Gói thầu: Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686920-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220159554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:48:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,054,123,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc địa chất hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bê tông ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25KVA
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị
Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát CCCNCH số 7 phòng PC07 thuộc Công an tỉnh Nghệ An
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra TKBVTC-DT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ICC Nghệ An (địa chỉ: Số C14, đường An Phú 2, xóm 24, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định TKBVTC-DT: Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 08, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng trước khi được trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật xây dựng hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh tỉnh Nghệ An; số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983.037.314).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC Ở, THƯỜNG TRỰC VÀ ĐỂ XE PCCC
1Đào đất móng băng, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt413,067m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,434100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44,203m3
4Ván khuôn móng băngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,261100m2
5Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,465100m2
6Ván khuôn dầm, giằng móngaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,262100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt155,949m3
8Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,837m3
9Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,589m3
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,173Tấn
11Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,261Tấn
12Cốt thép móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,194Tấn
13Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,368Tấn
14Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,764Tấn
15Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,688Tấn
16Cốt thép cổ cột, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,062Tấn
17Cốt thép cổ cột, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,192Tấn
18Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,421Tấn
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,243m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,335100m3
21Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt54,933m3
22Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,18m3
23Cắt khe ram dốcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,93210m
24Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,427100m2
25Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,902m3
26Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,687Tấn
27Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,386Tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,042Tấn
29Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,539100m2
30Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt51,763m3
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,449Tấn
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,554Tấn
33Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,351Tấn
34Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,096100m2
35Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt148,897m3
36Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,391Tấn
37Cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,005Tấn
38Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,977100m2
39Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,459m3
40Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,135Tấn
41Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,53Tấn
42Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,616100m2
43Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,271m3
44Cốt thép cầu thang, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,654Tấn
45Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,171Tấn
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt261,754m3
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,644m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,329m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt576,222m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.453,14m2
51Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt351,785m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 ngoài nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt144,16m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 trong nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt341,789m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,933m2
55Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt574,686m2
56Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.109,6m2
57Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt185,32m
58Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt574,34m
59Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,6m
60Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.029,362m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.162,092m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3.417,139m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt774,315m2
64Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt680,116m2
65Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt59,104m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt305,85m2
67Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,209m2
68Khung thép Inox đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
69Trần thạch Calcium Silicate 600x600 (Đã bao gồm lắp đặt)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,077m2
70Chống thấm bằng màng dán lạnh dày 3mm (Đã bao gồm chống thấm cổ ống)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,484m2
71Chống thấm bằng quét dung dịch chống thấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt136,935m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt83,68m2
73Lát đá Granite bậc cầu thang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,232m2
74Lan can bằng song tiện gỗ nhóm III, tay vịn gỗ dổiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,106md
75Trụ cái cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
76Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt34m2
77Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,92m2
78Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,46Tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,46Tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,337100m2
81Ke chống bão (Tạm tính 1m2=04 cái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.534,88Cái
82Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,68m2
83Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt71,61m2
84Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,68m2
85Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,34m2
86Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,08m2
87Cửa cuốn tấm liền Series 1 Austdool sóng vuống (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,492m2
88Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,492m2
89Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt88,02m2
90Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chân móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,552m3
91Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,34m3
92Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,392m2
93Công tác ốp đá chẻ vào thành cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,355m2
94Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,008m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29,008m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,441100m2
97Lắp dựng dàn giáo trongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,49100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,49100m2
99Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,443100m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,148100m3
101Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,728m3
102Ván khuôn đáy bể tự hoạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,033100m2
103Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,25m3
104Cốt thép móng bể, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,274Tấn
105Ván khuôn giằng bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,101100m2
106Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,61m3
107Cốt thép giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,029Tấn
108Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,673m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (Lần 1)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,39m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (Lần 2)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,39m2
111Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt98,39m2
112Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,07Tấn
113Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,067100m2
114Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,238m3
115Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
116Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,423m2
117Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2x18W không có chóa phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58Bộ
118Đèn Led ốp trần12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39Bộ
119Đèn chiếu sáng cầu thangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
122Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
123Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
124Cầu chì 2AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Hộp
125Lắp đặt biến dòng 150/5AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
126Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
127Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
128Vật liệu phụ (Nút ấn, thanh cái, vít...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
129Tủ điện phòng 12-14 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Hộp
130Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31Cái
131Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
132Công tắc đảo chiều 10A/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
133Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt76Cái
134Aptomat MCCB 3P 100A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
135Aptomat MCCB 3P 80A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
136Aptomat MCCB 3P 50A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
137Aptomat MCB 2P 25A 10KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
138Aptomat MCB 2P 16A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33Cái
139Aptomat MCB 1 P 10A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt32Cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1.350m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt500m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt320m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120m
144Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt450m
145Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
146Ống nhựa điện cứng PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.740m
147Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
149Chân bật D8Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
150Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
151Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
152Máy đo điện trở đấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Ca
153Cọc tiếp địa L63x6x2,5MMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cọc
154Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18m3
155Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18m3
156Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
159Lắp đặt vòi rửa cho LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Bộ
160Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
161Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
162Lắp đặt giá treoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
163Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
164Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
165Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
166Vòi tiểu namMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
167Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
168Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
169Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bể
170Hệ đỡ bồn nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hệ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
172Lắp đặt van phao điện D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
173Lắp đặt van phao cơ D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
174Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
175Ống nhựa uPVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,58100m
176Ống nhựa uPVC Class2 D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,1100m
177Ống nhựa uPVC Class2 D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,17100m
178Ống nhựa uPVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,82100m
179Măng xông uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
180Măng xông uPVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
181Măng xông uPVC D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
182Măng xông uPVC D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
183Tê 135 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
184Tê 135 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
185Tê 135 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
186Tê 135 độ uPVC D110/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
187Tê 135 độ uPVC D60/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
188Tê 90 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
189Tê 90 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
190Tê 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
191Cút chếch 135 độ, uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28Cái
192Cút chếch 135 độ, uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
193Cút chếch 135 độ, uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
194Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
195Cút 135 độ uPVC D110/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
196Cút 135 độ uPVC D60/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
197Cút 90 độ uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
198Cút 90 độ uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
199Cút 90 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
200Cút 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23Cái
201Côn thu uPVC D110/60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
202Côn thu uPVC D110/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
203Tê kiểm tra uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
204Nút bịt uPVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
205Lắp đặt phễu thu đường kính D100/90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
206Lắp đặt phễu thu D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cái
207Ống nhựa uPVC Class2 D42mm (Xả tràn mái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m
208Ống nhựa uPVC Class2 D27 (Thoát hành lang)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
209Ống nước lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
210Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
211Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2100m
212Ống nước lạnh PPR D40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,5100m
213Măng sông PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
214Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
215Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29Cái
216Măng sông PPR D40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
217Ống nước nóng PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
218Măng sông ống nước nóng PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
219Van khóa PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
220T PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50Cái
221T PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
222T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
223T PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
224Cút 90 độ PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
225Cút 90 độ PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
226Cút 90 độ PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
227Cút 90 độ PPR D40mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
228Cút 90 độ ren trong ống lạnh PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
229Cút 90 độ ren trong ống nóng PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27Cái
230Côn thu PPR D40/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
231Côn thu PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cái
232Rắc co ống lạnh PPR D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
233Rắc co ống lạnh PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
234Đai giữ ốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt120Cái
B NHÀ BẾP VÀ ĂN TẬP THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt95,903m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,918m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,338100m2
5Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,602100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,502m3
7Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,703m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,909m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,898Tấn
11Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,191Tấn
12Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,895Tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,515m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,057100m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,343m3
16Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,577100m2
17Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,175m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,099Tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,537Tấn
20Ván khuôn dầm, giằng nhàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,613100m2
21Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,807m3
22Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,195Tấn
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,484Tấn
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,622Tấn
25Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,412100m2
26Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,48m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,492Tấn
28Cốt thép sàn mái, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,005Tấn
29Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,398100m2
30Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,847m3
31Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,165Tấn
32Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,155Tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,767m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,728m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,714m3
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,568Tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,568Tấn
38Lợp mái che tường bằng dày 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,375100m2
39Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt549,96Cái
40Chống thấm sê nô mái bằng quét dung dịch chống thấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,487m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,266m2
42Lát nền, sàn, kích thước Gạch Granite 600x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt104,791m2
43Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,216m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70,252m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 450x900, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,517m2
46Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,559m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt145,623m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt114,946m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,902m2
50Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,244m2
51Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt141,18m2
52Trát lam ngang, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,354m2
53Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt103,48m
54Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt65m
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt152,976m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt363,271m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,19m2
58Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,56m2
59Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,08m2
60Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,4m2
61Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,48m2
62Bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,627m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,417m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,844m2
65Công tác ốp đá chẻ tự nhiên VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,3m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,544m2
67Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,867m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,245100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,048100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,048100m2
71Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Bộ
72Đèn Led ốp trần12WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
75Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
76Tủ điện phòng 12-14 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
80Aptomat MCCB 3P 50A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
81Aptomat MCB 2P 25A 10KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
82Aptomat MCB 2P16A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
83Aptomat MCB 1 P 10A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt300m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt200m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
88Ống nhựa điện cứng PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt570m
89Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
91Chân bật D8Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
92Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
93Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
94Cọc tiếp địa L63x6x2,5MMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cọc
95Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
96Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
97Chậu rửa đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
98Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
99Vòi đồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
100Lắp đặt van phao điện D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
102Phễu thu nước sànMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
103Ống nhựa uPVC Class2 D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
104Ống nhựa uPVC Class2 D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,22100m
105Ống nhựa uPVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,1100m
106Măng xông uPVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
107Măng xông uPVC D60Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
108Măng xông uPVC D42Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
109Tê 135 độ uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
110Tê 135 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
111Tê 135 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
112Tê 135 độ uPVC D60/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
113Tê 90 độ uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
114Tê 90 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
115Tê 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
116Cút chếch 135 độ, uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
117Cút chếch 135 độ, uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
118Cút chếch 135 độ, uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
119Cút 135 độ uPVC D60/42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
120Cút 90 độ uPVC D90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
121Cút 90 độ uPVC D60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
122Cút 90 độ uPVC D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
123Lắp đặt phễu thu đường kính D110/92mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
124Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
125Cầu chắn rác bằng InoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
126Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,25100m
127Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,35100m
128Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
129Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
130T PPR D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
131T PPR D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
132T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
133Cút 90 độ PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
134Cút 90 độ PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
135Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
136Đầu nối ren HPDE D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
C NHÀ ĐỂ XE CBCS
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,802m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,104100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,051100m2
5Ván khuôn dầm, giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,378100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,58m3
7Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,77m3
8Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,41m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,055Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,134Tấn
11Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,055Tấn
12Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,292Tấn
13Bu lông neo M14x600Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48Cái
14Gia công thép bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,02Tấn
15Lắp đặt thép bảnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,02Tấn
16Đắp đất nền móng công trìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,041m3
17Đắp đất tôn nền, ram dốc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,195100m3
18Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,062m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,062m3
20Đánh nhẵn bề mặt bề tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt109,622m2
21Cắt khe ram dốcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,68810m
22Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,116100m2
23Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,639m3
24Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,015Tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,058Tấn
26Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,026100m2
27Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,29m3
28Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,009Tấn
29Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,024Tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,308m3
31Gia công cột bằng thép ống D110x3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,262Tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,262Tấn
33Gia công vì kèo thép hìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,103Tấn
34Lắp dựng vì kèo thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,103Tấn
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,363Tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,363Tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,237m2
38Bu lông liên kết M14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,257100m2
40Ke chống bãoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt502,92Cái
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt93,712m2
42Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,64m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,712m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt105,064m2
45Tủ điện 4 modulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
46Đèn Led tube 1x18WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
48MCB 2P -16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
49Dây dẫn 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt60m
50Ống gen điện cứng PVC D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt70m
51Băng keoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2cuộn
52Ống nhựa PVC Class 2 D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,2100m
53Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
54Cầu chắn rácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
55Cút uPVC 135 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
56Cút uPVC90 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
57Nẹp ống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16Cái
58Máng Inox 304 thoát nước mưaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt33,44md
D BỐT GÁC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,322m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,929m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,054100m2
5Ván khuôn giằng móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,107100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,532m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,43m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,18m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,008Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,075Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,014Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,072Tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,083100m3
14Bê tông lót nền, bậc cấp, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,05m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,275m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,114m2
17Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,424m2
18Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7,274m2
19Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,101100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,014Tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,052Tấn
22Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,558m3
23Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,072100m2
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,014Tấn
25Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,072Tấn
26Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,488m3
27Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,278100m2
28Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,344Tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,819m3
30Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,054100m2
31Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,002Tấn
32Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,011Tấn
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,143m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,972m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,647m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,784m3
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,486m2
38Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,66m
39Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,44m
40Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,2m
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,232m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25,824m2
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,234m2
44Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,435m2
45Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,82m2
46Chống thấm sê nô máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,208m2
47Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,928m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,156m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,489m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,232m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt74,103m2
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24Tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24Tấn
54Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt93,88Cái
55Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,98m2
56Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,46m2
57Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,46m2
58Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,512100m2
59Lắp đặt tủ điện chứa 8 -10MCBMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
60Đèn Tuyp đơn dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quangMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
64MCB 2P 30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
65MCB 2P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
66MCB 1P 10AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
67Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
68Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
69Ống nhựa điện cứng PVC D16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15m
70Băng keoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3cuộn
71Ống nhựa PVC D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,16100m
72Cầu chắn rácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
73Phễu thu nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
74Nẹp ống nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
75Cút nhựa uPVC 135 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
76Cút nhựa uPVC 90 độ D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
77Ống nhựa PVC D42 (Xả tràn mái)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,01100m
E CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,149m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72m3
3Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
4Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,12Tấn
5Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m2
6Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,07100m2
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,931m3
8Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,563m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,05m3
10Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
11Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,051Tấn
12Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,175100m2
13Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,986m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,202m3
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36,02m2
16Ốp gạch trang trí Inax hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30,66m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,54m2
18SXLD cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,36m2
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016Tấn
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,027Tấn
21Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,039100m2
22Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,526m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,671m3
24Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,65m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,279m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,279m2
27SXLD Inox chữ mạ đồng biển hiệuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
28Biển hiệu mica trụ cổng 2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
F TƯỜNG RÀO CƠ QUAN
1Ván khuôn cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,386100m2
2Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,624m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,397Tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,791Tấn
5Cốt thép giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,47Tấn
6Cốt thép giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,092Tấn
7Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,127100m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt23,396m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,135m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt93,197m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,092m3
12Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt560,855m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.077,588m2
14Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt212,69m2
15Đắp phào kép, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt132m
16Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt541m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.851,135m2
G KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt394,437m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt53,883m3
3Xây đá hộc, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt807,57m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,348100m3
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt73,311100m3
2Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,016100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (để tận dụng lại)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,295100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,016100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt264,823100m3
6Đất đắp san nềnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35.654,926m3
I SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BÊ TÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt195,38m3
2Lu lèn tăng cường đầm chặtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,076100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,861100m3
4Bạt lót chống mất nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt39,076100m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt781,52m3
6Ván khuôn mặt đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,523100m2
7Cắt khe co giãn đường bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt156,30410m
8Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt201,96m3
9Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt403,92m3
10Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,425100m2
11Cắt khe co giãn sân bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt80,67610m
12Đắp bù đất dày 10cm sân lát gạch terrazzo, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72100m3
13Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt107,94m3
14Lát gạch Terazzo 400x400mm dày 30mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt719,6m2
15Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,84m3
16Láng nền, dày 2cm, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt261m2
17Ván khuôn bó vỉaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,978100m2
18Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,5m3
19Lắp đặt bó vỉa cong đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt280Cái
20Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt800Cái
21Đào đất móng thành bồn cây, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,21m3
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21,605m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn cây, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt67,901m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt318,928m2
25Sơn thành bồn cây, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt318,928m2
26Đào xúc đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,295100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,295100m3
28San đất bồn cây bằng máy ủiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,295100m3
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP)
1Đào móng cột đường dây trung thế, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt170,532m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,236m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,083100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,324Tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,93100m2
6Bê tông móng, M150, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt28,924m3
7Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,34m3
8Đắp đất nền móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt137,384m3
9Đào đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,042m3
10Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,042m3
11Dựng cột bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cột
12Nối bê tông bằng mặt bíchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Mối nối
13Cột điện BTLT NPC.I.20-190.14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17Cột
14Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,583Tấn
15Lắp đặt xà néo lệch cột đôi XN2SL-KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
16Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-ka-2,6m-35Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
17Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-kb-2,6m-35Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
18Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-ka-3,5m-35Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Bộ
19Lắp đặt xà néo cột đơn XN2S-2,6mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Bộ
20Lắp đặt giằng cột 20mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
21Lắp đặt xà cầu daoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
22Lắp đặt xà chống sét vanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
23Lắp đặt ghế thao tácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
24Lắp đặt thang trèoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
25Lắp đặt giá tay giật cầu daoMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
26Lắp đặt xà phụ XP1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt40Cọc
28Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Sứ
29Sứ đứng VHD 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
30Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Bộ
31Sứ đứng Polymer 35KV + tyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Quả
32Lắp đặt chuỗi cách điện Polymer, cột tròn, lắp trên cột 35KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt126Bộ
33Chuỗi néo Polymer 35kV+pk (chuỗi kép: 01 pha/2 chuỗi)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt126Bộ
34Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30Bộ
35Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,457km/dây
36Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3-HDPE 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.457m
37Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
38Đầu cốt đồng nhôm M95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
39Ống nối đồng nhôm M95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
41Đầu cốt đồng M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
42Ống thép mạ kẽm D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
43Lắp biển cấm, cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Công
44Biển an toànMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
45Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
46Dây đồng tiếp địa M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12m
47Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
48Lắp chống sét vanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Công
49Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, tiết diện dây Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Vị trí vượt
50Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô, tiết diện dây Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Vị trí vượt
51Vận chuyển vật tư lên hiện trườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,103Tấn
52Thu hồi cột điện bê tông cao 12mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cột
53Thu hồi xàMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
54Thu hồi sứ đứngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
55Thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 95mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45km/dây
56Đào móng cột, trạm biến áp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,6m3
57Đắp đất móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,867m3
58Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,432m3
59Bê tông móng, M150, đá 2x4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,688m3
60Bê tông móng, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,16m3
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
62Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,145100m2
63Đào rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,3m3
64Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt27,3m3
65Đào móng nền trạm biến áp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,342m3
66Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,02m3
67Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,84m3
68Bê tông nền trạm, M200, đá 1x2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,296m3
69Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,2m2
70Đắp đất nền trạmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,78m3
71Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,293Tấn
72Rải dây tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt710m
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Cọc
74Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,596Tấn
75Lắp đặt giá đỡMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,018Tấn
76Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,179Tấn
77Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24m
78Dây đồng thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24m
79Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7m
80Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -3*50+1x35mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7m
81Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,06100m
82Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,1100m
83Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
84Dây đồng tiếp địa M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
85Móc đồng bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,9m
86Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
87Đầu cốt đồng nhôm M70Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt21Cái
88Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
89Đầu cốt đồng M35Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
90Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
91Đầu cốt đồng M50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
92Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
93Đầu cáp nguội hạ thế 4x50mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
94Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
95Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Bộ
96Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Bộ
97Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Bộ
98Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông 12mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cột
99Cột bê tông PC-I-12-190-7,2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cột
100Lắp biển cấm, cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Công
101Biển báo án toànMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Biển
102Biển tên trạmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Biển
103Kẹp cáp 3 bulongMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12Cái
104Khóa đồngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
105Ống thép truyền động Fi32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6m
106Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
107Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
108Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
109Vận chuyển vật tư lên hiện trườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,579Tấn
110Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 75KVAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
111Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
112Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
113Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
114Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầuMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
115Vận chuyển vật tư lên hiện trườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,103Tấn
116Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
117Thí nghiệm tiếp đất, điện áp Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1HT
118Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Vị trí
119Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
120Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Mẫu
121Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Mẫu
122Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
123Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300-Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
124Thí nghiệm cầu chìMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
125Thí nghiệm chống sét van 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
K CẤP ĐIỆN CHO CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào hào cáp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt112,223m3
2Đắp cát đệmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,11m3
3Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,666100m3
4Gạch chỉ chặn cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3.480Viên
5Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3.480Viên
6Băng báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt435m
7Mốc sứ báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100Cái
8Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/4x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,09100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,79100m
10Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng) Trần Phú hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,3100m
11Cáp đồng trần M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt509m
12Ống thép tráng kẽm D60 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,6100m
13Đầu cos đồng M4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt104Cái
14Đào móng cột đèn, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,845m3
15Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,3m3
16Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,71m3
17Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45100m2
18Khung móng cột M24x300x300x675mm (Bao gồm cả mũ mạ)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Bộ
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,39100m
20Đắp đất móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,063100m3
21Aptomat MCB 1 P 6AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
22Lắp bảng điện cửa cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Bảng
23Cầu đấu dây 3P-30AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Bộ
24Bu lông, ecu lắp bảng điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52Bộ
25Lắp dựng cột đènMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cột
26Đèn Led 100W Dim 5 cấp hiệu Carina hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Bộ
27Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cọc
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,6m
29Tai bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Cái
30Bu lông, ecu lắp tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt26Bộ
31Máy đo điện trờMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Ca
32Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm và thanh ốp cọc tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
34Tai bắt tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
35Bu lông, ecu lắp tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
36Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,154m3
37Đắp đất nền móng tủ điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,051m3
38Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048m3
39Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,01100m2
40Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8m2
42Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 50x200mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,8m2
43Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023100m
44Bu lông móng M16x350Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
45Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động (Bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
46Vật liệu phụMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
47Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,92100m
48Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,71100m
49Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,39100m
50Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,36100m
51Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1100m
52Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,1100m
53Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 -0.6/1KVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
54Ống nhưa xoắn HPDE 105/D80Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,92100m
55Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,71100m
56Ống nhưa xoắn HPDE D50/D40Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,74100m
57Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,25100m
58Ống thép D90x2.5mm luồn qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,1100m
59Đầu cos đồng M70Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
60Đầu cos đồng M25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
61Đầu cos đồng M16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
62Đầu cos đồng M10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
63Đầu cos đồng M4Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24Cái
64Đào hào cáp, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt74,665m3
65Đắp cát đệmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31,906m3
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,43100m3
67Gạch chỉ chặn cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.408Viên
68Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2.408Viên
69Băng báo hiệu cápMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt301md
70Vỏ tủ phân phối MBS điện 100x60x30cm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm và các phụ kiện lắp đặtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
71Biến dòng đo lường 150/5A -3CTMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
72Aptomat MCCB 3P 150A 25KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
73Aptomat MCCB 3P 100A 15KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
74Aptomat MCCB 3P 50A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
75Aptomat MCCB 2P 63A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
76Aptomat MCCB 3P 30A 6KAMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
77Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Bộ
78Cầu chì điều khiển 3F -2AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Hộp
79Đồng hồ Vol 0-500VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
80Đồng hồ Ampe 0-250AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
81Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
82Chuyển mạch VolMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
83Vật tư phụ bu lông, ốc vít, đồng thanh cái...Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
84Chi phí vận chuyển các vật tư vật liệu cho tủ điện phân phốiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
L HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng hố ga, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,877100m3
2Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,064m3
3Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,708100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,824m3
5Ván khuôn thành hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,605100m2
6Bê tông thành, mũ hố ga, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,718m3
7Gia công các kết cấu thép hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,917Tấn
8Lắp đặt kết cấu thép hố gaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,917Tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt131,616m2
10Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,013m3
11Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,571Tấn
12Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt72Cái
13Song chắn rác bằng gang 960x530mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
14Lắp đặt song chắn rácMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
15Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,626100m3
16Đào móng cống, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,194100m3
17Đắp cát móng đường ốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt97,337m3
18Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,081100m3
19Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt94,5Cái
20Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt125,5Cái
21Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D750mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt88Cái
22Lắp đặt ống bê tông, ống D750 H30Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,5Đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông, ống D500 H10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,25Đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông, ống D500 H30Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13Đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông, ống D300 H10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35,5Đoạn ống
26Lắp đặt ống bê tông, ống D300 H30Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,25Đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48Mối nối
28Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt63Mối nối
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44Mối nối
30Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt48Mối nối
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt63Mối nối
32Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt44Mối nối
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18,20710 tấn
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D300Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt46,75Cái
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D500Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt62,25Cái
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D750Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt43,5Cái
37Ống nhựa HPDE D180 PN16Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,9100m
38Ống nhưa PVC D180 (nối hố thu và hố ga)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08100m
39Đào hố ga, rãnh thoát nước B300, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt99,334m3
40Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,331100m3
41Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,62m3
42Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,62m3
43Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,828100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt19,108m3
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt164,64m2
46Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt58,8m2
47Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,089m3
48Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,628Tấn
49Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,484100m2
50Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202Cái
51Đào đường ống cấp nước, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt49,441m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,485100m3
53Ống nhựa HPDE PN10 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,4100m
54Ống nhựa HPDE PN10 D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,1100m
55Ống nhựa HPDE PN10 D63Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,2100m
56Cút nhựa HPDE D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
57Cút nhựa HPDE D63Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
58Tê nhựa HDPE D63Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
59Van 2 chiều D50 nối mặt bíchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
60Đai khởi thủy D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
61Van phao cơ D50 nối mặt bíchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
62Đồng hồ nước DN110 nối mặt bíchMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
63Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
64Ống nhựa PVC D21Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
65Lắp đặt máy bơm Q=3m3/h, H=20mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11 máy
66Lắp đặt máy bơm Q=3m3/h, H=40mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11 máy
67Ống thép tráng kẽm D60 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,1100m
68Ống thép tráng kẽm D125x3 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,25100m
69Khoan đặt ống thép D125 qua đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt25md
70Biện pháp gia cố hố kỹ thuật chống sụt lúnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
71Thu dọn vệ sinh hoàn trả mặt bằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Gói
72Máy vận chuyểnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2chuyến
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Đầu báo khói quang điện gắn trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,310 đầu
2Đầu báo nhiệt gia tăng gắn trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,110 đầu
3Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15 nút
4Lắp đặt chuông báo cháy 6 in 1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15 đèn
6Đèn báo cháy phòngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt45 đèn
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11 trung tâm
8Bộ nguồn dự phòng cho TTBC 24VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
9Hộp đấu dây chuyên dụngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
10Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5mm2)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt100m
11Cáp tín hiệu (5x2x0,5mm2) cấp cho tổ hợp chuông đèn nút ấnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt110m
12Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt300m
13Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
14Ống nhựa chống cháy PVC d=16mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt480m
15Hộp đựng tổ hợp - chuông đèn - nút bấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
16Ống nhựa gân xoắn HPDE D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1100m
17Tiếp địa cho hệ thống báo cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
18Vật tư phụ cho hệ thống báo cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
19Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 24hMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,65 đèn
20Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 24h KT2200EL hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,25 đèn
21Dây nguồn chữa cho đèn Chiếu sáng sự cố và đèn Exit Cu/PVC (2x1,5)mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
22Ống nhựa chống cháy PVC D16mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt150m
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Hộp
24Phụ kiệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
25Ống thép tráng kẽm D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,06100m
26Ống thép tráng kẽm D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,09100m
27Ống thép tráng kẽm D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,62100m
28T thép nối hàn D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
29T thép nối hàn D100/50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
30Cút tráng tráng kẽm hàn D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Cái
31Cút tráng tráng kẽm hàn D50mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
32Cút thép nối ren D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
33Côn thép tráng kẽm hàn D100/80Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
34Côn thép tráng kẽm hàn D100/65Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
35Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11cặp bích
36Roăng cao su D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22Cái
37Bu lông +E cu M14x60mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt260Bộ
38Van khóa đồng D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
39Van 1 chiều đồng D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
40Van khóa mặt bích D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
41Van 1 chiều mặt bích D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
42Khớp nối mềm D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
43Khớp nối mềm D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
44Rọ hút mặt bích D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
45Rọ hút đồng D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
46Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt31 máy
47Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
48Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
49Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,62100m
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt52,752m2
51Cáp điện 3pha 3x16+1x10mm2cu/XLPE/PVC/PVC từ tủ điều khiển về máy bơmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
52Cáp điện 3pha 3x6+1x4mm2cu/XLPE/PVC/PVCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
53Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
54Bình áp lực 50LitMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bình
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
56Công tắc áp lực 12 at KoreaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
57Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 từ công tắc áp lực đến tủ điều khiển máy bơmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30m
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt35m3
60Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời bọc tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT:1050x1350x450; móng tủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Tủ
61Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 thân trụ D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
62Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 thân trụ D100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
63Vòi chữa cháy D65 dài 20 m + Khớp nối đầu vòi D65 tiêu chuẩn Hàn Quốc 13 BARMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt18Bộ
64Lăng phun chữa cháy D65/19Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
65Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thốngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1HT
66Hộp đặt 3 bình chữa cháy 600x500x180 trong tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Hộp
67Bình chữa cháy 4kgMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt29Bình
68Tiêu lệnh + nội quyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
69Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (Giá đỡ, quăng treo, ty ren...)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1
N BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, PHÒNG ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng bể nước, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt231,895m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,336m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,511100m3
4Ván khuôn móngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,319100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,437m3
6Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,043Tấn
7Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,458Tấn
8Ván khuôn thành bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,506100m2
9Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,556m3
10Cốt thép tường, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,673Tấn
11Cốt thép tường, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,348Tấn
12Ván khuôn dầm nắp bểMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,317100m2
13Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,047m3
14Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,218Tấn
15Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438Tấn
16Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,674Tấn
17Ván khuôn sàn máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,499100m2
18Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,968Tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,848m3
20Chống thấm bể nước bằng Sika chống độcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt148,72m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 lần 1Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,896m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 lần 2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,896m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt86,778m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt56,538m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,395m2
26Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,002100m2
27Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,049m3
28Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,004Tấn
29Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
30Băng cản nước Waterbar V20 hoặc tương đươngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt30md
31Ống xả tràn D50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
32Ống thông hơi D75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
33Ván khuôn dầm, giằng nhà để máy bơmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,031100m2
34Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,343m3
35Cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,018Tấn
36Cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,085Tấn
37Ván khuôn sàn mái nhà để máy bơmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,129100m2
38Bê tông sàn mái nhà để máy bơm, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,652m3
39Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,167Tấn
40Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,005100m2
41Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,024m3
42Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,002Tấn
43Ván khuôn nan bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,012100m2
44Bê tông nan BT, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,146m3
45Cốt thép nan bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,019Tấn
46Lắp đặt nan bê tôngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15Cái
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5,029m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,84m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20,88m2
50Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,12m2
51Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,91m2
52Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,542m2
53Trát nan BT VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,92m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,764m2
55Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14,84m
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt24,84m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt47,83m2
58Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,105m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,203m3
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,845m2
61Cửa đi khung thép hộp, tôn dậpMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,98m2
O THIẾT BỊ
1Máy bơm điện CC Q=10L/s; H=30m.c.nMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
2Máy bơm xăng CC Q=10l/s; H=30m.c.nMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
3Máy bơm bù Pentax Q=1.5l/s; H=30m.c.nMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
4Trung tâm báo cháy 10 kênh + tem kiểm địnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1TT
5Bộ nguồn ác quy dự phòng 24VDCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
6Tủ điều khiển bơm chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
7Máy bơm 3M/I 32-160/2.2KW; HP3;H35-25m; L100-330L/P (bơm nước sinh hoạt)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
8Cầu dao phụ tải 35kV - 630A loại ngoài trờiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
9Chống sét van 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
10Cầu chì tự rơi 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
11Máy biến áp 75kVA - 35/0,4kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
12Tủ điện hạ thế 500V - 125AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Tủ
13Cầu dao chém đứng 35kVMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc 1 Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc địa chất hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy 1 Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn3
2 Cần trục ô tô Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
4 Máy lu bánh thép Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
6 Máy vận thăng hoặc máy tời điện Sức nâng ≥0,8 tấn1
7 Máy trộn bê tông Dung tích bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa Dung tích bê tông ≥ 80 lít2
9 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW2
11 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5,0KW2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW2
13 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥70kg1
14 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
15 Máy khoan bê tông Công suất ≥0,62KW2
16 Máy bơm nước Công suất ≥1,5KW2
17 Máy phát điện Công suất ≥25KVA1
18 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm chuyên ngành Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->