Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691649-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nghi Vạn; Nguồn đóng góp xây dựng hàng năm của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 07:26:00 đến ngày 2022-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,591,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7386899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.113.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung >=16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép>=10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn >=23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nghi Vạn; Nguồn đóng góp xây dựng hàng năm của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn, địa chỉ: UBND xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng HC, địa chỉ: Xóm 7 Đông Thọ, Xã Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Bình Minh Việt, địa chỉ: nhà số 3, ngõ 125, đường Nguyễn Du, phường Trung Đô, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn, địa chỉ: UBND xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Toàn bộ phần xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 05/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn, địa chỉ: UBND xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Công Văn; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Vạn; Địa chỉ: xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài Chính – Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B 1. PHẦN MÓNG
1Đào đất hố móng nhà học 2 tầng 8 phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V559,667m3
2Đào đất móng tam cấp, bồn cây, dầm D3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,618m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,888100m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,775100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,383m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,245tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,497tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,473tấn
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,819m3
11Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,392m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,723100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,148tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,086tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,351m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,353100m3
17Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,714m3
18Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, thành tam cấp, bồn cây, tam cấp khu VS, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,083m3
19Trát tường ngoài, chân móng, thành tam cấp, bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,494m2
20Dán gạch thẻ KT 60x220, bồn câyMô tả kỹ thuật theo Chương V4,45m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,412m2
C PHẦN CỘT
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,678100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,573tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,888tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,018tấn
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,284m3
D PHẦN DẦM
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,279100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,536tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,785tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,678tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,919m3
E 4. PHẦN SÀN
1Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,662100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,361tấn
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V154,228m3
F 5. PHẦN CẦU THANG (02CK)
1Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,566tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,032m3
5Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,693m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,112m2
G 6. PHẦN LANH TÔ, LAN CAN
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,278100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,487tấn
4Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,473m3
H 7. PHẦN MÁI
1Sản xuất, Xà gồ thép C120x50x15x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,472tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,472tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V456,88m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,897100m2
5Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V81,05md
6Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.156cái
I 8. PHẦN XÂY TƯỜNG
1Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,301m3
2Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,415m3
3Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,037m3
4Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây lan can, bo cột trục C,D, tường trên lam, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,667m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m3
J 9. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V765,466m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.838,91m2
3Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,365m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,95m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V460,55m2
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.366,2m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,353m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V180,353m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V180,353m2
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,682m2
11SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
12Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81,396m2
13Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V775,58m
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,32m
15Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146m
16Đắp chi tiết nổi lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V38Cái
17Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
18Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI"Mô tả kỹ thuật theo Chương V25chữ
19Bả bằng bột bả Kova vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.785,235m2
20Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.315,7m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.435,275m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.665,66m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.208,582m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,852m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.081,505m2
26Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,876m2
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,106m2
28Trụ lan can cầu thang gỗ dỗiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5md
30Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m2
31SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,85m2
32SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,532m2
33SXLD ống thép InoxD60x1.5mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,932md
34Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,79m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V107,52m2
36Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,816m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,68m2
38Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,28m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,116
40SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,948m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,731100m2
K 10. PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
2Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che RomanMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62bộ
8Lắp đặt quạt treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
14Cáp điện 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
15Cáp điện 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
16Dây điện 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V285m
17Dây điện 2x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V887m
18Dây điện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.875m
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V16hộp
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.052m
L 11. PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
3SXLD quả hồ lô kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
4Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cọc
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V246m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,5m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,285100m3
8Thép chân bật liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
M 12. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95100m
2Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
3Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
4Lắp đặt rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
6Máy bơm nước Hàn Quốc hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
8Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
9Lắp đặt gương soi KT: 400x1900Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
11Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
14Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
16Lắp đặt vòi rửa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
17Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V1giếng
18Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4100m
19Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
20Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1100m
21Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45100m
22Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
23Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
24Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V143cái
27Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
28Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
29Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
30Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
31Đầu ren trong 27Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
32Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
33Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
34Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
35Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
36Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
37Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
42Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45100m
43Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9100m
44Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
45Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
46Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
47Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
48Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
49Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
50Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
51Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
52Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
53Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
54Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
55Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
57Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
58Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
N 13. BỂ PHỐT (2 BỂ)
1Đào móng bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,114m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,053100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,421m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,132m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266tấn
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,262m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,783m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,796m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V141 cấu kiện
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,197m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V75,993m2
19Cút sành D100 thoát nước ra ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
3Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Mặt bich thép D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
10Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt van nối bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van khoá ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt chắn đầu bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Rọ hút đk 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Máy bơm chữa cháy Diesel Q=39m3/h, H=35.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
20Máy bơm điện chữa cháy Q=39m3/h, H=35.6m, P=5.5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
22Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Dây điện 2x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
26Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
28Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Lăng chữa cháy D13 xD19Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Giăng đệm cao su D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
32Vòi chữa cháy cuộn D65 L20mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cuộn
33Khóa mở trụ nước CC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Sơn chống rỉ+sơn đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
35Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
36Đèn chỉ lối thoát nạn EXITMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Hộp đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
42Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
43Đai khởi thuỷ D110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Đồng hồ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
46Van phao tự động D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
48Đào đất móng băng, đào hào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,538m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,538m3
50Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
51Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
52Lát gạch Terrazzo kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m2
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219AMô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
6Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
7Tủ bảo vệ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
8Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Hộp đấu dây chuyên dùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
10Cáp tín hiệu CVV 2x0,75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
11Cáp tín hiệu chống nhiễu 8x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
12Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
13Ông luồn dây chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V480m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
15Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m3
Q BỂ NƯỚC
1Đào đất móng bể nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V178,109m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594100m3
3Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,187100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,356m3
5Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,605m3
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,165100m2
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481100m2
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,962100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,741tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,623tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,45m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,61m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,93m2
20Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,11m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V190,669m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,269m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m2
25Nắp bể bằng INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m2
R NHÀ TẠM ĐẶT MÁY BƠM
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
2Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298m3
3Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,326m3
4Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
5Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
8Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V10md
9Ke chống bão, bố trí 4 cái/1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,6cái
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,096m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,346m2
12Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,442m2
13SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
14Gia công cửa lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m2
S SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đào móng sân lát gạch TerrazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V93,56m3
2Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2m3
5Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V312m2
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương B400Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,109m3
2Đào móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,776m3
3Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
4Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,434m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
7Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,434m3
8Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,435100m2
9Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,443m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m2
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,639m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 cấu kiện
U HÀNG RÀO
1Đào móng hàng rào đoạn C-D-E+F-GMô tả kỹ thuật theo Chương V38,886m3
2Đắp đất công độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m3
3Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,259100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,539m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,466m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,301tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,433m3
9Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,362m3
10Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, đoạn C-D-E+F-G chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,728m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,611m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,192m2
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,96m
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V217,803m2
V PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m3
2Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7386899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.113.886.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;42
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
2 Máy lu rung >=16T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
3 Máy lu bánh thép>=10T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
4 Máy ủi >=110CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)1
5 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
6 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
7 Máy cắt uốn cắt thép 5KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
8 Máy hàn >=23 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
9 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
10 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn)2
11 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->