Gói thầu: Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| Tên gói thầu | Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tổng công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:49:00 đến ngày 2022-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,592,055,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay, công suất ≥0.6kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay, công suất ≥2.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay, ≥1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa, Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu nghịch ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥16 tấn, bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - VIMICO |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn năm Bổ sung, mở rộng kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải rắn nguy hại tại Nhà máy luyện đồng công suất 20.000 tấn/năm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022 của Tổng công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp và được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Sở xây dựng nơi Doanh nghiệp đăng ký hoạt động theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico
(Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Ngọc Minh- Giám đốc Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Ngọc Vịnh - Trưởng Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Luyện đồng Lào Cai - Vimico (Địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng - TT Tằng Loỏng - Huyện Bảo Thắng - Tỉnh Lào Cai); Số điện thoại: 0983630585 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨA CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,946 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,718 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,234 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,536 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,961 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m3/1km |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,658 | m3 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,821 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,768 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,048 | m3 |
| 32 | Rải bạt dứa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,21 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,448 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,714 | 1m2 |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,653 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,656 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 478,296 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,656 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,781 | 100m2 |
| 42 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,196 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,903 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,723 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,723 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100m |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,141 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,141 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,141 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,55 | m3 |
| 6 | Rải bạt dứa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,71 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 114,2 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,1 | 10m |
| 9 | Nhựa đường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,8 | kg |
| C | NHÀ KHO CẤP 4 CHỨA DẦU THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,987 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,377 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,087 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,434 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,309 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,86 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,298 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,298 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 129,156 | m2 |
| 18 | Trát má cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,904 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,06 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,365 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,825 | m2 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,178 | 1m2 |
| 25 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,442 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,964 | 100m2 |
| 30 | Cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray (giá đã bao gồm sơn 3 nước, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,044 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,172 | tấn |
| 32 | Gia công cửa sắt bằng thép hình L30x30x3 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,495 | 1m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,894 | m2 |
| 35 | Nẹp chữ U15x10x0.8 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,48 | kg |
| 36 | Gioăng cao su | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,264 | md |
| 37 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 256 | cái |
| 38 | Bản lề | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Chốt cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 41 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép đặc 12x12 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,563 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn compac 40W | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,505 | 1m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 51 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,382 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,405 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 56 | Tấm song chắn rác Composite | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,565 | m3 |
| 58 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,965 | m3 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,51 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,386 | m2 |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,386 | m2 |
| 62 | Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép hình V63x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 63 | Gia công tấm đan nắp rãnh bằng thép vuông đặc 12x12 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,895 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,487 | m2 |
| 66 | Bọc Composite lòng rãnh 3 lớp chống axit | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,594 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | m3 |
| 68 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,689 | 1m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3/1km |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 74 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 80 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 83 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,765 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,999 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn | 1 | Có trình độ tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc huấn luyện an toàn lao động) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥23kw | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 3 | Máy khoan | cầm tay, công suất ≥0.6kw | 1 |
| 4 | Máy mài | Cầm tay, công suất ≥2.7kw | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Cầm tay, ≥1.5kw | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0kw | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥7.5kw | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa, Bê tông | công suất ≥250 lít | 1 |
| 10 | Máy lu | Công suất ≥16 tấn | 1 |
| 11 | Máy xúc đào | gầu nghịch ≥0.4m3 | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Công suất ≥16 tấn, bánh lốp | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi