Gói thầu: số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220679951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản phẩm tự khai thác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:28:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,898,690,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1696E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị, phụ kiện cơ khí - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.458.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán, tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
số 02: Mua vật tư sản xuất vỏ, thiết bị, phụ kiện cơ khí Mua vật tư sản xuất xuồng chở dầu và giá móc cơ động 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản phẩm tự khai thác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Inox hộp sus 304 KT 120x60x3 | 412 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Inox hộp sus 304 KT 120x60x4 | 788 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Inox hộp sus 304 KT 80x40x2 | 280 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Inox tấm sus 304 δ0,7 | 32 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Inox tấm sus 304 δ2 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Inox tấm sus 304 δ3 | 52 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Inox tấm sus 304 δ4 | 168 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Inox tấm sus 304 δ8 | 328 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Inox tấm sus 304 δ10 | 56 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Inox tròn sus 304 Φ18 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Inox tròn sus 304 Φ25 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Inox tròn sus 304 Φ60 | 32 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Inox ống sus 304 Φ27x3 | 84 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Inox ống sus 304 Φ34x2,5 | 124 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Inox ống sus 304 Φ42x3 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Inox ống sus 304 Φ60x4 | 16 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Inox ống sus 304 Φ114x3 | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thép tấm δ8 | 120 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Ống thép đúc Φ60,5x6,3 | 300 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thép ống đúc Φ89x10 | 192 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đồng tròn Φ35 | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Hợp kim nhôm δ2 | 100 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Hợp kim nhôm δ3 | 1.440 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Hợp kim nhôm δ4 | 1.916 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hợp kim nhôm δ5 | 304 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Hợp kim nhôm δ6 | 280 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Hợp kim nhôm δ8 | 240 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Hợp kim nhôm δ10 | 640 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Hợp kim nhôm nhám δ3 | 208 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Hợp kim nhôm nhám δ4 | 600 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hợp kim nhôm L30x3 | 260 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Hợp kim nhôm L50x5 | 180 | m | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hợp kim nhôm Φ10 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Hợp kim nhôm Φ60 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hợp kim nhôm Φ130 | 120 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hệ trục chân vịt đồng bộ D38x1.061/80/50 (ống bao, trục chân vịt, tuốc tô...) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Giá đỡ chữ nhân 200x80x3 (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Chân vịt đồng 4 cánh D380 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cụm bầu lọc thô đường nhiên liệu (Ф10/16x3300) | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Mũ thoát nước chân vịt F55-28x25 (vật liệu thép không rỉ sus 304) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ bạc trục hệ trục chân vịt F54-38x140/54-38x90 (Vật liệu PE chịu mài mòn) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Thùng chứa nhiên liệu máy chính (50 lít). Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H116 | 4 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ khung dàn bạt và bạt che cabin xuồng | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ móc cẩu vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 130x130x65/25 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Cửa thông biển vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 110/60-75/34 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bích nối (sus 316)+ van thông biển + bầu lọc rác KT 21/34-350/850 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Hệ thống điều khiển xuồng bằng cơ khí cho xuồng 39CV (Hộp tay lái, trục tang cuộn cáp ...) vật liệu thép hợp kim C45, vô lăng lái tiêu chuẩn KT F30x150/F160-M4 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cụm vỏ ổ trên boong F125/95/75x50/40 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bạc cụm ổ trên boong F97/45x50/5 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cụm ống bao lái F120x7/65/50x250 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cụm bạc ống bao F114/64/55x60 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Vành chặn tết chỉ ổ lái F116-53x35 | 4 | Vành | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hệ thống làm mát + van thông biển vât liệu thép không rỉ sus 304, van thông biển 1/2 KT 21/34-350/850 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Tay lái phụ vật liệu thép không rỉ sus 304 KT 1200x34/50-26x26 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bánh lái xuồng vật liệu thép tấm HK C45 KT 430x350x5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Cụm séc tơ lái tiêu chuẩn xuồng 21-30CV ; Vật liệu thép hợp kim C45 KT: 386/30-350 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Trục lái xuồng vật liệu thép hợp kim C45 KT 730/54-52-50-45/26 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Hệ puly và dây cáp lái | 4 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cụm nút thoát nước đáy xuồng F40/24x32 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Vây giảm lắc hai bên mạn xuồng vật liệu nhôm tròn, HK T6061, nhôm tấm HK 5083-H116 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cụm ổ bạc ky lái VL nhôm HK T6061, bạc phíp F40 KT F60/48/40x40 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Hệ thống khí xả + van cánh bướm. VL thép không rỉ sus 304, van xả dạng mở tự động 1/2 KT 34/76-216/1250 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cút trộn nước | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hệ thống đường nhiên liệu; van cấp; van xả; hệ thống dầu cấp + dầu hồi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ ốp chống va mạn xuồng: Vât liệu cao su chịu mặn (Ф60-70) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Đai ốp giữ chống va 150x200 (Vật liệu hợp kim nhôm 5083-H116) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Động cơ diesel + bơm xăng dầu 30m3/h đồng bộ + ác quy PO15 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bộ dây cáp khởi động đ/c bơm xăng dầu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Thùng chứa nhiên liệu bơm dầu (05 lít) | 4 | Thùng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cụm bầu lọc thô nhiên liệu bơm dầu | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Khung giá động cơ và bơm dầu KT 470x750/320/150 (Vật liệu: Hợp kim nhôm 5083-H116) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cụm giảm âm động cơ bơm dầu | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cụm ống xả bơm dầu | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cụm ống cấp dầu Φ89,1x7,1 | 4 | Cụm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Khay hứng dầu + ống dẫn dầu+van xả KT 550x300x50 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Thước thăm dầu KT 20x1350 (Vật liệu thép không rỉ sus 304) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ cao su chân máy bơm dầu Φ50/15x30 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Hệ thống đường ống thông hơi thùng dầu Φ89,1 | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nắp téc dầu Φ500 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Gioăng nắp téc Φ500(chịu dầu- gioăng đúc) | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ vam khoá nắp két dầu | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cụm nắp thăm dầu Φ160 | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Gioăng nắp thăm dầu Φ160 (gioăng đúc chịu dầu) | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.848E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1696E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - HĐ tương tự là cung cấp vật tư, hàng hóa thiết bị, phụ kiện cơ khí - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính. - Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu có liên quan để chứng minh tính xác thực các hợp đồng đã thực hiện. Nếu Nhà thầu không cung cấp được trong vòng 03 ngày (kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu) thì Bên mời thầu không tiến hành đánh giá bước tiếp theo. + Bản gốc Hợp đồng tương tự, bản gốc Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý; +Bản gốc Hóa đơn tài chính; + Tài liệu gốc để chứng minh tính xác thực (đã thực hiện) của Hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp trong HSDT, như: Chứng minh điều khoản thanh toán trong các Hợp đồng tương tự; Giấy chuyển tiền, báo cáo của ngân hàng hoặc các tài liệu khác chứng minh điều khoản thanh toán của hợp đồng tương tự; Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu kê khai và nghĩa vụ thuế cho người nộp thuế trước thời điểm đóng thầu; Tờ khai thuế giá trị gia tăng; Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa dịch vụ bán ra; Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn phục vụ cho việc tính thuế của các hợp đồng tương ứng nằm trong kỳ đã tính thuế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.729.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.458.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu: 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 2 | Kỹ sư chế tạo, cơ khí | 4 | 4 |
| 2 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cử nhân kế toán, tài chính | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi