Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564001 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 07:30:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973551E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.604.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-ô tô tải có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan đục cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Nâng cấp, mở rộng tuyến đường B-B3, kết hợp mương thoát nước khu du lịch Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào, nền khuôn đường bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,6578 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 32,9902 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 19,6097 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18,583 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,0664 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2.540,8536 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 149,6799 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 12,0773 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh lớp đá dăm lớp dưới tb 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 55,9461 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm 4x6 lớp dưới dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,5546 | 100m2 |
| 3 | Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 56,1008 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 56,1008 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 56,1008 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 52,1492 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 34,2472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,6344 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 342,472 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 65,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 12,4871 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1.218,2 | ck |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 247,5 | ck |
| D | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 27,6612 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,8441 | 100m2 |
| E | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng khóa hè M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 31,0256 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khoá hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,6979 | 100m2 |
| 3 | Bê tông khóa hè M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 22,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn khoá hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4,5864 | 100m2 |
| F | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Bù vênh đá 4x6 chèn đá dăm dày tb 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,2811 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,2811 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,2811 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,2811 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 399 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 38,836 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 63,84 | m3 |
| 7 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,724 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5,852 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1.330 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 394 | mối nối |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,851 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 10,292 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 14 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 31,155 | m3 |
| 15 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 109,43 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 15,531 | m3 |
| 17 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,4382 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,7976 | 100m2 |
| 19 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,442 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 22 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,01 | m3 |
| 23 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 7,966 | m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,002 | m3 |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0283 | tấn |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,442 | m3 |
| 28 | Bê tông đáy hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,664 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,756 | m3 |
| 31 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5,906 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,002 | m3 |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0283 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,772 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0864 | tấn |
| 37 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,1318 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 33 | tấm |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,336 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0325 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,016 | tấn |
| 43 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2 | tấm |
| 45 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,465 | m3 |
| 46 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5,214 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,2049 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tấm sàn M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 7,755 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm sàn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,3233 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,8887 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 33 | tấm |
| 52 | Bộ ga chắn rác KT:850*420*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 33 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ga chẵn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 33 | bộ |
| H | RÃNH CHỊU LỰC ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 11,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,5431 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,4166 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 9 | m |
| 6 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 30 | ck |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,3 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,3226 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,1929 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 30 | tấm |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 57 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 46 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 567 | 1 đoạn ống |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 23,364 | m3 |
| 6 | Bê tông đế cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 28,556 | m3 |
| 7 | Cốt thép đế cống ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,7237 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đế cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4,3094 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1.298 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 586 | mối nối |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 8,36 | m3 |
| 12 | Bê tông đáy hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 8,8 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,3142 | 100m2 |
| 14 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 52,8 | m3 |
| 15 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 401,72 | m2 |
| 16 | Ống thoát nước thải uPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,88 | 100m |
| 17 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 6,16 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,5641 | tấn |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,2922 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 88 | tấm |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,442 | m3 |
| 22 | Bê tông đáy hố thu M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 24 | Gạch xây VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,31 | m3 |
| 25 | Trát tường VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 8,426 | m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,002 | m3 |
| 27 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0283 | tấn |
| 28 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0515 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,336 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0325 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,016 | tấn |
| 32 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2 | tấm |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác cạnh 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 56,16 | m |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18,3 | m2 |
| K | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Nhổ hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | cột |
| 2 | Nhổ hạ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo xà néo trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3 | xà |
| 4 | Tháo dỡ sứ đứng A20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,36 | kmd |
| 6 | Kéo căng lại dây AV120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,328 | kmd |
| 7 | Dựng cột LT 12 NPC 7,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | cột |
| 8 | Dựng cột LT 10 NPC 3,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | cột |
| 9 | Xà XK4-1LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà XK4-2T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Sứ đứng A30 + ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 32 | bộ |
| 12 | Dây AV95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,36 | km |
| 13 | Móng cột bê tông ly tâm MT-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2 | móng |
| 14 | Cột thép bát giác 10m x4mm cần vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | côt |
| 15 | Tiếp địa RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | km |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | cửa |
| 17 | Đầu cốt đồng S16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 40 | m |
| 19 | Móng cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1 | móng |
| 20 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 32 | quả |
| 21 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.867756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.973551E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục tương tự gói thầu - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh, làm rõ:- Nhà thầu gửi kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. - Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể loại, cấp công trình thì để thể hiện bản chất, quy mô của công trình nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, xác nhận của Chủ đầu tư.- Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.604.953.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (cầu đường). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng đường (cầu đường) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | ô tô tải có cẩu tự hành | Tải trọng hàng ≥ 3 T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 10 T | 2 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng ≥ 8,5 T | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng ≥ 25 T | 1 |
| 6 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất ≥ 130 CV | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | dung tích: ≥500 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥250 lít | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: ≥80 lít | 3 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: ≥5 kW | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: ≥1,0 kW | 4 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: ≥1,5 kW | 4 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: ≥70 kg | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | công suất ≥ 5 CV | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy khoan đục cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi