Gói thầu: Gói thầu số 25M03-VTĐT22: Mua mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng 25M
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25M03-VTĐT22: Mua mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng 25M |
| Số hiệu KHLCNT | 20220540698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách KHCN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 00:22:00 đến ngày 2022-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 87,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000 VNĐ ((Chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 184.380.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25M03-VTĐT22: Mua mô đun phần mềm nhúng chuyên dụng 25M Thực hiện đề tài ĐTNCN.11/22/TCKT – QC PK-KQ-VTĐT22 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun tạo giả mã kiểm tra các chùm xung đồng bộ và xung thông tin | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo giả các chùm xung đồng bộ và xung thông tin phục vụ cho việc kiểm tra các chức năng giải mã.Tín hiệu đầu vào:Xung clk_100KHz: 1 bítTín hiệu ra: Chuoi xung 1: 1 bítChuoi xung 2: 1 bít | ||
| 2 | Mô đun giả lập xử lý tín hiệu điều khiển tấm A2 nguyên bản | 1 | Mô đun | Chức năng: Thực hiện việc xử lý các tín hiệu nhóm xung đồng bộ và thông tin để tạo thành các bít thông tin và tín hiệu điều khiển các mô đun tiếp theo.Tín hiệu đầu vào:chuoixung1: 1 bítchuoixung2: 1 bítclk_800kHz: 1 bítTH_HO_Phi0: 1 bítTH_Phi0: 1 bítclk_50kHz: 1 bítclk_64MHz: 1 bítTín hiệu ra: Bit_thongtin_[32..1]: 32 bítCU: 1 bítTH_9: 1 bítTH_25_A2: 1 bítTH_24_A2: 1 bítTH_2_A2: 1 bítTH_7_A2: 1 bítTH_1_A2: 1 bítTH_3_A2: 1 bítTH_4_A2: 1 bítTh_Sochik_CU_8: 1 bítTh_Sochik_CU_11: 1 bítTh_Sochik_CU_12: 1 bítTh_Sochik_CU_13: 1 bítTh_Sochik_CU_14: 1 bítTh_Sochik_CU_15: 1 bít | ||
| 3 | Mô đun tạo xung ghi giải mã ZPS | 1 | Mô đun | Chức năng: Tạo ra xung đánh dấu chế độ giải mã từ thông tinTín hiệu đầu vào:50kHz: 1 bítTH_3_A2: 1 bítTH_4_A2: 1 bítclk_64MHz: 1 bítTín hiệu ra: TH_A2_Phormirovatel_22: 1 bít | ||
| 4 | Mô đun giải mã địa chỉ | 1 | Mô đun | Chức năng: Từ nhóm xung đồng bộ và nhóm xung thông tin thực hiện chức năng giải mã địa chỉ của các từ mã tương ứngTín hiệu đầu vào:Tinhieu_ZPS_33_A2: 1 bítBit_thongtin_[2]: 1 bítBit_thongtin_[3]: 1 bítBit_thongtin_[4]: 1 bítBit_thongtin_[5]: 1 bítBit_thongtin_[6]: 1 bítBit_thongtin_[7]: 1 bítBit_thongtin_[8]: 1 bítTH_HO_Phi0: 1 bítPhi0_H0: 1 bítTín hiệu ra: TH_A1_9: 1 bítTH_A1_1: 1 bítTH_A1_2: 1 bítTH_A1_3: 1 bítTH_A1_4: 1 bítTH_A1_5: 1 bítTH_A1_6: 1 bítTH_A1_7: 1 bítTH_A1_8: 1 bítTH_A1_32: 1 bítTH_A1_33: 1 bítTH_A1_36: 1 bítTH_A1_37: 1 bítTH_A1_25_214_ZP: 1 bítTH_A1_26_215_ZP: 1 bít | ||
| 5 | Mô đun tách bít của từ 205 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tách các bit thông tin của từ mã 205 theo thông tin giải mã địa chỉTín hiệu đầu vào:Bit_thongtin_[29..9]: 21 bítTH_A1_36: 1 bítTín hiệu ra: Bit_9_Tu205_M1: 1 bítBit_10_Tu205_M2: 1 bítBit_13_Tu205_Otkl_PNSa: 1 bítBit_18_Tu205_RMD: 1 bítBit_23_Tu205_AR: 1 bítBit_27_Tu205_H2: 1 bít | ||
| 6 | Mô đun tách bít của từ 210 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tách các bit thông tin của từ mã 210 theo thông tin giải mã địa chỉTín hiệu đầu vào:Bit_thongtin_[29..9]: 21 bítTH_A1_33: 1 bítTín hiệu ra: Bit_13_Tu210_Zemlia: 1 bítBit_16_Tu210_TSa1: 1 bítBit_17_Tu210_TSa2: 1 bít | ||
| 7 | Mô đun tách bít của từ 216 | 1 | Mô đun | Chức năng: Tách các bit thông tin của từ mã 216 theo thông tin giải mã địa chỉTín hiệu đầu vào:Bit_thongtin_[29..9]: 21 bítTH_A1_32: 1 bítTín hiệu ra: Bit_27_Tu216_KSaU: 1 bítBit_29_Tu216_Vkl_BPI: 1 bít | ||
| 8 | Mô đun tách bít thông tin giả lập A8 | 1 | Mô đun | Chức năng: Chốt các bit thông tin của từ mã 214 và 215.Tín hiệu đầu vào:Bit_thongtin_[30..21]: 10 bítBit_18_Tu205_RMD: 1 bítControl: 1 bítTín hiệu ra: Bit_thongtin_21_out: 1 bítBit_thongtin_22_out: 1 bítBit_thongtin_23_out: 1 bítBit_thongtin_24_out: 1 bítBit_thongtin_25_out: 1 bítBit_thongtin_26_out: 1 bítBit_thongtin_27_out: 1 bítBit_thongtin_28_out: 1 bítBit_thongtin_29_out: 1 bítBit_thongtin_30_out: 1 bít | ||
| 9 | Mô đun tách bít thông tin giả lập của từ 214 | 1 | Mô đun | Chức năng: Biến đổi nhóm xung thông tin thành các tín hiệu mức tương ứng.Tín hiệu đầu vào:TH_A1_25_214_ZP: 1 bítBit_thongtin_21_out: 1 bítBit_thongtin_22_out: 1 bítBit_thongtin_23_out: 1 bítBit_thongtin_24_out: 1 bítBit_thongtin_25_out: 1 bítBit_thongtin_26_out: 1 bítBit_thongtin_27_out: 1 bítBit_thongtin_28_out: 1 bítBit_thongtin_29_out: 1 bítBit_thongtin_30_out: 1 bítTín hiệu ra: 0p_A5: 1 bítnot_0p_A5: 1 bít1p_A5: 1 bítnot_1p_A5: 1 bít2p_A5: 1 bítnot_2p_A5: 1 bít3p_A5: 1 bítnot_3p_A5: 1 bít4p_A5: 1 bítnot_4p_A5: 1 bít5p_A5: 1 bítnot_5p_A5: 1 bít6p_A5: 1 bítnot_6p_A5: 1 bít7p_A5: 1 bítnot_7p_A5: 1 bít8p_A5: 1 bítnot_8p_A5: 1 bít9p_A5: 1 bítnot_9p_A5: 1 bít | ||
| 10 | Mô đun tách bít thông tin giả lập của từ 215 | 1 | Mô đun | Chức năng: Biến đổi nhóm xung thông tin thành các tín hiệu mức tương ứng.Tín hiệu đầu vào:TH_A1_26_215_ZP: 1 bítBit_thongtin_21_out: 1 bítBit_thongtin_22_out: 1 bítBit_thongtin_23_out: 1 bítBit_thongtin_24_out: 1 bítBit_thongtin_25_out: 1 bítBit_thongtin_26_out: 1 bítBit_thongtin_27_out: 1 bítBit_thongtin_28_out: 1 bítBit_thongtin_29_out: 1 bítBit_thongtin_30_out: 1 bítTín hiệu ra: 0p_A6: 1 bítnot_0p_A6: 1 bít1p_A6: 1 bítnot_1p_A6: 1 bít2p_A6: 1 bítnot_2p_A6: 1 bít3p_A6: 1 bítnot_3p_A6: 1 bít4p_A6: 1 bítnot_4p_A6: 1 bít5p_A6: 1 bítnot_5p_A6: 1 bít6p_A6: 1 bítnot_6p_A6: 1 bít7p_A6: 1 bítnot_7p_A6: 1 bít8p_A6: 1 bítnot_8p_A6: 1 bít9p_A6: 1 bítnot_9p_A6: 1 bít | ||
| 11 | Mô đun kiểm tra tình trạng tốt của thiết bị | 1 | Mô đun | Chức năng: Kiểm tra chức năng tự kiểm tra của thiết bị.Tín hiệu đầu vào:Lenhdontot: 1 bítNguontot: 1 bítLenh_biendoituongtu_tot: 1 bítTinhieu_baokiemtra: 1 bítTín hiệu ra: Tinhieu_baototthietbi: 1 bít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.317E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.634E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 184.380.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 35 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 3 | Cao đẳng trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi