Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687992-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220517416
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:04:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,468,250,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.6. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≥1,6 m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8,5-9T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 500l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80T/h, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm dùi, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thể tích ≥5m3, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Nâng cấp, cải tạo đường Tàu cũ (đoạn từ đường Hồ Hữu Nhân đến điểm giao với đường nhựa hiện trạng), phường Vinh Tân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp. - Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn và xây dựng Thành Đạt. (Địa chỉ: Phòng số 703, chung cư CTB, khu đô thị mới Đại lộ V.I.Lê Nin, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp. - Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông: hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh - Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp. - Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Nền đường
1Vét hữu cơTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật475,94m3
2Đào nền +Đánh cấp+ đào khuônTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật993,27m3
3Đào mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật334,39m3
4Đắp trả mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,69m3
5Vận chuyển đất cấp 2 đổ đi (bao gồm đất đào nền, đào mương)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,57100m3 
C Biện pháp thi công đắp bờ bao
1Đắp bao tải đất, cátTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,66m3
2Vận chuyển đất C2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m3
3Đào xúc đất thanh thải đất C2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m3
4Bơm nước thi công mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5ca
D Gia cố mái ta luy qua ao
1Đào móng chân khay đất cấp 2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,4m3
2Đắp trả móng chân khayTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,67m3
3Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,83m3
4Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,73m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, đất C2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
E Đắp đất K95 nền đường
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,691100m3
F Đắp đất K98
1Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,898100m3
2Mua đất để đắpTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.005,24m3
G Mặt đường
H Kết cấu làm mới và mở rộng (KC1)
1Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,83100tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,89100m2
I Kết cấu nâng cấp (KC3)
1Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 4cm( lớp bù vênh dày 4cm)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,58100tấn
6Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,1100m2
J Kết cấu nâng cấp (KC2)
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27100tấn
3Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m2
K Bù vênh mặt đường BTN C19 dày trung bình 3,3cm
1Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 3,3cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,87100m2
2Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100tấn
L Vuốt đường ngang dân sinh
M Diện tích vuốt dân sinh mặt đường BTXM
1Bê tông mặt đường , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,48m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
N Bó vỉa, đan rãnh
O Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,41m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,03100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,46m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật764,63m
6Lắp đặt bó vỉa cong hèTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,99m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật836,621 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật836,621 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3510 tấn/1km
P Chiều dài viên đan rãnh
1Bê tông viên đan rãnh M200, đá 1x2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,55m3
2Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,92m3
Q An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
R HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
S Mương thoát nước lắp ghép, B=0,6m:
T Tấm đan
1Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,39m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,51cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,51 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,51 cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,110 tấn/1km
U Thân mương lắp ghép
1Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,1m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK >10mmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,12tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,73100m2
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máyTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,5cái
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,51 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật257,51 cấu kiện
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,7810 tấn/1km
V Móng mương
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,78m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m2
W CỐNG DỌC CHỊU LỰC B=0,6M
X Móng cống
1Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,43m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m2
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,43m3
Y Thân cống
1Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,2m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,48tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,44tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân cống.Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,87100m2
5Lắp đặt đoạn cống dài 1m, ĐKTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1131 đoạn ống
Z Bãi đúc cấu kiện
1Chi phí thuê bãi đúcTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2tháng
2Đào san đất, đất C2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m3
AA GIẾNG THU, GIẾNG THĂM
AB Giếng thu
AC Móng giếng thu
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
2Bê tông hố ga M200, đá 1x2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
3Tấm gang đúc thu nước tải 12,5 tấnTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật151cấu kiện
AD Giếng thăm
AE Móng giếng thăm
1Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,76m3
2Láng vữa dày 2cm, vữa XM M75,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,71m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
AF Thân giếng thăm
1Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,83m3
2Lắp dựng cốt thép ĐK Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
3Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,39tấn
4Thép hình L100x100x5Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,46kg
5Ván khuôn thân giếngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m2
AG Tấm đan
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
3Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78tấn
4Thép hình L100x100x5Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật777,8kg
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29cái
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật291 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật291 cấu kiện
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4510 tấn/1km
AH CỐNG THU B=0,4M
AI Tấm đan
1Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
AJ Lắp dựng cấu kiện
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật271cấu kiện
AK Thân mương lắp ghép
1Bê tông thân mương bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,27tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thân mươngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,96100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, thân mương bằng máyTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
AL Móng mương
1Bê tông lót móng M100,Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,27m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật541 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật541 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tảiTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7810 tấn/1km
AM Thi công cống
1Đào móng, đất C3Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
3Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất C2Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
4Di dời đường ống cấp nước ảnh hưởng trong quá trình thi công (chiều dài tạm tính)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
AN ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thôngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60Công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, vuông 60x60cmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chữ nhật (biển 441B,C có KT:( 900*1300)mm)Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Đèn tín hiệuTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
5Cờ hiệuTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Quần áo phản quangTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
AO Cọc tiêu di động
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65m3
2Ván khuôn móng cộtTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m2
3Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,08m2
4Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di độngTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
5ống nhựa PVC - Đường kính 76mmTheo chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E.HSDT và chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
5. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.6. Một số lưu ý- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.128.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).33
2 Đội trưởng thi công,quản lý an toàn lao động 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông/thủy lợi.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thể tích gàu ≥1,6 m3, còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tải Tải trọng ≥7T, còn hoạt động tốt3
3 Máy ủi Công suất ≥110CV, còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép tự hành 8,5-9T, còn hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép tự hành 10T, còn hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép tự hành 16T, còn hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T, còn hoạt động tốt1
8 Thiết bị nấu nhựa Thể tích tối thiểu 500l, còn hoạt động tốt1
9 Trạm trộn bê tông asphan Công suất 80T/h, còn hoạt động tốt1
10 Máy rải BTN Công suất 130-140CV, còn hoạt động tốt1
11 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV, còn hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa Thể tích tối thiểu 150l, còn hoạt động tốt2
13 Máy trộn bê tông Thể tích tối thiểu 250l, còn hoạt động tốt2
14 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
15 Máy đầm bê tông, đầm dùi, đầm bàn Còn hoạt động tốt2
16 Xe tưới nước Thể tích ≥5m3, còn hoạt động tốt1
17 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->