Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:12:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,868,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.468302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9366E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5-7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vặn thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy Nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Ngọc Lương, huyện Yên Thủy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có tài liệu bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.
- Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Điện thoại: 02183.684.266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB - Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; - Điện thoại: 0988897933 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183.864.266 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà lớp học 02 tầng 08 phòng (nhà lớp học số 02). | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2475 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0816 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,6064 | m2 |
| 4 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8691 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468,2231 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 981,948 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,9976 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,908 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 501,806 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,28 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3317 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0852 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1296 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn xà gồ vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2092 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,32 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4965 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4965 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6681 | m3 |
| 22 | Trát lan can , vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,08 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,2092 | m2 |
| 24 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,75 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0816 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0816 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480,6064 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,544 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 468,2231 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 968,404 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8691 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680,1156 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 596,5831 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1251 | 100m2 |
| 35 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 37 | Gia công lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8195 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4096 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2128 | m2 |
| 40 | Tay vịn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 41 | Trụ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1296 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,16 | m2 |
| 46 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 47 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Đai ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 50 | Bát thu D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Tủ aptomat âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Hộp đấu dây KT 60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 53 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Đèn led đôi 1.2m -40W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 62 | Đèn lốp ốp trần bóng LED 10W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.140 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét dài phi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Dây thu sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 73 | Dây dẫn sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Dây tản sét bằng thép bản 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép L63x63x6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| B | Sửa chữanhà lớp học 02 tầng 08 phòng (nhà lớp học số 03). | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7932 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6716 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,0476 | m2 |
| 4 | Phá lớp granito bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4536 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp granito cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3317 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,804 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 890,1944 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,7226 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,2596 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 430,9492 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0256 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7757 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,352 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,056 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,207 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên xà gồ, vì kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6652 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4858 | m3 |
| 22 | Trát lan can , vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,6652 | m2 |
| 24 | Lợp thay thế tôn liên doanh 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 279,32 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6716 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6716 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 412,0476 | m2 |
| 28 | Ốp chân tường, bằng gạch tiết diện 100x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,576 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 377,62 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 873,6184 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4536 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,5498 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 477,7656 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5018 | 100m2 |
| 35 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0932 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| 37 | Gia công lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7368 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1344 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn tĩnh điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,971 | m2 |
| 40 | Tay vịn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 41 | Trụ cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,624 | m2 |
| 43 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,728 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,207 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,056 | m2 |
| 46 | Ống thoát nước PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 47 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Đai ống Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 50 | Bát thu D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Tủ aptomat âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 52 | Hộp đấu dây KT 60x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 53 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 61 | Đèn led đôi 1.2m -40W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 62 | Đèn lốp ốp trần bóng LED 10W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.040 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét phi 16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 72 | Dây thu sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 73 | Dây dẫn sét phi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 74 | Dây tản sét bằng thép bản 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 75 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc tiếp địa thép L63x63x6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,325 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1733 | 100m3 |
| C | Sửa chữa nhà hiệu bộ 02 tầng (nhà số 4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 372,521 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 673,3148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ, cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,3856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,917 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt ô văng, chắn nắng, lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2752 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6744 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC tầng 1+2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,536 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,69 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6848 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh : gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: vòi rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh như: hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ ống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0269 | m3 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 137,536 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện300x300mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6744 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,69 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3372 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.425,9358 | m2 |
| 28 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 431,7962 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6848 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm định hình nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ, cửa cánh mở quay, lật, vách kính nhôm định hình nhôm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 33 | Ống cấp nước PPR D48x2.9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống cấp nước PPR D32x2.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Ống cấp nước PPR D25x2.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 36 | Côn thu PPR D48/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Cút PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 43 | Tê PPR D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tê PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Tê PPR D32/25/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Kép 25/21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Van PPR D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Van PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 60 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 62 | Ống thoát nước PVC Tiền Phong D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 63 | Cút PVC Tiền phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Cút PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 65 | Cút PVC Tiền phong D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Tê chếch PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 67 | Tê chếch PVC Tiền phong D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Tê PVC Tiền phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Tê PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Măng sông PVC Tiền phong D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Măng sông PVC Tiền phong D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Măng sông PVC Tiền phong D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 73 | Côn thu 110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Côn thu 90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| D | Sân khấu cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,65 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,65 | m2 |
| 3 | Ốp lại khung sân khấu bằng tấm Alumium và chữ trên khung sân khấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ bằng máy đào 0,8m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5967 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1519 | 100m3/1km |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,548 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,854 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2471 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0294 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1744 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0547 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0166 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1853 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5726 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1425 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3306 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3569 | m3 |
| 27 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,502 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6536 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7055 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,3291 | m2 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,25 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 35 | Tôn dày 1.2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,53 | kg |
| 36 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Chốt chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 39 | Vòng bi D51 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Vòng bi D66 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lô gô và chữ biển cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 43 | Lô gô giáo dục bằng mêka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0527 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2285 | m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9009 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi = 2km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m3/1km |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0139 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6268 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6398 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6398 | m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB30 mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.468302E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9366E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 2 hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.180.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 02 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 5-7T | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | >=1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | >=1,1kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,62kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | >=1,7kW | 1 |
| 10 | Máy xúc đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 11 | Máy vặn thăng hoặc tời điện | >= 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi