Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Trung Phụng thuộc UBND Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 07:47:00 đến ngày 2022-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,511,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Trung Phụng thuộc UBND Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo hạ tầng đô thị phường Trung Phụng năm 2022 (Cải tạo đường và hệ thống thoát nước ngõ Gia Tụ B; ngõ 80, 100, các ngách, hẻm thuộc ngõ 143; ngách 165/97, 165/105; các ngách, hẻm thuộc ngõ 143; ngách 165/97, 165/105; các ngách thuộc ngõ 178 và ngõ 260; ngõ Vạn Ứng thuộc ngõ Chợ Khâm Thiên) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Trung Phụng
- Địa chỉ: Số 30 ngõ 143 ngõ Chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 043.5162452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 30 ngõ 143 ngõ Chợ Khâm Thiên, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 043.5162452 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Số 33 ngõ 73 Tây Trà, phường Trần Phú, Hoàng Mai, Hà Nội. + Số điện thoại: 0912022901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch, phòng Quản lý đô thị quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 61 phố Hoàng Cầu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 613,02 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải kết cấu mặt đường cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 613,02 | m3 |
| 3 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 613,02 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 320,53 | m3 |
| 5 | Rải lớp giấy dầu tạo phẳng, chống mất nước | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 46,926 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2, M200 dầy 10cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 672,797 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 746,89 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 586,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 216,539 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển gỗ các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,41 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,21 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đổ thải kết cấu cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,21 | m3 |
| 13 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 29,21 | m3 |
| 14 | Đào đất móng ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 209,63 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ thải đất | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 209,63 | m3 |
| 16 | Đắp cát hai bên thành ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 56,74 | m3 |
| 17 | Xây thành ga, rãnh bằng gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 52,43 | m3 |
| 18 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 309,48 | m2 |
| 19 | Bê tông móng ga, rãnh M150, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m3 |
| 20 | Bê tông cổ ga, rãnh M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,86 | m3 |
| 21 | Bê tông cốt thép tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,76 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | Tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,015 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng ga, rãnh | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | Tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 232 | CK |
| 29 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | CK |
| 30 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.969 | CK |
| 31 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 810 | CK |
| 32 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 184 | CK |
| 33 | Vận chuyển đổ thải tấm đan cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,968 | m3 |
| 34 | Xử lý chất thải rắn xây dựng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,968 | m3 |
| 35 | Nạo vét bùn lòng ga, rãnh cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 422,56 | m3 |
| 36 | Bao tải dứa để đóng bùn vận chuyển | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 12.677 | bao |
| 37 | Vận chuyển đổ thải bùn lòng ga, rãnh cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 422,56 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan d | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | Tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,97 | m3 |
| 40 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | 100m2 |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,749 | Tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,749 | Tấn |
| 43 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.969 | CK |
| 44 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2.634 | CK |
| 45 | Bộ ga gang nắp tròn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Phá dỡ cổ ga, rãnh cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đổ thải kết cấu cũ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 48 | Xử lý chất thải rắn xây dựng (bê tông cũ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,91 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung vữa xi măng M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24,46 | m3 |
| 50 | Trát vữa xi măng M75 dầy 2cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 111,2 | m2 |
| 51 | Bê tông xi măng M200 cổ ga, rãnh, đá 1x2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cổ ga | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển sắt thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,934 | Tấn |
| 54 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 117,39 | m3 |
| 55 | Vận chuyển xi măng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,44 | Tấn |
| 56 | Vận chuyển gỗ các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cát xây dựng các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 223,95 | m3 |
| 58 | Vận chuyển gạch xây các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 42,289 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Công trình Giao thông, hạ tầng kỹ thuật (phân loại theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021)- Gồm thi công mặt đường bê tông xi măng, Xử lý phế thải xây dựng; Cung cấp lắp đặt ga gang, nạo vét bùn cải tạo xây dựng hệ thống thoát nước.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng thi công + phụ lục hợp đồng (hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện) + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành, QĐ phê duyệt KQ LCNT hoặc thông báo KQ LCNT Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng: Công trình giao thông cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường 01 công trình giao thông hoặc công trình thoát nước có tính chất và quy mô tương tự gói thầu (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (ATLĐ) | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành ATLĐ. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hoặc tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy (PCCC) | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện PCCC.Hoặc chuyên ngành PCCC. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách PCCC tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác vật liệu | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Vật liệu. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình xây lắp tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật - Trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành Trắc đạc. Chứng minh thư (hoặc căn cước công dân) công chứng.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách Trắc đạc tối thiểu 01 công trình. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu) | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 16 | - Đã qua đào tạo nghề, có chứng nhận công chứng và chứng minh thư công chứng.- Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu tối thiểu 16 người trong đó:- Thợ nề hoàn thiện: 05.- Cốp pha: 02.- Thép hàn: 02.- Bê tông, kỹ thuật cầu đường: 05.- Cấp điện: 01.- Cấp thoát nước: 01 | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 5T | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký xe hoặc giấy kiểm định | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23KW | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt, Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo giấy tờ sau: Hóa đơn mua hàng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi