Gói thầu: Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686920-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:48:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,054,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 810,000,000 VNĐ ((Tám trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc địa chất hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng hoặc máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bê tông ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm chuyên ngành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HH-01: Toàn bộ phần chi phí xây dựng và chi phí thiết bị Trụ sở làm việc Đội Cảnh sát CCCNCH số 7 phòng PC07 thuộc Công an tỉnh Nghệ An 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ đầu công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng trước khi được trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định của pháp luật xây dựng hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 810.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh tỉnh Nghệ An; số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính); số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983.037.314). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC Ở, THƯỜNG TRỰC VÀ ĐỂ XE PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 413,067 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,434 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44,203 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,261 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,465 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn dầm, giằng mónga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,262 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 155,949 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,837 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,589 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,173 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,261 | Tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,194 | Tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,368 | Tấn |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,764 | Tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,688 | Tấn |
| 16 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,062 | Tấn |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,192 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,421 | Tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,243 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,335 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 54,933 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,18 | m3 |
| 23 | Cắt khe ram dốc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,932 | 10m |
| 24 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,427 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,902 | m3 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,687 | Tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,386 | Tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,042 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,539 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 51,763 | m3 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,449 | Tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,554 | Tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,351 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,096 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 148,897 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,391 | Tấn |
| 37 | Cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,977 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,459 | m3 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,135 | Tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,53 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,271 | m3 |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,654 | Tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,171 | Tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 261,754 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,644 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,329 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 576,222 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.453,14 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 351,785 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 ngoài nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 144,16 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 trong nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 341,789 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,933 | m2 |
| 55 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 574,686 | m2 |
| 56 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.109,6 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 185,32 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 574,34 | m |
| 59 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,6 | m |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.029,362 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.162,092 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3.417,139 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 774,315 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 680,116 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 59,104 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 305,85 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,209 | m2 |
| 68 | Khung thép Inox đỡ mặt bàn đá granit nhà vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 69 | Trần thạch Calcium Silicate 600x600 (Đã bao gồm lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 62,077 | m2 |
| 70 | Chống thấm bằng màng dán lạnh dày 3mm (Đã bao gồm chống thấm cổ ống) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,484 | m2 |
| 71 | Chống thấm bằng quét dung dịch chống thấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 136,935 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 83,68 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,232 | m2 |
| 74 | Lan can bằng song tiện gỗ nhóm III, tay vịn gỗ dổi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,106 | md |
| 75 | Trụ cái cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 76 | Lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 34 | m2 |
| 77 | Vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,92 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,46 | Tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,46 | Tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,337 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão (Tạm tính 1m2=04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.534,88 | Cái |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,68 | m2 |
| 83 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 71,61 | m2 |
| 84 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,68 | m2 |
| 85 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,34 | m2 |
| 86 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Vách kính cố định( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,08 | m2 |
| 87 | Cửa cuốn tấm liền Series 1 Austdool sóng vuống (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,492 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,492 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 88,02 | m2 |
| 90 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, chân móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,552 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,34 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,392 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá chẻ vào thành cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,355 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,008 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29,008 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,441 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,49 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,49 | 100m2 |
| 99 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,443 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,148 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,728 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 103 | Bê tông móng bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 104 | Cốt thép móng bể, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,274 | Tấn |
| 105 | Ván khuôn giằng bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 106 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 107 | Cốt thép giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,029 | Tấn |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,673 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (Lần 1) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,39 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100 (Lần 2) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,39 | m2 |
| 111 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 98,39 | m2 |
| 112 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,07 | Tấn |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,238 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 116 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, VXM mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,423 | m2 |
| 117 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2x18W không có chóa phản quang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58 | Bộ |
| 118 | Đèn Led ốp trần12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39 | Bộ |
| 119 | Đèn chiếu sáng cầu thang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 122 | Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 123 | Đèn báo pha (xanh, vàng, đỏ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 124 | Cầu chì 2A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Hộp |
| 125 | Lắp đặt biến dòng 150/5A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 126 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 128 | Vật liệu phụ (Nút ấn, thanh cái, vít...) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 129 | Tủ điện phòng 12-14 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31 | Cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 132 | Công tắc đảo chiều 10A/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 76 | Cái |
| 134 | Aptomat MCCB 3P 100A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 135 | Aptomat MCCB 3P 80A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 136 | Aptomat MCCB 3P 50A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 137 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 138 | Aptomat MCB 2P 16A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33 | Cái |
| 139 | Aptomat MCB 1 P 10A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1.350 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 320 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/PVC 3x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 450 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 146 | Ống nhựa điện cứng PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.740 | m |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 148 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 149 | Chân bật D8 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 150 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 151 | Thanh liên kết D14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 152 | Máy đo điện trở đất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Ca |
| 153 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cọc |
| 154 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 155 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | m3 |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa cho Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 166 | Vòi tiểu nam | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 168 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 169 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bể |
| 170 | Hệ đỡ bồn nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hệ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 173 | Lắp đặt van phao cơ D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 175 | Ống nhựa uPVC Class2 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,58 | 100m |
| 176 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 177 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,17 | 100m |
| 178 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,82 | 100m |
| 179 | Măng xông uPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 180 | Măng xông uPVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 181 | Măng xông uPVC D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 182 | Măng xông uPVC D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 183 | Tê 135 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 184 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 185 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 186 | Tê 135 độ uPVC D110/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 187 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 188 | Tê 90 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 189 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 190 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 191 | Cút chếch 135 độ, uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 192 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 193 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 194 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 195 | Cút 135 độ uPVC D110/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 196 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 197 | Cút 90 độ uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 198 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 199 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 200 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23 | Cái |
| 201 | Côn thu uPVC D110/60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 202 | Côn thu uPVC D110/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 203 | Tê kiểm tra uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 204 | Nút bịt uPVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 205 | Lắp đặt phễu thu đường kính D100/90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cái |
| 207 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm (Xả tràn mái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 208 | Ống nhựa uPVC Class2 D27 (Thoát hành lang) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 209 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 210 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 211 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 212 | Ống nước lạnh PPR D40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 213 | Măng sông PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 214 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 215 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29 | Cái |
| 216 | Măng sông PPR D40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 217 | Ống nước nóng PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 218 | Măng sông ống nước nóng PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 219 | Van khóa PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 220 | T PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 221 | T PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 222 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 223 | T PPR D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 224 | Cút 90 độ PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 225 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 226 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 227 | Cút 90 độ PPR D40mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 228 | Cút 90 độ ren trong ống lạnh PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 229 | Cút 90 độ ren trong ống nóng PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27 | Cái |
| 230 | Côn thu PPR D40/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 231 | Côn thu PPR D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cái |
| 232 | Rắc co ống lạnh PPR D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 233 | Rắc co ống lạnh PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 234 | Đai giữ ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| B | NHÀ BẾP VÀ ĂN TẬP THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 95,903 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,918 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,502 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,703 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,909 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,898 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,191 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,895 | Tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,515 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,057 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,343 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,577 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,175 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,099 | Tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,537 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm, giằng nhà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,613 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,807 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,622 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,412 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,48 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,492 | Tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,005 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,847 | m3 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,165 | Tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,155 | Tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,767 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,728 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,714 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,568 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,568 | Tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,375 | 100m2 |
| 39 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 549,96 | Cái |
| 40 | Chống thấm sê nô mái bằng quét dung dịch chống thấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,487 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,266 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch Granite 600x600mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 104,791 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,216 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch Ceramic 300x600mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70,252 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Granite 450x900, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,517 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,559 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 145,623 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 114,946 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,902 | m2 |
| 50 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,244 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 141,18 | m2 |
| 52 | Trát lam ngang, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,354 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 103,48 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 152,976 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 363,271 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,19 | m2 |
| 58 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,56 | m2 |
| 59 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sổ 1 cánh mở hất( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,08 | m2 |
| 60 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor- Cửa sô 2 cánh quay( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,4 | m2 |
| 61 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,48 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,627 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,417 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,844 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,3 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,544 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,867 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,245 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,048 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,048 | 100m2 |
| 71 | Đèn Tuyp đôi dài 1.2m bóng 2X18W không có chóa phản quang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Bộ |
| 72 | Đèn Led ốp trần12W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 75 | Tủ điện tầng 700x400x200mm, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 76 | Tủ điện phòng 12-14 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 80 | Aptomat MCCB 3P 50A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 81 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 82 | Aptomat MCB 2P16A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 83 | Aptomat MCB 1 P 10A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 88 | Ống nhựa điện cứng PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 570 | m |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét d16 dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D14mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 91 | Chân bật D8 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 92 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 93 | Thanh liên kết D14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa L63x6x2,5M | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cọc |
| 95 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 96 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 97 | Chậu rửa đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 99 | Vòi đồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 100 | Lắp đặt van phao điện D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bể |
| 102 | Phễu thu nước sàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC Class2 D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 104 | Ống nhựa uPVC Class2 D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,22 | 100m |
| 105 | Ống nhựa uPVC Class2 D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Măng xông uPVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 107 | Măng xông uPVC D60 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 108 | Măng xông uPVC D42 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 109 | Tê 135 độ uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 110 | Tê 135 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 111 | Tê 135 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 112 | Tê 135 độ uPVC D60/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 113 | Tê 90 độ uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 114 | Tê 90 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 115 | Tê 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 116 | Cút chếch 135 độ, uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 117 | Cút chếch 135 độ, uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 118 | Cút chếch 135 độ, uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Cút 135 độ uPVC D60/42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 120 | Cút 90 độ uPVC D90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 121 | Cút 90 độ uPVC D60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 122 | Cút 90 độ uPVC D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu đường kính D110/92mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 125 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 126 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 127 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100m |
| 128 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 129 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 130 | T PPR D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 131 | T PPR D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 132 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 133 | Cút 90 độ PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 134 | Cút 90 độ PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 135 | Côn thu PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 136 | Đầu nối ren HPDE D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| C | NHÀ ĐỂ XE CBCS | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,802 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,378 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,58 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,77 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,41 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,134 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,292 | Tấn |
| 13 | Bu lông neo M14x600 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 14 | Gia công thép bản | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt thép bản | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,041 | m3 |
| 17 | Đắp đất tôn nền, ram dốc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,062 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,062 | m3 |
| 20 | Đánh nhẵn bề mặt bề tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 109,622 | m2 |
| 21 | Cắt khe ram dốc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,688 | 10m |
| 22 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,639 | m3 |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,015 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,058 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 27 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 29 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,024 | Tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,308 | m3 |
| 31 | Gia công cột bằng thép ống D110x3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,262 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,262 | Tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,103 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,103 | Tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,363 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,363 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,237 | m2 |
| 38 | Bu lông liên kết M14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cái |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,257 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 502,92 | Cái |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 93,712 | m2 |
| 42 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,64 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,712 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 105,064 | m2 |
| 45 | Tủ điện 4 modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 46 | Đèn Led tube 1x18W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 48 | MCB 2P -16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 50 | Ống gen điện cứng PVC D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 70 | m |
| 51 | Băng keo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | cuộn |
| 52 | Ống nhựa PVC Class 2 D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Cầu chắn rác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 55 | Cút uPVC 135 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 56 | Cút uPVC90 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 57 | Nẹp ống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 58 | Máng Inox 304 thoát nước mưa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 33,44 | md |
| D | BỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,322 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,929 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,532 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,43 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,18 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,008 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,075 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,072 | Tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót nền, bậc cấp, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,05 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,275 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,114 | m2 |
| 17 | Lát đá Granite bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,424 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7,274 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,052 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,558 | m3 |
| 23 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,014 | Tấn |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,072 | Tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,344 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,819 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,143 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,972 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,647 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,784 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,486 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,66 | m |
| 39 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,44 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,2 | m |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,232 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25,824 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,234 | m2 |
| 44 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,435 | m2 |
| 45 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,82 | m2 |
| 46 | Chống thấm sê nô mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,208 | m2 |
| 47 | Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,928 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,156 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,489 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,232 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 74,103 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | Tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | Tấn |
| 54 | Ke chống bão (Tạm tính 1m2 =04 cái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 93,88 | Cái |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Ausdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,46 | m2 |
| 57 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 13x16x1.2 sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,46 | m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tủ điện chứa 8 -10MCB | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 60 | Đèn Tuyp đơn dài 1.2m bóng 1X18W không có chóa phản quang | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 64 | MCB 2P 30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 65 | MCB 2P 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 66 | MCB 1P 10A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 67 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 68 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 69 | Ống nhựa điện cứng PVC D16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 70 | Băng keo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | cuộn |
| 71 | Ống nhựa PVC D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 72 | Cầu chắn rác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 73 | Phễu thu nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 74 | Nẹp ống nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 75 | Cút nhựa uPVC 135 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 76 | Cút nhựa uPVC 90 độ D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D42 (Xả tràn mái) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| E | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,149 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,12 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,931 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,563 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,05 | m3 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,051 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,175 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,986 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,202 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36,02 | m2 |
| 16 | Ốp gạch trang trí Inax hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30,66 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,54 | m2 |
| 18 | SXLD cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Đã bao gồm lắp đặt, phụ kiện) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,36 | m2 |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,526 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,671 | m3 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,65 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,279 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,279 | m2 |
| 27 | SXLD Inox chữ mạ đồng biển hiệu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 28 | Biển hiệu mica trụ cổng 2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| F | TƯỜNG RÀO CƠ QUAN | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,386 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,624 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,397 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,791 | Tấn |
| 5 | Cốt thép giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,47 | Tấn |
| 6 | Cốt thép giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,092 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,127 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 23,396 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,135 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 93,197 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42,092 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 560,855 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.077,588 | m2 |
| 14 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 212,69 | m2 |
| 15 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 132 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 541 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.851,135 | m2 |
| G | KÈ ĐÁ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 394,437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 53,883 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 807,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,348 | 100m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 73,311 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I (để tận dụng lại) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,295 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,016 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 264,823 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp san nền | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35.654,926 | m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 195,38 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường đầm chặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,076 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,861 | 100m3 |
| 4 | Bạt lót chống mất nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 39,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 781,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,523 | 100m2 |
| 7 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 156,304 | 10m |
| 8 | Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 201,96 | m3 |
| 9 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 403,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 80,676 | 10m |
| 12 | Đắp bù đất dày 10cm sân lát gạch terrazzo, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,72 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 107,94 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazzo 400x400mm dày 30mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 719,6 | m2 |
| 15 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,84 | m3 |
| 16 | Láng nền, dày 2cm, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 261 | m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,978 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,5 | m3 |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa cong đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 280 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 800 | Cái |
| 21 | Đào đất móng thành bồn cây, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,21 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21,605 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành bồn cây, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 67,901 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 318,928 | m2 |
| 25 | Sơn thành bồn cây, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 318,928 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất cấp I | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,295 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,295 | 100m3 |
| 28 | San đất bồn cây bằng máy ủi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,295 | 100m3 |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV VÀ TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Đào móng cột đường dây trung thế, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 170,532 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,324 | Tấn |
| 5 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 28,924 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 137,384 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,042 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,042 | m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cột |
| 12 | Nối bê tông bằng mặt bích | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Mối nối |
| 13 | Cột điện BTLT NPC.I.20-190.14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17 | Cột |
| 14 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,583 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt xà néo lệch cột đôi XN2SL-KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-ka-2,6m-35 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-kb-2,6m-35 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XN2s-ka-3,5m-35 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt xà néo cột đơn XN2S-2,6m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt giằng cột 20m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt xà cầu dao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt xà chống sét van | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ghế thao tác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt thang trèo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt giá tay giật cầu dao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt xà phụ XP1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 40 | Cọc |
| 28 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Sứ |
| 29 | Sứ đứng VHD 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng Polymer 35KV + ty | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Quả |
| 32 | Lắp đặt chuỗi cách điện Polymer, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 126 | Bộ |
| 33 | Chuỗi néo Polymer 35kV+pk (chuỗi kép: 01 pha/2 chuỗi) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 126 | Bộ |
| 34 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | Bộ |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng, tiết diện dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,457 | km/dây |
| 36 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3-HDPE 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.457 | m |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 39 | Ống nối đồng nhôm M95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Ống thép mạ kẽm D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 43 | Lắp biển cấm, cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Công |
| 44 | Biển an toàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 45 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 46 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | m |
| 47 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 48 | Lắp chống sét van | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Công |
| 49 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, tiết diện dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Vị trí vượt |
| 50 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường ô tô, tiết diện dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Vị trí vượt |
| 51 | Vận chuyển vật tư lên hiện trường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,103 | Tấn |
| 52 | Thu hồi cột điện bê tông cao 12m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cột |
| 53 | Thu hồi xà | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 54 | Thu hồi sứ đứng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 55 | Thu hồi dây nhôm lõi thép, tiết diện dây ≤ 95mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | km/dây |
| 56 | Đào móng cột, trạm biến áp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,6 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,867 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,432 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,688 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 62 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 63 | Đào rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,3 | m3 |
| 64 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 27,3 | m3 |
| 65 | Đào móng nền trạm biến áp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,342 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,02 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,84 | m3 |
| 68 | Bê tông nền trạm, M200, đá 1x2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,296 | m3 |
| 69 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,2 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền trạm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,78 | m3 |
| 71 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,293 | Tấn |
| 72 | Rải dây tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | 10m |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Cọc |
| 74 | Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thép | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,596 | Tấn |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 76 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,179 | Tấn |
| 77 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 78 | Dây đồng thanh cái Al/XLPE 1x70mm2 20/35(40.5) kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 80 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -3*50+1x35mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 84 | Dây đồng tiếp địa M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 85 | Móc đồng bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,9 | m |
| 86 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 87 | Đầu cốt đồng nhôm M70 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 21 | Cái |
| 88 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp 35mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 89 | Đầu cốt đồng M35 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 90 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 91 | Đầu cốt đồng M50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 92 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 93 | Đầu cáp nguội hạ thế 4x50mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kv | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 95 | Cách điện đứng VHD -35kV + ty mạ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 96 | Lắp đặt cách điện Polymer đứng, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Bộ |
| 97 | Cách điện đứng Polymer-35 kV + ty mạ + kẹp dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Bộ |
| 98 | Lắp đặt cột, loại kết cấu cột bê tông 12m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 99 | Cột bê tông PC-I-12-190-7,2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 100 | Lắp biển cấm, cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Công |
| 101 | Biển báo án toàn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Biển |
| 102 | Biển tên trạm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Biển |
| 103 | Kẹp cáp 3 bulong | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 104 | Khóa đồng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 105 | Ống thép truyền động Fi32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 106 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 107 | Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 108 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 109 | Vận chuyển vật tư lên hiện trường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,579 | Tấn |
| 110 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại 75KVA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 111 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 112 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, tiếp đất 2 đầu | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 115 | Vận chuyển vật tư lên hiện trường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,103 | Tấn |
| 116 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 117 | Thí nghiệm tiếp đất, điện áp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 118 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Vị trí |
| 119 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3-15KV, 3 pha | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 120 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Mẫu |
| 121 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Mẫu |
| 122 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 123 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 300- | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 124 | Thí nghiệm cầu chì | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 125 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| K | CẤP ĐIỆN CHO CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 112,223 | m3 |
| 2 | Đắp cát đệm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3.480 | Viên |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3.480 | Viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 435 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | Cái |
| 8 | Cáp đồng ngầm Cu/XPLE/DSTA/PVC/4x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 32/25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,79 | 100m |
| 10 | Dây Cu/PVC 3x2,5mm2 (từ chân cột lên bóng) Trần Phú hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,3 | 100m |
| 11 | Cáp đồng trần M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 509 | m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D60 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 100m |
| 13 | Đầu cos đồng M4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 104 | Cái |
| 14 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,845 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,3 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 18 | Khung móng cột M24x300x300x675mm (Bao gồm cả mũ mạ) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 65/50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m |
| 20 | Đắp đất móng cột đèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 21 | Aptomat MCB 1 P 6A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bảng |
| 23 | Cầu đấu dây 3P-30A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 24 | Bu lông, ecu lắp bảng điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52 | Bộ |
| 25 | Lắp dựng cột đèn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cột |
| 26 | Đèn Led 100W Dim 5 cấp hiệu Carina hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Bộ |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 và thanh ốp cọc tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,6 | m |
| 29 | Tai bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Cái |
| 30 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 26 | Bộ |
| 31 | Máy đo điện trờ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Ca |
| 32 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500mm và thanh ốp cọc tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 34 | Tai bắt tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 35 | Bu lông, ecu lắp tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 36 | Đào móng tủ điện chiếu sáng, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,154 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng tủ điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,051 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, kích thước gạch 50x200mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 43 | Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,023 | 100m |
| 44 | Bu lông móng M16x350 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động (Bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 46 | Vật liệu phụ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 47 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 48 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,71 | 100m |
| 49 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,39 | 100m |
| 50 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m |
| 51 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 52 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 53 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 -0.6/1KV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 54 | Ống nhưa xoắn HPDE 105/D80 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,92 | 100m |
| 55 | Ống nhưa xoắn HPDE D65/D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,71 | 100m |
| 56 | Ống nhưa xoắn HPDE D50/D40 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,74 | 100m |
| 57 | Ống nhưa xoắn HPDE D32/D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,25 | 100m |
| 58 | Ống thép D90x2.5mm luồn qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 59 | Đầu cos đồng M70 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 60 | Đầu cos đồng M25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 61 | Đầu cos đồng M16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 62 | Đầu cos đồng M10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 63 | Đầu cos đồng M4 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24 | Cái |
| 64 | Đào hào cáp, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 74,665 | m3 |
| 65 | Đắp cát đệm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 31,906 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,43 | 100m3 |
| 67 | Gạch chỉ chặn cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.408 | Viên |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2.408 | Viên |
| 69 | Băng báo hiệu cáp | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 301 | md |
| 70 | Vỏ tủ phân phối MBS điện 100x60x30cm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm và các phụ kiện lắp đặt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 71 | Biến dòng đo lường 150/5A -3CT | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 72 | Aptomat MCCB 3P 150A 25KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 73 | Aptomat MCCB 3P 100A 15KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 74 | Aptomat MCCB 3P 50A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 75 | Aptomat MCCB 2P 63A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 76 | Aptomat MCCB 3P 30A 6KA | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Bộ |
| 78 | Cầu chì điều khiển 3F -2A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Hộp |
| 79 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 80 | Đồng hồ Ampe 0-250A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 81 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 82 | Chuyển mạch Vol | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 83 | Vật tư phụ bu lông, ốc vít, đồng thanh cái... | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 84 | Chi phí vận chuyển các vật tư vật liệu cho tủ điện phân phối | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| L | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,708 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,824 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,605 | 100m2 |
| 6 | Bê tông thành, mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,718 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,917 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hố ga | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,917 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 131,616 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,013 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,571 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 72 | Cái |
| 13 | Song chắn rác bằng gang 960x530mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 14 | Lắp đặt song chắn rác | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 15 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,194 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 97,337 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,081 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 94,5 | Cái |
| 20 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 125,5 | Cái |
| 21 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D750mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 88 | Cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, ống D750 H30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,5 | Đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, ống D500 H10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,25 | Đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, ống D500 H30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13 | Đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, ống D300 H10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35,5 | Đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông, ống D300 H30 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,25 | Đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | Mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 63 | Mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44 | Mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 48 | Mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 63 | Mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 750mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 44 | Mối nối |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18,207 | 10 tấn |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D300 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 46,75 | Cái |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D500 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 62,25 | Cái |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, cống D750 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 43,5 | Cái |
| 37 | Ống nhựa HPDE D180 PN16 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,9 | 100m |
| 38 | Ống nhưa PVC D180 (nối hố thu và hố ga) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,08 | 100m |
| 39 | Đào hố ga, rãnh thoát nước B300, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 99,334 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,331 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 42 | Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,828 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 19,108 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 164,64 | m2 |
| 46 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 58,8 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,089 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,628 | Tấn |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202 | Cái |
| 51 | Đào đường ống cấp nước, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 49,441 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 53 | Ống nhựa HPDE PN10 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 54 | Ống nhựa HPDE PN10 D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,1 | 100m |
| 55 | Ống nhựa HPDE PN10 D63 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,2 | 100m |
| 56 | Cút nhựa HPDE D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 57 | Cút nhựa HPDE D63 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 58 | Tê nhựa HDPE D63 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 59 | Van 2 chiều D50 nối mặt bích | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 60 | Đai khởi thủy D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 61 | Van phao cơ D50 nối mặt bích | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 62 | Đồng hồ nước DN110 nối mặt bích | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 64 | Ống nhựa PVC D21 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm Q=3m3/h, H=20m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 66 | Lắp đặt máy bơm Q=3m3/h, H=40m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 67 | Ống thép tráng kẽm D60 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 68 | Ống thép tráng kẽm D125x3 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,25 | 100m |
| 69 | Khoan đặt ống thép D125 qua đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 25 | md |
| 70 | Biện pháp gia cố hố kỹ thuật chống sụt lún | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 71 | Thu dọn vệ sinh hoàn trả mặt bằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Gói |
| 72 | Máy vận chuyển | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | chuyến |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đầu báo khói quang điện gắn trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,3 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng gắn trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 6 in 1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 8 | Bộ nguồn dự phòng cho TTBC 24V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 9 | Hộp đấu dây chuyên dụng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0,5mm2) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 100 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu (5x2x0,5mm2) cấp cho tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 110 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 300 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa chống cháy PVC d=16mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 480 | m |
| 15 | Hộp đựng tổ hợp - chuông đèn - nút bấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Hộp |
| 16 | Ống nhựa gân xoắn HPDE D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 17 | Tiếp địa cho hệ thống báo cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 18 | Vật tư phụ cho hệ thống báo cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 19 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 24h | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 24h KT2200EL hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 21 | Dây nguồn chữa cho đèn Chiếu sáng sự cố và đèn Exit Cu/PVC (2x1,5)mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 22 | Ống nhựa chống cháy PVC D16mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Hộp |
| 24 | Phụ kiện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| 25 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,09 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,62 | 100m |
| 28 | T thép nối hàn D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | T thép nối hàn D100/50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 30 | Cút tráng tráng kẽm hàn D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Cái |
| 31 | Cút tráng tráng kẽm hàn D50mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 32 | Cút thép nối ren D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Côn thép tráng kẽm hàn D100/80 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | Côn thép tráng kẽm hàn D100/65 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | cặp bích |
| 36 | Roăng cao su D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22 | Cái |
| 37 | Bu lông +E cu M14x60mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 260 | Bộ |
| 38 | Van khóa đồng D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 39 | Van 1 chiều đồng D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 40 | Van khóa mặt bích D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 41 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 42 | Khớp nối mềm D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 43 | Khớp nối mềm D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 44 | Rọ hút mặt bích D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 45 | Rọ hút đồng D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | 1 máy |
| 47 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 48 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 49 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,62 | 100m |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 52,752 | m2 |
| 51 | Cáp điện 3pha 3x16+1x10mm2cu/XLPE/PVC/PVC từ tủ điều khiển về máy bơm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 52 | Cáp điện 3pha 3x6+1x4mm2cu/XLPE/PVC/PVC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 54 | Bình áp lực 50Lit | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bình |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 56 | Công tắc áp lực 12 at Korea | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 57 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 từ công tắc áp lực đến tủ điều khiển máy bơm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 35 | m3 |
| 60 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời bọc tôn mặt trước kính, khoá mở nhanh sơn tĩnh điện KT:1050x1350x450; móng tủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Tủ |
| 61 | Trụ nước chữa cháy 2 cửa D65 thân trụ D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 62 | Họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 thân trụ D100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 63 | Vòi chữa cháy D65 dài 20 m + Khớp nối đầu vòi D65 tiêu chuẩn Hàn Quốc 13 BAR | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 18 | Bộ |
| 64 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 65 | Hiệu chỉnh, chạy thử hệ thống | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 66 | Hộp đặt 3 bình chữa cháy 600x500x180 trong tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Hộp |
| 67 | Bình chữa cháy 4kg | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 29 | Bình |
| 68 | Tiêu lệnh + nội quy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 69 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống (Giá đỡ, quăng treo, ty ren...) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Lô |
| N | BỂ NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC, PHÒNG ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 231,895 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,437 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,043 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,458 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn thành bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,506 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,556 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,673 | Tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,348 | Tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm nắp bể | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,317 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,047 | m3 |
| 14 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,218 | Tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,438 | Tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,674 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,499 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,968 | Tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,848 | m3 |
| 20 | Chống thấm bể nước bằng Sika chống độc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 148,72 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 lần 1 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,896 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, VXM mác 75 lần 2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,896 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 86,778 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 56,538 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,395 | m2 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,049 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,004 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 30 | Băng cản nước Waterbar V20 hoặc tương đương | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 30 | md |
| 31 | Ống xả tràn D50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 32 | Ống thông hơi D75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Ván khuôn dầm, giằng nhà để máy bơm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,343 | m3 |
| 35 | Cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,018 | Tấn |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng nhà, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,085 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái nhà để máy bơm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái nhà để máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,652 | m3 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,167 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,024 | m3 |
| 42 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,002 | Tấn |
| 43 | Ván khuôn nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nan BT, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,146 | m3 |
| 45 | Cốt thép nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt nan bê tông | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15 | Cái |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5,029 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,84 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20,88 | m2 |
| 50 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,12 | m2 |
| 51 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,91 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,542 | m2 |
| 53 | Trát nan BT VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,92 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,764 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14,84 | m |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 24,84 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 47,83 | m2 |
| 58 | Bê tông lót móng tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,105 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,203 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,845 | m2 |
| 61 | Cửa đi khung thép hộp, tôn dập | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,98 | m2 |
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện CC Q=10L/s; H=30m.c.n | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm xăng CC Q=10l/s; H=30m.c.n | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm bù Pentax Q=1.5l/s; H=30m.c.n | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Trung tâm báo cháy 10 kênh + tem kiểm định | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | TT |
| 5 | Bộ nguồn ác quy dự phòng 24VDC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 7 | Máy bơm 3M/I 32-160/2.2KW; HP3;H35-25m; L100-330L/P (bơm nước sinh hoạt) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Cầu dao phụ tải 35kV - 630A loại ngoài trời | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Máy biến áp 75kVA - 35/0,4kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 12 | Tủ điện hạ thế 500V - 125A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 13 | Cầu dao chém đứng 35kV | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,57% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III và hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 19.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dung hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư điện. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công đường dây, trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp, thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách thanh, quyết toán của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc địa chất hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật trắc đạc của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy, chữa cháy | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 đang còn hiệu lực đối với cán bộ không phải chuyên ngành bảo hộ lao động, giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách an toàn, vệ sinh lao động và phòng cháy chữa cháy của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7,0 tấn | 3 |
| 2 | Cần trục ô tô | Sức nâng hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Tải trọng bản thân hoặc trọng lượng sau khi gia tải ≥ 10,0 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng ≥0,8 tấn | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích bê tông ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5,0KW | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 15 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥0,62KW | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥25KVA | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành | Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì phải có file scan hợp đồng nguyên tắc và giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi