Gói thầu: SCL-2022-14: Sửa chữa lớn xe Ô tô Ford Transit 49B-00335

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220677715-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu SCL-2022-14: Sửa chữa lớn xe Ô tô Ford Transit 49B-00335
Số hiệu KHLCNT 20220530200
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:49:00 đến ngày 2022-07-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 328,794,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là328.794.293(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.638.287VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe ôtô các loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.156.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.312.010 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-14: Sửa chữa lớn xe Ô tô Ford Transit 49B-00335
SXKD điện (SCL) năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.7
Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu; Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh (nếu có); Bản trình bày về giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ với yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V của E-HSYC; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét: Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành); Các chứng chỉ chứng nhận phù hợp chứng mình năng lực của nhà thầu theo yêu cầu của HSYC
E-CDNT 15.2
Bản cứng thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263.3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lọc nhớt Thay mới Lọc nhớt theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
2 Nhớt máy Thay mới nhớt máy theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 7 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
3 Lọc Nhiên Liệu Thay mới Lọc nhiên liệu theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
4 Lọc gió động cơ Thay mới lọc gió động cơ theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
5 Dây cu roa ngoài Thay mới dây cu roa ngoài theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Sợi 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
6 Bộ tăng dây cu roa Thay mới Bộ tăng dây cu roa theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
7 Bu ly đỡ dây cu roa trên Thay mới Bu ly đỡ dây cu roa trên theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
8 Bu ly đỡ dây cu roa dưới Thay mới Bu ly đỡ dây cu roa dưới theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
9 Sên cam Thay mới Sên cam theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Sợi 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
10 Nước giải nhiệt động cơ Thay mới Nước giải nhiệt động cơ theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 8 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
11 Than+ bạc đạn dinamo Thay mới Than+ bạc đạn dinamo theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
12 Than+ bạc đạn đề Thay mới Than+ bạc đạn đề theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
13 Tur Bo tăng áp+ ống nhớt đi và về Thay mới Tur Bo tăng áp+ ống nhớt đi và về theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
14 Bơm nước Thay mới Bơm nước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
15 Lọc gas máy lạnh Thay mới Lọc gas máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
16 Gas lạnh Thay mới Gas lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
17 Lọc gió máy lạnh Thay mới Lọc gió máy lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
18 Nhớt lốc lạnh Thay mới Nhớt lốc lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 0,5 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
19 Vệ sinh dàn lạnh Vệ sinh Vệ sinh dàn lạnh theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
20 Đèn pha trước Thay mới Đèn pha trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
21 Cân chỉnh đèn pha cost Cân chỉnh đèn pha cost theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
22 Đĩa ly hợp+ Mâm ép ly hợp Thay mới Đĩa ly hợp+ Mâm ép ly hợp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
23 Heo ly hợp con + bạc đạn hộp số MT82 Thay mới Heo ly hợp con + bạc đạn hộp số MT82 theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
24 Bơm heo côn trên Thay mới Bơm heo côn trên theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
25 Ắc chữ thập láp dọc Thay mới Ắc chữ thập láp dọc theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 3 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
26 Bạc đạn treo láp dọc Thay mới Bạc đạn treo láp dọc theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
27 Cao su giảm chấn nhíp Thay mới Cao su giảm chấn nhíp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
28 Cao su nhíp Thay mới Cao su nhíp theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
29 Cao su treo nhíp đầu sau Thay mới Cao su treo nhíp đầu sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
30 Cao su chữ A trước phía sau Thay mới Cao su chữ A trước phía sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
31 Cao su chữ A trước phía trước Thay mới Cao su chữ A trước phía trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
32 Cao su chữ D phía trước Thay mới Cao su chữ D phía trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
33 Nhớt hộp số Thay mới Nhớt hộp số theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 4 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
34 Nhớt cầu Thay mới Nhớt cầu theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 3 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
35 Khóa cửa sau Thay mới Khóa cửa sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
36 Chổi gạt mưa trái + phải Thay mới Chổi gạt mưa trái + phải theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
37 Rà vớt bánh đà Rà vớt Rà vớt bánh đà theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
38 Seal piston thắng trước Thay mới Seal piston thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
39 Seal piston thắng sau Thay mới Seal piston thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
40 Bố thắng trước Thay mới Bố thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
41 Bố thắng sau Thay mới Bố thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
42 Dầu trợ lực thắng Thay mới Dầu trợ lực thắng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
43 Cao su giằng Thay mới Cao su giằng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 8 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
44 Cao su chữ D Thay mới Cao su chữ D theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
45 Rô tuyn lái trong trái+ phải Thay mới Rô tuyn lái trong trái+ phải theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
46 Rô tuyn trụ dưới trái + phải Thay mới Rô tuyn trụ dưới trái + phải theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
47 Rô tuyn lái ngoài trái+ phải Thay mới Rô tuyn lái ngoài trái+ phải theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
48 Dầu trợ lực lái Thay mới Dầu trợ lực lái theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Lít 2 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
49 Rà vớt đĩa thắng Rà vớt đĩa thắng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 4 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
50 Chụp bui Piston thắng trước Thay mới Chụp bui Piston thắng trước theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
51 Chụp bui Piston thắng sau Thay mới Chụp bui Piston thắng sau theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
52 Vỗ móp, vá mục Vỗ móp, vá mục theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
53 Sơn đặm trong và ngoài xe Sơn đặm trong và ngoài xe theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
54 Sơn cánh cửa lùa Thay mới Sơn cánh cửa lùa theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
55 Tem vè 2 bên hông Tem vè 2 bên hông theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Bộ 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
56 Vệ sinh nội thất Vệ sinh nội thất theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
57 Bọc simili sàn Bọc mới simili sàn theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
58 Lót ván sàn Lót ván sàn mới theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT M2 5 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
59 Đánh bóng thân xe Đánh bóng thân xe theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
60 Đánh bóng kính xe Đánh bóng kính xe theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
61 Sơn mâm bánh xe Sơn mâm bánh xe theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Cái 5 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
62 Vệ sinh máy Vệ sinh máy theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
63 Cân chỉnh hệ thống lái Cân chỉnh hệ thống lái theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
64 Cân chỉnh hệ thống thắng Cân chỉnh hệ thống thắng theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
65 Bọc lại toàn bộ ghế da Bọc mới lại toàn bộ ghế da theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
66 Dán Fiml cách nhiệt Dán Fiml cách nhiệt mới theo chương V yêu cầu kỹ thuật và phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
67 Tổng nhân công sửa chữa Chi phí nhân công sửa chữa Xe 1 Xe ô tô Ford Transit 16 chỗ ngồi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.28794293E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.638.287VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là328.794.293(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 98.638.287VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Sửa chữa xe ôtô các loại
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 230.156.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 460.312.010 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->