Gói thầu: 01.XL: Xây dựng hệ thống điện và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538824-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng hệ thống điện và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220508470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 05:36:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình công nghiệp (năng lượng) cấp III trở lên có hạng mục đường dây 35kV, 0,4kV và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.046.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chat lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng hệ thống điện và lắp đặt thiết bị
Xây dựng hệ thống điện phục vụ vùng nuôi trồng thủy sản xã Kỳ Thọ
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh và Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EDC, địa chỉ: Tổ dân phố Hưng Thịnh, Phường Hưng Trí, Thị xã Kỳ Anh; Thẩm định thiết kế dự toán: Sở Công thương; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh, địa chỉ: Số 75 - Đường Nguyễn Chí Thanh - Thành phố Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh; - Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh; Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, Địa chỉ: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - CT UBND huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Kỳ Anh (xã Kỳ Đồng - huyện Kỳ Anh - Tỉnh Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Móng cột đơn MT-5Có CDKT kèm theo10móng
2Móng cột đôi MG2Có CDKT kèm theo7móng
3Tiếp địa RC4Có CDKT kèm theo28bộ
4Dây nhôm lõi thép As-70/11Có CDKT kèm theo2.064,2858kg
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Có CDKT kèm theo7,1726km
6Chuỗi cách điện Polymer 35kVCó CDKT kèm theo69sứ
7Lắp đặt cách điện POLIME đỡ đơn cho dây dẫn loại Có CDKT kèm theo69bộ
8Sứ cách điện đứng 45kV + ty sứCó CDKT kèm theo110sứ
9Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVCó CDKT kèm theo110sứ
10Cặp cáp 3 bulôngCó CDKT kèm theo354cái
11Xà néo bằng cột đơn - XNB35Có CDKT kèm theo3bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo3bộ
13Xà đỡ vượt - XĐV35Có CDKT kèm theo18bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo18bộ
15Xà rẽ nhánh cột đơn-XRN35Có CDKT kèm theo1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo1bộ
17Xà néo bằng cột đôi ngang tuyến _XNBN35Có CDKT kèm theo4bộ
18Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo4bộ
19Xà néo bằng cột đôi dọc tuyến _XNBD35Có CDKT kèm theo1bộ
20Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo1bộ
21Giằng cột đôi - GC1+GC2Có CDKT kèm theo7bộ
22Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo7bộ
23Xà cầu dao-XCDCó CDKT kèm theo2bộ
24Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo2bộ
25Ghế thao tác -GTTCó CDKT kèm theo2bộ
26Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo2bộ
27Thang trèo + dây nối tiếp địaCó CDKT kèm theo2bộ
28Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo2bộ
29Xà tay giật cầu dao -XTDCó CDKT kèm theo2bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =Có CDKT kèm theo2bộ
31Cột BTLT 12m-190 NPC.1-12-190-10Có CDKT kèm theo2cột
32Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo2cột
33Cột BTLT 12m-190 NPC.1-12-190-7.2Có CDKT kèm theo1cột
34Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo1cột
35Cột BTLT 14m-190 NPC.1-14-190-13Có CDKT kèm theo12cột
36Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo12cột
37Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngCó CDKT kèm theo12mối
38Cột BTLT 14m-190 NPC.1-14-190-9.2Có CDKT kèm theo7cột
39Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo7cột
40Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngCó CDKT kèm theo7mối
41Cột BTLT 16m-190 NPC.1-16-190-11Có CDKT kèm theo2cột
42Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo2cột
43Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngCó CDKT kèm theo2mối
44Biển báo các loạiCó CDKT kèm theo56cái
45Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Có CDKT kèm theo56bộ
46Tiếp địa RC4Có CDKT kèm theo28bộ
47Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U Có CDKT kèm theo2bộ (3 pha)
48Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVCó CDKT kèm theo2quả
49Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiCó CDKT kèm theo2chuỗi
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVCó CDKT kèm theo2sợi
51Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Có CDKT kèm theo2Vị trí
B TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột MT4Có CDKT kèm theo2móng
2Nền trạmCó CDKT kèm theo2bệ
3Tiếp địa trạm biến ápCó CDKT kèm theo2ht
4Cột BTLT 12m-190 NPC.1-12-190-7.2Có CDKT kèm theo2cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo2cột
6Xà đón dây đầu trạm đơnCó CDKT kèm theo1bộ
7Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0444tấn
8Xà đón dây đầu trạm đôiCó CDKT kèm theo1bộ
9Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0986tấn
10Xà néo sứ đến trạm ngang tuyếnCó CDKT kèm theo1bộ
11Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,039tấn
12Xà đỡ sứ trung gianCó CDKT kèm theo2bộ
13Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0606tấn
14Xà đỡ cầu chì tự rơi + chống sét vanCó CDKT kèm theo2bộ
15Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,1528tấn
16Công son + giá đỡ máy BACó CDKT kèm theo2bộ
17Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,6575tấn
18Ghế thao tác -GTTCó CDKT kèm theo2bộ
19Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,2913tấn
20Cô li ê chống trượtCó CDKT kèm theo2bộ
21Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0227tấn
22Thang trèoCó CDKT kèm theo2bộ
23Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0883tấn
24Xà đỡ tủ điệnCó CDKT kèm theo2bộ
25Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,051tấn
26Giá đỡ cápCó CDKT kèm theo2bộ
27Lắp đặt xà ThépCó CDKT kèm theo0,0064tấn
28Sứ cách điện đứng 45kV + ty sứCó CDKT kèm theo27sứ
29Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVCó CDKT kèm theo27sứ
30AC/XLPE/HDPE 70/11mm2-35kVCó CDKT kèm theo72m
31Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Có CDKT kèm theo72m
32Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2Có CDKT kèm theo64m
33Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Có CDKT kèm theo64m
34Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Có CDKT kèm theo50m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính Có CDKT kèm theo0,5100m
36Cặp cáp 3 bulôngCó CDKT kèm theo12cái
37Đầu cốt đồng M240Có CDKT kèm theo16cái
38ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Có CDKT kèm theo1,610 cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM70Có CDKT kèm theo30cái
40ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Có CDKT kèm theo310 cái
41Biển báo các loạiCó CDKT kèm theo6cái
42Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Có CDKT kèm theo6bộ
43Tiếp địa trạm biến ápCó CDKT kèm theo2ht
44Thí nghiệm máy biến áp 3 pha U 22-35kV - SCó CDKT kèm theo2Máy
45Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnCó CDKT kèm theo2mẫu
46Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp 22-35kVCó CDKT kèm theo2bộ (1 pha)
47Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Có CDKT kèm theo2cái
48Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Có CDKT kèm theo2cái
49Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kVCó CDKT kèm theo2quả
50Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Có CDKT kèm theo2H.thống
51Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVCó CDKT kèm theo2sợi
52Thí nghiệm cáp lực, điện áp Có CDKT kèm theo2sợi
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn M1Có CDKT kèm theo64móng
2Móng cột đôi M2Có CDKT kèm theo23móng
3Tiếp địa RC2Có CDKT kèm theo4móng
4Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-4.3Có CDKT kèm theo64cột
5Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo64cột
6Cột BTLT 8,5m-190 NPC.1-8,5-190-5.0Có CDKT kèm theo46cột
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Có CDKT kèm theo46cột
8Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Có CDKT kèm theo415,38m
9Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Có CDKT kèm theo0,4154km
10Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Có CDKT kèm theo2.054,9m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Có CDKT kèm theo2,0549km
12Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2Có CDKT kèm theo1.101,74m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Có CDKT kèm theo1,1017km
14Cổ dề li tâm đôiCó CDKT kèm theo24bộ
15Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Có CDKT kèm theo24bộ
16Cổ dề li tâm đơnCó CDKT kèm theo64bộ
17Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Có CDKT kèm theo64bộ
18Đầu cốt đồng nhôm AM120Có CDKT kèm theo4cái
19ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Có CDKT kèm theo0,410 cái
20Đầu cốt đồng nhôm AM95Có CDKT kèm theo12cái
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Có CDKT kèm theo1,210 cái
22Đầu cốt đồng nhôm AM70Có CDKT kèm theo4cái
23ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Có CDKT kèm theo0,410 cái
24Kẹp xiết cáp 4x70-120Có CDKT kèm theo50cái
25Lắp đặt kẹp néo cáp ABC, tiết diện cáp Có CDKT kèm theo50cái
26Bom treo cáp 4x70-120Có CDKT kèm theo64cái
27Ghíp nhựa đôiCó CDKT kèm theo24cái
28Tiếp địa RC2Có CDKT kèm theo4bộ
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp Có CDKT kèm theo2sợi
30Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Có CDKT kèm theo2Vị trí
D PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo hạ cột bê tông HCó CDKT kèm theo1cột
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ASCR tiết diện dây 50mm2Có CDKT kèm theo3,729km
3Tháo hạ xà néo Z, trọng lượng Có CDKT kèm theo4bộ
4Tháo hạ xà đỡ thẳng, trọng lượng Có CDKT kèm theo8bộ
5Tháo sứ chuỗi 35kVCó CDKT kèm theo27chuỗi
6Tháo sứ đứng 35kVCó CDKT kèm theo24quả
7Tháo hạ xà cầu dao, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
8Tháo hạ xà CSV, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
9Tháo hạ xà cầu chì, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
10Tháo hạ xà sứ trung gian, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
11Tháo hạ giá đỡ máy, sàn thao tác, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
12Tháo hạ thang trèo, trọng lượng Có CDKT kèm theo1bộ
13Tháo hạ dao cách ly ngoài trời Có CDKT kèm theo1bộ
14Tháo máy biến áp công suất MBACó CDKT kèm theo1máy
E PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải LBS 630A -35kV + phụ kiệnCó CDKT kèm theo2bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Có CDKT kèm theo2bộ
3Máy biến áp 3 pha 320kVA-35/0,4kVCó CDKT kèm theo2máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV >750KVACó CDKT kèm theo2Máy
5Chống sét van ZNO 35kVCó CDKT kèm theo2bộ
6Lắp đặt chống sét van Có CDKT kèm theo2bộ
7Cầu chì tự rơi cắt tải 35kVCó CDKT kèm theo2bộ
8Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KVCó CDKT kèm theo2bộ 3 pha
9Tủ hạ thế ngoài trời 500A 3 lỗ raCó CDKT kèm theo2tủ
10Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaCó CDKT kèm theo2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình công nghiệp (năng lượng) cấp III trở lên có hạng mục đường dây 35kV, 0,4kV và trạm biến áp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.046.366.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)53
2 kỹ thuật thi công phần điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)32
3 kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu,)32
4 Cán bộ phụ trách chat lượng 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu Còn hoạt động tốt1
3 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
4 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
6 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->