Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692033-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220691945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:17:00 đến ngày 2022-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,378,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng
Nhà văn hóa thôn An Lương, xã An Lâm, huyện Nam Sách
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Thái Dương. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Thành Công.


- Bên mời thầu: UBND xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương , địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải scan bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm Giấy phép Thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020; 2021 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ Tài chính). Nhà thầu phải scan bản gốc Báo cáo tài chính và các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan bản gốc các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Hợp đồng lao động dài hạn hoặc còn thời với người lao động; Nếu huy động từ bên ngoài, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động; cam kết sẽ tham gia và hoàn thành dự án của nhân sự chủ chốt đó; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Lâm; địa chỉ: xã An Lâm, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 02203.754.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Sách; Địa chỉ: thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.755.401.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng DBC, Số 12/106 phố Bình Lộc, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương. ĐT: 0978.838.866
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; điện thoại: 0220.3853.441 hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% Khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7172100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,931m3
3Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3536100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5429100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5429100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V92,3325100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V9,0807m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,857tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,9755tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,441tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V45,2113m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,5755m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2698100m2
14Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4682100m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64,1228m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7971100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,6009m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,157tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,593tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,296tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,722100m2
23Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4874100m2
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8,0994m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,3196tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2129tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5626100m2
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,7823m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,4378tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,4256tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5818tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3728100m2
33Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13,7806m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2755tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,0329100m2
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M250BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V36,6701m3
37Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,317tấn
38Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,317tấn
39Gia công lan canBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1671tấn
40Lắp dựng lan can sắtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,32m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V120,24581m2
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V53,406m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,3864m3
44Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,7886m3
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V54,5271m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,212m2
47Láng granitô bậc tam cấpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7,212m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M25, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V17,68m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V90,7756m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,26100m2
51Tôn úp nóc Austnam rộng 400mm, dày 0,42lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V43,9m
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V89,4255m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V87,2956m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB30 trong nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V210,0868m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V307,98m2
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V465,4968m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhàBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V57,1698m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 trong nhà, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V29,5196m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V179,34m
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V144,931m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V108,83m
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V216,3687m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V637,0119m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V609,9622m2
65Cửa đi mở quay 4 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V11,04m2
66Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x65,5mm dày 2mm, cánh 63xx94mm dày 2mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2,115m2
67Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh; nhôm hệ (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện, khung 55x48,5mm dày 1,4mm, cánh 63xx76mm dày 1,4mm; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,72m2
68Vách kính cố định nhôm hệ 55 (tương đương Topal Prima): Nhôm sơn tĩnh điện; gioăng EPDM và phụ kiện đồng bộ; kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10,44m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông 14x14BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,5255tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V25,6092m2
71Ống nhựa u.PVC D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,24100m
72Quai nhê INOX + vít nởBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V32bộ
73Phễu thu nước bằng nhựaBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
74Cút nhựa D110BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
75Ông nhựa D34 thoát tràn máiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0936100m
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt kim thu sét, dài 1mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V7cái
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V64m
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V40m
80Bật đỡ dâyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
81Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L2,5mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cọc
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,861m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,86m3
84Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14bộ
85Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V10bộ
86Đèn Led ốp trần D270, 14WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
87Lắp đặt Mặt + công tắc 2 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V13cái
88Lắp đặt Mặt + công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt ô cắm đôiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20cái
90Tủ điện vỏ kim loại CKE nắp âm KT 300x200x150mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1hộp
91Lắp đặt quạt trầnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6cái
92Lắp đặt Đế âm tườngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V12hộp
93Lắp đặt Hộp âm tường KT 110x110x50mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V8hộp
94Lắp đặt Áptômat 3 pha 3 cực MCCB ABN 103c 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt Áptômat 2 pha 2 cực MCCB LS ABN 102c 50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ABVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V130m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V24m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270m
102Ống luồn dây điện đàn hồi D25 SP9025CMBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V96m
103Ống luồn dây điện đàn hồi D20 SP9020CMBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V270m
B SÂN
1Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, BT thương phẩm M200BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V61,348m3
2Lát gạch TERAZZO 400x400mm2, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V876,4m2
C NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (80% Khối lượng)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0776100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,941m3
3Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0856100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0856100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,5108m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V3,1374m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,0683m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,025tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,13tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,3791m3
12Ván khuôn móng dàiBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,156100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,8664m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V14,7636m3
16Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,7184m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4,1914m2
18Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2024m2
19Đánh màu tường trong bểBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5,2024m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,054tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,255tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,132100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1,2441m3
24Gia công xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,181tấn
25Lắp dựng xà gồ thépBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,181tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,361m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42 lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,2737100m2
28Tôn úp nóc Austnam rộng 400mm, dày 0,42lyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V15,02m
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M25, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V35,524m2
30Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V20,3288m2
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V18,7284m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V68,002m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V86,7304m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,01tấn
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,1029m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V28m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V5m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V30m
41Lắp đặt Đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36WBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V6bộ
42Lắp đặt công tắc 1 hạtBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V0,036100m
45Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt van 2 chiều ren đồng d=20mmBVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc theo hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.330.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng liên quan; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Chỉ huy trưởng.63
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng liên quan có chứng chỉ huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động hoặc là Kỹ sư bảo hộ lao động; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng với chức danh Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
2 Máy đầm cóc 70Kg (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
3 Máy đầm dùi 1,5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
4 Máy trộn vữa 150L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
5 Máy trộn bê tông 250L (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
6 Máy cắt uốn thép 5KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
7 Máy hàn điện 23KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
8 Máy đầm bàn 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
9 Máy mài 2,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)2
11 Máy khoan 0,62KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
12 Máy hàn nhiệt 1KW (Của nhà thầu hoặc đi thuê; có hóa đơn mua bán)1
13 Máy đào 0,5m3 (Của nhà thầu hoặc đi thuê; Có hóa đơn mua bán hoặc đăng ký quyền sở hữu; đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->