Gói thầu: Bảo tồn và phát huy giá trị ngữ văn dân gian, dân tộc Sán Dìu huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Bảo tồn và phát huy giá trị ngữ văn dân gian, dân tộc Sán Dìu huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680904 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 đã giao Phòng Văn hóa và Thông tin quản lý tại Quyết định số 6869/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:48:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản chụp Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.560.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm đề tài |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Tiến sĩ trở lên trong lĩnh vực khoa học, giáo dục, dân tộc hoặc tương đương;- Đã từng làm Chủ nhiệm đề tài dân tộc Sán Dìu hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 đề tài liên quan đến dân tộc Sán Dìu (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh)- Tài liệu nộp kèm: Bản sao công chứng hoặc bản chụp Bằng, Căn cước công dân; bản chụp tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thành viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực khoa học, giáo dục, dân tộc hoặc tương đương;- Đã từng tham gia ít nhất 01 đề tài liên quan đến dân tộc Sán Dìu (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh)- Tài liệu nộp kèm: Bản sao công chứng hoặc bản chụp Bằng, Căn cước công dân; bản chụp tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo tồn và phát huy giá trị ngữ văn dân gian, dân tộc Sán Dìu huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh Bảo tồn và phát huy giá trị ngữ văn dân gian, dân tộc Sán Dìu huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi thường xuyên năm 2022 đã giao Phòng Văn hóa và Thông tin quản lý tại Quyết định số 6869/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | (1) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động theo quy định của pháp luật (2) Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) (3) Các cam kết ghi trong Chương V – E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Vân Đồn (địa chỉ: Khu 5 Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5 Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo tồn và phát huy giá trị ngữ văn dân gian, dân tộc Sán Dìu huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh | Theo Phần 2 – Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản chụp Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.560.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm đề tài | 1 | - Trình độ Tiến sĩ trở lên trong lĩnh vực khoa học, giáo dục, dân tộc hoặc tương đương;- Đã từng làm Chủ nhiệm đề tài dân tộc Sán Dìu hoặc đã từng tham gia ít nhất 01 đề tài liên quan đến dân tộc Sán Dìu (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh)- Tài liệu nộp kèm: Bản sao công chứng hoặc bản chụp Bằng, Căn cước công dân; bản chụp tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Thành viên | 2 | - Trình độ Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực khoa học, giáo dục, dân tộc hoặc tương đương;- Đã từng tham gia ít nhất 01 đề tài liên quan đến dân tộc Sán Dìu (Kèm bản chụp tài liệu chứng minh)- Tài liệu nộp kèm: Bản sao công chứng hoặc bản chụp Bằng, Căn cước công dân; bản chụp tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi