Gói thầu: Mua sắm linh kiện tin học và vật tư tiêu hao năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện tin học và vật tư tiêu hao năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu chi từ nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:48:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 849,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các loại thiết bị, linh kiện, vật tư tin học và văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật liên hệ để thực hiện công tác bảo hành và có khả năng đáp ứng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa liên hệ để thực hiện công tác bảo hành hoặc có liên hệ nhưng không đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền thuê đơn vị khác thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện tin học và vật tư tiêu hao năm 2022 Mua sắm linh kiện tin học và vật tư tiêu hao năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu chi từ nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết cung cấp hàng hoá theo phạm vi hàng hóa. Cam kết tiến độ cung cấp hàng hoá. Bản chụp các hợp đồng tương tự. Bản chụp các báo cáo tài chính (năm 2019, năm 2020, năm 2021), Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Cam kết thực hiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Tài liệu kỹ thuật hàng hoá được chào hàng. Bản chụp giấy chứng nhận chính hãng của đại lý phân phối còn thời hạn đối với ruy băng máy in kim và mực nước, mực in phun. Có đề xuất thời gian bảo hành, bảo trì. Có cam kết kiểm tra và thử nghiệm hàng hoá. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chính hãng của đại lý phân phối còn thời hạn đối với ruy băng máy in kim và mực nước, mực in phun. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí liên quan theo mẫu số 18 chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Trong 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Nhi Đồng 1 , 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; (028) 3927 1119 - 103; [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP.HCM; (028) 3927 1119 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in tem nhập viện | 600 | Cuộn | Loại giấy: cảm nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), không sử dụng ribbon, keo nước, đế trắng glassine.Trọng lượng: 76g / m2 TAPPI T410.Chất kết dính: S1010 chất kính dính acrylic.Hiệu suất tiêu biểu: Initial Tack 510 N/m, FTM 9 glass.Nhãn công nghiệp thực phẩm: Phù hợp quy định FDA (175.105) tiếp xúc thực phẩm gián tiếp.Độ dẻo dai, khả năng chống rách: BG40, 62 g/m2 TAPPI T410, Caliper 55 micromet TAPPI T411.Bảo quản: 1 năm, ở 23 ± 2°C and 50 ± 5% RH.Kích cỡ cuộn giấy: 110cmx50m.Size tem: Ngang 102mm x cao 150mm, 1 tem /hàng, bo góc, lõi 1’’.Cụ thể: 10 tem nhỏ ngang 52mm x cao 18mm, 2 tem/hàng; 1 tem lớn ngang 102mm x cao 60mm. Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen. | ||
| 2 | Giấy in tem xét nghiệm mới, kho hồ sơ | 200 | Cuộn | Loại giấy: cảm nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), không sử dụng ribbon, keo nước, đế trắng glassine.Trọng lượng: 76g / m2 TAPPI T410.Chất kết dính: S1010 chất kính dính acrylic.Hiệu suất tiêu biểu: Initial Tack 510 N/m, FTM 9 glass.Nhãn công nghiệp thực phẩm: Phù hợp quy định FDA (175.105) tiếp xúc thực phẩm gián tiếp.Độ dẻo dai, khả năng chống rách: BG40, 62 g/m2 TAPPI T410, Caliper 55 micromet TAPPI T411.Bảo quản: 1 năm, ở 23 ± 2°C and 50 ± 5% RH.Kích cỡ cuộn giấy: 110cmx50m.Size tem: Ngang 108mm x cao 70mm, 1 tem/ hàng, bo góc, lõi 1’’.Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen. | ||
| 3 | Giấy in tem thông tin bệnh nhân | 1.000 | Cuộn | Loại giấy: cảm nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), không sử dụng ribbon, keo nước, đế trắng glassine.Trọng lượng: 76g / m2 TAPPI T410.Chất kết dính: S1010 chất kính dính acrylic.Hiệu suất tiêu biểu: Initial Tack 510 N/m, FTM 9 glass.Nhãn công nghiệp thực phẩm: Phù hợp quy định FDA (175.105) tiếp xúc thực phẩm gián tiếp.Độ dẻo dai, khả năng chống rách: BG40, 62 g/m2 TAPPI T410, Caliper 55 micromet TAPPI T411.Bảo quản: 1 năm, ở 23 ± 2°C and 50 ± 5% RH.Kích cỡ cuộn giấy: 55cmx50m.Size tem: Ngang 50mm x cao 20mm, 1 tem / hàng, bo/vuông gócTương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen. | ||
| 4 | Giấy in tem nhãn thuốc | 200 | Cuộn | Loại giấy: cảm nhiệt trực tiếp (Direct Thermal), không sử dụng ribbon, keo nước, đế trắng glassine.Trọng lượng: 76g / m2 TAPPI T410.Chất kết dính: S1010 chất kính dính acrylic.Hiệu suất tiêu biểu: Initial Tack 510 N/m, FTM 9 glass.Nhãn công nghiệp thực phẩm: Phù hợp quy định FDA (175.105) tiếp xúc thực phẩm gián tiếp.Độ dẻo dai, khả năng chống rách: BG40, 62 g/m2 TAPPI T410, Caliper 55 micromet TAPPI T411.Bảo quản: 1 năm, ở 23 ± 2°C and 50 ± 5% RH.Kích cỡ cuộn giấy: 76cmx50mSize tem: Ngang 72mm x cao 30mm, 1 tem/hàng, bo/vuông góc)Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen | ||
| 5 | Giấy in tem xét nghiệm cũ (Lis) | 400 | Cuộn | Loại giấy: in chuyển nhiệt, sử dụng ribbon.Bề mặt tem: Giấy láng, màu trắng, một bên tráng.Trọng lượng: 80g / m2 TAPPI T410.Chất kết dính: S1010 chất kính dính acrylic.Hiệu suất tiêu biểu: Initial Tack 12.8M/25mm, FTM 9 glass.Nhãn công nghiệp thực phẩm: Phù hợp quy định FDA (175.105) tiếp xúc thực phẩm gián tiếp.Độ dẻo dai, khả năng chống rách: BG40, 62 g/m2 TAPPI T410, Caliper 55 micromet TAPPI T411.Bảo quản: 1 năm, ở 22 độ C và 50% R.H.Lớp đế mỏng: 80 micron.Kích cỡ cuộn giấy: 110cmx50mSize tem: Ngang 30mm x cao 16mm, 3 tem / hàng, vuông góc, lõi 1’’. | ||
| 6 | Vòng đeo tay màu hồng | 30 | Cuộn | Vòng đeo tay trẻ em màu hồng.Chất liệu: Polypropylene.Kích thước: 177 (dài) mm x 25,4 (rộng) mm. Dài cuộn 50m, 200vòng/cuộn.Độ dày mặt nhãn: Polypropylene in nhiệt trực tiếp 4.2mil +/- 10%. Độ dày keo vĩnh viễn: keo dính 40 Liner: 3.5 mil +/- 10%. Nhiệt độ làm việc : -540C đến 710C tại 35% to 50 % độ ẩm. Bằng chất liệu Polypropylene keo vĩnh viễn, dính nhanh & chắc. Lớp keo dán dùng cho mục đích an ninh & chống xé. Dùng định danh bệnh nhân với độ an toàn cao tránh sai sót khi cấp thuốc & truyền máu. Vật liệu không chứa cao su, không thấm nước, khả năng chống nhòe, không bị trầy xước, không gây tổn thương cho bé. An toàn, không hấp thụ bức xạ từ, không làm nhiễu sóng siêu âm, MRI.Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen | ||
| 7 | Vòng đeo tay màu trắng | 200 | Cuộn | Vòng đeo tay trẻ em màu trắng.Chất liệu: Polypropylene. Kích thước: 177 (dài) x 25,4 (rộng) mm. Dài cuộn 50m, 200vòng/cuộn.Độ dày mặt nhãn: Polypropylene in nhiệt trực tiếp 4.2mil +/- 10%. Độ dày keo vĩnh viễn: keo dính 40 Liner: 3.5 mil +/- 10%. Nhiệt độ làm việc : -540C đến 710C tại 35% to 50 % độ ẩm. Bằng chất liệu Polypropylene keo vĩnh viễn, dính nhanh & chắc. Lớp keo dán dùng cho mục đích an ninh & chống xé. Dùng định danh bệnh nhân với độ an toàn cao tránh sai sót khi cấp thuốc & truyền máu. Vật liệu không chứa cao su, không thấm nước, khả năng chống nhòe, không bị trầy xước, không gây tổn thương cho bé. An toàn, không hấp thụ bức xạ từ, không làm nhiễu sóng siêu âm, MRI.Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen | ||
| 8 | Vòng đeo tay màu trắng cỡ nhỏ | 50 | Cuộn | Chất liệu: Polypropylene. Kích thước: 177 (dài) mm x 19,1 (rộng) mm. Dài cuộn 50m, 250 vòng/cuộn. Độ dày mặt nhãn: Polypropylene in nhiệt trực tiếp 4.2mil +/- 10%. Độ dày keo vĩnh viễn: keo dính 40 Liner: 3.5 mil +/- 10%. Nhiệt độ làm việc : -540C đến 710C tại 35% to 50 % độ ẩm. Bằng chất liệu Polypropylene keo vĩnh viễn, dính nhanh & chắc. Lớp keo dán dùng cho mục đích an ninh & chống xé. Dùng định danh bệnh nhân với độ an toàn cao tránh sai sót khi cấp thuốc & truyền máu. Vật liệu không chứa cao su, không thấm nước, khả năng chống nhòe, không bị trầy xước, không gây tổn thương cho bé. An toàn, không hấp thụ bức xạ từ, không làm nhiễu sóng siêu âm, MRI.Tương thích: các loại máy in tem Zebra, Intermec, Citizen | ||
| 9 | Nhãn in tài sản | 100 | Cuộn | Loại nhãn: Tiêu chuẩn.Màu sắc: Chữ đen trên nền trắng (Black on White).Kích thước: 24mm (rộng) x 8m (dài).Thích hợp: Độ bền cao, dùng cho các bề mặt nhẵn, phẳng.Chống thấm nước. Độ bám dính cao. Chịu lực ma sát, ánh nắng, hoá chất, chịu nhiệt từ -80 đến +150 độ C.Tương thích: các loại máy in nhãn Brother. | ||
| 10 | Ruy băng máy in kim | 300 | Cái | Dùng cho máy in kim chủng loại LQ310 và LX310Loại mực: Ribbon đenTuổi thọ: 2,5 triệu ký tựNặng 200 gDài 10 m/32.8 FeetHàng hóa chính hãng, yêu cầu hãng sản xuất phải cùng hãng sản xuất máy in.Có chứng nhận chính hãng của đại lý phân phối còn thời hạn. | ||
| 11 | Ruy băng máy in tem | 50 | Cuộn | Ribbon - Ruy Băng Mực in cho máy in Zebra.Chất liệu Ribbon/Film/Ruy băng: Resin.Chiều dài cuộn: 300M.Khổ ribbon (Kích thước mm): 110mm.Điểm nóng chảy: 80 độ C.Độ dày màng: 4.5 µ m.Độ dày Ribbon | ||
| 12 | Mực nước màu đen | 50 | Chai | Dùng cho máy in màu chủng loại L100, L110, L120, L200, L210, L220, L300, L310, L350, L355, L550, L555, L650, L655, L1300Loại mực: nước màu đenDung lượng: 70ml (in trang màu sắc 6.500 trang hoặc 4.000 trắng đen độ phủ 5%)Hàng hóa chính hãng, yêu cầu hãng sản xuất phải cùng hãng sản xuất máy in.Có chứng nhận chính hãng của đại lý phân phối còn thời hạn. | ||
| 13 | Mực phun dầu | 500 | Chai | Dùng cho máy in chủng loại Canon GM2070Loại mực: Mực in phun dầu màu đenDung lượng : 170ml 6.000 trang độ phủ 5%Hàng hóa chính hãng, yêu cầu hãng sản xuất phải cùng hãng sản xuất máy in.Có chứng nhận chính hãng của đại lý phân phối còn thời hạn. | ||
| 14 | Bàn phím vi tính | 50 | Cái | Hãng Logitech, Genius hoặc tương đương Hỗ trợ hệ điều hành: Windows Vista, Windows 7, Windows 8, Windows 10,Mac OS X 10.5, Chrome OS™ Cổng kết nối: USB Dài 440.51 mm x Cao 139.67 mm x Rộng 20.07 mm, Nặng 450 g Bảo hành phần cứng: 12 tháng | ||
| 15 | Chuột vi tính | 50 | Cái | Hãng Logitech, Genius hoặc tương đương Hỗ trợ hệ điều hành: Windows Vista, Windows 7, Windows 8, Windows 10,Mac OS X 10.5, Chrome OS™ Cổng kết nối: USB Dài 66 mm x Cao 130mm x Rộng 40 mm Nặng 90 g Độ dài dây 180 cm Dạng cảm biến: Quang Độ phân giải 800-1000 dpi Số nút bấm 3 Con lăn: có Bảo hành phần cứng: 12 tháng | ||
| 16 | Nguồn máy tính | 20 | Cái | Công suất 350W Kích thước 150 × 140 × 86mm (W x L x H) Công suất đầu ra 300W Công suất tối đa 350W Điện áp đầu vào 220-230V Điện áp đầu ra +12V1 = 15A; +12V2 = 18A, +3.3V=18A; +5V=15A Tần số danh định 50Hz Kích thước quạt 120mm Chuẩn bảo vệ OVP / SCP / OTP/OCP Đầu cấp điện cho main 20+4pins Đầu cấp điện cho hệ thống CPU 4pin/ ATA x 3/ SATA x 3 Nhiệt độ hoạt động 10 ~ 45°CBảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Ổ cứng máy tính | 10 | Cái | Dung lượng lưu trữ: 120GB Kích thước/Loại: 2.5 inch Hiệu năng Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s Tốc độ đọc dữ liệu: 545 MB/s Độ bền MTBF: lên tới 1 triệu giờ Quản lý điện năng tiêu thụ Yêu cầu nguồn điện trung bình: Đọc/ghi: 2200 mW max Trung bình khi hoạt động: 80 mW Ngủ: 30 mW Dài 100.50mm x Cao 69.85mm x Rộng 7.00mm Nặng: 32.1g, ± 0.5g Bảo hành: 36 tháng | ||
| 18 | Bộ vi xử lý (CPU) | 20 | Cái | - CPU Intel Pentium 02*4 luồn - Tần số xung nhiệt :4.1 GHz - Socket LGA 1200 - Hỗ trợ bộ nhớ DDR4 - Tích hợp sẵn bộ xử lý đồ họa Intel UHD Graphics 510Bảo hành: 36 tháng | ||
| 19 | Mạch vi tính (Main) | 20 | Cái | - Hỗ trợ CPU pentium G, Core i3,Core i5, Core i7 - Bus RAM hỗ trợ: 2933/2966.Bảo hành: 36 tháng | ||
| 20 | Bộ nhớ máy tính (RAM) | 20 | Cái | - Thanh Ram Thiết kế nhỏ gọn trên nền tảng DDR4 tiên tiến - Xung nhiệt: 2666 MHz - Yêu cầu nguồn cung cấp: 1.2V/1.35V - Ram DDR4 bus 2666 tiết kiệm điện năng, giúp hoạt động ổn định, lắp đặt thuận lợi chỉ với 1 thao tác.Bảo hành: 36 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp các loại thiết bị, linh kiện, vật tư tin học và văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khi có yêu cầu về bảo hành, Nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật liên hệ để thực hiện công tác bảo hành và có khả năng đáp ứng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu hết thời gian này mà Nhà thầu chưa liên hệ để thực hiện công tác bảo hành hoặc có liên hệ nhưng không đáp ứng theo yêu cầu của Chủ đầu tư thì Chủ đầu tư có quyền thuê đơn vị khác thực hiện và toàn bộ kinh phí thuê này do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi