranh về giáo viên: 01 tờTranh về bác sĩ: 01 tờTranh về công an: 01 tờTranh về bộ đội.: 01 tờKích thước mỗi tranh: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 46 | Bộ thẻ về Mệnh giá tiền Việt Nam | 1.219 | Bộ | Mô tả: Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụngGồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ2.000 đồng: 5 thẻ5.000 đồng: 5 thẻ10.000 đồng: 5 thẻ20.000 đồng: 3 thẻ50.000 đông: 3 thẻ100.000 đồng: 2 thẻ200.000 đồng: 1 thẻ500.000 đồng: 1 thẻKích thước các thẻ là: 40x90 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 47 | Tranh bộ xương | 1.219 | Bộ | Tranh câm về bộ xương cơ thể người: 01 tranhKích thước: 790x540 mm dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờThẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương: 10 thẻKích thước: 30x80 mmQuy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 48 | Tranh hệ cơ | 1.219 | Bộ | Tranh câm về hệ cơ người: 01 tranhKích thước: 790x540 mm dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờThẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính: 07 thẻKích thước: 30x80 mmQuy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 49 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 1.219 | Bộ | Tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người: 01 tranhKích thước: 790x540 mm dung sai 10mmQuy cách: Un offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờThẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp: 03 thẻKích thước: 30x80 mmQuy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 50 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 1.219 | Bộ | Bao gồm: Tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người: 01 tranhKích thước: 790x540 mm dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờThẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu: 04 thẻKích thước: 30x80 mmQuy cách: In một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 51 | Bốn mùa | 1.219 | Bộ | Một bộ gồm 4 tờ tranh rời minh họa về: Mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đôngKích thước mỗi tranh: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 52 | Tranh mùa mưa và mùa khô | 1.219 | Bộ | Một bộ gồm 2 tờ tranh minh họa: Mùa mưa, mùa khôKích thước mỗi tranh: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 53 | Tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 1.219 | Bộ | Một bộ gồm 5 tranh mô tả một số hiện tượng thiên tai: Bão; lũ; lụt; giông sét; hạn hánKích thước mỗi tranh: 148x210 mmQuy cách: In offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 54 | Bộ các Video/Clip | 41 | Bộ | Mô tả: Mỗi Video/Clip có độ dài không quá 2 phút. Hình ảnh đẹp, màu sắc tươi sáng, rõ nét. Âm thanh rõ, phụ đề tiếng việt, thuyết minh bằng tiếng Việt phổ thôngBao gồm: Video/Clip mô tả nổi bật hiện tượng bão và cách phòng tránh: 01 videoVideo/Clip mô tả nôi bật hiện tượng lũ, Lụt, sạt lở đất và cách phòng tránh: 01 videoVideo/Clip mô tả nổi bật hiện tượng xâm nhập mặn và cách phòng tránh: 01 videoVideo/Clip mô tả nổi bật hiện tượng giông sét và cách phòng tránh: 01 videoVideo/Clip mô tả nổi bật hiện tượng hạn hán và cách phòng tránh: 01 video | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 55 | Mô hình bộ xương | 41 | Bộ | Chất liệu: Chất dẻo PVCGiá đỡ: CóTháo lắp được các bộ phận như: Hộp sọ, xương tay (chỗ khớp vai), xương chân (chỗ khớp háng)Kích thước tối thiểu: 85cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 56 | Mô hình hệ cơ | 41 | Bộ | Chất liệu: Chất dẻo PVCCấu tạo: Có 27 bộ phận và giá đỡKích thước tối thiểu: 80 cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 57 | Mô hình giải phẩu cơ quan nội tạng (bán thân) | 41 | Bộ | Chất liệu: Chất dẻo PVCTháo lắp được để nhận biết các chi tiết: Não; tim, động mạch, tĩnh mạch; 2 lá phổi; dạ dày, gan, ruột; 2 quả thậnKích thước tối thiểu: 42 cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 58 | Máy chiếu vật thể | 41 | Cái | Chủng loại: Thông dụngVùng chụp: Kích thước A3 (420mm x 297mm)Cảm biến ảnh tối thiểu: 8 Mega PixelsĐộ phân giải: 1080i, 720pCổng kết nối: VGA; HDMI; USB …Hỗ trợ thẻ nhớ ngoài: Tối đa 32GB | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 - MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI | |
| 59 | Máy tính xách tay | 41 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 -THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 60 | Máy chiếu | 41 | Cái | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 2 -THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 61 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu các thể loại truyệnBộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu gồm: truyện hiện đại, truyện truyền thuyết, truyện cổ tích, truyện đồng thoạiTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 02 tờTranh minh họa về một số nhân vật nổi tiếng trong các truyện truyền thuyết và cổ tích (Thánh Gióng; Thạch Sanh,... ): 01 tờTranh minh họa một số nhân vật truyện đồng thoại như: Dế Mèn, Bọ Ngựa, Rùa Đá...; hoặc tranh minh họa cho các truyện hiện đại như: Bức tranh em gái tôi, Điều không tính trước,...: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 62 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại truyệnBộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện: Mô hình cốt truyện và các thành tố của truyện đề tài, chủ đề, chi tiết, nhân vật,...); mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ); mô hình lời người kể chuyện (kể theo ngôi thứ nhất và kể theo ngôi thứ ba) và lời nhân vậtTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 03 tờ: Tranh vẽ các thành phần của một cốt truyện thông thường: 01 tờTranh vẽ mô hình đặc điểm nhân vật (hình dáng, cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ): 01 tờTranh minh họa ngôi kể thứ nhất và ngôi kể thứ 3; lời nhân vật và lời người kể chuyện: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 63 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại thơ.Bộ tranh dạy: Các tác phẩm thơ, thơ lục bát, thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (số tiếng, số dòng, vần, nhịp của thơ lục bát)Tranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 02 tờ: Tranh mô hình hóa các yếu tố tạo nên bài thơ nói chung: số tiếng, vần, nhịp, khổ, dòng thơ: 01 tờTranh minh họa cho mô hình bài thơ lục bát và bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả (có thể tích hợp tranh đầu luôn cho 1 trong 2 loại bài thơ này).: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 64 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại kíBộ tranh bìa sách: Một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếngTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng và tiêu biểu: 01 tờTranh minh họa cho các hình thức ghi chép, cách kể sự việc, người kể chuyện ngôi thứ nhất của tác phẩm kí: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 65 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu thể loại nghị luậnTranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: Mở bài, thân bài, kết bài; Bảng nêu ý kiến, lí lẽ, bằng chứng (kiểm chứng được và không kiểm chứng được) và mối liên hệ giữa các ý kiến, lí lẽ, bằng chứngTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa bố cục bài văn nghị luận (mở bài, thân bài, kết bài, các ý lớn): 01 tờTranh minh họa cho ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và mối quan hệ của các yếu tố đó: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 66 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy học đọc hiểu loại văn bản thông tinTranh một số dạng/loại: Văn bản thông tin thông dụng. Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tinTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 02 tờ: Tranh minh họa một số dạng/loại văn bản thông tin thông dụng: 01 tờTranh minh họa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin như: nhan đề, sa pô, đề mục, chữ đậm, số thứ tự và dấu đầu dòng trong văn bản: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 1: dạy đọc | |
| 67 | Tranh minh họa Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 88 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viết01 tờ tranh minh họa về: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản: chuẩn bị trước khi viết; tìm ý và lập dàn ý; viết bài; xem lại và chỉnh sửa, rút kinh nghiệmSơ đồ tóm tat nội dung chính của một số văn bản đơn giản dưới dạng sơ đồ tư duyTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 2: dạy viết | |
| 68 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Minh họa, phục vụ cho hoạt động dạy viếtBộ tranh minh họa về Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản tiêu biểu có trong chương trình gồm: Văn bản tự sự, văn bản miêu tả, văn bản biểu cảm, văn bản nghị luận, văn bản thuyết minh; Biên bản cuộc họpTranh có kích thước: 540x790 mm, dung sai 10mmQuy cách: In trên giấy Couche, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờBộ tranh gồm 5 tờ: Tranh minh họa mô hình bố cục bài văn tự sự kể lại một trải nghiệm hoặc kể lại một truyện truyền thuyết, cổ tích: 01 tờTranh minh họa mô hình bố cục bài văn miêu tả một cảnh sinh hoạt: 01 tờTranh minh họa mô hình bố cục bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng: 01 tờTranh minh họa mô hình bố cục bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện: 01 tờTranh minh họa mô hình bố cục một biên bản cuộc họp: 01 tờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN NGỮ VĂN - Chủ đề 2: dạy viết | |
| 69 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành tạo thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình thang cân; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoiBộ thiết bị dạy hình học trực quan gồm: - 12 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm (để xếp thành hình tam giác đều; hình lục giác đều; hình chữ nhật; hình vuông; hình thoi) và 2 que có kích thước bằng nhau và băng 2mm x 5mm x 50mm (để xếp thành hình thang cân).- 3 miếng phẳng hình thang cân (để có thể ghép thành một hình tam giác đều có cạnh 100mm)- 6 miếng phẳng hình tam giác đều có cạnh tam giác là 100mm (để tạo thành hình lục giác đều)Quy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN - HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 70 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, thực hành, nhận dạng, luyện tập hình phẳngBộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - 01 Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm- 01 Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ- 03 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng 2mm x 5mm x 100mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc)Quy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN - HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 71 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo viên sử dụng khi vẽ bảng trong dạy học ToánMỗi loại 01 cái, gồm: - Thước thẳng dài 500mm, có đơn vị đo là Inch và cm- Thước đo góc đường kính ɸ300mm có hai đường chia độ, khuyết ở giữa- Compa bằng gỗ hoặc kim loại- Ê ke vuông, kích thước (400 x 400)mmQuy cách: Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN - HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 72 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trờiThước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m: 01 cáiChân cọc tiêu, gồm: - 1 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính ɸ20mm, độ dày của vật liệu là 4mm- 3 chân bằng thép CT3 đường kính ɸ7mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện- Cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12 x 12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa- Quả dọi bằng đồng ɸ14mm, dài 20mm: 01 quả- Cuộn dây đo có đường kính ɸ2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ ɸ80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây): 01 cuộn | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN - HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG | |
| 73 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 88 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá, hình thành, thực hành, luyện tập về khả năng xảy ra của một sự kiện (hay hiện tượng).Bao gồm: - 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;....; mặt 6 chấm).- 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc)- 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; làm bằng nhôm. Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khắc nổi chữ S- 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TOÁN - THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT | |
| 74 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu biết về truyền thống gia đình, dòng họ và lòng hiếu thảo của con, cháu đối với ông bà, cha mẹTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinhBộ tranh gồm 3 tờ minh họa: Hình ảnh gia đình tứ đại đồng đườngHình ảnh sum vầy, đoàn tụ gia đình trong dịp Tết cổ truyềnHình ảnh bữa ăn gia đình truyền thống Việt Nam | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 75 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết được những biểu hiện của yêu thương con ngườiTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh, ảnh có hình rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Bộ tranh gồm 5 tờ minh họa: Giúp đỡ đồng bào bão lụtHiến máu nhân đạoChăm sóc người già hoặc người tàn tậtTrao nhà tình nghĩaChăm sóc trẻ mồ côi | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 76 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết được các biểu hiện và ý nghĩa của siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngàyTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; TTranh, ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh.Bộ tranh gồm 3 tờ minh họa: Tranh mô tả rùa và thỏ đang thi chạyTranh mô tả một người đang siêng năng làm việc, đối nghịch là một người lười nhác nhưng mơ tưởng đến cuộc sống tốt đẹpHình ảnh Bác Hồ đang ngồi làm việc trên máy chữ hoặc đang viết | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 77 | Video/clip về tình huống trung thực | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo dục đức tính thật thàVideo/clip tình huống thực tế về việc: Trung thực với thầy cô giáo; trung thực với bạn bè. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổiQuy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 78 | Video/clip về tình huống tự lập | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo dục đức tính tự lậpVideo/clip tình huống thực tế về việc: Phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình; rèn luyện tính ngăn nắp, gọn gàng; tự giác học bài và làm bài đúng giờ. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổiQuy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 79 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mìnhVideo/clip tình huống thực tế về việc: Tự giác làm việc nhà. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổi.Quy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 80 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểmBộ tranh gồm 4 tờ mô tả kĩ năng, các bước hoặc sơ đồ/quy trình về: - Hướng dẫn kĩ năng thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn trong nhà- Hướng dẫn về phòng, chống đuối nước và kĩ năng sơ cấp cứu nạn nhân- Mô tả 5 vòng tròn giúp học sinh giữ khoảng cách an toàn theo các mức độ của mối quan hệ: Bố, mẹ (khi giúp con tắm rửa), bác sỹ, y tá (khi khám bệnh); ông bà, các thành viên trong gia đình; người quen (thầy cô giáo, hàng xóm, bạn của bố mẹ,..); người lạ; người lạ gây bất an- Hướng dẫn về kĩ năng phòng, tránh thiên taiTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinh | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 81 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo dục tính tiết kiệmVideo/clip tình huống thực tế về: Tiết kiệm điện, tiết kiệm tài nguyên nước. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổiQuy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 82 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo dục ý thức tiết kiệmTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinhBộ tranh gồm 2 tờ minh họa: Hình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm nước của Tổng công ty nướcHình ảnh hướng dẫn một số biện pháp tiết kiệm điện của EVN | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 83 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công dânTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinhBộ tranh gồm 1 tờ minh họa: - Mô phỏng giấy khai sinh- Mô phỏng căn cước công dân | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 84 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: HS nhận biết được các điều kiện để trở thành công dân nước Việt Nam và nhận diện được mối quan hệ giữa nhà nước và công dânVideo/clip thể hiện ngắn gọn: Quy trình các bước đăng kí khai sinh cho trẻ em tại Việt Nam. Nội dung phong phú, sinh động, phù hợp với tâm lý, lứa tuổiQuy cách: Video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 85 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận diện được các quyền của mìnhTranh có kích thước: 720x1020 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ; Tranh/ảnh có hình ảnh rõ nét, đẹp, màu sắc sinh động; phù hợp vùng, miền và lứa tuổi của học sinhBộ tranh gồm 04 tờ minh họa các quyền trẻ em gồm: - Quyền được sống- Quyền được phát triển- Quyền được bảo vệ- Quyền được tham gia | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - TRANH ẢNH/ VIDEO | |
| 86 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận thức được giá trị của bản thân và biết cách tự làm được các việc chăm sóc bản thân phù hợp và vừa sức của mìnhDụng cụ thực hành: - Gương méo để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân- Gương lồi để phục vụ cho việc mô phỏng các tình huống tự nhận thức bản thân- Bộ thẻ 4 màu hình chữ nhật có kích thước (200x600)mm theo mô hình 4 cửa số Ohenri với những nội dung khác nhau được in chữ và có thể dán/bóc vào tấm thẻ như sau: Màu vàng: Những điều bạn đã biết về bản thân và người khác biết về bạnMàu xanh: Điều bạn không biết về mình nhưng người khác lại biết rất rõMàu đỏ: Điều bạn biết về mình nhưng người khác lại không biết, những điều bạn chưa muốn bộc lộMàu xám: Những dữ kiện mà bạn và người khác đều không nhận biết qua vẻ bề ngoài | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - DỤNG CỤ | |
| 87 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểmBộ dụng cụ thực hành các tình huống nguy hiểm sau: - Thoát khỏi đám cháy khi xảy ra cháy, hoả hoạn- Phòng tránh tai nạn đuối nước- Phòng tránh thiên tai- Sơ cấp cứu ban đầuBộ dụng cụ gồm: - Bình cứu hoả- Bao tay- Mũ bảo hộ- Vòi phun nước- Phao bơi- Bộ thiết bị mô phỏng dụng cụ y tế sơ cấp cứu cơ bản | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - DỤNG CỤ | |
| 88 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 41 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh có ý thức về quản lí tài chính cá nhân và biết thực hiện một số bước đơn giản để thực hành tài chính, thực hành tiết kiệmBộ dụng cụ gồm: Lọ bằng nhựa có kích thước ɸ 50mm, cao 80mm, có ghi hình và dán chữ hoặc in chữ cố định lên thành của lọ với nội dung thể hiện nhu cầu chi tiêu của bản thân như: Nhu cầu thiết yếu 55%, Giáo dục 10%, Hưởng thụ 10%, Tự do tài chính 10%, Tiết kiệm dài hạn 10%, Giúp đỡ người khác 5%.: 06 chiếc | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - DỤNG CỤ | |
| 89 | Bộ tranh thế hiện các hình ảnh sử liệu viết | 400 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệuKích thước: 210x297 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựaBộ tranh bao gồm 02 tờ, trong đó: - 01 tờ thể hiện sử liệu của Việt Nam (gợi ý: ảnh chụp văn bản Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945) hoặc Sắc lệnh quy định về Quốc kỳ của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa công bố trên Việt Nam dân quốc công báo).- 01 tờ thể hiện sử liệu của nước ngoài (gợi ý: ảnh chụp một số đồng tiền giấy nước ngoài, như Euro, Dollar Mỹ, Dollar Australia,...). | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 90 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật | 400 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệuKích thước: 210x297 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ hoặc bằng nhựaBộ tranh bao gồm 02 tờ, trong đó: - 01 tờ thể hiện hình ảnh một số hiện vật lịch sử cổ trung đại (gợi ý: hình ảnh mũi tên và khuôn đúc tên đồng Cổ Loa, hoặc hình ảnh mặt và thân trống đồng Ngọc Lũ)- 01 tờ thể hiện hình ảnh sử liệu hiện vật hiện đại. (gợi ý: hình ảnh mũ tai bèo, dép cao su của bộ đội Giải phóng quân hoặc một số vật dụng tiêu biểu thời kỳ bao cấp) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 91 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học tự khám phá, rèn luyện kỹ năng thu thập và khai thác thông tin từ sử liệuGồm: Một số đoạn phim tài liệu giới thiệu quá trình khai quật một số địa điểm trong khu di tích Hoàng thành Thăng LongQuy cách: Phim có thời lượng không quá 3 phút; Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 92 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch | 400 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh tìm hiểu một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sửKích thước: 210x297 mmBao gồm 01 tờ tranh thể hiện ảnh chụp một tờ lịch bloc in trên tấm nhựa: Có đầy đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch, (các thông tin phải chi tiết, rõ ràng, có hướng dẫn học sinh khai thác thông tin; cần loại bỏ các thông tin không liên quan, như thông tin quảng cáo, các câu danh ngôn, ngày kỷ niệm,...). | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Tại sao cần học Lịch sử | |
| 93 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 100 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh xác định được một số nơi có dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á và trên đất nước Việt Nam02 bản đồ khảo cổ học gồm: - 01 bản đồ đánh dấu những nơi có di chỉ của người tối cổ ở Đông Nam Á (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí)- 01 bản đồ đánh dấu những di chỉ khảo cổ học tiêu biểu trên đất nước Việt Nam (từ thời Đá cũ, Đá mới đến thời Kim khí)Bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Thời nguyên thủy | |
| 94 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 200 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh biết được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ và vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷBộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của các nền văn hóa thuộc các thời đại: Đồ đá (đồ đá cũ, đồ đá mới) kim khí (đồ đồng và đồ sắt) trên thế giớiBộ tranh gồm 2 tờ: - 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thế giới cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sức- 01 tờ thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam cho các thời đại đồ đá (đá cũ, đá mới), thời đại kim khí (đồ đồng, đồ sắt), bao gồm 4 loại hiện vật: công cụ lao động, đồ dùng sinh hoạt, vũ khí, trang sứcCác tranh có kích thước: 420x590 mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờDưới hình ảnh các hiện vật phải ghi rõ các thông tin: Tên, kích thước hiện vật, niên đại, hiện vật thuộc nền văn hóa khảo cổ học nào | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Thời nguyên thủy | |
| 95 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh tự khám phá, rèn luyện kỹ nâng thu thập và khai thác thông tin02 phim tài liệu thể hiện các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của việt Nam: - 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại đồ đá (hiện vật của các văn hóa khảo cổ học Núi Đọ, Ngườm, Hòa Bình, Sơn Vi)- 01 phim về các hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của thời đại kim khí (hiện vật tiêu biểu của các văn hóa khảo cổ học Gò Mun, Đồng Đậu, Phùng Nguyên, Xóm Ren, Đông Sơn)Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, lồng tiếng giới thiệu khái quát về các di chỉ và hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam; Hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Thời nguyên thủy | |
| 96 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hình dung được sơ lược đời sống và hiểu được hiện tượng phân hóa giai cấp của người nguyên thuỷMột đoạn phim ngắn mô phỏng về: Đời sống con người thời nguyên thủyQuy cách: Phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Thời nguyên thủy | |
| 97 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh biết được vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên và vị thế của các quốc gia cổ đạiMô tả: Bộ bản đồ thể hiện thế giới cổ đại, chỉ rõ phạm vi, vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, vị thế của các quốc gia cổ đại và các trung tâm văn minh lớn. Trong đó thể hiện rõ về điều kiện tự nhiên, các con sông, đường giao thông, các thành bang, thành phố cổ có chú dẫn đối chiếu với địa danh hiện nay. Một bộ gồm: Trung Quốc, Ấn Độ , La Mã , Hy Lạp , Lưỡng Hà, Ai CậpMỗi quốc gia cổ đại có một bản đồ, kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờBản đồ về thế giới cổ đại và các quốc gia cổ đại nêu trên: Có thể thay thế bằng bản đồ điện tử hoặc video/clip, mỗi video/clip có độ dài không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Xã hội cổ đại | |
| 98 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh biết được sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á và vị thế của các quốc gia cổ đại ở khu vực từ đầu công nguyên đến thế kỷ XBộ bản đồ thể hiện các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á gồm có 03 tờ: - 01 tờ bản đồ Đông Nam Á cổ đại- 01 tờ bản đồ Đông Nam Á khoảng thế kỉ 7- 01 tờ bản đồ Đông Nam Á thế kỉ 10Mỗi bản đồ thể hiện: Rõ điều kiện tự nhiên, vị trí, phạm vi của các quốc gia cổ đại, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nayMỗi bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 99 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ XBản đồ thể hiện: Hoạt động thương mại trên Biển Đông và “con đường tơ lụa trên biển” từ khoảng đầu Công nguyên đến thế kỉ X, thể hiện rõ hệ thống giao thương quốc tế và Đông Nam Á, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nayBản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 100 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại, văn hóa và những thành tựu văn minh tiêu biểu ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ XHai đoạn phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á: Barabodur (Indonesia), óc Eo (Việt Nam).Quy cách: Mỗi đoạn phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt rõ ràng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Đông Nam Á từ khoảng thời gian giáp Công nguyên đến thế kỷ X | |
| 101 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh xác định được phạm vi và địa dư của nước Văn Lang, Âu LạcBản đồ vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện phạm vi và vị thế của Văn Lang, Âu Lạc, có ghi rõ địa danh hồi đó và có chú dẫn với địa danh hiện nay: 01 tờBản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 102 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh làm việc nhóm: tự phân tích, mô tả, so sánh, đánh giáPhim thể hiện đời sống cư dân, xã hội thời Văn Lang, Âu Lạc gồm 3 phim: - 01 phim ngắn giới thiệu về đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc- 01 phim tài liệu giới thiệu hiện vật lịch sử liên quan đến Văn Lang, Âu lạc: Trống đồng và hiện vật khảo cổ học thuộc các văn hóa Xóm Ren và Đông Sơn; Thành cổ Loa- 01 phim về đời sống cư dân Văn Lang, cách xác định thời gian của người Việt cổ, tổ chức nhà nước Văn Lang, phong tục, truyền thống (có thể dựa trên chất liệu của các truyền thuyết) công cuộc trị thủy, tục xăm mình của người Việt cổ, tín ngưỡng tổ tiên, tục ăn trầu, múa hát..., của người Việt cổQuy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 103 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh lập được biểu đồ, sơ đồ và trình bày được những nét chính các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộcBộ bản đồ Việt Nam dưới thời Bắc thuộc được vẽ trên nền bản đồ Việt Nam và khu vực hiện nay, thể hiện được địa dư, vị thế của Việt Nam trong thời Bắc thuộc, gồm 02 tờ: - 01 tờ bản đồ thể hiện những sự kiện chính trong tiến trình lịch sử Việt Nam từ thế kỷ II TCN đến năm 938- 01 tờ bản đồ thể hiện Chiến thắng Bạch Đằng năm 938Mỗi bản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 104 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được diễn biến chính, tầm vóc, ý nghĩa của Chiến thắng Bạch Đằng năm 938Mô tả: Các phim thể hiện diễn biến, tầm vóc, ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938Một đoạn phim ngắn thể hiện diễn biến cơ bản, tầm vóc, ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu: Khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Khởi nghĩa Bà Triệu; khởi nghĩa Lý Bí và nước Vạn Xuân, Khởi nghĩa Mai Thúc Loan, Khởi nghĩa Phùng Hưng; Họ Khúc và công cuộc vận động tự chủMột phim ngắn thể hiện: Công cuộc vận động tự chủ của Dương Đình Nghệ, về Ngô Quyền và Chiến thắng Bạch Đằng năm 938Một số đoạn phim ngắn giới thiệu: Một số di tích lịch sử và lễ hội liên quan đến một số vị anh hùng dân tộc đấu tranh chống Bắc thuộc (Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Phừng Hưng, Ngô Quyền)Quy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng Việt. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 105 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được địa dư, vị thế, sự thành lập và quá trình phát triển của Champa và Phù NamBộ bản đồ gồm 2 tờ: - 01 tờ bản đồ Champa từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV, thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Champa- 01 tờ bản đồ Phù Nam từ thế kỷ I TCN đến thế kỷ XV thể hiện được địa dư, vị thế, quá trình hình thành và phát triển của quốc gia Phù NamBản đồ có kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 106 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được những nét chính về tổ chức xã hội, kinh tế và văn hóa của Champa và Phù NamMột số phim ngắn thể hiện các nội dung: - 01 phim về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Champa- 01 phim ngắn về đời sống của cư dân, các di tích, di sản văn hóa Phù NamQuy cách: Mỗi phim có thời lượng không quá 3 phút, hình ảnh và âm thanh rõ nét, phụ đề tiếng Việt, thuyết minh bằng tiếng việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN LỊCH SỬ - Việt Nam từ khoảng thế kỷ VII TCN đến thế kỷ X | |
| 107 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được về cách biểu diễn hình cầu của Trái đất lên mặt phẳng, có ý niệm về sự biến dạng bản đồLưới kinh vĩ tuyến của: 04 lưới chiếu toàn cầu học sinh thường gặp (phép chiếu cực ở Bắc Cực và Nam Cực).Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO -Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 108 | Trích mảnh bản đồ thông dụng Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch | 200 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh phân biệt được các ký hiệu bản đồ, thao tác được một số bài tập: xác định độ cao tuyệt đối và độ cao tương đối, do khoảng cách, xác định phương hướng, tìm đường đi,…Trích mảnh bản đồ (thuộc lãnh thổ Việt Nam): Bản đồ địa hình tỉ lệ 1:50.000 đến 1:100.000. Bản đồ hành chính, bản đồ giao thông và bản đồ du lịch tỉ lệ 1: 200.000Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO -Bản đồ Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 109 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 400 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh có được ý niệm chính xác về Chuyển động của Trái đất quanh trục và quanh Mặt TrờiSơ đồ chuyển động của: Trái đất quanh trục và quanh Mặt TrờiKích thước: 420x590 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 110 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 400 | Tờ | Quy cách: Học sinh trình bày được hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa, ở bán cầu Bắc và bán cầu NamHình Trái đất để giải thích: Hiện tượng dài ngan theo mùa ở một vĩ độ trung bình. Hình Trái đất với ghi chú độ dài ngày ngược nhau ở hai bán cầu. Thêm hình ảnh minh họa (ví dụ cảnh đêm trắng ở Saint Peterburg, cảnh quan sát cực quang ở Nauy,...)Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 111 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa | 50 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng về: - Chuyển động của Trái đất quanh Mặt trời- Ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùaQuy cách: Video/Phần mềm mô phỏng phải đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 112 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu tạo bên trong Trái đất; cấu tạo của thạch quyển; cơ chế các mảng kiến tạo xô vào nhau và tách ra xa nhauTranh thể hiện các nội dung: - Cấu tạo bên trong Trái đất gồm lõi (lõi trong, lõi ngoài, lớp manti (manti dưới và manti trên), thạch quyển (manti trên cùng và vỏ Trái đất)- Sơ đồ thạch quyển thể hiện độ dày mỏng khác nhau giữa lục địa và đại dương- Sơ đồ hai mảng xô vào nhau- Sơ đồ hai mảng tách xa nhauKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán opp mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 113 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu tạo núi lửa, tại sao có hiện tượng núi lửa phun tràoTranh về: Sơ đồ cấu tạo bên trong núi lửa và sơ đồ giải thích về sự hoạt động núi lửa do va chạm các mảng kiến tạoKèm thêm ảnh của một số: Núi lửa nổi tiếng trên thế giới, núi lửa đã tắt trong nướcKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 114 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các dạng địa hình chính trên lục địa và đại dương. Liên hệ giữa hình dạng (trên tranh, ảnh) với trên bản đồTranh thể hiện các dạng địa hình chính: Núi, cao nguyên, đồng bằng; thềm lục địa, sườn lục địa, vực biểnKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 115 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh trong tạo núiTranh thể hiện các nội dung: - Sơ đồ khối (3D) mô tả các quá trình nội sinh: uốn nếp và đứt gãy- Các hình ảnh mô tả các quá trình ngoại sinh, thành tạo địa hình do gió, do nước chảy, do hòa tan (karst), do sóng biển,…Kích thước: 420x590 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 116 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 50 | Bộ | Video/Phần mềm mô phỏng 3D, mô tả về: Sự chuyển động của dòng vật chất bên trong manti, làm cho các mảng đại dương và lục địa xô vào nhau. Kết quả là tạo núi, hiện tượng núi lửa phun, hình thành trũng đại dươngQuy cách: Video/Phần mềm mô phỏng có độ dài khoảng 3 phút, đảm bảo tính khoa học, độ phân giải và tương phản màu sắc tốt để sử dụng khi chiếu Projector. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 117 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được hoạt động núi lửa và cảnh quan vùng núi lửaQuy cách: Video/Clip dài khoảng 3 phút, bao gồm track về núi lửa phun trào và các track về cảnh quan núi lửa (thu hút con người đến sinh sống và hoạt động kinh tế,...); Video/Clip có màu sắc, độ phân giải và âm thanh phải đảm bảo chất lượng tốt. Có phụ đề/ghi chú tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Cấu tạo của Trái đất, vỏ Trái đất | |
| 118 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được cấu trúc theo chiều cao của khí quyển, tầm quan trọng đặc biệt của tầng đối lưu; Các loại mây theo độ cao và liên quan đến thời tiếtSơ đồ các tầng khí quyển: Chú ý độ cao của các tầng và có sự thay đổi độ dày khí quyển từ xích đạo đến cực. Sơ đồ có các đối tượng để tạo sự liên tưởng trong tư duy học sinhHỉnh ảnh các loại mây thường quan sát được theo: Độ caoKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 119 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất gió đất - gió biển | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày được các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất, hướng gió thịnh hành. Hiểu được gió đất - gió biển và việc sử dụng năng lượng gió trong cuộc sốngSơ đồ Trái đất với các: Đai áp cao, đai áp thấp, gió thổi từ đai áp cao đến đai áp thấp; có thể bổ sung các vòng hoàn lưu khí quyểnSơ đồ: Gió đất - gió biểnKích thước: 420x590 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 120 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các biểu hiện của biến đổi khí hậu, tác động của nó đến thiên nhiên và cuộc sống trên Trái đất ở những vùng khác nhau. Cách ứng phó với biến đổi khí hậuBiểu đồ về: Hiện tượng nóng lên toàn cầu (so sánh với nhiệt độ trung bình Trái đất thời kỳ tiền công nghiệp)Lược đồ về: Các khu vực bị ảnh hưởng mạnh do biến đổi khí hậu (thiên tai, nước biển dâng,...).Một số hình ảnh về: Tác động của biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậuKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 121 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 50 | Bộ | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu từ cuối thế kỷ: XIX đến nayQuy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động, phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 122 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu Việt Nam là nước chịu tác động mạnh của biến đổi khí hậuVideo/Clip về: Tác động của nước biển dâng đến đồng bằng sông Cửu Long, nội dung dựa trên kịch bản biến đổi khí hậu mới nhất mà Chính phủ Việt Nam công bốQuy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 123 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh có nhận thức đúng và hành động đúng trong ứng phó với thiên taiVideo/clip về: Thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam, lựa chọn các thiên tai có liên quan đến thời tiết, khí hậu như bão, lụt, lũ quét, lũ ống, sạt lở đất ở miền núi, sạt lở bờ sông, xâm nhập mặn, hạn hánQuy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 124 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được vòng tuần hoàn lớn của nước trên Trái đất (còn gọi là chu trình thủy vănTranh thể hiện: Sơ đồ khối, trên đó thể hiện sự tuần hoàn của nước từ đại dương, ngưng kết (mây), chuyển vận do gió, giáng thủy (tuyết và mưa), các nguồn trữ nước (băng tuyết vĩnh viễn, nước ngầm, sông hồ, thực vật,.. .kể cả các công trình thủy lợi) và trở lại biểnKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Nước trên Trái đất | |
| 125 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thay đổi nhận thức và hành vi trong sử dụng tiết kiệm nướcVideo/Clip sử dụng những hành ảnh: Chân thực, kết hợp với các tài liệu sơ đồ, biểu đồ để học sinh hiểu được nước là tài nguyên hữu hạn, thậm chí là quý hiếm. Sử dụng tiết kiệm nước bao gồm cả việc tái sử dụng nướcQuy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Nước trên Trái đất | |
| 126 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 200 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh có ý niệm về các tầng đất của một số loại đất chính trên thế giớiTranh mô tả: Phẫu diện tiêu biểu cho các loại đất chính, đại diện cho các đới cảnh quan chính trên thế giớiKích thước: 420x590mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 127 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 200 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được về hệ sinh thái rừng nhiệt đớiTranh thể hiện: Những nét đặc trưng tiêu biểu của cấu trúc, thành phần của hệ sinh thái rừng nhiệt đới (rừng mưa)Kích thước: 420 x 590mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 128 | Video/clip về đời sống của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 50 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thêm yêu động vật hoang dã, nâng cao nhận thức về bảo vệ đa dạng sinh họcVideo/clip chọn giới thiệu: Một số loài động vật hoang dã (nên chọn loài thú), giới thiệu về sự phụ thuộc của loài này vào sinh cảnh. Việc bảo vệ đa dạng sinh học theo nhiều cấp độ (loài, gen, sinh cảnh, hệ sinh thái,...)Quy cách: Video/clip có thời lượng không quá 3 phút âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO - Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 129 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được rằng nhân loại là lực lượng to lớn đang làm thay đổi bộ mặt của hành tinhTranh thể hiện: Các hình ảnh tiêu biểu, thể hiện tác động tích cực và tiêu cực của con người lên thiên nhiên ở quy mô lớn (liên quan đến việc sử dụng và khai thác tài nguyên) và thay đổi cảnh quanKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - TRANH ẢNH, VIDEO -Con người và thiên nhiên | |
| 130 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 260 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh khai thác các nội dung liên quan đến lưới kinh vĩ, các yếu tố bản đồ, phương pháp thể hiện bản đồ.Tập bản đồ có cấu trúc nội dung: Logic, đầy đủ, phù hợp với CT2018 | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Bản đồ: Phương tiện thể hiện bề mặt Trái đất | |
| 131 | Lược đồ múi giờ trên thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được hệ quả địa lý do Trái đất quay quanh trục. Vận dụng vào việc theo dõi các sự kiện trên thế giớiMô tả: Bản đồ treo tường. Bản đồ có thể hiện các quốc gia để học sinh làm bài tậpGồm 2 nội dung: - Lược đồ Múi giờ (15°).- Bản đồ giờ GMT (UTC).Kích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - hành tinh của hệ Mặt Trời | |
| 132 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được kiến thức cơ bản về các mảng kiến tạo và quy luật phân bố động đất, núi lừa trên thế giớiMô tả: Bản đồ treo tường. Nền lục địa nên có vờn bóng địa hình, nhất là các mạch núi chính (Himalaya, Andes, Rockie, Alps,...). Thể hiện rõ các mảng kiến tạo, hướng dịch chuyển (xô vào nhau, tách xa nhau), các khu vực có động đất, núi lửa, sóng thầnKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 133 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinhMô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Tây. Có bản đồ nhỏ miền Cực NamKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 134 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được đặc điểm của địa hình hành tinhMô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện rõ yêu cầu của bản đồ hình thể bán cầu Đông. Có bản đồ nhỏ miền Cực BắcKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - Cấu tạo của Trái đất. Vỏ Trái đất | |
| 135 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh trình bày được sự phân bố mưa trên thế giới, các vùng mưa nhiều và các vùng mưa ít, ảnh hưởng của địa hình và dòng biểnMô tả: Bản đồ treo tường, phân tầng màu lượng mưa. Trên đại dương có các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ven bờ. Có kèm theo một số biểu đồ mưa ở một số địa điểmKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 136 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh chỉ ra được sự phân bố các đới khí hậu trên Trái đất ở hai bán cầuMô tả: Bản đồ treo tường. Chia ra 3 đới (nóng, ôn hòa, lạnh) và có chi tiết về; đới nóng (xích đạo cận xích đạo, nhiệt đới), đới ôn hòa (cận nhiệt đới, ôn đới, cận cực), đới lạnh (hàn đới). Có các biểu đồ nhiệt, mưa ở một số địa điểm đại diện cho các đới khí hậuKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Trái đất - Khí hậu và biến đổi khí hậu | |
| 137 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các dòng biển, sự tuần hoàn nước trong đại dương thế giớiMô tả: Bản đồ treo tường. Nội dung thể hiện các dòng biển trên mặt do gió, gồm các dòng biển nóng và các dòng biển lạnhKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ; Bản đồ phải thể hiện rõ ràng để học sinh nhận biết được các vòng tuần hoàn trong đại dương thế giới | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Nước trên Trái đất | |
| 138 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được sự phân bố của các loại đất chính, tiêu biểu của các đới cảnh quan trên thế giớiMô tả: Bản đồ treo tường. Thể hiện các loại đất chính của các đới cảnh quan thiên nhiên trên Trái đấtKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 139 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh nắm được sự phân bố các đới thiên nhiên, các đặc điểm chính của các đới thiên nhiên nàyMô tả: Bản đồ treo tường. Thể hiện các đới thiên nhiên. Ngoài khung bản đồ có một số ảnh minh họa về các đới thiên nhiên nàyKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Đất và sinh vật trên Trái đất | |
| 140 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các chủng tộc chính trên thế giới. Các chủng người laiMô tả: Bản đồ treo tường, thể hiện rõ ràng sự phân bố của các chủng tộc trên thế giới, các khu vực chủ yếu là các chủng người lai; Bản đồ có kèm hình ảnh về các chủng tộcKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Con người và thiên nhiên | |
| 141 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 50 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được tại sao có sự phân bố dân cư rộng khắp, nhưng không đều trên địa cầuMô tả: Bản đồ treo tường, thể hiện mật độ dân số theo các vùng (không phải mật độ dân số theo quốc gia), chú ý các yếu tố địa lý chung và các thành phố lớn; Bản đồ có kèm thêm biểu đồKích thước: 720x1020 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Con người và thiên nhiên | |
| 142 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 260 | Tập | Nội dung đáp ứng theo: Các chủ đề lớp 6, 7 của CT2018 | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề (Trang bị cho thư viện dùng chung) | |
| 143 | Atlat địa lí Việt Nam | 260 | Tập | Nội dung đáp ứng theo: Các chủ đề lớp 6, 7, 8 và lớp 9 của CT2018 | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - BẢN ĐỒ - Bản đồ dùng cho nhiều chủ đề (Trang bị cho thư viện dùng chung) | |
| 144 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 26 | Bộ | Kích thước tối thiểu: D=30cm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 145 | Địa bàn | 26 | Chiếc | Chủng loại: Địa bàn thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 146 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 26 | Hộp | Gồm: Các mẫu quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 147 | Nhiệt kế | 26 | Chiếc | Chủng loại: Nhiệt kế đo nhiệt độ không khí loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 148 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 26 | Chiếc | Chủng loại: Đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 149 | Thước dây | 26 | Chiếc | Chủng loại: Loại thước cuộn có độ dài tối thiểu 10m | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN ĐỊA LÍ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 150 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giới thiệu sự đa dạng của chấtMô tả: Các chất có trong các vật thể tự nhiên, vật thế nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh)Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | |
| 151 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh mô tả được sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtMô tả: Sự chuyển thể của chất theo cung nhiệtTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất | |
| 152 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào thực vậtMô tả: Các thành phần chính của tế bào thực vật (thành tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân tế bào, lục lạp)Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 153 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào động vậtMô tả: Các thành phần chính của tế bào động vật (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào);Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 154 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào thực vật và tế bào động vậtMô tả: Vẽ song song 2 hình tế bào thực vật, động vật và chỉ ra những đặc điểm giống nhau (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào) và khác nhau (thành tế bào, lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật);Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 155 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu trúc tế bào nhân sơMô tả: Vẽ tế bào vi khuẩn với các thành phần chính (thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân, lông).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 156 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơMô tả: Vẽ song song 2 hình tế bào nhân sơ, nhân thực và chỉ ra những điểm giống (màng sinh chất, tế bào chất) và khác nhau (nhân hoặc vùng nhân).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 157 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá một số loại tế bàoVẽ hình một số tế bào động vật: Tế bào cơ, tế bào thần kinh, tế bào hồng cầuVẽ hình một số tế bào thực vật: Tế bào biểu bì, tế bào lông hút, tế bào thịt láTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 158 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào - mô - cơ quan - cơ thểSơ đồ diễn tả: Mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể thực vật (cây 2 lá mầm)Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 159 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá mối quan hệ từ tế bào- mô - cơ quan - cơ thểSơ đồ diễn tả: Mũi tên từ Tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể động vật (cơ thể con người);Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Chủ đề 2. Vật sống - Tế bào - đơn vị cơ sở của sự sống | |
| 160 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các giới sinh vậtHình vẽ sơ đồ: 5 giới và ví dụ minh họa cho mỗi giớiTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thế giới sống - Phân loại thế giới sống | |
| 161 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm phân loạiSơ đồ các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: Loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới. Mỗi nhóm phân loại đều có ví dụ minh họa ở Thực vật và Động vậtTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thế giới sống - Phân loại thế giới sống | |
| 162 | Tranh/ảnh về Cấu tạo virus | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá cấu tạo của virusMô tả: Một hình cấu tạo đơn giản của virus (gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein). 3 hình với các dạng virus có hình thái khác nhau (hình cầu, hình khối đa diện, hình que).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Virus và vi khuẩn | |
| 163 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng của vi khuẩnHình ảnh một số loại vi khuẩn điển hình (chỉ thể hiện đa dạng hình thái: Hình que, hình cầu, hình dấu phẩy, hình xoắn) Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Virus và vi khuẩn | |
| 164 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nguyên sinh vậtHình ảnh một số nguyên sinh vật: Tảo lục đơn bào, tảo silic, trùng roi, trùng giày, trùng biến hìnhTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng nguyên sinh vật | |
| 165 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng nấmHình ảnh một số đại diện nấm thể hiện sự đa dạng nấm: Nấm đảm, nấm túi, nấm tiếp hợpTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng nấm | |
| 166 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm Thực vậtSơ đồ thể hiện: Sự phân loại các nhóm Thực vật (lựa chọn Thực vật phổ biến ở Việt Nam)Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thực vật | |
| 167 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây RêuMô tả hình cây Rêu tường, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: Rễ giả, thân, lá, túi bào tửTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thực vật | |
| 168 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây Dương xỉMô tả hình cây Dương xỉ, chú thích những đặc điểm hình thái cơ bản: Rễ, thân, lá, túi bào tửTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thực vật | |
| 169 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây hạt trầnMô tả hình cây: Hạt trần (cây thông) với những đặc điểm hình thái cơ bản (rễ, thân, lá, nón); bên cạnh vẽ một cành con mang hai lá với cụm nón đực, nón cái, hạt có cánhTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thực vật | |
| 170 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá hình thái cây có hoaMô tả hình cây Hạt kín với các chủ thích cơ bản: Rễ, thân, lá, cánh hoaCây hai lá mầm: Cây dừa cạnCây một lá mầm: Cây rẻ quạtTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng thực vật | |
| 171 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá các nhóm động vậtSơ đồ mô tả: Các nhóm động vật không xương sống và có xương sống, mỗi ngành có một đại diệnTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng động vật | |
| 172 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật không xương sốngHình ảnh mô tả: Các nhóm động vật không xương sống (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp), mỗi ngành một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưngTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng động vật | |
| 173 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng động vật có xương sốngHình ảnh mô tả: Các nhóm động vật có xương sống (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú), mỗi lớp một đại diện với các chú thích về đặc điểm đặc trưngTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - TRANH ẢNH - Đa dạng động vật | |
| 174 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sơ bộ nguyên nhân tạo ma sát giữa hai vật tiếp xúcMô tả: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúngTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi - Lực | |
| 175 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy)Mô tả được: Sự mọc lặn của Mặt Trời hàng ngày (do người ở bề mặt Trái Đất nhìn thấy).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời - Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời | |
| 176 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản)Mô tả: Một số hình dạng nhìn thấy chủ yếu của Mặt Trăng trong Tuần trăng (8 hình dạng cơ bản).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời - Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trăng | |
| 177 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt TrờiMô tả được: Sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời (hình dạng mô phỏng đường chuyển động của 8 hành tinh xung quanh Mặt Trời).Tranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời - Hệ Mặt Trời | |
| 178 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 80 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh nhận thức được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân HàMô tả được: Hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân HàTranh có kích thước: 1020x720 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - Chủ đề 4. Trái Đất và bầu Trời - Ngân Hà | |
| 179 | Chậu lồng | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh trải nghiệm thực tiễnQuy cách: Bằng nhựa trong suốt, có kích thước ɸ140mm, cao khoảng 200mm, có để và nắp đậy, độ dày 2,5mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 180 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhQuy cách: Lọ thuỷ tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thuỷ tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 181 | Phễu thuỷ tinh loại to | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhQuy cách: Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước ɸ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống ɸ10, chiều dài 70mm). | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 182 | Kéo cắt cành | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 183 | Cặp ép thực vật | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 184 | Vợt bắt sâu bọ | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 185 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 186 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 187 | Lọ nhựa | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 188 | Hộp nuôi sâu bọ | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 189 | Bể kính | 130 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 190 | Túi đinh ghim | 130 | Túi | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 191 | Găng tay | 260 | Túi | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Loại thông dụng chịu được hoá chất (một túi 50 cái) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 192 | Ống đong | 52 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhThuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có để thủy tinh, độ chia nhò nhất 1 ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học: Mỗi cỡ 1 cái | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 193 | Ống hút có quả bóp cao su | 260 | Cái | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhQuả bóp cao su: Được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh: ɸ8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 2. Vật sống - Tìm hiểu sinh vật thể ngoài thiên nhiên | |
| 194 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy học đo chiều dài, đo thời gian, đo khối lượng, đo nhiệt độThước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mmĐồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giâyCân lò xo: Độ phân giải 1g, giới hạn đo 100 gCân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2gNhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi | |
| 195 | Thanh nam châm | 182 | Cái | Mục đích sử dụng: Dạy học về lực không tiếp xúcChất liệu: Bằng hợp kim, 2 cực có màu sơn khác nhauKích thước: 7x15x120 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi - Lực | |
| 196 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Chứng minh được vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nướcXe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N: 01 chiếcKích thước bình đựng nước: 500x200x150mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi - Lực | |
| 197 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Chứng minh được độ giãn của lò xo treo thang đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treoLực kế lò xo có thân hình trụ: ɸ20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)NCác quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HÓA CHẤT - Chủ đề 3: Năng lượng và sự biến đổi - Lực | |
| 198 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hành khám phá động vậtCác mẫu động vật được: Xử lí và ngâm trong lọ (giữ được hình thái)Bao gồm: Sứa: 01 lọ động vậtBạch tuộc: 01 lọ động vậtẾch: 01 lọ động vậtQuy cách: Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ KHÁC - Mẫu vật - Đa dạng động vật | |
| 199 | Bộ băng đĩa | 26 | Bộ | Đa dạng thế giới sống: Đa dạng thực vật: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng thực vậtQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng cá: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng cáQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng lưỡng cư: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng lưỡng cưQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng bò sát: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng bò sátQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng chim: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng chimQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng thú: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng thúQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtĐa dạng sinh học: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá đa dạng sinh họcQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng ViệtCác nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học: Mục đích sử dụng: Giúp học sinh khám phá nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh họcQuy cách: Video có hình anh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ KHÁC - Mẫu vật - Đa dạng động vật | |
| 200 | Cấu tạo cơ thể người | 26 | MH | Mục đích sử dụng: Giúp học sinh mô tả cấu tạo cơ thể ngườiMô hình bán thân, từ đầu đến mình, bằng nhựa: PVCMô hình thể hiện: Đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan,dạ dày, ruột, tuyến tụy, thận)Kích thước chiều cao tối thiểu: 850mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 -MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - THIẾT BỊ KHÁC - Mô hình - Từ tế bào đến cơ thể | |
| 201 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.Yêu cầu nội dung: Diễn tả ngôi nhà với hình dáng bên ngoài, các không gian sinh hoạt điển hình, khuôn viên xung quanh ngôi nhàKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Nhà ở | |
| 202 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.Yêu cầu nội dung: Thể hiện kiến trúc nhà ở đặc trưng tại Việt Nam như nhà truyền thống vùng nông thôn, nhà mặt phố, nhà chung cư, nhà sànKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Nhà ở | |
| 203 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Một số vật liệu, hình ảnh minh họa các bước xây dựng ngôi nhà cấp 4 cho hộ gia đìnhKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Nhà ở | |
| 204 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Ngôi nhà với một số hệ thống của một ngôi nhà thông minh trên các phương diện năng lượng, an ninh, điều khiểnKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Nhà ở | |
| 205 | Tranh về thực phẩm trong gia đình | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.Yêu cầu nội dung: Minh họa một số nhóm thực phẩm chính thường sử dụng trong gia đình có chức năng cung cấp chất bột, đường và sơ; chất đạm; chất béo; vitamin, khoáng chất.Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 206 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp bảo quản thực phẩm thường sử dụng trong đời sống như làm lạnh, làm khô, ướpKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 207 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám phá.Yêu cầu nội dung: Trình bày thông tin và hình minh họa một số phương pháp chế biến thực phẩm thường sử dụng trong đời sống bao gồm các phương pháp không sử dụng nhiệt và các phương pháp sử dụng nhiệtKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 208 | Tranh về trang phục và đời sống | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Thể hiện một bối cảnh trong cuộc sống. Mỗi người hay nhóm người trong bối cảnh đó có trang phục khác nhau thể hiện sự đa dạng và vai trò của trang phục trong cuộc sốngKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Trang phục và thời trang | |
| 209 | Tranh về thời trang cuộc sống | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Thể hiện một số phong cách thời trang phổ biến được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày như phong cách cổ điển, phong cách thể thao, phong cách dân gianKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Trang phục và thời trang | |
| 210 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Thể hiện cách lựa chọn và phối hợp trang phục về họa tiết, kiểu dáng, màu sắcKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Trang phục và thời trang | |
| 211 | Tranh về nồi cơm điện | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của nồi cơm điện đơn chức năng, kèm hình minh họa nồi đa chức năngKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Đồ dùng trong gia đình | |
| 212 | Tranh về bếp điện | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Cấu tạo và sơ đồ khối thể hiện nguyên lí làm việc của một số bếp điện phổ biến như bếp từ, bếp hồng ngoạiKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Đồ dùng trong gia đình | |
| 213 | Tranh về Đèn điện | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Cấu tạo một số loại bóng đèn (sợi đốt, LED, compact, huỳnh quang)Kích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Đồ dùng trong gia đình | |
| 214 | Tranh về Quạt điện | 49 | Tờ | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Khám pháYêu cầu nội dung: Một số loại quạt điện thông dụng, cấu tạo cơ bản của quạt điện để bànKích thước tranh: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - TRANH ẢNH - Đồ dùng trong gia đình | |
| 215 | Video về Ngôi nhà thông minh | 26 | Tệp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểuGiới thiệu về: Bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - VIDEO | |
| 216 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 26 | Tệp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểuGiới thiệu về: Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - VIDEO | |
| 217 | Video về Trang phục và thời trang | 26 | Tệp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểuGiới thiệu về: Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng và bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - VIDEO | |
| 218 | Video về An toàn điện trong gia đình | 26 | Tệp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểuGiới thiệu về: Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - VIDEO | |
| 219 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả | 26 | Tệp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểuGiới thiệu về: Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - VIDEO | |
| 220 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hànhMô tả: Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt, loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 221 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hànhMô tả: Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Bảo quản và chế biến thực phẩm | |
| 222 | Hộp mẫu các loại vải | 26 | Hộp | Mục đích sử dụng: Minh họa, Tìm hiểu, Thực hànhBao gồm: Vải thông dụng thuộc sợi thiên nhiên: 2 mẫuVải thông dụng thuộc sợi hóa học: 2 mẫuVải thông dụng thuộc sợi pha: 2 mẫuVải thông dụng thuộc sợi dệt kim: 2 mẫuĐồ dùng điện trong gia đình: | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Trang phục và thời trang | |
| 223 | Nồi cơm điện | 26 | Cái | Mục đích sử dụng: Tìm hiểu, Thực hànhChủng loại: Nồi cơm điện đơn chức năng, loại cơ, loại thông dụngDung tích: 1.8 lít | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 224 | Bếp điện | 26 | Cái | Mục đích sử dụng: Tìm hiểu, Thực hànhChủng loại: Bếp từ đơn, loại đơn, loại thông dụngCông suất: 1800 W | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 225 | Bóng đèn các loại | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Tìm hiểu, Thực hànhBao gồm: Bóng đèn sợi đốt: 01 cáiBóng đèn compact: 01 cáiBóng đèn LED: 01 cái | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 226 | Quạt điện | 26 | Cái | Mục đích sử dụng: Tìm hiểu, Thực hànhChủng loại: Quạt bàn 3 cánhSố: CơTuốc năng: Có | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ THỰC HÀNH (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) -Đồ dùng điện trong gia đình | |
| 227 | Bộ vật liệu cơ khí | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễnTấm nhựa Formex (khổ A3, lọai dày 3mm và 5mm): 10 tấm mỗi loạiTấm nhựa Acrylic (A4, trong suốt, dày 3mm): 10 tấmThanh keo nhiệt (đường kính 10mm): 10 thanhVít ren và đai ốc M3: 100 cáiVít gỗ các loại: 100 cáiMũi khoan (đường kính 3mm): 5 mũiBánh xe (đường kính 65mm, trục 5mm): 10 cái | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 228 | Bộ dụng cụ cơ khí | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễnBộ dụng cụ cơ khí gồm: Thước lá dài 300 mm: 01 cáiThước cặp cơ loại thông dụng: 01 cáiĐầu vạch dấu loại thông dụng: 01 cáiThước đo góc loại thông dụng: 01 cáiThước đo mặt phẳng loại thông dụng: 01 cáiDao dọc giấy loại thông dụng: 01 cáiDao cắt nhựa Acrylic loại thông dụng: 01 cáiÊ tô nhỏ khẩu độ 3 inch: 01 cáiDũa dẹt: 01 cáiDũa tròn: 01 cáiCưa tay loại thông dụng: 01 cáiTuốc nơ vít đa năng loại thông dụng: 01 cáiMỏ lết cỡ nhỏ loại thông dụng: 01 cáiKìm mỏ vuông loại thông dụng: 01 cáiSúng bắn keo loại 10mm, công suất 60w: 01 cáiHộp đựng đồ nghề: 01 cái | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 229 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễnMáy in 3D cỡ nhỏ Công nghệ in: FDM, Độ phân giải layer: 0,05mm-0,3mm, Đường kính đầu in: 0,4 mm/1,75mm, Vật liệu in: PLA, ABS, Kích thước làm việc tối đa: (200 x 200 x 200) mm, Kết nối: Thẻ SD, Cổng USB: 01 cáiKhoan điện cầm tay (sử dụng pin): 03 chiếc | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 230 | Bộ vật liệu điện | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễnBộ vật liệu điện gồm: Pin lithium loại 3.7V, 1200 maH: 9 pinĐế pin Lithium (loại đế ba): 03 cáiDây điện màu đen, mầu đỏ (đường kính 0,3 mm): 20m mỗi màuDây kẹp cá sấu 2 đầu (dài 500 mm): 30 sợiGen co nhiệt (đường kính 2mm và 3 mm): 2 m mỗi loạiBăng dính cách điện: 05 cuộnPhíp đồng một mặt (A4, dày 1,6 mm): 5 tấmMuối FeCL3: 500 gThiếc hàn cuộn (loại 100 g): 03 cuộnNhựa thông: 300 gHộp đựng nhựa: 01 chiếc | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 231 | Bộ dụng cụ điện | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Thực hành, Vận dụng kiến thức vào thực tiễnBộ dụng cụ điện gồm: Sạc pin Lithium (khay sạc đôi, dòng 500 mA): 01 chiếcĐồng hồ vạn năng số (loại thông dụng): 01 chiếcBút thử điện (loại thông dụng): 01 chiếcKìm tuốt dây điện (loại thông dụng): 01 chiếcKìm mỏ nhọn (loại thông dụng): 01 chiếcKìm cắt (loại thông dụng): 01 chiếcTuốc nơ vít kĩ thuật điện (01 đầu nhọn + 01 đầu 4 cạnh): 01 chiếcMỏ hàn thiếc (AC 220V, 60W): 01 chiếcĐể mỏ hàn (loại thông dụng): 01 chiếcHộp đựng: 01 chiếc | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 232 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 26 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 233 | Biến thế nguồn | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Tạo các điện áp để thực hànhĐiện áp vào xoay chiều: 90-220 V/50HzĐiện áp đầu ra: Một chiều và xoay chiều, điều chỉnh được từ 3 đến 24 VBộ nguồn điện phải có: Các thiết bị bảo vệ, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình làm thí nghiệm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 234 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 26 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN CÔNG NGHỆ - THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng trang bị được tính cho một phòng học bộ môn - PHBM) | |
| 235 | Hệ điều hành | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và học Hoạt động máy tínhMô tả: Các phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 236 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và học và phục vụ công việc chungMô tả: Các phiên bản cập nhật và không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 237 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và họcMô tả: Phần mềm ứng dụng, phần mềm dạy học, phần mềm lập trình, học liệu điện tử, không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 238 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và họcMô tả: Thông dụng, không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 239 | Phần mềm duyệt web | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và họcMô tả: Thông dụng, không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 240 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dạy và họcMô tả: Thông dụng, không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 241 | Phần mềm diệt virus | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Bảo vệ hoạt động máy tínhMô tả: Thông dụng, không vi phạm bản quyền | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Phần mềm | |
| 242 | Hub | 26 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Làm thiết bị dạy học trực quan; Dùng để cho học sinh thực hành, loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 243 | Cáp mạng | 26 | Mét | Mục đích sử dụng: Làm thiết bị dạy học trực quanChủng loại: Cáp UTP cat 5e, cat 6 | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 244 | Access Point | 26 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Làm thiết bị dạy học trực quanChủng loại: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 245 | Modem | 26 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Làm thiết bị dạy học trực quanChủng loại: Loại thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Thiết bị dạy học trực quan | |
| 246 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 26 | Cái | Mục đích sử dụng: Lưu trữChủng loại: Sắt sơn tĩnh điện lưu trữ các thiết bị tin học của phòng học tin học. Loại thông dụngKích thước: 1000x450x1830 mmTủ gồm 3 khoang: - Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở- Khoang giữa gồm 2 ngăn kéo- Khoang dưới cùng có 2 cánh sắt mở | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Các thiết bị khác | |
| 247 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng để bảo trì và sửa chữa máy tínhBao gồm: - Bộ tuốc nơ vít các loại- Kìm bấm dây mạng RJ45, RJ11- Bút thử điện- Đồng hồ đo điện đa năng- Hộp đựng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN TIN HỌC - Các thiết bị khác | |
| 248 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 104 | Tờ | Mục đích sử dụng: Giúp giáo viên hướng dẫn học sinh; Học sinh quan sát để thực hành đảm bảo an toàn trong tập luyệnTranh gồm có: 01 tờ tranh minh họa các nhóm dinh dưỡng: Ngũ cốc và chế phẩm, khoai củ nhiều chất bột; Thịt, cá, trứng, đậu khô và các chế phẩm; Sữa, phomat và các chế phẩm; Bơ và các chất béo khác; Đường và đồ ngọtTranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - TRANH ẢNH | |
| 249 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 104 | Bộ | Mục đích sử dụng: Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh; Học sinh quan sát thực hànhBộ tranh mô tả kĩ thuật chạy cự li ngắn gồm 02 tờ: - 01 tờ tranh minh họa cách đóng bàn đạp; tư thế chuẩn bị xuất phát thấp, xuất phát cao- 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn (Xuất phát; chạy lao sau xuất phát; chạy giữa quãng; đánh đích)Tranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - TRANH ẢNH | |
| 250 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 104 | Tờ | Mục đích sử dụng: Hình ảnh trực quan giúp giáo viên phân tích động tác, kĩ thuật cho học sinh; Học sinh quan sát thực hànhTranh gồm có: 01 tờ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn ném bóng (Chuẩn bị; chạy đà; tư thế ra sức cuối cùng; giữ thăng bằng)Tranh có kích thước: 720x1020 mm; dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - TRANH ẢNH | |
| 251 | Quả bóng ném | 167 | Quả | Mô tả: Loại 150g, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT, Bộ VHTTDL.Chất liệu: Cao su | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 252 | Lưới chắn bóng ném | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tậpKích thước: 5000x10000 mmMắt lưới: 25mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 253 | Trụ và lưới đá cầu | 26 | Bộ | Mô tả: Cột và lưới đá cầu: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTCột Loại: Di độngĐế: Bằng sắt hình tam giácĐiều chỉnh độ cao: CóDi chuyển: Bằng 2 bánh xeĐối trọng: 28kgChất liệu cột: Sắt tròn sơn màu xanhĐường kính cột dưới: 42mmĐường kính cột trên: 27mmChiều cao tối đa của cột: 2000mmLướiKích thước: 7000x750mmChất liệu: Bằng sợi Nylon | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 254 | Quả cầu lông | 90 | Hộp | Chủng loại: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Quy cách đóng hộp: 10 quả | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 255 | Trụ và lưới cầu lông | 26 | Bộ | Mô tả: Cột và lưới cầu lông: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTCột Loại: Di độngĐế: Bằng sắt hình tam giácĐiều chỉnh độ cao: CóDi chuyển: Bằng 2 bánh xeĐối trọng: 28kgChất liệu cột: Sắt tròn sơn màu xanhĐường kính cột dưới: 42mmĐường kính cột trên: 27mmChiều cao tối đa của cột: 2000mmLướiKích thước: 7000x750mmChất liệu: Bằng sợi Nylon | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 256 | Quả bóng chuyền da | 26 | Quả | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tậpMô tả: Quả bóng chuyền theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 257 | Cột và lưới bóng chuyền | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tậpMô tả: Cột và lưới: Mẫu và kích thước theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTKiểu dáng: Cột bóng chuyền di độngChất liệu trụ bằng: Thép sơn tĩnh điệnĐường kính trụ: 60;70 mmĐiều chỉnh độ cao: 1550mm, 2430mm, 2240mmĐối trọng: 180kgLưới bóng chuyền: 01 bộ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 258 | Trụ đấm, đá | 26 | Cái | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyệnQuy cách: Trụ đấm, đá bọc da loại thông dụngChiều cao trụ đấm: 1500 mmĐường kính thân bao đấm: 200 mmĐế trụ có: Giác mút xuống nền nhà | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 259 | Đích đấm, đá | 130 | Cái | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyệnKiểu: Cầm tayChất liệu: Bằng da thông dụng | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 260 | Gậy | 26 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động luyện tậpChất liệu: Gậy làm bằng tre già/ trúc, thẳng, nhẵnChiều dài: 2000 mmĐường kính: 40-50 mmSơn: Thành 2 màu đỏ và trắng (mỗi màu 1m) | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 261 | Dây kéo co | 26 | Cuộn | Mục đích sử dụng: Dùng cho hoạt động tập luyện, vui chơiChất liệu: Sợi đayĐường kính: 21-25mmChiều dài: 20m | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 262 | Bàn cờ, quân cờ | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng cho học sinh họcChủng loại: Loại thông dụng theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTChất liệu Bàn cờ và quân cờ: bằng nhựaKích thước bàn cờ: 400x400 mmKích thước quân vua: Cao 80 mm, đế 25 mmKích thước quân binh: Cao 33 mm đế 20 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 263 | Bàn cờ và quân cờ treo tường | 26 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng để giáo viên giảng dạyKích thước bàn cờ: 800x800 mmMặt bàn cờ được sơn: Tĩnh điệnMô tả: Bàn cờ có móc treo tường chắc chắn, chuyên dùng giảng dạy hoặc trong các câu lạc bộQuân cờ: Đường kính 7 cm, dễ nhìn, kể cả ngồi xa tới 20m, có nam châm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 264 | Bàn, lưới bóng bàn | 26 | Bộ | Mô tả: Bàn, lưới theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT (loại dùng cho tập luyện)Chất liệu mặt bàn: Gỗ MDF Độ dày mặt bàn: 25 mmChân làm bằng thép hộp kích thước: 40x40 mmBánh xe di chuyển: 8 bánhGập 2 mặt bàn lại với nhau: CóKích thước bàn: 2740x1525x760 mm (theo tiêu chuẩn của liên đoàn bóng bàn thế giới)Kích thước vận chuyển: 1600x1470x120 mmNẹp viền bàn: 20x20 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ RIÊNG CHO MỘT SỐ CHỦ ĐỀ | |
| 265 | Nấm thể thao | 1.560 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Xác định các vị trí trong hoạt động dạy, họcChất liệu: Nhựa PVCChiều cao: 80 mmĐường kính đế: 200 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 266 | Cờ lệnh thể thao | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng để ra tín hiệu trong hoạt động dạy, họcKích thước cán: 460 mmĐường kính cán: 150 mmKích thước lá cờ: 350x350 mmĐộ dài tay cầm khoảng: 110mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 267 | Biển lật số | 78 | Bộ | Mục đích sử dụng: Dùng để ghi điểm số trong các hoạt động thi đấu thể thaoMô tả: Theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTTChữ số lớn cao: 120 mmQuy cách: Có màu vàng và đếm 0 đến 30 để tính điểm cho 1 hiệp đấuChữ số nhỏ cao: 60 mmmQuy cách: Có màu trắng và hiển thị tỷ số tháng thua theo hiệp đấu của hai đội | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 268 | Dây nhảy tập thể | 156 | Chiếc | Mục đích sử dụng: Dùng để luyện tập bổ trợ thể lựcChất liệu: Bằng sợi tổng hợpĐộ dài: 5200 mmCán cầm: Bằng gỗ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - THIẾT BỊ, DỤNG CỤ DÙNG CHUNG | |
| 269 | Thanh phách | 520 | Cặp | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhMô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhChất liệu: GỗSơn: PU | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ TIẾT TẤU | |
| 270 | Trống nhỏ | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhBao gồm: Trống và dùi gõTrống có đường kính: 200 mmChiều cao: 70 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ TIẾT TẤU | |
| 271 | Tam giác chuông (Triangle) | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh thực hànhBao gồm: Triangle và thanh gõ theo mẫu của nhạc cụ thông dụngChiều dài mỗi cạnh tam giác là: 180 mm | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ TIẾT TẤU | |
| 272 | Trống lục lạc (Tambourine) | 130 | Cái | Mô tả: Theo mẫu của nhạc cụ dân tộc hiện hànhKiểu dáng: Chọn âm thanh , tiết tấu nhanhĐường kính mặt trống: 270mmChất liệu mặt trống: MecaVành trống: Inox | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ TIẾT TẤU | |
| 273 | Đàn phím điện tử (Key board) | 26 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN ÂM NHẠC - NHẠC CỤ GIAI ĐIỆU - HÒA ÂM | |
| 274 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 130 | Tờ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được các yếu tố và nguyên lý tạo hìnhBộ tranh/ảnh gồm có: 01 tờTranh/ảnh mô tả: Các yếu tố và nguyên lí tạo hình; nên được thiết kế thành hai cột hoặc hai vòng hòn giao nhauCột yếu tố tạo hình gồm có: Chấm, nét, hình, khối, màu sắc, đậm nhạt, chất cảm, không gianCột nguyên lí tạo hình gồm có: Cân bằng, tương phản, lặp lại, nhịp điệu, nhấn mạnh, chuyển động, tỉ lệ, hài hoàKích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | |
| 275 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đạiBộ tranh/ảnh gồm có: 04 tờPhiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang Đồng Nội, Hòa Bình: 01 tờPhiên bản hình ảnh trống đồng Đông Sơn cụ thể như sau: Hình ảnh Trống đồng Đông Sơn hoàn chỉnh; chi tiết mặt trống, hình vẽ họa tiết; chi tiết thân trống hình vẽ họa tiết: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Sa Huỳnh gồm có: Hình ảnh tháp Chăm; Tượng chim thần Garuda nuốt rắn Naga; Phù điêu nữ thần Sarasvati; đồ gốm: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Óc Eo gồm có: Hình ảnh khu di tích Ba Thê Thoại Sơn An Giang; tượng thần Vishnu; đồ trang sức; đồ gốm: 01 tờTranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | |
| 276 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 130 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh hiểu được di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đạiBộ tranh/ảnh gồm có: 05 tờPhiên bản hình ảnh mô tả về hình vẽ trên hang động Altamira, Lascaux Tây Ba Nha: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ai Cập gồm có: Kim tự tháp, phù điêu, bích họa trong kim tự tháp, tượng Pharaon, đồ gốm: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Hy Lạp gồm có: Đền Parthenon; tượng thần vệ nữ thành Milos; đồ gốm: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Trung Quốc gồm có: Điêu khắc hang Mogao; tranh Quốc họa; đồ gốm: 01 tờPhiên bản hình ảnh về nghệ thuật Ấn Độ gồm có: Điêu khắc, bích họa chùa hang Ajanta ở bang Maharasta, Ấn Độ: 01 tờTranh có kích thước: 790x540 mm, dung sai 10mmQuy cách: In offset 4 màu trên giấy Couche có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN NGHỆ THUẬT - THIẾT BỊ PHÂN MÔN MĨ THUẬT | |
| 277 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 46 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận diện về dấu hiệu của thiên tai để có thể tự bảo vệ bản thânKiểu dáng: Bộ tranh/thẻ rờiKích thước: 148x105 mmQuy cách: In màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụngBao gồm: 16 tờMỗi tranh/thẻ minh họa: - Mưa bão- Mưa đá- Giông lốc, gió xoáy- Mây đen đằng đông-Mây đen đằng tây-Lũ lụt- Đất sạt lở ở vùng núi- Sạt lở ven sông- Băng tan- Tuyết lở- Động đất- Sóng thần- Vòi rồng-Núi lửa phun trào- Hạn hán- Ngập mặn | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 278 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 46 | Bộ | Mục đích sử dụng: Giáo dục tình yêu quê hương đất nước và có ý thức bảo tồn cảnh quan thiên nhiênQuy cách: Video/clip hình ảnh thực tế, âm thanh rõ, hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt; thời lượng không quá 03 phútMinh họa các cảnh đẹp sau: - Vịnh Hạ Long- Ruộng bậc thang (lúa xanh và lúa vàng) ở các vùng cao phía Bắc- Quần thể danh thắng Tràng An (Ninh Bình)- Phong Nha Kẻ Bàng- San hô, cá bơi đủ màu sắc ở Nha Trang- Bãi cát Mũi Né- Đồng bằng Sông Cửu Long- Các loài hoa, cánh đồng hoa, đường hoa (ví dụ: mùa hoa bằng lăng tím Đà Lạt...)- Rừng thông Đà Lạt- Dãy núi Trường Sơn- Quần đảo Trường Sa, Hoàng Sa | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 279 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 46 | Bộ | Mục đích sử dụng: Học sinh nhận biết và làm quen với các nghề truyền thốngKiểu dáng: Bộ ảnh/thẻ rờiKích thước: 148x105 mmQuy cách: In màu trên nhựa, không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụngBao gồm: 20 thẻMỗi tranh/thẻ minh họa: - Làng Gốm sứ Bát Tràng (Hà Nội)- Làng nghề khảm trai Chuôn Ngọ (Hà Nội)- Làng Lụa Vạn Phúc (Hà Đông - Hà Nội) - Làng Tranh dân gian Đông Hồ (Bắc Ninh)- Làng Trống Đọi Tam (Hà Nam)- Làng Đá mỹ nghệ Non Nước (Đà Nẵng)- Làng Thúng chai Phú Yên- Làng nghề làm muối Tuyết Diêm- Làng Cói Kim Sơn- Làng nghề đồ gỗ mĩ nghệ La Xuyên (Nam Định)- Làng Gốm Chu Đậu (Hải Dương)- Nghề Thêu ren Văn Lâm (Ninh Bình)- Làng Chạm bạc Đồng Xâm (Thái Bình)- Làng nghề Kim hoàn Kế Môn (Thừa Thiên - Huế)- Làng Nón Tây Hồ - Phú Vang (Thừa Thiên Huế)- Làng nghề đúc đồng Phước Kiều (Quảng Nam)- Làng nghề gốm Bàu Trúc (Ninh Thuận)- Làng nghề gốm sứ Lái Thiêu (Bình Dương)- Làng Tranh sơn mài Tương Bình Hiệp (Bình Dương)- Làng Dệt thổ cẩm Châu Giang (An Giang). | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 280 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 130 | Bộ | - Chổi rễ - Ky hốt rác có cán bằng nhựa- Găng tay lao động loại nhỏ phù hợp với học sinh- Khẩu trang y tế | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 281 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 158 | Bộ | Mục đích: Học sinh trải nghiệm với lao độngBao gồm: - Chổi đót- Khăn lau- Ky hốt rác có cán bằng nhựa- Khẩu trang y tế - Giỏ đựng rác bằng nhựa có quai xách | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 282 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 130 | Bộ | Mục đích: Học sinh trải nghiệm với lao độngBao gồm: - Xẻng- Chĩa 3 bằng nhựa- Bình tưới cây 4 lít bằng nhựa- Kéo cắt cành | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 283 | Máy tính xách tay | 26 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 284 | Máy chiếu | 26 | Bộ | Tham chiếu tại chương V, E-HSMT | THIẾT BỊ TỐI THIỂU LỚP 6 - DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6579915E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.315982E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính.+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng)) và kèm theo bản chụp sao y bản chính của nhà thầu về hóa đơn tài chính của hợp đồng (phụ lục hợp đồng nếu có) đã xuất cho khách hàng; Ghi chú: - Tương tự gói thầu về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hàng hóa phục vụ công tác giảng dạy và học tập theo Chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 12.400.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có phải Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với một trung tâm bảo hành (kèm tài liệu chứng minh) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trụ sở chính/ Chi nhánh/ Trung tâm bảo hành/ Văn phòng đại diện hoặc trung tâm bảo hành được ký hợp đồng nguyên tắc (kèm tài liệu chứng minh) phải có đội ngũ kỹ thuật riêng để thực hiện việc bảo hành, bảo trì (có danh sách cán bộ và số hotline kèm theo). - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên. + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi