Gói thầu: 131 2022 HKVT-PT “Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ tích hợp sản phẩm”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621296-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu 131 2022 HKVT-PT “Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ tích hợp sản phẩm”
Số hiệu KHLCNT 20220614493
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Phát triển KHCN của Tập đoàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:25:00 đến ngày 2022-07-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,651,758,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện các loại
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.231.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
E-CDNT 1.2 131 2022 HKVT-PT “Mua sắm vật tư tiêu hao phục vụ tích hợp sản phẩm”
013-20-TĐ-RDP-QS
480 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Phát triển KHCN của Tập đoàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tuyên bố đáp ứng tiến độ, địa điểm cung cấp hàng hóa - Bảng chào giá nêu rõ giá chưa bao gồm thuế GTGT, thuế GTGT và giá đã bao gồm thuế GTGT (cho từng hạng mục). - Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, dẫn chiếu tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. - Bảng tuyên bố đáp ứng các E-ĐKCT của hợp đồng được yêu cầu trong chương VII; - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản của hợp đồng mẫu được nêu trong chương VIII; Trong các bảng tuyên bố đáp ứng, nhà thầu phải tuyên bố rõ “đáp ứng hoàn toàn”, “đáp ứng một phần”, “không đáp ứng”; Trường hợp đáp ứng một phần hoặc không đáp ứng một số E-ĐKCT, điều khoản trong hợp đồng mẫu nhà thầu cần nêu rõ đề xuất của mình cho những nội dung đó. Trường hợp nhà thầu tuân thủ toàn bộ các yêu cầu nêu trong E-ĐKCT hoặc hợp đồng mẫu thì nội dung tuyên bố đáp ứng chỉ cần chỉ rõ là đáp ứng toàn bộ các quy định trong E-ĐKCT và hợp đồng mẫu. - Bảng tuyên bố đáp ứng các điều kiện khác quy định tại Mục 2 - Chương V của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng phương pháp kiểm tra quy định tại Chương V của EHSMT
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu: - Catalogue/datasheet/Thiết kế kỹ thuật của hàng hóa. - Phiếu Bảo hành cho toàn bộ hàng hóa do Bên Bán cấp. - Phiếu đóng gói chi tiết (Packing list) do Bên Bán/Nhà xuất khẩu cấp - Cam kết chất lượng của nhà cung cấp
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu kể cả trường hợp Bên Mời Thầu thêm hoặc bỏ một số hạng mục mua sắm. - Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho của Bên mời thầu, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, hải quan, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng, các loại thuế khác, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam. - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hàng không Vũ trụ Viettel Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội , địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: (024) 62556789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư Viện Hàng không Vũ trụ Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội. Tel: (024) 62816666. Fax: (024) 62838838
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây bảo hiểm 0,25 mm.16CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
2Dây bảo hiểm 0,54 mm.32CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
3Dây bảo hiểm 0,81 mm.16CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
4Dây thít 355mm.5.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
5Dây thít 178 mm.5.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
6Băng cách điện.96CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
7Băng Mastic.96CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
8Băng cao su Mastic.96CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
9Băng cách điện cao su Silicone.288CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
10Gioăng cao su chữ U.768mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
11Chỉ buộc dây cáp.16CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
12Mỡ bôi trơn công nghiệp.128HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
13Keo khóa ren M6-M18.64LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
14Keo khóa ren M6.64LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
15Keo Silicone128TuýpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
16Keo tạo gioăng192TuýpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
17Băng dính giấy192CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
18Giẻ lau công nghiệp - vải cotton trắng640kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
19Dây thun co giãn 1,5 mm1.280mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
20Băng dính điện đen160CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
21Băng dính điện vàng160CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
22Băng dính điện xanh160CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
23Băng dính điện đỏ160CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
24Băng dính sàn vàng-đen320CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
25Băng dính sàn vàng320CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
26Băng dính sàn đỏ64CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
27Băng dính sàn xanh lá cây64CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
28Keo 502160TuýpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
29Keo nến192ThanhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
30Keo dán cao su64LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
31Bút sơn đỏ160ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
32Bút sơn xanh160ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
33Bút đánh dấu Marker.160ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
34Bình xịt bôi trơn.192BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
35Cuộn Nylon dính phục vụ đóng gói640CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
36Găng tay640ĐôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
37Túi zipper A043.840ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
38Túi zipper A081.920ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
39Tem tích hợp1.920ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
40Tem lỗi1.920ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
41Thẻ cảnh báo1.920ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
42Thẻ thao tác448ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
43Nhãn thông tin320ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
44Nhãn thông tin320ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
45Bình xịt vệ sinh connector64LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
46Khí Ni-tơ160BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
47Khí heli32BìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
48Sơn chống gỉ96LítTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
49Viên thử nước nhiên liệu Jet A1.224ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
50Cuộn giấy in tem nhãn128CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
51Pin AAA192ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
52Pin AA256ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
53Kem đánh bóng và làm sạch bề mặt64HộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
54Dây dù buộc hàng64CuộnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
55Cồn tuyệt đối64LọTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
56Vòng tay chống tĩnh điện320ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
57Bộ hạt kẹp chì64KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
58Dây kẹp chì32KgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
59Dây tiếp địa - 20 m128SợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
60Pin cúc áo160ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
61Pin 1/2 AA160ViênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
62Túi chống ẩm (500g)1.600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
63Chổi sơn640ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
64Xilanh thử nước64ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
65Dây khí nén PU D10640mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
66Đầu nối nhanh khí nén D10192CáiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
67Keo silicone bảo quản điện32kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
68Bu lông M5x0.8xL16 - DIN 912300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
69Bu lông M8x1.25xL20 - DIN 912700ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
70Bu lông M8x1.25xL30 - DIN 912300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
71Bu lông M10x1.5xL35 - DIN 912300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
72Bu lông M5x0.8xL16 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
73Bu lông M6x1.0xL16 - DIN 933500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
74Bu lông M6x1.0xL30 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
75Bu lông M6x1.0xL40 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
76Bu lông M8x1.25xL20 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
77Bu lông M8x1.25xL25 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
78Bu lông M8x1.25xL35 - DIN 933300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
79Bu lông M14x2.0xL50 - DIN 933192ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
80Đai ốc M2x0.4 - DIN 9341.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
81Đai ốc M2.5x0.45 - DIN 934300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
82Đai ốc M3x0.5 - DIN 9345.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
83Đai ốc M4x0.7 - DIN 9342.800ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
84Đai ốc M5x0.8 - DIN 9341.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
85Đai ốc M6x1 - DIN 9341.800ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
86Đai ốc M8x1.25 - DIN 934300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
87Đai ốc M10x1.5 - DIN 934400ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
88Đai ốc M14x2.0- DIN 934 - A4300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
89Đai ốc M14x2.0 - DIN 934192ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
90Đai ốc M5x0.8- DIN 935320ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
91Đai ốc M3x0.5 - DIN 985300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
92Đai ốc M4x0.7 - DIN 985300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
93Đai ốc M6x1.0 - DIN 985800ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
94Đai ốc M8x1.25 - DIN 985600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
95Đai ốc M10x1.5 - DIN 985500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
96Đai ốc #10-32 UNF-2B256ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
97Vít M4x0.7xL12 - ISO 7045 - H1.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
98Vít M4x0.7xL16 - ISO 7045 - H900ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
99Vít M5x0.8xL10 - ISO 7045 - H2.400ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
100Vít M5x0.8xL12 - ISO 7045 - H2.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
101Vít M5x0.8xL16 - ISO 7045 - H3.600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
102Vít M5x0.8xL20 - ISO 7045 - H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
103Đệm phẳng A2.1 - DIN 125-A1.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
104Đệm phẳng A2.7 - DIN 125-A300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
105Đệm phẳng A3.2 - DIN 125-A6.800ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
106Đệm phẳng A4.3 - DIN 125-A4.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
107Đệm phẳng A5.3 - DIN 125-A4.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
108Đệm phẳng A6.4 - DIN 125-A3.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
109Đệm phẳng A8.4 - DIN 125-A1.300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
110Đệm phẳng A10.5 - DIN 125-A600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
111Đệm phẳng A15 - DIN 125-A300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
112Đệm vênh A2 - DIN 127-B1.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
113Đệm vênh A2.5 - DIN 127-B500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
114Đệm vênh A3 - DIN 127-B6.500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
115Đệm vênh A4 - DIN 127-B4.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
116Đệm vênh A5 - DIN 127-B4.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
117Đệm vênh A6 - DIN 127-B4.500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
118Đệm vênh A8 - DIN 127-B800ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
119Đệm vênh A10 - DIN 127-B300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
120Vít M3x0.5xL6 - DIN 965-H500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
121Vít M3x0.5xL8 - DIN 965-H1.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
122Vít M3x0.5xL10 - DIN 965-H1.300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
123Vít M3x0.5xL12 - DIN 965-H1.400ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
124Vít M4x0.7xL8 - DIN 965-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
125Vít M4x0.7xL10 - DIN 965-H7.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
126Vít M4x0.7xL12 - DIN 965-H3.500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
127Vít M4x0.7xL14 - DIN 965-H64ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
128Vít M4x0.7xL16 - DIN 965-H1.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
129Vít M4x0.7xL30 - DIN 965-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
130Vít M5x0.8xL12 - DIN 965-H1.600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
131Vít M5x0.8xL14 - DIN 965-H544ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
132Vít M5x0.8xL16 - DIN 965-H1.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
133Vít M6x1.0xL16 - DIN 965-H500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
134Vít M6x1.0xL20 - DIN 965-H500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
135Vít M6x1.0xL25 - DIN 965-H600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
136Vít M10x1.5xL25 - DIN 7991600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
137Bu lông M6x1.0xL8 - ISO 7380-1300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
138Bu lông M6x1.0xL16 - ISO 7380-1300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
139Bu lông M6x1.0xL20 - ISO 7380-1600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
140Bu lông M6x1.0xL25 - ISO 7380-1300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
141Bu lông M8x1.25xL25 - ISO 7380-1300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
142Bu lông M8x1.25xL30 - ISO 7380-1300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
143Bu lông M8x1.25xL35 - ISO 7380-1600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
144Vít M2x0.4xL8 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
145Vít M2x0.4xL12 - DIN 7985-H1.100ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
146Vít M2,5x0.45xL10 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
147Vít M3x0.5xL10 - DIN 7985-H1.500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
148Vít M3x0.5xL12 - DIN 7985-H3.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
149Vít M3x0.5xL16 - DIN 7985-H600ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
150Vit M3x0.5xL20 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
151Vít M3x0.5xL25 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
152Vít M4x0.7xL8 - DIN 7985-H1.700ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
153Vít M4x0.7xL10 - DIN 7985-H1.200ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
154Vít M4x0.7xL12 - DIN 7985-H576ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
155Vít M4x0.7xL14 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
156Vít M4x0.7xL16 - DIN 7985-H512ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
157Vít M4x0.7xL25 - DIN 7985-H300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
158Vít M5x0.8xL12 - DIN 7985-H448ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
159Vít M5x0.8xL16 - DIN 7985-H2.432ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
160Vít M6x1.0xL12 - DIN 7985-H2.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
161Vít M6x1.0xL14 - DIN 7985-H32ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
162Vít M6x1.0xL16 - DIN 7985-H1.000ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
163Chốt chẻ D1.6x10 - DIN 94300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
164Chốt chẻ D2,0 x L16 - DIN 94500ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
165Chốt chẻ D3,2 x L16 - DIN 94192ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
166Bulong M6x1.0xL10 (có khoan lỗ ở đầu)256ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
167Vòng chặn D4 - DIN 471300ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
168Vòng chặn D5 - DIN 471256ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
169Vòng chặn D10 - DIN 47132ChiếcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.977638E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, linh kiện các loại
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.856.231.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->