Gói thầu: Gói thầu thi công xây lăp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220672792-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lăp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:00:00 đến ngày 2022-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,873,420,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Có xác nhận của Chủ đầu tư ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳngtrở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, đất đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất >=360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn nối ống nhưa – Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lăp công trình Trường Mầm non Quảng Bạch, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi xây dựng cơ bản vốn tập trung trong nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. SĐT: 02093.882.392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn Số điện thoại: 02093.882.127; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn SĐT:0206.3852182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC + PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3878 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5153 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1723 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0948 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9037 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5666 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4124 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,264 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8088 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2407 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7969 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0614 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5799 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,677 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2843 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8078 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1165 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6389 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m, ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7909 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5712 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1989 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2903 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1841 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0665 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7835 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0751 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5902 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8759 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3962 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9223 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5497 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m, ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5964 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0157 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 51 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 52 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 56 | Bu Lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6565 | 100m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6128 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6015 | 100m2 |
| 65 | Lợp tôn úp mái khổ 300mm dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,26 | md |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,301 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.374,284 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,737 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,8324 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.006,65 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,3242 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,48 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,74 | m |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,506 | m2 |
| 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9084 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Gạch lát 600x600mm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,2068 | m2 |
| 77 | Đắp cát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | 100m3 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7536 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,374 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7024 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch ốp 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,825 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - gạch ốp tường 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,048 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,5048 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.751,5034 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm hệ tương đương Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện, công lăp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay, khung nhôm hệ 450 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (Giá đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, chưa bao gồm khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,19 | m2 |
| 87 | Cửa sổ mở quay khung nhôm hệ 4400 tương đương nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38mm (giá bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 88 | Vách compact dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện, chân đế, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | m2 |
| 89 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4545 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8685 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,76 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6342 | 1m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8523 | m3 |
| 96 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6971 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7344 | m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng 450x300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 cực MCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 cực RCCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 2 cực MCCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.929 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 116 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp đế âm ổ cắm, công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | hộp |
| 122 | Mặt hộp công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 123 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 128 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 130 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 131 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 132 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 133 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 135 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50mm/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/20mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm/50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 m |
| 158 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 162 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmLắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 173 | Phễu Thoát sàn inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt phễu uPVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 178 | Ống thoát tràn uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 179 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 180 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2654 | m3 |
| 182 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9332 | m3 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | tấn |
| 185 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 186 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1774 | m3 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,496 | m2 |
| 188 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6828 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4448 | m2 |
| 190 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0925 | tấn |
| 191 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 192 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 193 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 194 | Cút sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | 100m3 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7486 | m3 |
| 197 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3226 | m3 |
| 198 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 199 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m2 |
| 200 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,06 | m2 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 202 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4702 | tấn |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4404 | m3 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 205 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 206 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m3 |
| 207 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 208 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 210 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 212 | Khung móng M24x300x300x640-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 213 | Cột đèn BGLCĐ 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Bộ đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 215 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 219 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| B | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,778 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,374 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ + TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9319 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,28 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,05 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,21 | m |
| 7 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,185 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5443 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1883 | 1m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2056 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2097 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2692 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7525 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6036 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2226 | m3 |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 33 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 34 | Gia công hệ khung dàn, (biển cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1592 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,59 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,06 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0128 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0472 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 41 | Bánh xe, ray chữ V biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DỐC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2535 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5538 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1738 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1738 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2713 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2164 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | 1 cấu kiện |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lồi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ, nhân công bậc 3,5/7 nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0378 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,166 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2548 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5289 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4256 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,876 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,664 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,0192 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1156 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6621 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6621 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6811 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,08 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7788 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5289 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,2064 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,928 | m2 |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0952 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,876 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,8 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,7842 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,134 | m2 |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8118 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ song sắt cửa sổ, nhân công bậc 3,5/7 nhóm I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,16 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2414 | m3 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | m3 |
| 41 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2574 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0898 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5526 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,565 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6999 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4194 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,1588 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1948 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,138 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2097 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2097 | m3 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 53 | Tấm úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,24 | m |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0898 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5526 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6999 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2024 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,782 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9692 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 698,9485 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,8283 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0724 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,656 | m2 |
| 65 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,656 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1 | 1m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,11 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,258 | m2 |
| 70 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0549 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2467 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2336 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0541 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8936 | m3 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 26 | Tấm ốp sườn ốp nóc khổ rộng 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-D90mm, nối bằng p/p dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ uPVC-D90mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4476 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9046 | m2 |
| 33 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,909 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4244 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5126 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0964 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,27 | m |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7137 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1424 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8419 | m2 |
| 43 | Cửa đi, nhôm hệ VP 4400 mở quay, panô nhôm kết hợp kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,955 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay, mở hắt nhôm hệ VP 4400, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm đầy đủ phụ kiện như tay nắm, chốt khóa, gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Khóa cửa đi Golking 4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | SXLD xen hoa hộp INOX 304 kích thước hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,59 | kg |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Mặt công tắc loại 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Đế âm tường cho công tắc và ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt TĐT vỏ kim loại 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| G | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8798 | m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | 1m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Chõ hút đồng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D65 16Bar L = 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 23 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Hộp chữa cháy 600x1200x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Ắc quy dự phòng 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Biến thế chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Cáp báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Kích thước 14x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 35 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 37 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 41 | Đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | Tủ đựng bình chữa cháy 1200x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 43 | Tủ đựng bình chữa cháy 600x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 44 | Bình khí CO2-MT3 3KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 45 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 46 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 47 | Bơm chữa cháy động cơ điện PENTAX-CM50, H=30m, Q=21m3/h (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bơm chữa cháy động cơ xăng; H=30m, Q=21m3/h (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0058 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8722 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6815 | m3 |
| 4 | Chống thấm mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4055 | tấn |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2416 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1222 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,988 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,921 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,255 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM cát vàng M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,745 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,327 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4646 | 100m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0624 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.062026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.780.382.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Có xác nhận của Chủ đầu tư ) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dung- Đã làm cán bộ kỹ thuật tại hiện trường tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III cùng loại (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Trình độ: Cao đẳngtrở lên, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình: | 1 | - Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy khoan | Khoan bê tông, đất đá | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | Hàn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 2 |
| 9 | Máy mài | Mài vật liệu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 2 |
| 11 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Đầm đất | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | Vận chuyển vật liệu lên cao | 1 |
| 13 | Máy ủi | Ủi đất | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | Đầm nền | 1 |
| 15 | Máy nén khí, động cơ diezel – năng suất >=360m3/h | Nén khí | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 17 | Máy hàn nối ống nhưa – Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn vật liệu nhựa | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi