Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680304-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220564001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thị xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 07:30:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,578,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.604.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-ô tô tải có cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan đục cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường B-B3, kết hợp mương thoát nước khu du lịch Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 Đường Hạc Thành - P. Điện Biên - TP. Thanh Hóa - Tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE. Địa chỉ: P523 N3D2 Mai Xuân Dương, phường Đông Thọ, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào, nền khuôn đường bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,6578100m3
2Đào rãnh bằng máy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT32,9902100m3
3Đắp trả rãnh K95Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT19,6097100m3
4Đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT18,583100m3
5Đắp nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,0664100m3
6Mua đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2.540,8536m3
7Mua đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT149,6799m3
8San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT12,0773100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh lớp đá dăm lớp dưới tb 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT55,9461100m2
2Móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3,5546100m2
3Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT56,1008100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT56,1008100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT56,1008100m2
6Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT52,1492100m2
C BÓ VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT34,2472m3
2Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,6344100m2
3Đệm VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT342,472m2
4Bê tông bó vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT65,86m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT12,4871100m2
6Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1.218,2ck
7Lắp đặt bó vỉa đoạn congMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT247,5ck
D ĐAN RÃNH
1Bê tông đan rãnh M250 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT27,6612m3
2Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,8441100m2
E KHÓA HÈ
1Bê tông móng khóa hè M150 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT31,0256m3
2Ván khuôn khoá hèMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,6979100m2
3Bê tông khóa hè M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT22,932m3
4Ván khuôn khoá hèMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT4,5864100m2
F ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày tb 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,2811100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,2811100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,2811100m2
4Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,2811100m2
G THOÁT NƯỚC MẶT
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT41 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT381 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT151 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3991 đoạn ống
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT38,836m3
6Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT63,84m3
7Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3,724tấn
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT5,852100m2
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1.330cái
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT394mối nối
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,851m3
12Bê tông đáy hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT10,292m3
13Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,279100m2
14Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT31,155m3
15Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT109,43m2
16Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT15,531m3
17Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,4382tấn
18Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,7976100m2
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,442m3
20Bê tông đáy hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,664m3
21Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,018100m2
22Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,01m3
23Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT7,966m2
24Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,002m3
25Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0283tấn
26Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0515100m2
27Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,442m3
28Bê tông đáy hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,664m3
29Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,018100m2
30Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,756m3
31Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT5,906m2
32Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,002m3
33Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0283tấn
34Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0515100m2
35Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,772m3
36Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0864tấn
37Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,1318tấn
38Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,134100m2
39Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT33tấm
40Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,336m3
41Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0325tấn
42Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,016tấn
43Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0162100m2
44Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2tấm
45Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3,465m3
46Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT5,214m3
47Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,2049100m2
48Bê tông tấm sàn M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT7,755m3
49Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,3233tấn
50Ván khuôn tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,8887100m2
51Lắp đặt tấm sànMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT33tấm
52Bộ ga chắn rác KT:850*420*50Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT33bộ
53Lắp đặt ga chẵn rácMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT33bộ
H RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,4m3
2Bê tông thân rãnh M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT11,73m3
3Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,5431tấn
4Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,4166100m2
5Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT9m
6Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT30ck
7Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3,3m3
8Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,3226tấn
9Cốt thép tấm đan ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,1929tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,156100m2
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT30tấm
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT41 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT571 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT461 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT5671 đoạn ống
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT23,364m3
6Bê tông đế cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT28,556m3
7Cốt thép đế cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,7237tấn
8Ván khuôn đế cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT4,3094100m2
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1.298cái
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT586mối nối
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT8,36m3
12Bê tông đáy hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT8,8m3
13Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,3142100m2
14Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT52,8m3
15Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT401,72m2
16Ống thoát nước thải uPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,88100m
17Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT6,16m3
18Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,5641tấn
19Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,2922100m2
20Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT88tấm
21Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,442m3
22Bê tông đáy hố thu M150Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,664m3
23Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,018100m2
24Gạch xây VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,31m3
25Trát tường VXM M75 dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT8,426m2
26Bê tông mũ mố M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1,002m3
27Cốt thép ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0283tấn
28Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0515100m2
29Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,336m3
30Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0325tấn
31Cốt thép tấm đan ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,016tấn
32Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,0162100m2
33Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2tấm
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2,251m3
2Lắp đặt cột + biển báo tam giác cạnh 0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT18cái
3Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT18cái
4Cột đỡ biển báo D90Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT56,16m
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT18,3m2
K DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT
1Nhổ hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1cột
2Nhổ hạ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1cột
3Tháo xà néo trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3
4Tháo dỡ sứ đứng A20Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT24bộ
5Tháo dỡ dây AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,36kmd
6Kéo căng lại dây AV120Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,328kmd
7Dựng cột LT 12 NPC 7,2Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1cột
8Dựng cột LT 10 NPC 3,3Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1cột
9Xà XK4-1LTMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1bộ
10Xà XK4-2TMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3bộ
11Sứ đứng A30 + ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT32bộ
12Dây AV95Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT0,36km
13Móng cột bê tông ly tâm MT-02Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT2móng
14Cột thép bát giác 10m x4mm cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1côt
15Tiếp địa RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1km
16Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1cửa
17Đầu cốt đồng S16Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT4cái
18Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT40m
19Móng cột điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT1móng
20Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT32quả
21Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT3Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.604.953.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường)31
3 Cán bộ KCS 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực).31
4 Cán bộ ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 ô tô tải có cẩu tự hành Tải trọng hàng ≥ 3 T1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 T2
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,8 m32
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng ≥ 8,5 T2
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng ≥ 25 T1
6 Máy ủi công suất ≥ 110 CV1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất ≥ 130 CV1
8 Thiết bị nấu nhựa dung tích: ≥500 lít1
9 Máy trộn bê tông dung tích: ≥250 lít3
10 Máy trộn vữa dung tích: ≥80 lít3
11 Máy cắt uốn cốt thép công suất: ≥5 kW1
12 Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: ≥1,0 kW4
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: ≥1,5 kW4
15 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: ≥70 kg2
16 Máy bơm nước công suất ≥ 5 CV2
17 Máy phát điện Hoạt động tốt2
18 Máy khoan đục cầm tay Hoạt động tốt3
19 Máy tời điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->