Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km5+900 đến Km8+600

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691832-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km5+900 đến Km8+600
Số hiệu KHLCNT 20220553265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:16:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,602,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19205E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4696E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 39.066.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị thi công cừ lasen
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ Km5+900 đến Km8+600
Nâng cấp, mở rộng ĐT.824 đoạn từ Tua Một đến cầu Kênh Ranh
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn; Địa chỉ: Số 25 ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội và Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh .  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN - MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp II, kể cả vận chuyển đổ điTheo chương V và bản vẽ thiết kế101,84100m3
2Đắp đất nền đường K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,408100m3
3Đắp đất taluy K=0,90, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,252100m3
4Lu lèn nền đường đạt K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,116100m3
5Đắp sỏi K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,458100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,252100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp giữa, Dmax=37,5mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,613100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax=25mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,423100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,731100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế372,14100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế948,466100m2
12Bù vênh BTNC19, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế284,868100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V và bản vẽ thiết kế373,392100m2
14Thảm BTNC12,5 bù phụ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,797100m2
15BTXM mặt đường đá 1x2 M300, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế73,911m3
16Đóng cừ tràm gia cố taluy (ngập đất) , kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,8100m
17Đóng cừ tràm gia cố taluy (không ngập đất), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6100m
C VỈA HÈ - BÓ VỈA - BÓ HÈ - CÂY XANH
D VỈA HÈ
1Đắp cát đệm móng VH, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế429,587m3
2Trải ni lông, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,917100m2
3BTXM đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế515,504m3
4Lát gạch terrazzo, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8.591,741m2
E BÓ VỈA
1Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,23m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế678,926m3
3Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế339,27m2
F BÓ HÈ
1Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế172,287m3
2Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế443,023m3
3Khe nối bó vỉa bằng vữa XM m100, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế221,4m2
G CÂY XANH
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuồnTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,504m3
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,504m3
H GIA CỐ TALUY
1Đóng cừ tràm gia cố móng chân khay, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,064100m
2Đắp cát đệm móng chân khay, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,12m3
3Đá dăm đệm móng chân khay, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,12m3
4Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m3
5Đá dăm đệm taluy, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,404m3
6Trải ni lông, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,24100m2
7Cốt thép gia cố taluy DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,885tấn
8Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,404m3
I AN TOÀN GIAO THÔNG
J SƠN ĐƯỜNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế650,88m2
K BIỂN BÁO
1Đào móng trụ đỡ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,627m3
2Bê tông móng trụ đỡ BB đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,627m3
3Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7trụ
4Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo 3,95mTheo chương V và bản vẽ thiết kế9trụ
5Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,3x0,7mTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
L CỘT KM
1Đào móng cột KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,18m3
2BT cột Km đá 1x2, vữa bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,182m3
3Bê tông đế cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,182m3
4Sơn cột Km, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,365m2
5Lắp đặt cột KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cấu kiện
6Kẻ chữ cột Km, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
M TOLE SÓNG
1Cung cấp, lắp đặt đầu tole (250x310x700)mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
2Cung cấp, lắp đặt tấm tole dài 2,32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16tấm
3Cột thép D140x4,78x1450mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cột
4Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
5Đào móng chân trụ tường hộ lan can, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,15m3
6BT móng cột trụ tường hộ lan can đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,15m3
7Lắp đặt tường hộ tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế34m
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1Nhân công bậc 1/7 nhóm 1 điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế720công
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo trònTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 0,9x1,3Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
5Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1,2x0,25Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Cung cấp, lắp đặt đèn chớp xoayTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cung cấp thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,96kg
8Sơn phản quang, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế157,01m2
9Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,99tấn
10Dây phản quang, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế562,95m
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
P GA (1,4x1,9)m (2 ga) (Ga GT2 & GP2)
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,78100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m3
4BT lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,672m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,528tấn
6BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,924m3
7BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,011tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,069tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
14BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,757m3
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
17Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
18SX thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,255tấn
19Lắp đặt thép hình LCRTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,255tấn
20BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31m3
21Lắp đặt máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
22Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
23Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
24Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,275100m3
Q HỘP NỐI (1,4x1,9)m (1 HỘP NỐI)
1Đào đất thi thi công hộp nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hộp nối, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,915100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,75m3
4BT lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
6BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,313m3
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,067tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
9BT nắp hộp nối đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,399m3
10Lắp đặt nắp hộp nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
11Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,159100m3
R GA (1,9x4,4)m (GT1 & GP1)
1Đào đất thi công hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,169100m3
2Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,97100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,14m3
4BT lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,932m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,711tấn
6BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,774m3
7Đá dăm đệm tường chắn cửa thu (GP1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,056m3
8BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,066tấn
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,001tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,004tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,006tấn
15BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,757m3
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
17Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005tấn
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
19SX thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,255tấn
20Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,255tấn
21BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,62m3
22Lắp đặt máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
23Lắp đặt khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
24Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cấu kiện
25Đắp đất hố ga K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,299100m3
S LƯỚI CHẮN RÁC
1Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế136cái
T HỐ GA DÂN SINH (0,6x0,8)m (134 GA)
1Bê tông lót đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,432m3
2BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,663m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,306tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,919tấn
5BT nắp ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,062m3
6Đắp cát đệm ống PVC, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,284m3
7Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D=168mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,536100m
8Cung cấp, lắp đặt ống pvc d=220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,892100m
U HỐ GA CẢI TẠO (1,4x1,4)m (DẠNG 1) (9 ga)
1Nạo vét gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m3
2Tháo dỡ nắp ga, khuôn hầm, máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cấu kiện
3Đục thành ga đấu nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,513m3
4BT đổ chèn thành ga M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,296m3
5BT lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,81m3
6BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,364m3
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,545tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,032tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,275tấn
11BT khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,001m3
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,256tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga D>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06tấn
14SX thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,376tấn
15Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,376tấn
16BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,907m3
17Lắp đặt khuôn hầm, nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cấu kiện
18Đào đất cống D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,013100m3
19BT lót đá 1x2 M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,119m3
20Cung cấp, lắp đặt gối cống D40Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
21Cung cấp, lắp đặt cống D40 (H30-XB80), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
22Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,007100m3
V HỐ GA CẢI TẠO (DẠNG 2) (83 GA)
1Nạo vét gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,93100m3
2Tháo dỡ nắp ga, khuôn hầm, máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế83cấu kiện
3Đục thành ga đấu nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế45,816m3
4Đào đất thi công gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,447100m3
5Đóng cừ tràm gia cố móng hố ga, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,11100m
6Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,682m3
7BT lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,932m3
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thân ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,296tấn
9BT hố ga đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế246,783m3
10BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,608m3
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,505tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,442tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,254tấn
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,497tấn
17BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,967m3
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,806tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,407tấn
20SX thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,801tấn
21Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,801tấn
22BT nắp ga đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,47m3
23Lắp đặt máng hầm, khuôn hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế83cấu kiện
24Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế166cấu kiện
25Đắp đất hố ga K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,884100m3
W HỐ GA CẢI TẠO (DẠNG 3) (40 GA)
1Nạo vét gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,448100m3
2Tháo dỡ nắp ga, khuôn hầm, máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cấu kiện
3BT lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68m3
4BT tường chắn cửa thu đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,08m3
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,305tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm DTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,177tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,123tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,133tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường chắn cửa thu DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,315tấn
11BT máng hầm, khuôn hầm đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,8m3
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,338tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,098tấn
14SX thép hình nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,157tấn
15Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,157tấn
16BT nắp ga, nắp cửa thu đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,52m3
17Lắp đặt khu ôn hầm, máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cấu kiện
18Lắp đặt nắp gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cấu kiện
19Lắp đặt nắp cửa thuTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cấu kiện
X HỐ GA CẢI TẠO (DẠNG 4) (1 GA)
1Nạo vét gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013100m3
2Tháo dỡ nắp ga, khuôn hầm, máng hầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
3Tháo dỡ cống D120Theo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
4Đục hạ thành gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,912m3
5BT đổ chèn thành ga M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,186m3
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,003tấn
8BT nắp đan đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,216m3
9Lắp đặt nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
Y CỐNG DỌC D120
1Đào đất cống dọc, kể cả thi công vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,053100m3
2Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,81100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,397m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,879m3
5Cung cấp, lắp đặt gối cống D120Theo chương V và bản vẽ thiết kế148cái
6Cung cấp, lắp đặt cống D120 (VH), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống D120(H30-XB80), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế16đoạn ống
8Cung cấp, lắp đặt cống D120 (VH), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
9Cung cấp, lắp đặt cống D120 (H30-XB80), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
10Cung cấp, lắp đặt cống D120 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1đoạn ống
11Bê tông chèn đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,622m3
12Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,355m3
13Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,151100m3
14Đắp đất lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,388100m3
Z CỐNG NGANG 2D150
1Đào đất cống ngang, kể cả thi công vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,096100m3
2Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,96100m
3Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,757m3
4Bê tông móng cống đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,611m3
5Cung cấp, lắp đặt cống D150 (H30-XB80), L=2,5m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế10đoạn ống
6Cung cấp, lắp đặt cống D150 (H30-XB80), L=2m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
7Cung cấp, lắp đặt cống D150 (H30-XB80), L=1,5m/đoạn, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2đoạn ống
8Vữa XM M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,222m3
9Đắp cát lưng cống K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,161100m3
AA CỬA XẢ
1Đóng cừ tràm gia cố, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,835100m
2Đắp cát đệm móng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,732m3
3BT chân khay, cửa xả đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,695m3
4BT tường đầu, tường cánh đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,919m3
AB TẤM GIA CƯỜNG
1Đá dăm đệm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế154,7m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép tấm gia cường DTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,631tấn
3BT tấm gia cường đá 1x2, M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế232,05m3
AC GIA CỐ CỪ LARSEN
AD CỪ LARSEN GIA CỐ NỀN-MẶT ĐƯỜNG
1Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,74100m
2Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
3Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm, bao gồm hao hụt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,362tấn
AE CỪ LARSEN GIA CỐ TRỤ ĐIỆN
1Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất) , bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,406100m
2Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m
AF CỪ LARSEN FSP IV GIA CỐ TẠI VỊ TRÍ GA CẢI TẠO (25 CỌC)
1Đóng, nhổ cọc Larsen (ngập đất) , bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,45100m
2Đóng cọc Larsen (không ngập đất), bao gồm hao hụt cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
3Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, bao gồm hao hụt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,775tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,8%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19205E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4696E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp I trở lên, hợp đồng phải có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước. ‐Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 39.066.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.066.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng I trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
10 Máy phun tưới nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
12 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
13 Thiết bị thi công cừ lasen Bao gồm: Cần cẩu: Sức nâng ≥ 25 tấn và Búa rung: Công suất ≥ 170 kW1
14 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->