Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691684-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20220675131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:12:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.468302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9366E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vặn thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. - Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183.684.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty phần tư vấn và xây dựng Trọng Tín. Địa chỉ: Số nhà 08, tổ 4, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0988897933. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183.864.266


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. - Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183.684.266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. - Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 02183.684.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB - Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; - Điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 08 phòng (nhà lớp học số 02).
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2475100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,0816m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật480,6064m2
4Phá lớp granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,8691m2
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật468,2231m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật981,948m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,9976m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,908m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật501,806m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,28m2
11Vệ sinh lớp granito cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3317m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0852m3
13Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,48m2
14Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1296m2
15Cạo bỏ lớp sơn xà gồ vì kèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,2092m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2
17Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
18Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4965m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,4965m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6681m3
22Trát lan can , vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,08m2
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,2092m2
24Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,75m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,0816m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,0816m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật480,6064m2
28Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,544m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật468,2231m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật968,404m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,8691m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.680,1156m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật596,5831m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,1251100m2
35Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0932tấn
36Lắp dựng lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
37Gia công lan can thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8195tấn
38Lắp dựng lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,4096m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,2128m2
40Tay vịn gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
41Trụ cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
43Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,1296m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
46Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
47Cút PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Cầu chắn rác D120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Đai ống InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
50Bát thu D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Tủ aptomat âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Hộp đấu dây KT 60x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
53Đế âm tường kích thước 60x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
54Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Đèn led đôi 1.2m -40W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
62Đèn lốp ốp trần bóng LED 10W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật840m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.140m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.120m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
71Lắp đặt kim thu sét dài phi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Dây thu sét phi 12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
73Dây dẫn sét phi 12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Dây tản sét bằng thép bản 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
75Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép L63x63x6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,8m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m3
B Sửa chữanhà lớp học 02 tầng 08 phòng (nhà lớp học số 03).
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7932100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6716m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật412,0476m2
4Phá lớp granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4536m2
5Vệ sinh lớp granito cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3317m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật382,804m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật890,1944m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,7226m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,2596m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật430,9492m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,0256m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7757m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,352m2
14Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,056m2
15Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,207m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ, vì kèoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,6652m2
17Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2công
18Tháo dỡ hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
21Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4858m3
22Trát lan can , vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,12m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật156,6652m2
24Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật279,32m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6716m2
26Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6716m2
27Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật412,0476m2
28Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,576m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,62m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật873,6184m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,4536m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.516,5498m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật477,7656m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5018100m2
35Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0932tấn
36Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m2
37Gia công lan can thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7368tấn
38Lắp dựng lan can thép hộpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,1344m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,971m2
40Tay vịn gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m
41Trụ cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,624m2
43Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,728m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,207m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,056m2
46Ống thoát nước PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
47Cút PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
48Cầu chắn rác D120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
49Đai ống InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
50Bát thu D110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Tủ aptomat âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
52Hộp đấu dây KT 60x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
53Đế âm tường kích thước 60x80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100cái
54Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
56Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
57Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
61Đèn led đôi 1.2m -40W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
62Đèn lốp ốp trần bóng LED 10W/220VChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật740m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.040m
66Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.020m
67Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
71Lắp đặt kim thu sét phi 16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
72Dây thu sét phi 12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
73Dây dẫn sét phi 12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
74Dây tản sét bằng thép bản 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
75Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép L63x63x6)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,325m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1733100m3
C Sửa chữa nhà hiệu bộ 02 tầng (nhà số 4)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật372,521m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật673,3148m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật179,3856m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,6284m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật420,917m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng, lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2752m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6744m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1+2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,536m2
9Phá lớp vữa trát tường WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,69m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,7m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
12Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6848m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,6m
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: vòi rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: hộp đựng giấy vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
20Tháo dỡ ống nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3công
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0269m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0269m3
23Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,536m2
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,6744m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,69m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,3372m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.425,9358m2
28Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật431,7962m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6848m2
31Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
32Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
33Ống cấp nước PPR D48x2.9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
34Ống cấp nước PPR D32x2.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
35Ống cấp nước PPR D25x2.3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
36Côn thu PPR D48/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Côn thu PPR D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Măng sông PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
39Măng sông PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Măng sông PPR D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Cút PPR D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Cút PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
43Tê PPR D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Tê PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
45Tê PPR D32/25/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Kép 25/21Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
47Van PPR D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Van PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Phao điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
51Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
56Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
58Lắp đặt giá treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
60Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
61Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
62Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
63Cút PVC Tiền phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Cút PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
65Cút PVC Tiền phong D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
66Tê chếch PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
67Tê chếch PVC Tiền phong D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Tê PVC Tiền phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Tê PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Măng sông PVC Tiền phong D42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Măng sông PVC Tiền phong D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
72Măng sông PVC Tiền phong D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Côn thu 110/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Côn thu 90/42Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
75Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
D Sân khấu cải tạo
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,65m2
2Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,65m2
3Ốp lại khung sân khấu bằng tấm Alumium và chữ trên khung sân khấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
E CỔNG
1Phá dỡ cổng cũ bằng máy đào 0,8m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
2Ô tô vận chuyển phế thải đổ điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2279100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,096m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,976m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0908tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1272100m2
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,312m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,5967m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1519100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1519100m3/1km
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,854m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2471m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1744tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0547tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0166tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1853tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5726tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2064100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1425100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3306100m2
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3569m3
27Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,502m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật66,6536m2
29Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,97m2
30Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7055m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,3291m2
32Gia công cổng sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6781tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,25m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22m2
35Tôn dày 1.2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,53kg
36Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Chốt chânChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
39Vòng bi D51Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Vòng bi D66Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Bánh xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lô gô và chữ biển cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1chi tiết
43Lô gô giáo dục bằng mêkaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0527100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
46Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2285m3
47Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9009m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0176100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0351100m3/1km
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1716m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0025tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0139tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6268m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,6398m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,6398m2
F SÂN LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31m3
2Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.468302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9366E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >= 150 lít2
3 Ô tô tự đổ 5-7T2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít1
5 Máy đầm dùi >=1,5kW1
6 Máy đầm bàn >=1,1kW1
7 Máy hàn >= 23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,62kW2
9 Máy cắt gạch đá >=1,7kW1
10 Máy xúc đào >= 0,4m31
11 Máy vặn thăng hoặc tời điện >= 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->