Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nghi Vạn; Nguồn đóng góp xây dựng hàng năm của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 07:26:00 đến ngày 2022-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,591,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7386899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.113.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép>=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn >=23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng Trường mầm non Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Nghi Vạn; Nguồn đóng góp xây dựng hàng năm của nhân dân và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Toàn bộ phần xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 05/2022 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận; + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Vạn, địa chỉ: UBND xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Công Văn; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Nghi Vạn; Địa chỉ: xã Nghi Vạn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang + Địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài Chính – Kế hoạch UBND huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng nhà học 2 tầng 8 phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,667 | m3 |
| 2 | Đào đất móng tam cấp, bồn cây, dầm D3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,618 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,888 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,383 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,497 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,473 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,819 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,723 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,086 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,351 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,353 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,714 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tam cấp, thành tam cấp, bồn cây, tam cấp khu VS, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,083 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chân móng, thành tam cấp, bồn cây chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,494 | m2 |
| 20 | Dán gạch thẻ KT 60x220, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,45 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,412 | m2 |
| C | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,573 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,888 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,018 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,284 | m3 |
| D | PHẦN DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,279 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,536 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,785 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,678 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,919 | m3 |
| E | 4. PHẦN SÀN | |||
| 1 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,662 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,361 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,228 | m3 |
| F | 5. PHẦN CẦU THANG (02CK) | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,566 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,032 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,112 | m2 |
| G | 6. PHẦN LANH TÔ, LAN CAN | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,473 | m3 |
| H | 7. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất, Xà gồ thép C120x50x15x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,472 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,88 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,897 | 100m2 |
| 5 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,05 | md |
| 6 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/m2 mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.156 | cái |
| I | 8. PHẦN XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,301 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,415 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,037 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây lan can, bo cột trục C,D, tường trên lam, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,667 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m3 |
| J | 9. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,466 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.838,91 | m2 |
| 3 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,365 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,95 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,55 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.366,2 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,353 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,353 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,353 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,682 | m2 |
| 11 | SXLD giá Inox304 đỡ bàn đá (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 12 | Chống thấm bằng màng bitum khò nhiệt, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,396 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775,58 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,32 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146 | m |
| 16 | Đắp chi tiết nổi lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Cái |
| 17 | Đắp vữa xi măng mác 75 hình cánh hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Đắp vữa xi măng mác 75 chữ "TRẺ EM HÔM NAY THẾ GIỚI NGÀY MAI" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | chữ |
| 19 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.785,235 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.315,7 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,275 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.665,66 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.208,582 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,852 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.081,505 | m2 |
| 26 | Vách ngăn bằng tấm compac (đơn giá bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,876 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,106 | m2 |
| 28 | Trụ lan can cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tay vịn lan can cầu thang của người lớn D60 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | md |
| 30 | Tay vịn lan can cầu thang của trẻ em D40 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m2 |
| 31 | SXLD Inox304 đường kính 20mm, lan can cầu thang (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 32 | SXLD thép hộp mạ kẽm 20*40mm, Lan can hành lang tầng 1,2(đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,532 | m2 |
| 33 | SXLD ống thép InoxD60x1.5mm, Lan can hành lang tầng 1,2 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,932 | md |
| 34 | Vách kính - Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,79 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,52 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,816 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,28 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, Cửa nhôm phù hợp quy chuẩn 16:2017/BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm )hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,116 | |
| 40 | SX hoa sắt cửa sổ 14x14 (đã sơn 3 nước và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,948 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,731 | 100m2 |
| K | 10. PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng 400x600x180 có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 1-3 modul có nắp che Roman | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang, Sino S181 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Cáp điện 2x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 15 | Cáp điện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 16 | Dây điện 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 17 | Dây điện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 887 | m |
| 18 | Dây điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.875 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.052 | m |
| L | 11. PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | SXLD quả hồ lô kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét L 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | 100m3 |
| 8 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| M | 12. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 6 | Máy bơm nước Hàn Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi KT: 400x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D27 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D34 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D40 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 31 | Đầu ren trong 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D40-34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D60 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D90 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong Class 2 D110 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê 135 độ nhựa bằng phương pháp dán keo, D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| N | 13. BỂ PHỐT (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,114 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,421 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,132 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,262 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,783 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,796 | m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,197 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,993 | m2 |
| 19 | Cút sành D100 thoát nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Mặt bich thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 10 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy bọt ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nối bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khoá ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt chắn đầu bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Rọ hút đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy Diesel Q=39m3/h, H=35.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Máy bơm điện chữa cháy Q=39m3/h, H=35.6m, P=5.5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Nút nhấn điều khiển máy bơm từ xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Dây điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Tủ thiết bị chữa cháy ngoài trời KT 500*700*220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 28 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lăng chữa cháy D13 xD19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Giăng đệm cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Vòi chữa cháy cuộn D65 L20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cuộn |
| 33 | Khóa mở trụ nước CC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn chống rỉ+sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 35 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Hộp đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 43 | Đai khởi thuỷ D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Van phao tự động D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 48 | Đào đất móng băng, đào hào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,538 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,538 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 52 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m2 |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Nohmi FDP219A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 7 | Tủ bảo vệ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Nguồn ăc quy dự phòng 24V-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Cáp tín hiệu CVV 2x0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 8x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu chống nhiễu 10x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 13 | Ông luồn dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| Q | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng bể nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,605 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,45 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,61 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,11 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,669 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,269 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m2 |
| 25 | Nắp bể bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,103 | m2 |
| R | NHÀ TẠM ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,326 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 5 | Sản xuất, Xà gồ thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái tôn úp nóc AUSTNAM úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | md |
| 9 | Ke chống bão, bố trí 4 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,096 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,346 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,442 | m2 |
| 13 | SXLD cửa đi mở quay. Cửa khung thép hộp 30x60x1,8 kết hợp song bảo vệ 14x14x1,2, pano bằng tôn dập ( bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 14 | Gia công cửa lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| S | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đào móng sân lát gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,56 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m2 |
| T | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng mương B400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,109 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,776 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,434 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,435 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,443 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 cấu kiện |
| U | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào đoạn C-D-E+F-G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,886 | m3 |
| 2 | Đắp đất công độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,539 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,433 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,362 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, đoạn C-D-E+F-G chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,611 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,192 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,96 | m |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,803 | m2 |
| V | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất thừa và vận chuyển ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7386899E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.477E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh.- Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.113.886.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điệnKèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 2 | Máy lu rung >=16T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép>=10T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép 5KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 8 | Máy hàn >=23 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc đăng ký và kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký ô tô, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi