Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Ráng đi xóm Sào, xã Đa Phúc, huyện Yên Thuỷ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692009-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Ráng đi xóm Sào, xã Đa Phúc, huyện Yên Thuỷ
Số hiệu KHLCNT 20220679602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:18:00 đến ngày 2022-07-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,256,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7688E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu 8-20 tấn
- Đặc điểm thiết bị 8-20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Đường xóm Ráng đi xóm Sào, xã Đa Phúc, huyện Yên Thuỷ
Đường xóm Ráng đi xóm sào, xã Đa Phúc, huyện Yên Thuỷ
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy; địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB: Địa chỉ: Khu phố An Bình, TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình: 0988.897.933.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.864.266
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1Đào bạt lề, nạo vét rãnh bằng máy đào, đất cấp IIPhần II, Chương V0,3154100m3
2Đào khuôn cap gia cố lề bằng máy đào, đất cấp IIIPhần II, Chương V1,3011100m3
3Đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IIIPhần II, Chương V0,1319100m3
4Đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp IIPhần II, Chương V0,0565100m3
5Đắp đất phụ lề nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II, Chương V12,0239100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựa bằng máy (mặt đường bị cao su, ổ gà, dập vỡ kết cấu)Phần II, Chương V2,2913100m3
7Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmPhần II, Chương V13,2656100m2
8Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmPhần II, Chương V9,065100m2
9Cạp mở rộng lớp mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmPhần II, Chương V2,6256100m2
10Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước loại 3, chiều dày trung bình 3cm (đoạn tăng cường)Phần II, Chương V76,9506100m2
11Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmPhần II, Chương V99,2688100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Phần II, Chương V101,8944100m2
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Phần II, Chương V0,3534100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IIPhần II, Chương V0,3534100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Phần II, Chương V1,3614100m3
16Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần II, Chương V2,2913100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIIPhần II, Chương V9,9344100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Phần II, Chương V9,9344100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo, đất cấp IIIPhần II, Chương V9,9344100m3/1km
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần II, Chương V0,1716tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Phần II, Chương V2,7m3
3Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗPhần II, Chương V0,1183100m2
4Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250Phần II, Chương V1,254m3
5Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính Phần II, Chương V0,0114tấn
6Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tayPhần II, Chương V0,036100m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhần II, Chương V16cái
2Đào móng cột tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIPhần II, Chương V3,136m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Phần II, Chương V1,225m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột tiêuPhần II, Chương V0,3185100m2
5Sơn dcọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủPhần II, Chương V20,58m2
6Lắp cọc tiêu bằng thủ công, trọng lượng Phần II, Chương V491 cấu kiện
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần II, Chương V0,027100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7688E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng nhận ATLĐ hoặc chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ >=5 tấn >=5 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW >=1,5kW1
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW >= 23kW1
10 Máy lu 8-20 tấn 8-20 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h >= 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->