Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691851-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220691059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:52:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,254,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76494E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.578.487.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (oặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị công trình
Nhà văn hóa tổ dân phố số 4, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tùng Anh BG. Địa chỉ: Tổ dân phố Đầu, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền
- Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG + PHÁ DỠ
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 , M250Mô tả kỹ thuật theo chương 5378,75m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 53,75100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương 50,102100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương 534mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương 50,544m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương 50,544m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả kỹ thuật theo chương 50,544m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương 50,504100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 57,0018m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4689tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5969tấn
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,666100m2
13Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương 50,9993100m2
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương 524,6025m3
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 59,249m3
16Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,1862100m3
17Đắp đất khu sinh hoạt, sân khấu, sảnh, WC, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,6801100m3
18Mua đất cấp 3 đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương 541,591m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương 515,1114m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,236tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,7515tấn
22Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương 50,7289100m2
23Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương 55,082m3
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3943tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 51,5288tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương 51,3735100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 513,2567m3
28Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4857tấn
29Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,7336100m2
30Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 55,3521m3
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0274tấn
32Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0825tấn
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương 50,1314100m2
34Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 51,0184m3
35Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 531,1037m3
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương 516,5919m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5540,9403m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 512,32m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5329,8364m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 515,1092m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 573,36m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 556,17m
43Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5329,8364m2
44Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 588,4692m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5553,2603m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương 546,71m2
47Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương 570,71m2
48Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương 5145,27m2
49Thi công trần nhômMô tả kỹ thuật theo chương 5145,27m2
50Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 56,8773m3
51Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 517,843m2
52Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Mô tả kỹ thuật theo chương 59,1005m2
53Cắt xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương 51,8201100m
54Phào kê mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương 560,67m
55Ốp alumi mái sảnh (lắp đặt thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 538,03m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 5141,4m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 57,635m2
58Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 518,44m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 540,65m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương 56,0948m2
61Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương 58,1m2
62Khoá tay ngang Inox KospiMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
63Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 59,045m2
64Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
65Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
66Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 514,82m2
67Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 55bộ
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 57bộ
69Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
70Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương 514,8m2
71Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương 50,1932tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương 529,34m2
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,0257tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương 51,0257tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5082tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương 52,5082tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương 5243,0227m2
78Bu lông M18 L300Mô tả kỹ thuật theo chương 520cái
79Bu lông M30Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
80Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
81Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương 51,2581100m2
82Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương 50,9685100m2
83Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương 547,68m
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 52,2283100m2
85Lắp dựng cốt thép thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương 50,0227tấn
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0313100m3
87Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương 56,25m3
88Lát nền gạch kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương 562,5m2
89Bộ chữ inox vàng tên nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
90Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 5118,4768m2
91Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương 50,8216tấn
92Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương 518,9m2
93Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương 527,2324m3
94Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương 544,7777m3
95Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương 572,0101m3
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 2P 60A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
2Lắp đặt MCB 2P 16A-25A-30A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
3Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương 51hộp
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMô tả kỹ thuật theo chương 521cái
7Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500-90WMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
8Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương 58bộ
9Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
10Lắp đặt đèn LED panel 60x60, 35WMô tả kỹ thuật theo chương 512bộ
11Lắp đặt đèn LED panel 60x120, 75WMô tả kỹ thuật theo chương 53bộ
12Mua hộp chia ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương 518hộp
13Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương 540,6m
14Rải căng dây lấy độ võng, dây đồng, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0406km/dây
15Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5157m
16Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5157m
17Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5115m
18Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5115m
19Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương 5369,5m
20Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 5146,3m
21Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo chương 5140m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,15100m3
24Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương 54cọc
25Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 54,4792kg
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương 510m
27Mua thuốc hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 54lọ
28Kim thu sét D16, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
29Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
30Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 535,6kg
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương 540m
32Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương 532,656kg
33Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương 526m
34Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
35Mũ tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương 54Cái
36Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương 52hộp
37Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương 52hộp
38Ống luồn PVC D25 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 524m
39Ống luồn PVC D20 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 59m
40Ống luồn PVC D20 kéo rảiMô tả kỹ thuật theo chương 535m
41Ống luồn PVC D32 chìm tườngMô tả kỹ thuật theo chương 56m
C CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI
1Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
3Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
6Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương 53cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bànMô tả kỹ thuật theo chương 52bộ
9vòi chậu rửa LAVABOMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Mô tả kỹ thuật theo chương 52cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương 51bể
13Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mô tả kỹ thuật theo chương 50,4100m
16Lắp đặt van - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
17Lắp đặt van - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
18Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
19Lắp đặt RẮC CO - Đường kính25mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
20Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 57cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
27Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,7100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,2100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,04100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
35Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
36Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 56cái
37Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
38Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 52cái
39Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
40Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương 540cái
41Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 58cái
42Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương 54cái
43Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
44Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
45Lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 50,1100m
47Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương 53cái
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,1283100m3
49Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,648m3
50Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,825m3
51Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương 50,0243100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,073tấn
53Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 52,7191m3
54Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 520,9875m2
55Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,3247m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương 50,0282100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,55m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương 50,0401tấn
59Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
60Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương 50,0393100m3
61Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương 50,0286100m3
62Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,3245m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương 50,0125100m2
64Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 51,1405m3
65Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 53,6m2
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,75m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương 50,2651m3
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương 50,0208tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương 50,0169100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương 561cấu kiện
71Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương 50,68m3
D THIẾT BỊ
1Bục phát biểu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp
KT: 900x600x1170
Mô tả kỹ thuật theo chương 51cái
2Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT:900x600x1200, phần trên bục cách điệuhọa tiết trang tríMô tả kỹ thuật theo chương 51cái
3Bàn họp gỗ tự nhiên KT 1500x500x7500mm, sơn PUMô tả kỹ thuật theo chương 545cái
4Ghế gậpMô tả kỹ thuật theo chương 5100cái
5Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch caocao 80cmMô tả kỹ thuật theo chương 51tượng
6Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chấtliệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
7Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (giacông, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
8Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inoxSUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 51m2
9Phông nhung hội trường màu đỏhoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện,đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương 550m2
10Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ KT 1,8x4mMô tả kỹ thuật theo chương 510m2
11Điều hòa treo tường công suất 24000BTU công nghệ InverterMô tả kỹ thuật theo chương 55cái
12Loa công suất âm thanh 4800WMô tả kỹ thuật theo chương 52Đôi
13Bộ xử lý trung tâm TCA.Mô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
14AmplyMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
15Micro không dây cao cấp cho biểu diễn chuyên nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
16Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/ Phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
17Chân đế cho micro để bụcMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
18Tủ thiết bị âm thanh + Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh + Có khóa chốt lắp đóng/mởMô tả kỹ thuật theo chương 51bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76494E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.578.487.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.487.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (oặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT2
2 Máy đào Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
3 Máy trộn bê tông Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
4 Máy trộn vữa Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
5 Đầm bàn Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
6 Đầm dùi Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
7 Máy cắt gạch đá Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
8 Máy khoan bê tông Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
9 Máy khoan cầm tay Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
10 Máy thủy bình Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
11 Máy phát điện Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->