Gói thầu: Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:00:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,398,101,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597152942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319430588E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục sau: - Thi công cải tạo xây dựng - Thi công hệ thống kỹ thuật điện. - Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/ trên Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện; Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cưa sọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy dán cạnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo, cung cấp và lắp đặt thiết bị Cải tạo và trang bị nội thất khu vực tiếp khách tại sảnh tầng 1 Trụ sở chính BIDV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ và chi phí tại Văn phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam , Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Lý Thái Tổ, Quân Hoàn Kiếm; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam; số 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý công trình Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, tầng 16 tòa nhà BIDV, 194 Trần Quang Khải, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Tel: 0422200447 - Fax: 04.22200399 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ, bốc xếp và vận chuyển đồ nội thất hiện trạng lên phương tiện vận chuyển sang 38 hàng vôi và sảnh caffe Highlind | Theo hiện trạng | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng, tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 188,361 | m2 |
| 3 | Gia cố trần thạch cao chìm hiện trạng tại vị trí cắt trần | Theo hiện trạng | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ vách kính + cửa kính hiện trạng, tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 3,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ rèm hiện trạng, tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 146,447 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ốp gỗ tường, cột, vách ngăn lửng hiện trạng tập kết tại tầng | Theo hiện trạng | 49,458 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ alumium bọc cột tròn hiện trạng | Theo hiện trạng | 79,128 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ poster và vệ sinh lớp keo dán trên vách kính mặt tiền hiện trạng | Theo hiện trạng | 37,858 | m2 |
| 9 | Cắt sàn đá hiện trạng bằng máy tránh phá dỡ sàn khu không cải tạo | Theo hiện trạng | 7,74 | m |
| 10 | Phá dỡ đá lát sàn hiện trạng, tập kết tại vị trí quy định | Theo hiện trạng | 0,638 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa cán nền hiện trạng | Theo hiện trạng | 0,638 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất làm rãnh thoát nước tiểu cảnh | Theo hiện trạng | 0,258 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hiện trạng | 15,748 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hiện trạng | 15,748 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 15km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Theo hiện trạng | 15,748 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Vệ sinh lỗ khoan, cấy bu lông nở thép M16x165 bằng keo G5 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 98 | lỗ khoan |
| 3 | Cung cấp hệ cột thép, dầm thép gia công tại công trường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,575 | tấn |
| 4 | Cung cấp hệ giằng thép hộp mạ kẽm khu vực vách kính, cột trang trí, bục ngồi khu tiểu cảnh, vách thạch cao gia công tại công trường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,063 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hệ cột thép + dầm thép + giằng thép | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,638 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60,176 | m2 |
| C | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính trượt, vách kính cố định temper dày 12mm, nẹp sập nhôm màu trắng sứ đồng bộ hoàn thiện (chưa bao gồm mô tơ điện trượt cửa) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 17,925 | m2 |
| 2 | Vệ sinh vách nhôm kính mặt ngoài phía trong nhà | Theo thức tế thi công tại công trình | 327,333 | m2 |
| 3 | Cung cấp và ốp inox che hộp kỹ thuật cửa tự động KT: 64x250x238x250x96mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,22 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 1 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 74,672 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao 2 mặt, khung xương, tấm thạch cao dày 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,41 | m2 |
| 6 | Cung cấp gia công và lắp đặt hệ khung tạo hộp theo hình tròn đường kính D2340 gia cố định hình cho hệ thống đèn xuyên sáng bằng hộp mạ kẽm liên kết lên trần bê tông vị trí theo thiết kế | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 7 | Cung cấp gia công và lắp đặt hệ khung tạo hộp theo hình tròn đường kính D2840 gia cố định hình cho hệ thống đèn xuyên sáng bằng hộp mạ kẽm liên kết lên trần bê tông vị trí theo thiết kế | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 8 | Cung cấp gia công và lắp đặt hệ khung tạo hộp theo hình tròn đường kính D3040 gia cố định hình cho hệ thống đèn xuyên sáng bằng hộp mạ kẽm liên kết lên trần bê tông vị trí theo thiết kế | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 9 | Cung cấp gia công và lắp đặt hệ khung tạo hộp theo hình tròn đường kính D4450 gia cố định hình cho hệ thống cột nan gỗ trang trí C1 bằng hộp mạ kẽm liên kết lên trần bê tông vị trí theo thiết kế | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 10 | Cung cấp gia công và lắp đặt hệ khung tạo hộp theo hình bán nguyệt đường kính D4450 gia cố định hình cho hệ thống cột nan gỗ trang trí C2 bằng hộp mạ kẽm liên kết lên trần bê tông vị trí theo thiết kế | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao chìm, khung xương, mặt phủ tấm thạch cao dày 9mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 121,649 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt V góc viền bo thạch cao | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 197,834 | m |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao làm mới + hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 121,649 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao làm mới + tường hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 104,983 | m2 |
| 15 | Sơn vách thạch cao, tường hiện trạng, trần thạch cao đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 226,632 | m2 |
| 16 | Vệ sinh hệ thống trần, vách hiện trạng trước khi sơn đen (đục tẩy, trám vá, làm gọn hệ thống đường ống kỹ thuật trên trần trước khi sơn đen) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 230,314 | m2 |
| 17 | Phun sơn đen 3 nước toàn bộ trần, dầm, vách đường ống kỹ thuật trên trần bằng máy phun chuyên dụng (1,5 - hệ số các đường ống kỹ thuật tòa nhà) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 319,951 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp đặt trần nhôm, nan nhôm thẳng U50x100@100mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 107,859 | m2 |
| D | ||||
| 1 | Xây tường thẳng ngăn đất xô phục vụ biện pháp thoát nước bằng gạch(6,5x10,5x22), chiều dày | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,052 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,041 | m2 |
| 3 | Cán nền, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,563 | m2 |
| 4 | Chống thấm đá trước khi ốp, lát | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,563 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lát đá sàn trong nhà, vữa XM M75 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,563 | m2 |
| E | ||||
| 1 | Cung cấp và ốp tấm Uco tạo nền dán kính khu vực tủ quầy bar | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30,587 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt kính sần mai rùa 5mm mặt sau sơn màu trắng sữa khu vực tủ quầy bar | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6,136 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt kính tempered dày 8mm mài xiết cạnh sơn màu trắng sữa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,052 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ trang trí, khung xương, cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 94,332 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hệ nan gỗ ốp tường trang trí, nan gỗ MDF chống ẩm 40x30 hoàn thiện laminate đẹp các mặt, gắn cách đều @50 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 570,86 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh, cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2,16 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa đơn, cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt, KT: 97x117mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nẹp khuôn cửa, cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,7 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cho cửa 1 cánh âm vách (01 bộ bản lề âm sàn, chốt bi, ngõng trên và ngõng dưới) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gỗ ốp trần, xương gỗ công nghiệp hoàn thiện MDF chống ẩm sơn PU hoàn thiện. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19,476 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 1220x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 102 | thanh |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 884x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 688x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 540x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 360x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 349x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 300x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 257x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | thanh |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt thanh nan cong cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate kích thước 200x1500 dày 40mm ốp hoàn thiện 2 mặt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | thanh |
| 20 | Cung cấp lắp đặt vách gỗ ốp tròn cong quanh cột, khung xương, cốt MDF chống ẩm bề mặt hoàn thiện Laminate màu theo mẫu phê duyệt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 72,809 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt inox vàng gương ốp cột tròn cao 200mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,087 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt inox vàng gương ốp chân cột tròn cao 150mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10,99 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt nẹp thẳng inox vàng gương rộng 20mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 91,084 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nẹp inox gập ốp trang trí, inox gương vàng dày 1mm, rộng 10x140x200x70x10mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,62 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bồn Composite uốn cong theo thiết kế bao gồm cốt xi măng nhẹ cốt thép bọc phủ sợi thủy tinh và nhựa polyester không no terephthalic chống nước và chống ăn mòn. | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 67,662 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt rèm cuốn cản nắng 100% nhập khẩu (bao gồm phụ kiện: ray, móc treo, nhân công hoàn thiện) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 142,691 | m2 |
| 27 | Dán decal trắng vào vách kính hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 18,792 | m2 |
| F | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,884 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,652 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bạt che chắn ngăn cách khu vực thi công. Hệ khung xương 25 x 25 x 1.1mm, đan ô 1.2 x 1.5m, căng bạt trắng 2 mặt Hiflex hoặc tương đương | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 177,66 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khu vực thi công, lối đi xuống tầng hầm, sảnh hàng vôi cuối giờ trong suốt quá trình thi công (tạm tính thời gian thi công 40 ngày, mỗi ngày 1 công | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 40 | công |
| 5 | Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 188,4 | m2 |
| G | ||||
| 1 | Tháo dỡ ổ cắm hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 24 module lắp âm tường | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt aptomat RCCB 4P 40A, 30mA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 4P 40A, 6kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 32A, 4,5kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 25A, 4,5kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 16A, 4,5kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt aptomat MCB 1P 10A, 4,5kA | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, (gồm mặt + hạt), lắp nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A, (gồm mặt + hạt), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt đế nổi ổ cắm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đế âm ổ cắm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 13 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc (4x10) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc (1x10) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cu/pvc (1x6) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc (1x6) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cu/pvc (1x4) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 430 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc (1x4) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 215 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D32 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 đi chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 125 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 95 | m |
| 22 | Nối ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 110 | cái |
| 23 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 63 | cái |
| 24 | Nối ren PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 38 | cái |
| 25 | Box chia 4 ngả D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| H | ||||
| 1 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 43 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn Led Panel âm trần hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ tuyến dây, ống luồn dây điện thiết bị hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | công |
| 4 | Tách lộ chiếu sáng khu vực cải tạo và khu không cải tạo | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | công |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led rọi vuông KT mặt 92x92 mm, công suất 15W + ty treo cố định đèn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 70 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn thả tròn KT D200, (gồm bóng led 9W + cáp treo, phụ kiện lắp đặt…) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn thả tròn KT D250, (gồm bóng led 9W + cáp treo, phụ kiện lắp đặt…) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 35 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn trang trí cây đứng đặt sàn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt đèn rọi cây | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt led dây dán hắt sáng 24V | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 24V-100W, cho đèn led dây hắt sáng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn profile tủ (đèn led 12V + thanh nhôm + nắp đậy) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 21 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 12V-100W, cho đèn led thanh profile | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt led dây dán hắt sáng trần, Led 220V | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt nguồn 220V cho đèn led dây hắt sáng trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đôi hạt 1 chiều (gồm mặt + hạt), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba hạt 1 chiều (gồm mặt + hạt), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt công tắc ba (2 hạt 1 chiều 16A + 1 hạt có đèn báo 20A (Bình Nóng Lạnh) (gồm mặt + hạt), lắp âm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt đế âm cho công tắc | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây điện cu/pvc (1x2.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2.288 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc (1x2.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1.144 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20, đi chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 157 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D20, đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 498 | m |
| 24 | Nối ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 328 | cái |
| 25 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 332 | cái |
| 26 | Nối ren PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 27 | Box chia 4 ngả D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 154 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây 235x235x80 mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20, đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 268 | m |
| I | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ rack 6U + khay cố định sâu 500 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 8 Port (thiết bị CĐT cấp) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu Wifi (thiết bị CĐT cấp) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ổ đôi 2 hạt mạng (gồm mặt + nhân RJ45 + đế), lắp nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt dây tín hiệu Cat6 - mạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 16,1 | 10m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 100 | m |
| J | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 20L - loại ngang | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi sân vườn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bể tách mỡ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt van PPR D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,64 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cấp nước nóng PPR- D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,16 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PPR D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 27 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cút PPR D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tê PPR D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút ren 25-1/2 PPR D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,58 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,12 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D60 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt măng sông PVC D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D60 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt chếch PVC D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đai treo ống D60 + phụ kiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 39 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đai treo ống D42 + phụ kiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt đai treo ống D25 + phụ kiện | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 43 | cái |
| 26 | Khoan lỗ bể nước thải D60, và hoàn thiện đấu nối lại | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước bồn cây D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | 100m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D42 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 29 | Làm hố thoát nước trong bồn hoa hiện trạng ngoài nhà | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 30 | Khoan đục lỗ cho ống thoát từ ngoài nhà, sau đó hoàn thiện lại | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| K | ||||
| 1 | Tháo dỡ miệng gió tròn D300 (giữ lại tận dụng) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ hộp gió tròn D300 (giữ lại tận dụng) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 3 | Vệ sinh miệng gió + hộp gió tròn D300 | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt miệng gió tròn D300 (vật tư tận dụng) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp gió tròn D300 (vật tư tận dụng) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 7 | cái |
| 6 | Bịt miệng gió cũ bị vướng vào vách gỗ | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn thu D400/D300 đấu nối van gió hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió D400/300 kết nối miệng tròn hiện trạng | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Tháo dỡ miệng gió hồi KT: 600x600 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Tháo dỡ miệng gió thổi KT: 1700x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp gió thổi KT: 1700x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt miệng gió thổi KT: 1700x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp gió thổi KT: 1700x200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm + bảo ôn D300 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giá treo Ống gió mềm D300 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm + bảo ôn D200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá treo Ống gió mềm D200 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt van gió D200 + bảo ôn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 19 | Kiềm tra, điều chỉnh cân bằng lưu lượng gió | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| L | ||||
| 1 | Tháo dỡ đầu phun Sprinkler hiện trạng kèm ống hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 10 | công |
| 2 | Vệ sinh đầu Sprinkler quay xuống hiện trạng | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu Sprinkler quay xuống hiện trạng (vật tư tận dụng) | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 2 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm đầu phun inox D25 dài 1200mm (kèm theo kẹp xương trần) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt cút ren ống thép tráng kẽm D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt măng sông ống thép tráng kẽm D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt kép ren ống thép tráng kẽm D25 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đai treo kèm ty ren ống mềm chữa cháy | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D15 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20 | cái |
| 10 | Thử áp hệ thống chữa cháy sau khi cải tạo | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 11 | Chi phí cắt nước và bơm nước thử áp | Theo thực tế công trường hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 12 | Vật tư phụ (sơn đen + sơn chống gỉ ống và phụ kiện ống) | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | gói |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố âm trần | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/pvc/pvc (2x1.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 62 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D16 đi chìm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống cứng luồn dây điện PVC D16 đi nổi | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 41 | m |
| 17 | Nối ống PVC D16 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 25 | cái |
| 18 | Kẹp giữ ống PVC D16 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 28 | cái |
| 19 | Nối ren PVC D16 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Box chia 4 ngả D16 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây Cu/pvc/pvc (2x1.5) mm2 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 150 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm luồn dây điện PVC D20 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 120 | m |
| M | ||||
| 1 | Thiết bị hệ mô tơ điện cửa trượt | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 2 | thiết bị trần xuyên sáng D2100 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 3 | thiết bị trần xuyên sáng D2600 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 4 | thiết bị trần xuyên sáng D2800 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi nguồn | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 6 | Mô - đun chuyển đổi tín hiệu không dây | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Điều khiển không dây | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| N | ||||
| 1 | Quầy bar KT: 3920/2060x850x1100mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 5,98 | md |
| 2 | Quầy phía sau quầy barKT: 3360x600x850 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3,36 | md |
| 3 | Hệ khung Inox phía sau quầy BarKT:4410x350x3315 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 4 | Tủ để đồ sau quầy barKT:800x350x1800 | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1,44 | m2 |
| 5 | Đợt gỗ | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 6 | Modul Sofa cong tròn quanh cộtKT: 2395x650x850mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Sofa cong chữ SKT:6800x688x850mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 8 | Sofa cong chữ CKT: 5100x700x850mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hệ |
| 9 | Bàn tròn café loại nhỏKT: D800x750mm | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 14 | chiếc |
| 10 | Ghế cao quầy bar | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 3 | chiếc |
| 11 | Ghế café | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 30 | chiếc |
| 12 | Bục ngồi cạnh bồn cây | Chi tiết tại Mục II.Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật - Chương V - Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đính kèm | 20,5 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.597152942E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319430588E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chứng thực bản sao Hợp đồng bao gồm đủ các hạng mục sau: - Thi công cải tạo xây dựng - Thi công hệ thống kỹ thuật điện. - Cung cấp và lắp đặt đồ nội thất. Lưu ý: - Nhà thầu phải chứng minh năng lực đáp ứng yêu cầu trên bằng bản sao có công chứng hoặc chứng thực các Hợp đồng (kể cả các phụ lục, bảng giá Hợp đồng) kèm theo và các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản sao có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu Hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (cấp công trình, giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện,..), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: +) Quyết định phê duyệt kèm Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình (có thể chứng minh đáp ứng nội dung liên quan); +) Biên bản nghiệm thu KLXL hoàn thành theo quy định kèm Biên bản xác định giá trị thanh toán có xác nhận của Chủ đầu tư; +) Các tài liệu tương đương khác để làm rõ nội dung liên quan. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học/trên Đại học chuyên ngành phù hợp: xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng là chỉ huy trưởng công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng đại học/ trên Đại học;+ Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp: điện hoặc hệ thống điện; Đã từng tham gia thi công công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; Đã từng tham gia lập hồ sơ thanh quyết toán công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc; Đã từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đáp ứng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03, Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Có bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng Cao đẳng trở lên; Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Thông báo/ Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh loại công trình theo đúng mô tả tại mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự - Mẫu 03. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 4 | Máy cắt kim loại | Hoạt động bình thường | 1 |
| 5 | Máy mài | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy chà nhám | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Máy cưa sọc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cưa bàn trượt | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Máy dán cạnh | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi