Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686539-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20220462599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:22:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,138,200,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 16
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 8
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại tỉnh Thanh Hóa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
“Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2021 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Bá Thước tỉnh Thanh Hóa
C PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V948cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V14,4361 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V9,3661 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V20,4581 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V58tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V58tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,348100 m/1 ống
D HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V68đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V71đầu dây
E LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V17cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,224100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,605m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V10,88m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,993m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V17cột
F VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V10,898tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V10,898tấn
G Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Hà Trung tỉnh Thanh Hóa
H PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V621cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,681 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,7311 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,2071 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V59tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V59tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,354100 m/1 ống
I HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V69đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V85đầu dây
J VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V6,438tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,438tấn
K Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Hậu Lộc tỉnh Thanh Hóa
L PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V451cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V11,4541 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,3811 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V37tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V37tủ
6Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,222100 m/1 ống
M HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V45đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
N VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V5,705tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,705tấn
O Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Hoằng Hóa tỉnh Thanh Hóa
P PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.227cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V24,3511 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V26,091 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,7561 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,4251 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,6731 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V204tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V204tủ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V1,224100 m/1 ống
Q HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V240đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V340đầu dây
R VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V18,454tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V18,454tấn
S Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Lang Chánh tỉnh Thanh Hóa
T PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.382cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V16,3381 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V22,4671 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V13,2781 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,1591 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,0621 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,2281 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V136tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V136tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,816100 m/1 ống
U HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V7bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V165đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V203đầu dây
V LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V23cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,304100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,524m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V14,72m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9,462m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V23cột
W VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V18,724tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V18,724tấn
X Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Nga Sơn tỉnh Thanh Hóa
Y PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V631cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V25,7251 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V14,2831 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,2741 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,7221 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V144tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V144tủ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,864100 m/1 ống
Z HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V166đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V245đầu dây
AA VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V13,073tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V13,073tấn
AB Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Như Xuân tỉnh Thanh Hóa
AC PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V514cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V3,7441 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,8591 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,6731 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,5151 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V93tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V93tủ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,558100 m/1 ống
AD HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V108đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V139đầu dây
AE VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V8,129tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,129tấn
AF Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Nông Cống tỉnh Thanh Hóa
AG PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V404cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V8,161 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,2011 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V37tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V37tủ
6Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,222100 m/1 ống
AH HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V43đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V53đầu dây
AI LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V5cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,066100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,766m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V3,2m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,057m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V5cột
AJ VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V4,992tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,992tấn
AK Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Quan Sơn 1 tỉnh Thanh Hóa
AL PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V348cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V3,1551 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,6841 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,9351 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,1781 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V2,5491 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V4,9261 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V30tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V30tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,18100 m/1 ống
AM HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V37đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
AN VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V5,91tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,91tấn
AO Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Quan Sơn 2 tỉnh Thanh Hóa
AP PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V279cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,3051 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V4,1361 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,4961 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V2,4321 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V36tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V36tủ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,216100 m/1 ống
AQ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V44đầu dây
AR LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,053100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,613m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,646m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
AS VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V4,31tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,31tấn
AT Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Quảng Xương tỉnh Thanh Hóa
AU PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V832cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V5,7061 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,2391 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V14,2021 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,431 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V1,9021 km cáp
7Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V107tủ
8Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V107tủ
9Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,642100 m/1 ống
AV HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V125đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V169đầu dây
AW VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V10,782tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V10,782tấn
AX Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Thạch Thành tỉnh Thanh Hóa
AY PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.545cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V28,2711 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V25,5891 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,4731 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V10,0191 km cáp
6Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V5,2871 km cáp
7Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,7091 km cáp
8Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V159tủ
9Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V159tủ
10Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,954100 m/1 ống
AZ HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V5bộ ODF
2Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V187đầu dây
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V253đầu dây
BA LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V14cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,185100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,145m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V8,96m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,759m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V14cột
BB VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V20,62tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V20,62tấn
BC Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Thiệu Hóa tỉnh Thanh Hóa
BD PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V648cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,9631 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V16,4261 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V9,5081 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại Tham khảo Phần II, chương V0,5351 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V67tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V67tủ
8Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,402100 m/1 ống
BE HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V78đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V105đầu dây
BF VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V7,344tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V7,344tấn
BG Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại Thường Xuân tỉnh Thanh Hóa
BH PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V560cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V14,2991 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V8,7481 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,0851 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V46tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V46tủ
7Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,276100 m/1 ống
BI HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V55đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V69đầu dây
BJ LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V83cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,096100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V12,718m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V53,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V34,145m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V83cột
BK VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V5,535tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,535tấn
BL Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại TX Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa
BM PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V212cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V1,6581 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V5,2561 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V34tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V34tủ
6Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,204100 m/1 ống
BN HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V39đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V46đầu dây
BO VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V2,434tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,434tấn
BP Hạng mục: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cố định năm 2022 tại TP Thanh Hóa tỉnh Thanh Hóa
BQ PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V34cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V1,4761 km cáp
3Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V6tủ
4Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
5Lắp đặt ống nhựa PVC F56Tham khảo Phần II, chương V0,036100 m/1 ống
BR HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
BS VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiTham khảo Phần II, chương V0,295tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,295tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) (bản sao phải chứng thực) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang.- Có giá trị công việc xây lắp tương tự bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng công trình cấp II trở lên.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trìnhTối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau: 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: 6 Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy đo quang OTDR Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy đo công suất quang Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Kìm siết đai INOX (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê16
5 Kích đỡ rulo (cái) Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê8
6 Cẩu 5 tấn Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Ô tô vận chuyển Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->