Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689774-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220466416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 05:33:00 đến ngày 2022-07-11 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,899,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, có hạng mục cầu dự ứng lực nhịp ≥12m, mố cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu dự ứng lực) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu dự ứng lực) có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phục trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan cọc nhồi D1000
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu lắp đặt dầm cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Kích căng cáp DUL
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu theo hồ sơ thiết kế được duyệt
Cầu qua kênh Sông Rác tại thôn Đồng Trụ Tây, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, dự toán điều chỉnh: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, dự toán điều chỉnh: Phòng KT&HT huyện Kỳ Anh; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh; Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh; Đơn vị Đánh giá E- HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh, địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Hùng - Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đảo, bãi phục vụ thi công
1Bóc hữu cơ, phong hóa bằng máy, đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,92100m3
2Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 1,5km, đất cấp 1Có CDKT kèm theo0,46100m3
3San đất tại bãi tập kết bằng máy ủiCó CDKT kèm theo0,46100m3
4Đắp đất K85 đảo, bãi thi côngCó CDKT kèm theo4,6100m3
5Thi công móng bãi thi công bằng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,23100m3
6Láng vữa xi măng bãi thi công, vữa 8MPa, dày 3cmCó CDKT kèm theo225m2
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Có CDKT kèm theo7,5m3
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm (khấu hao vật liệu 50%)Có CDKT kèm theo12Đoạn
B Cọc khoan nhồi
1Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, 30MPa, đá 1x2, XM PCB40Có CDKT kèm theo40,11m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,44100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,44100m3
4Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo1,08Tấn
5Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo4,52Tấn
6Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Có CDKT kèm theo30,12m
7Khoan vào đá cấp IV, trên cạn bằng máy khoan momen xoay >200KNm÷ 400KNm, ĐK lỗ khoan 1000mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay phản tuần hoàn, chiều sâu khoan Có CDKT kèm theo30,16m
8Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DCó CDKT kèm theo1,048100m
9Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi, đường kính ống DCó CDKT kèm theo0,488100m
10Sản xuất, lắp đặt cóc nối cọc khoan nhồiCó CDKT kèm theo160cái
11Nút bịt ống siêu âm D60Có CDKT kèm theo16cái
12Nút bịt ống siêu âm D100Có CDKT kèm theo8cái
13Bơm vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm cọc khoan nhồi - Trên cạn, vữa XM 8MPa, PCB40Có CDKT kèm theo0,589m3
14Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạnCó CDKT kèm theo47,32m3
15Vận chuyển mùn khoan, bentonit đổ đi, cự ly vận chuyển ≤2kmCó CDKT kèm theo4,7310m3
16Đập bê tông đầu cọc khoan nhồiCó CDKT kèm theo2,62m3
17Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âmCó CDKT kèm theo12MC/lần
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, ĐK D=100mmCó CDKT kèm theo4cọc
19Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi ((khấu hao 3,5%*4+1*1,5%))Có CDKT kèm theo1,183Tấn
C Công tác đào, đắp hố móng
1Đào đất hố móng, đất cấp 3, bằng thủ côngCó CDKT kèm theo20,758m3
2Đào đất hố móng, đất cấp 3, bằng máy đàoCó CDKT kèm theo3,944100m3
3Đắp đất hố móng, tứ nón, đất cấp 3, bằng máy đầm đất cầm tayCó CDKT kèm theo2,36100m3
4Đất đắp K95 (chọn lọc) mua tại mỏ và vận chuyển về chân công trình, ô tô 7TCó CDKT kèm theo3,04100m3
D Mố cầu
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo2,326m3
2Bê tông móng, mố trên cạn, máy bơm BT tự hành, 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo109,85m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo1,11100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo1,11100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo3,97Tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo2,05Tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnCó CDKT kèm theo2,14100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố cầuCó CDKT kèm theo62,72m2
9Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầmCó CDKT kèm theo1TB
10Vữa sikagroutCó CDKT kèm theo0,02m3
E Bản giảm tải sau mố
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, 12MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo5,02m3
2Bê tông bản giảm tải, 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo15,8m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,16100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,16100m3
5Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,88Tấn
6Lắp dựng cốt thép bản giảm tải, ĐK >18mmCó CDKT kèm theo0,64Tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiCó CDKT kèm theo0,05100m2
F Gia cố mái kênh
1Đào đất thi côngCó CDKT kèm theo1,06100m3
2Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái kênhCó CDKT kèm theo3,73100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đệm gia cố mái kênh, bê tông 8MPa, đá 2x4, PCB30Có CDKT kèm theo38,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gia cố mái kênh, bê tông 16MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo67,87m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố mái kênhCó CDKT kèm theo0,09100m2
6Cốt thép gia cố mái kênhCó CDKT kèm theo3,69Tấn
7Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đườngCó CDKT kèm theo8,92m2
G Đá giáo thi công
1Gỗ đà, ván lát phục vụ thi công (khấu hao VL chính 24 lần)Có CDKT kèm theo2m3
2Sản xuất hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M1 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%)Có CDKT kèm theo6,2Tấn
3Khấu hao vật liệu hệ sàn đạo phục vụ thi công mố M2 (khấu hao vật liệu chính: 5%+1*1.5%)Có CDKT kèm theo6,2Tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCó CDKT kèm theo20,68Tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnCó CDKT kèm theo20,68Tấn
H Dầm cầu
1Bê tông dầm cầu đổ bằng máy bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ, dầm bản, bê tông 40MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo29,54m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,3100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,3100m3
4Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcCó CDKT kèm theo1,49Tấn
5Lắp đặt neo cáp dự ứng lực dọc (khấu hao vật liệu neo: 6 lần)Có CDKT kèm theo240đầu neo
6Tháo đầu neo cáp sau thi côngCó CDKT kèm theo240đầu neo
7Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmCó CDKT kèm theo2,64Tấn
8Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmCó CDKT kèm theo0,16Tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 200mmCó CDKT kèm theo1,26100m
10Lắp đặt nút bịt đầu ống tạo rỗng D200Có CDKT kèm theo48cái
11Lắp đặt ống nhựa bọc cáp dự ứng lựcCó CDKT kèm theo96m
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm bảnCó CDKT kèm theo81,24m2
13Vữa sikagroutCó CDKT kèm theo0,0001m3
I Bản mặt cầu
1Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo9,8m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/hCó CDKT kèm theo0,1100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5kmCó CDKT kèm theo0,1100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo7,26m3
5Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,26Tấn
6Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo1,27Tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bản mặt cầuCó CDKT kèm theo0,03100m2
8Mối nối dầm bằng vữa sika grourtCó CDKT kèm theo0,05m3
J Gối cầu, khe co giãn
1Lắp đặt gối cầu cao suCó CDKT kèm theo24cái
2Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray thép mạ kẽmCó CDKT kèm theo13m
3Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,33Tấn
4Vữa sika grourt đổ sau khi lắp đặt khe co giãnCó CDKT kèm theo1,02m3
K Lan can tay vịn, ống thoát nước
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, gờ lan can, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo7,62m3
2Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,79Tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan canCó CDKT kèm theo0,53100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 100mmCó CDKT kèm theo0,34100m
5Sản xuất lan can tay vịnCó CDKT kèm theo1TB
6Lắp đặt lan can tay vịn cầuCó CDKT kèm theo20,74m2
7Gia công kết cấu thép ống thoát nước mặt cầuCó CDKT kèm theo0,13Tấn
8Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuCó CDKT kèm theo0,13Tấn
L Lắp dựng kết cấu nhịp dầm
1Di chuyển dầm cầu, chiều dài dầm 12m, cự ly vận chuyển Có CDKT kèm theo6Dầm
2Nâng hạ dầm cầuCó CDKT kèm theo6Dầm
3Lao lắp dầm bê tông bằng cần cẩu - Chiều dài dầm L=12mCó CDKT kèm theo6Dầm
M Bệ đúc dầm
1Thi công lớp đá dăm đệm, ĐK đá Dmax ≤4Có CDKT kèm theo5,15m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, tấm bản lót bệ đúc dầm, bê tông 20MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo5,52m3
3Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,19Tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm bảnCó CDKT kèm theo0,16100m2
5Sản xuất kết cấu thép bệ đúc dầm (khấu hao vật liệu chính: 5%+1.5*1.5%)Có CDKT kèm theo1TB
6Lắp dựng bệ đúc dầmCó CDKT kèm theo11,95Tấn
7Tháo dỡ bệ đúc dầmCó CDKT kèm theo11,95Tấn
N An toàn giao thông
1Đào đất thi công móngCó CDKT kèm theo1,64m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, 16MPa, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo1,59m3
3Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng tường hộ lan mềmCó CDKT kèm theo40m
4Sản xuất, lắp đặt cột đỡ + biển báo tên cầu, hình chữ nhật, kích thước 67,5x135cmCó CDKT kèm theo2cái
O Công tác khác
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch, đáCó CDKT kèm theo7,04m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngCó CDKT kèm theo4,22m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngCó CDKT kèm theo8,23m3
4Xúc phế thải sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnCó CDKT kèm theo0,19100m3
5Vận chuyển phế thải đến điểm tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 2km.Có CDKT kèm theo0,19100m3
6Vận chuyển cấu kiện định hình đến công trìnhCó CDKT kèm theo2ca
7Phá dỡ đảo, bãi thi công hoàn trả mặt bằngCó CDKT kèm theo4,83100m3
8Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 2km, đất cấp 2Có CDKT kèm theo0,97100m3
P Đường hai đầu cầu
1Đào đất + đào mặt đường cũCó CDKT kèm theo1,34100m3
2Đào rãnhCó CDKT kèm theo0,05100m3
3Vận chuyển đất không tận dụng đến bãi tập kết, ô tô 7T, cự ly bình quân 1,5kmCó CDKT kèm theo1,39100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95, bằng đầm đất cầm tayCó CDKT kèm theo0,03100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo0,77100m3
6Lót 01 lớp bạt xác rắnCó CDKT kèm theo5,12100m2
7Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngCó CDKT kèm theo0,44100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông 25MPa, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo102,44m3
9Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMCó CDKT kèm theo125,72m
10Làm khe giãn mặt đường BTXMCó CDKT kèm theo8m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.35E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV, có hạng mục cầu dự ứng lực nhịp ≥12m, mố cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên thuộc lĩnh vực giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu dự ứng lực) có xác nhận của Chủ đầu tư.(Kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có hạng mục cầu dự ứng lực) có xác nhận của Chủ đầu tư .(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).42
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc ngành trắc địa công trình hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương,- Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
5 Cán bộ phục trách thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán…..(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
2 Lu rung Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy đào Còn hoạt động tốt2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm.3
6 Máy khoan cọc nhồi D1000 Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu lắp đặt dầm cầu Còn hoạt động tốt2
8 Kích căng cáp DUL Còn hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
11 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
12 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
13 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->