Gói thầu: SXKD 2022-04: Bảo trì Hệthống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| Tên gói thầu | SXKD 2022-04: Bảo trì Hệthống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220641724 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:37:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 493,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,400,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.664.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.444.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với yêu cầu của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy hãng Mitsubishi cho Tòa nhà từ 20 tầng trở lên, Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.643.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 691.286.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chịu trách nhiệm chung tại dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện bảo trì (cơ khí) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ đào tạo nghề trở lên.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện bảo trì (điện) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ đào tạo nghề trở lên.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD 2022-04: Bảo trì Hệthống thang máy Tòa nhà EVN năm 2022 SXKD năm 2022 của EVN 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Công nghệ EVN – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội (Điện thoại: (824) 6694. 6614 - FAX: (824) 3716 2789) Phòng Kế hoạch - Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Số 11 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - GPM - 4M - P18(1350KG) - CO - 240MPM - 38S/O (PL1,PL2,PL3) – 03 thang máy. | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT.- Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 3 | 12 | |
| 2 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - GPM - 4M - P18(1350KG) - CO - 240MPM - 37S/O (PL4,PL5,PL6)- 03 thang máy. | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT.- Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 3 | 12 | |
| 3 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - GPM - 4M - P21(1600KG) - 2S - 180MPM - 37S/O (PL7)- 01 thang máy. | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 1 | 12 | |
| 4 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - P14(1050KG) - CO - 240MPM - 32S/O (PL8,PL9,PL10)- 03 thang máy. | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 3 | 12 | |
| 5 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - P21(1600KG) - CO - 240MPM - 32S/O (PL11,PL12)- 02 thang máy | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 2 | 12 | |
| 6 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Nexway - P21(1600KG) - CO - 180MPM - 32S/O (PL13) – 01 thang máy | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 1 | 12 | |
| 7 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi Elenessa - AP - P18(1350KG) - CO - 60MPM - 4S/O (PL14,PL15) – 02 thang máy | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 2 | 12 | |
| 8 | Thực hiện bảo trì thang máy Mitsubishi DW - 300KG - CO - 45MPM - 2S/O (PL6 ) – 01 thang máy | - Thực hiện công việc bảo trì kỹ thuật cho 16 thang máy định kỳ mỗi tháng một lần trong 12 tháng. Theo nội dung chi tiết tại Chương V, E-HSMT. - Công việc thực hiện bảo trì thang máy được thực hiện ngoài giờ hành chính từ thứ hai đến thứ sáu và các ngày thứ bảy, chủ nhật, như yêu cầu tại Chương V, E-HSMT | 1 | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.40664E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.444.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là740.664.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.444.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với yêu cầu của gói thầu đang xét bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy hãng Mitsubishi cho Tòa nhà từ 20 tầng trở lên, Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:-Bản chụp hợp đồng công chứng;-Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. (Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của Ngân hàng để làm rõ thêm). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 345.643.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 691.286.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chịu trách nhiệm chung tại dự án. | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Công nhân thực hiện bảo trì (cơ khí) | 3 | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ đào tạo nghề trở lên.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân thực hiện bảo trì (điện) | 3 | Bảng kê chi tiết họ và tên, chứng chỉ đào tạo nghề trở lên.Có chứng chỉ đào tạo bảo trì thang máy.Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các giấy tờ liên quan phải có bản sao công chứng kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi