Gói thầu: Xây lắp, thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:52:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,254,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76494E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.578.487.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.487.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (oặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị công trình Nhà văn hóa tổ dân phố số 4, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và nguồn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Lưu, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang - Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG + PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14 , M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 378,75 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,75 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,102 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | mối nối |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,544 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,544 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,504 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,0018 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4689 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5969 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,666 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9993 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,6025 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,249 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1862 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất khu sinh hoạt, sân khấu, sảnh, WC, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6801 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp 3 đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,591 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,1114 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,236 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7515 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7289 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,082 | m3 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3943 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5288 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3735 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2567 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4857 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7336 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,3521 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0274 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0825 | tấn |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1314 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0184 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,1037 | m3 |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,5919 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 540,9403 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,32 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 329,8364 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,1092 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,36 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 56,17 | m |
| 43 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 329,8364 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 88,4692 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 553,2603 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,71 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,71 | m2 |
| 48 | Trần nhôm Austrong Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,27 | m2 |
| 49 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 145,27 | m2 |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8773 | m3 |
| 51 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,843 | m2 |
| 52 | Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1005 | m2 |
| 53 | Cắt xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8201 | 100m |
| 54 | Phào kê mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 60,67 | m |
| 55 | Ốp alumi mái sảnh (lắp đặt thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 38,03 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 141,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,635 | m2 |
| 58 | Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,44 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,65 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,0948 | m2 |
| 61 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy Honeycom; phụ kiện gồm: bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1 | m2 |
| 62 | Khoá tay ngang Inox Kospi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 63 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,045 | m2 |
| 64 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 66 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,82 | m2 |
| 67 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | bộ |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | bộ |
| 69 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 70 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,8 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1932 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29,34 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0257 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0257 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5082 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5082 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 243,0227 | m2 |
| 78 | Bu lông M18 L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 79 | Bu lông M30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 80 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 81 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2581 | 100m2 |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9685 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47,68 | m |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2283 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0227 | tấn |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0313 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,25 | m3 |
| 88 | Lát nền gạch kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62,5 | m2 |
| 89 | Bộ chữ inox vàng tên nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,4768 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8216 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,9 | m2 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,2324 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44,7777 | m3 |
| 95 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72,0101 | m3 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 2P 60A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 16A-25A-30A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp D500-90W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED panel 60x60, 35W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED panel 60x120, 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 12 | Mua hộp chia ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | hộp |
| 13 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40,6 | m |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng, dây đồng, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0406 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 157 | m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 157 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 115 | m |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 369,5 | m |
| 20 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 146,3 | m |
| 21 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 140 | m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,15 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cọc |
| 25 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4792 | kg |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 27 | Mua thuốc hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | lọ |
| 28 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 30 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,6 | kg |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 32 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,656 | kg |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | m |
| 34 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 35 | Mũ tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 37 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 38 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | m |
| 41 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO đặt bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút ren - Đường kính 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 45 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút chếch nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 48 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1283 | 100m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,648 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,825 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0243 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,073 | tấn |
| 53 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7191 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,9875 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3247 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0282 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,55 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0401 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 60 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0393 | 100m3 |
| 61 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0286 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3245 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0125 | 100m2 |
| 64 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1405 | m3 |
| 65 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,6 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2651 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0208 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0169 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1cấu kiện |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,68 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên sơn PU cao cấp KT: 900x600x1170 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 2 | Bục tượng bác gỗ tự nhiên sơn PU KT:900x600x1200, phần trên bục cách điệuhọa tiết trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp gỗ tự nhiên KT 1500x500x7500mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 45 | cái |
| 4 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 100 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch caocao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tượng |
| 6 | Bộ quốc huy sao vàng và búa liềm chấtliệu inox SUS304 vàng gương dày 0,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 7 | Bộ chữ " Đảng cộng sản Việt Nam quangvinh muôn năm ", chất liệu inox SUS304vàng gương dày 0,8mm, cao 350mm (giacông, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 8 | Bộ chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩaViệt Nam muôn năm ", chất liệu inoxSUS304 vàng gương dày 0,8mm, cao350mm (gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | m2 |
| 9 | Phông nhung hội trường màu đỏhoặc xanh (tính theo diện tích hoàn thiện,đã bao gồm cả độ chun, độ nhún, phụkiện, khung suốt, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50 | m2 |
| 10 | Cờ hội trường bằng vải nhung đỏ KT 1,8x4m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m2 |
| 11 | Điều hòa treo tường công suất 24000BTU công nghệ Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 12 | Loa công suất âm thanh 4800W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | Đôi |
| 13 | Bộ xử lý trung tâm TCA. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 14 | Amply | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 15 | Micro không dây cao cấp cho biểu diễn chuyên nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 16 | Micro để bục cao cấp cho Hội nghị/ Phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 17 | Chân đế cho micro để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 18 | Tủ thiết bị âm thanh + Khoang chứa tối đa 12U+ Có rack mout bắt và giữ thiết bị âm thanh + Có khóa chốt lắp đóng/mở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.348471E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.76494E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý (là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng xây lắp tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Dân dụng và công nghiệp có hạng mục: Xây dựng, lắp đặt nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.578.487.000VNĐ.* Ghi chú:- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công hoàn thành 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.578.487.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Xây dựng Dân dụng từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên (oặc 02 công trình Xây dựng Dân dụng từ cấp IV trở lên) (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kiến trúc hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Trang trí nội thất (Có xác nhận của Chủ đầu tư - bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy đào | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo mẫu theo Mẫu số 11D Chương IV - E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi