Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220679659-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220674926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:52:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,759,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp và mở rộng bãi rác khu Đống Lương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển đô thị Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hồ sơ bản gốc hoặc bản photo công chứng Scan kèm theo
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hiệp Cường; Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Hiệp Cường, Địa chỉ: Xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nâng cấp và mở rộng bãi rác khu Đống Lương
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt14,086m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt40,329m3
3Bóc lớp cát nền bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,037m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T phạm vi Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt83,452m3
5Đào xúc, san gạt rác bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,77100m3
6Đào xúc, san gạt rác bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt971m3
7Trồng cây keo D5-8cm, cao 5-7mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt42cây
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,398100m3
9Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,1221m3
10Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,4091m3
11GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,454100m2
12Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt20,078m3
13Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, VXM mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt71,81m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao ≤2m, VXM mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt123,001m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,026100m3
16Ống thoát nước D76mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,515100m
17Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,516m3
18Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt8,356m3
19GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,627100m2
20GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,209tấn
21GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,817tấn
22Bê tông giằng đá 1x2 mác 200, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,34m3
23Đắp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt51,777m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,923m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt34,465m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt29,263m3
27Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt7,055m2
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt898,508m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt879,879m2
30Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,19100m3
31Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2021m3
32Rải vải địa kỹ thuật hố đàoTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,89100m2
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6,46100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt130,2510m³/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt130,2510m³/1km
36Đào xúc đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,054100m3
37Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,5921m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,059100m3
39Bóc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,927100m3
40Bóc đất bằng thủ công đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,31m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K >0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,61100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K >0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,07100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,310m³/1km
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt10,310m³/1km
45Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,592100m3
46Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,86100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,434100m3
48Bê tông sân, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt173,6m3
49Làm khe co giãn mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt263,4m
50Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,0961m3
51GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,096100m2
52Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,178m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt9,159m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt49,344m2
55Đắp đất trồng cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,666100m3
56Đắp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,699m3
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt49,344m2
58Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,6021m3
59GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,029100m2
60Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,232m3
61Xây cửa thu, cửa xả bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,556m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt15,659m2
63Đắp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,534m3
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,046100m3
65Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt19,3411m3
66Đào móng hố ga , r >1m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,3911m3
67GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,156100m2
68Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt5,213m3
69Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,076m3
70Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,222m3
71Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,63m3
72GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tườngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,091100m2
73GCLD cốt thép giằng tường, đ/k ≤10 mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,052tấn
74Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,051tấn
75Bê tông giằng đá 1x2 mác 200, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,75m3
76GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,148100m2
77GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,168tấn
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2,962m3
79Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt99,36m2
80Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt401 đoạn ống
81Lắp đặt cống bê tông ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt2đoạn
82Lắp dựng đế cống bê tông D600mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt35cái
83Lắp dựng đế cống bê tông D300mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1cái
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt99cái
85Đắp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt11,897m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,569100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,54310m³/1km
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt21,54310m³/1km
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,13100m3
90Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt1,451m3
91GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót đáy bểTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,011100m2
92Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,71m3
93GCLD ván khuôn gỗ cho đáy bểTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,038100m2
94GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,041tấn
95GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,058tấn
96Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,71m3
97Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,302m3
98Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,364m3
99Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt18,823m2
100Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt3,871m2
101GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,028100m2
102GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,03tấn
103Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt0,605m3
104Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt6cái
105Đắp đất chân móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết bản vẽ thi công đã được phê duyệt4,728m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng, có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình từ 3 đến 5 năm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy Lu Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy khoan cầm tay Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy cắt, uốn sắt thép Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
11 Ô tô tự đổ Vẫn hoạt động bình thường3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->