Gói thầu: số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686051-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220679951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản phẩm tự khai thác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:28:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,690,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1696E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị, phụ kiện cơ khí - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.458.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chế tạo, cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán, tài chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí
Mua vật tư sản xuất xuồng chở dầu và giá móc cơ động
20 Ngày
E-CDNT 3 Sản phẩm tự khai thác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định , Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây;
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Inox hộp sus 304 KT 120x60x3412KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Inox hộp sus 304 KT 120x60x4788KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Inox hộp sus 304 KT 80x40x2280KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Inox tấm sus 304 δ0,732KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Inox tấm sus 304 δ28KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Inox tấm sus 304 δ352KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Inox tấm sus 304 δ4168KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Inox tấm sus 304 δ8328KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Inox tấm sus 304 δ1056KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Inox tròn sus 304 Φ188KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Inox tròn sus 304 Φ2520KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Inox tròn sus 304 Φ6032KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Inox ống sus 304 Φ27x384KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Inox ống sus 304 Φ34x2,5124KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Inox ống sus 304 Φ42x38KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Inox ống sus 304 Φ60x416KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Inox ống sus 304 Φ114x312KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Thép tấm δ8120KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Ống thép đúc Φ60,5x6,3300KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Thép ống đúc Φ89x10192KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Đồng tròn Φ3512KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Hợp kim nhôm δ2100KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Hợp kim nhôm δ31.440KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Hợp kim nhôm δ41.916KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Hợp kim nhôm δ5304KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Hợp kim nhôm δ6280KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Hợp kim nhôm δ8240KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Hợp kim nhôm δ10640KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Hợp kim nhôm nhám δ3208KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Hợp kim nhôm nhám δ4600KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Hợp kim nhôm L30x3260mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Hợp kim nhôm L50x5180mTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Hợp kim nhôm Φ1020KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Hợp kim nhôm Φ6020KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Hợp kim nhôm Φ130120KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Hệ trục chân vịt đồng bộ D38x1.061/80/50 (ống bao, trục chân vịt, tuốc tô...)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Giá đỡ chữ nhân 200x80x3 (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Chân vịt đồng 4 cánh D3804BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Cụm bầu lọc thô đường nhiên liệu (Ф10/16x3300)4CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Mũ thoát nước chân vịt F55-28x25 (vật liệu thép không rỉ sus 304)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Bộ bạc trục hệ trục chân vịt F54-38x140/54-38x90 (Vật liệu PE chịu mài mòn)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Thùng chứa nhiên liệu máy chính (50 lít). Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H1164ThùngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Bộ khung dàn bạt và bạt che cabin xuồng4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ móc cẩu vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 130x130x65/258CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Cửa thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 110/60-75/344BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Bích nối (sus 316)+ van thông biển + bầu lọc rác KT 21/34-350/8504BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Hệ thống điều khiển xuồng bằng cơ khí cho xuồng 39CV (Hộp tay lái, trục tang cuộn cáp ...) vật liệu thép hợp kim C45, vô lăng lái tiêu chuẩn KT F30x150/F160-M44BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Cụm vỏ ổ trên boong F125/95/75x50/404CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Bạc cụm ổ trên boong F97/45x50/54CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Cụm ống bao lái F120x7/65/50x2504CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Cụm bạc ống bao F114/64/55x604CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Vành chặn tết chỉ ổ lái F116-53x354VànhTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Hệ thống làm mát + van thông biển vât liệu thép không rỉ sus 304, van thông biển 1/2 KT 21/34-350/8504BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Tay lái phụ vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 1200x34/50-26x264CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Bánh lái xuồng vật liệu thép tấm HK C45 KT 430x350x54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Cụm séc tơ lái tiêu chuẩn xuồng 21-30CV ; Vật liệu thép hợp kim C45 KT: 386/30-3504CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Trục lái xuồng vật liệu thép hợp kim C45 KT 730/54-52-50-45/264CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Hệ puly và dây cáp lái4Hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Cụm nút thoát nước đáy xuồng F40/24x324CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Vây giảm lắc hai bên mạn xuồng vật liệu nhôm tròn, HK T6061, nhôm tấm HK 5083-H1164BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Cụm ổ bạc ky lái VL nhôm HK T6061, bạc phíp F40 KT F60/48/40x404CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Hệ thống khí xả + van cánh bướm. VL thép không rỉ sus 304, van xả dạng mở tự động 1/2 KT 34/76-216/12504BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Cút trộn nước4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Hệ thống đường nhiên liệu; van cấp; van xả; hệ thống dầu cấp + dầu hồi4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn (Ф60-70)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Đai ốp giữ chống va 150x200 (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116)4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Động cơ diesel + bơm xăng dầu 30m3/h đồng bộ + ác quy PO154CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ dây cáp khởi động đ/c bơm xăng dầu4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Thùng chứa nhiên liệu bơm dầu (05 lít)4ThùngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Cụm bầu lọc thô nhiên liệu bơm dầu4CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Khung giá động cơ và bơm dầu KT 470x750/320/150 (Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H116)4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Cụm giảm âm động cơ bơm dầu4CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Cụm ống xả bơm dầu4CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Cụm ống cấp dầu Φ89,1x7,14CụmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Khay hứng dầu + ống dẫn dầu+van xả KT 550x300x504BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Thước thăm dầu KT 20x1350 (Vật liệu thép không rỉ sus 304)8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bộ cao su chân máy bơm dầu Φ50/15x304BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Hệ thống đường ống thông hơi thùng dầu Φ89,14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Nắp téc dầu Φ5008BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Gioăng nắp téc Φ500(chịu dầu- gioăng đúc)8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Bộ vam khoá nắp két dầu40BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Cụm nắp thăm dầu Φ1608BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Gioăng nắp thăm dầu Φ160 (gioăng đúc chịu dầu)8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1696E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị, phụ kiện cơ khí - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.458.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách thực hiện gói thầu 2 Kỹ sư chế tạo, cơ khí44
2 Phụ trách thanh quyết toán 1 Cử nhân kế toán, tài chính44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->