Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691690-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220690804
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:15:00 đến ngày 2022-07-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.913.015.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.913.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo Mẫu số 11D - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Nhà văn hóa tổ dân phố số 2, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG. Địa chỉ: Tổ dân phố Đầu, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0966.210.285


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG + PHÁ DỠ
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, M250Mô tả kỹ thuật theo chương 5223,21m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 52,21100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,132100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,704m3
5Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương 50,704m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8726100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 59,9359m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6709tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 51,8324tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,7922100m2
11Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương 51,086100m2
12Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 527,6665m3
13Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 59,2039m3
14Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 518,4112m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3762100m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,93100m3
17Mua đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương 547,476m3
18Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 521,6575m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3606tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,4763tấn
21Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,5842100m2
22Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 57,4681m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6429tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 52,831tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1036tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 52,2971100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 522,0399m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,7589tấn
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 52,0502100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 518,2638m3
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0564tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2293tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương 50,3633100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 52,8801m3
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 589,0281m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 57,1438m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,735m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5639,6633m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 531,704m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5473,0747m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 596,0911m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5205,02m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 576,47m
44Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5473,0747m2
45Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5299,3503m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5671,3673m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 5134,2256m2
48Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 5134,2256m2
49Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương 5168,965m2
50Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5168,965m2
51Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi, kem)Mô tả kỹ thuật theo chương 55,73m2
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 55,9564m3
53Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 517,7606m2
54Đá granite mặt bậc cầu thang màu đỏ ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 54,32m2
55Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 511,0175m2
56Cắt xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương 51,9272100m
57Phào kê mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương 564,24m
58Gia công tay vịn NVS, khung bàn rửa tay inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0026tấn
59Lắp dựng tay vịn NVS, khung bàn rửa tay inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0026tấn
60Đá granite bàn đá rửa tay màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 51,55m2
61Lát nền gạch kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5179,9692m2
62Lát nền gạch kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 59,0775m2
63Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 591,8789m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 540,056m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 58,76m2
66Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 516,4025m2
67Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
68Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
69Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 519,44m2
70Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
71Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 524,48m2
72Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 54bộ
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 512bộ
74Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 55,13m2
75Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương 50,1895tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 524,48m2
77Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,1132tấn
78Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,1132tấn
79Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2071tấn
80Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2071tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5159,0437m2
82Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,5471100m2
83Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương 50,2051100m2
84Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương 541,4m
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2283100m2
86Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 59,12m2
87Bộ chữ inox vàng đồng tên nhà văn hóa gia công lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0227tấn
89Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5116,8564m2
90Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9554tấn
91Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 538,07m2
92Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 526,0874m3
93Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 545,8531m3
94Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương 571,9405m3
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 2P 75A 35kAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
2Lắp đặt MCB 2P 16A-25A-30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương 59cái
3Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
7Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương 518cái
9Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500-90WMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
10Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
11Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
12Lắp đặt đèn LED panel 600x1200, 75WMô tả kỹ thuật theo chương 512bộ
13Mua hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 516hộp
14Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương 522,6m
15Rải căng dây lấy độ võng, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0226km/dây
16Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5159m
17Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5159m
18Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5146,4m
19Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5146,4m
20Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5358,4m
21Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5150,3m
22Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo chương 5182,5m
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m3
24Đắp đất lấp móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m3
25Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cọc
26Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4792kg
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương 510m
28Mua thuốc hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 54lọ
29Kim thu sét D16, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
31Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 544,5kg
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương 550m
33Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 525,12kg
34Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương 520m
35Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
36Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
37Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 52hộp
38Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương 52hộp
39Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 524m
40Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 59m
41Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo chương 535m
42Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 56m
C CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương 515cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
9vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
14Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,25100m
17Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
18Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
19Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
20Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
21Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
28Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
37Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
38Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
39Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 560cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 510cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
45Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
47Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,1283100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,648m3
50Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,825m3
51Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0243100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,073tấn
53Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7191m3
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 520,9875m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,3247m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0282100m2
57Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,55m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0401tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0393100m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0095100m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1082m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0042100m2
64Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3802m3
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,2m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,25m2
67Bê tông mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0884m3
68Gia công, lắp đặt hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0069tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương 50,0056100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương 521cấu kiện
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương 50,2233m3
D THIẾT BỊ
1Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
2Bục tượng bácMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
3Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương 552cái
4Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương 5130cái
5Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật theo chương 51tượng
6Bộ quốc huy sao vàng và búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
7Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
8Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm " (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 51m2
9Phông nhung hội trường màu đỏhoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện,đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 550m2
10Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ KT 1,8x4mMô tả kỹ thuật theo chương 510m2
11Điều hòa treo tường công suất 24000BTU công nghệ InverterMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
12Loa công suất âm thanh 4800WMô tả kỹ thuật theo chương 52Đôi
13Bộ xử lý trung tâm TCA.Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
14AmplyMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
15Micro không dây cao cấp cho biểu diễn chuyên nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
16Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/ Phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
17Chân đế cho micro để bụcMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
18Tủ thiết bị âm thanh + Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh + Có khóa chốt lắp đóng/mởMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.099318E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.913.015.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.913.015.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo Mẫu số 11D - E-HSMT2
2 Máy đào Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
4 Máy trộn vữa Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
5 Đầm bàn Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
6 Đầm dùi Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
7 Máy cắt gạch đá Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
8 Máy khoan bê tông Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
9 Máy khoan cầm tay Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo Mẫu số 11D - E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->