Gói thầu: Gói thầu MS-01: Mua sắm vật tư, thiết bị, hóa chất phục vụ sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm phân tích kim loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| Tên gói thầu | Gói thầu MS-01: Mua sắm vật tư, thiết bị, hóa chất phục vụ sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm phân tích kim loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675635 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:27:00 đến ngày 2022-07-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8168375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633675E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 đồng (03 x 968.980.000 = 2.906.940.000 đồng);- Hoặc, số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 2.906.940.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.906.940.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc - Phân tích môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MS-01: Mua sắm vật tư, thiết bị, hóa chất phục vụ sửa chữa, nâng cấp phòng thí nghiệm phân tích kim loại Sửa chữa nâng cấp phòng thí nghiệm phân tích kim loại trong nền mẫu phức tạp 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT toàn bộ các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, gồm: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Bảo lãnh dự thầu (bản gốc); Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu từ năm 2019 đến năm 2021. Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với ngân sách nhà nước tính đến hết năm 2021 hoặc giấy nộp tiền vào NSNN năm 2021; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét (gồm: Bản gốc đầy đủ các nội dung và phụ lục của hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Đối với linh kiện, vật tư: Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa; Giấy cam kết chất lượng của hàng hóa; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Đối với hóa chất: Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng, các loại hóa chất được sản xuất từ năm 2021-2022; Giấy cam kết xuất xứ của hàng hóa; Giấy cam kết chất lượng của hàng hóa; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hóa chất; - Đối với máy móc, thiết bị: Giấy cam kết hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng; Chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hóa; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Có đầy đủ xuất xứ, kỹ mã hiệu, nhãn mác, khối lượng; Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (theo Mẫu số 18 Chương IV). Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | - Đối với linh kiện vật tư, máy móc, thiết bị: Tối thiểu 05 năm kể từ thời điểm bảo hành. - Đối với hóa chất: Tối thiểu 02 năm kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.1(g) và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng). ĐT: 0225.3814719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành Quan trắc - Phân tích và Kiểm soát ô nhiễm môi trường nước, Trung tâm Quan trắc - Phân tích Môi trường biển (khu Phú Hải, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng); ĐT: 0225.3814719 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat | 2 | Cái | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương; Atomat 20A; Vật liệu chống cháy, cách điện cao và có khả năng tự ngắt khi sự cố xảy ra | ||
| 2 | Dây điện | 35 | m | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. Loại dây điện lõi đôi mềm dẹt VCm 2x4 có đường kính đều nhau, ruột được bện theo phương pháp vặn xoắn từ nhiều sợi đồng ủ mềm bằng khí trơ. Bọc cách điện bằng XLPE, chịu nhiệt tới 90oC | ||
| 3 | Bộ tiếp đất và dây nối | 1 | Bộ | Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương. Bộ tiếp địa loại 3 pha, điện áp 110kV | ||
| 4 | Điều hòa không khí 9000BTU | 1 | Bộ | Điều hòa không khí 2 cục treo tường, công suất 9000BTU | ||
| 5 | Vật tư cải tạo hệ thống điều hòa không khí | 1 | Bộ | - Ống đồng dẫn gas: Đường kính 6-10mm, dày 0,51-0,61mm, dài 12m;- Ống bảo ôn: Đường kính 10mm; dày 13mm, dài 10m;- Dây điện loại 2x2,5mm, dài 10m;- Ống thoát nước thải: Dài 10m, chất liệu bằng nhựa tiền phong. | ||
| 6 | Bộ lưu điện 10KVA | 1 | Cái | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Nguồn vào: Điện áp 220 VAC (120 ~ 275VAC); Tần số 50/60Hz (40 ~ 70Hz);- Hệ số công suất: 0,9;- Nguồn ra: Điện áp 220V+/- 1%; Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 0.2Hz (chế độ ắc quy);- Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave), Thời gian chuyển mạch: 0 mili giây;- Chế độ bypass: Tự động chuyển sang chế độ Bypass khi UPS lỗi, quá tải;- Khả năng chịu quá tải: 108 ~ 150% trong vòng 30 giây- Giao diện: Bảng điều khiển: Nút khởi động/tắt nguồn, Nút Test/tắt còi báo. LCD hiển thị chế độ làm việc, thông tin đầu vào/ đầu ra, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, mã lỗi. Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng;- Phần mềm quản lý: Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật/tắt UPS và hệ thống. Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, Sun;- Thời gian lưu điện >4 phút | ||
| 7 | Máy hút ẩm không khí | 1 | Cái | - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương;- Công suất hút ẩm: 10 lít/ngày trong điều kiện 30oC/80%- Công suất phun ẩm: 10,08 lít/ngày- Lọc không khí: Tự động khởi động khi chế độ hoạt động phun/hút ẩm ổn định- Lưu lượng gió: 95m3/h- Nguồn điện: 220V/50Hz- Công suất điện: 220 W (Chế độ hút ẩm), 435 W (Chế độ phun ẩm)- Độ ồn hoạt động: 45 dB- Môi chất lạnh sử dụng: R134a, 200g- Kích thước (mm): 540 x 235 x 435 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bộ lọc không khí HEPA cho phòng sạch | 2 | Bộ | - Đặc tính: Khả năng lọc được 99,95% các hạt có kích thước từ 0,3 µm theo tiêu chuẩn Châu Âu;- Kích thước: 60×80×27cm;- Hàng mới 100% | ||
| 9 | Linh kiện bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống hút khí | 1 | Hệ thống | Phạm vi cung cấp gồm: - 01 quạt lọc khí cân bằng cho phòng sạch: Chất liệu thép mạ kẽm hoặc tương đương; Kích thước: 575x575x300mm; Kích thước lọc: 570x570x69 hoặc tương đương; Hiệu suất lọc: 99,99% hạt 0,3µm; Công suất: 220W;- 01 ống dẫn khí: Vật liệu: Inox304, ống đúc liền; Kích thước: Dài 3m; đường kính 110mm; Phụ kiện lắp đặt (gồm: Dây điện, giá đỡ quạt, ống nối hệ thống dẫn khí). | ||
| 10 | Linh kiện sửa chữa hệ thống I-AS | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Phạm vi cung cấp gồm: Cốc mẫu PP loại 6ml, 18ml, 50ml (mỗi loại 20 chiếc); 01 đầu dò lấy mẫu 0,8mm; 02 ống bơm nhu động có đầu nối; 02 ống Tygon cho rửa và thải; 01 bộ giữ ống lấy mẫu gắn trên tay lấy mẫu; 03 chai ngoại vi có nắp dung tích 100ml; 04 kẹp giữ ống loại nhỏ | ||
| 11 | Linh kiện hệ thống Hydrit Generator | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Phạm vi cung cấp gồm: 01 bộ tách khí/lỏng; 01 đầu nối đường khí vào bộ tách 6mm/4mm; 01 đầu nối đường khí ra khỏi bộ tách 8mm/4mm; 01 đầu nối đường thải của bộ tách 6mm/3mm; 02 ống bơm cho bơm mẫu và bơm chất khử, đường kính trong 1,02mm; 02 ống bơm dùng cho thải đường kính trong 2,54mm; 01 ống Teflon dùng cho bơm mẫu dài 10cm, đường kính trong 0,5mm; 01 ống Teflon dùng cho bơm chất khử dài 30cm, đường kính trong 0,5mm; 01 ống Teflon nối đến bình chất khử và nối với ống bơm dài 60cm, đường kính trong 0,5mm; 01 ống Teflon nối giữa bình thải và ống bơm thải dài 120cm, đường kính trong 2mm, đường kính ngoài 3mm; 01 ống Teflon nối giữa bình thải và ống bơm thải dài 15cm, đường kính trong/ngoài là 2/3mm; 01 ống Teflon nối giữa cổng cấp khí mang ICP-MS với đầu phun sương của bộ tách, dài 60cm, đường kính trong 3mm, đường kính ngoài 4mm; 01 ống Teflon nối giữa cổng cấp khí bổ trợ ICP-MS với bộ tách khí lỏng dài 70cm, đường kính trong 3mm, đường kính ngoài 4mm; 01 ống Teflon nối giữa cổng khí ra của bộ tách khí/lỏng với cổng vào khí bổ trợ trên endcap của bộ phun sương ICP-MS dài 60cm, đường kính trong 3mm, đườngkiính ngoài 4mm; 01 o-ring dùng cho màng lọc trong bộ tách khí/lỏng 01 màng lọc dùng trong bộ tách khí/lỏng; 02 o-ring dùng cho Nebulizer của bộ tách khí/lỏng | ||
| 12 | Linh kiện buồng phun sương trên ICP-MS | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Phạm vi cung cấp gồm: 01 Đầu phun sương MicroMist có lắp sẵn ống dẫn mẫu; 01 Ống bơm nội chuẩn, đường kính trong 0,19mm; 01 Ống PTFE dẫn khí mang vào đầu phun sương, đường kính trong 3,0mm; đường kính ngoài 4,0mm; dài 35cm + bộ đầu nối; 01 Ống PTFE dẫn khí bổ trợ vào EndCap buồng phun sương, đường kính trong 3,0mm; đường kính ngoài 4,0mm; dài 35cm End cap + bộ đầu nối; 01 Đuốc ICP (Standard), đường kính 2,5 mm; 01 Đĩa ShieldTorch; 01 Ống bơm dùng để truyền mẫu, đường kính trong 1,02mm; 01 Ống bơm dùng cho thải mẫu từ buồng phun sương, đường kính trong 1,52mm; 01 Bình đựng chất thải; 02 Kẹp giữ ống nối giữa buồng phun sương và đuốc; 01 Bộ giữ Joint dùng cho bơm ICP-MS | ||
| 13 | Bộ kít High Sample Throughput | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Phạm vi cung cấp gồm: 01 ống bơm lắp vào Pump1 đường kính trong 1,02mm; 01 ống dẫn mẫu dài 50cm, đường kính trong 0,5mm; 01 ống dẫn mẫu dài 5cm và 15cm, đường kính trong 0,3mm; 01 ống bơm lắp vào bơm mẫu trên ICP-MS, đường kính trong 0,89mm và 0,25mm; 01 ống mẫu dẫn đến Nebulizer dài 20cm, đường kính trong 0,3mm; 01 ống thải lắp vào Tee Joint dài 200cm, đường kính trong 2mm; 01 ống dẫn mẫu nối đến dung dịch ISTD dài 100cm, đường kính trong 0,5mm; 01 adapter nối ống (Đai ốc + Ferrule); 01 ống dẫn ISTD dài 15cm, đường kính trong 0,3mm | ||
| 14 | Bộ Kít nối ống | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Phạm vi cung cấp gồm: 01 ống thải buồng phun sương; 01 ống Teflon dẫn mẫu; 01 ống Teflon dẫn nội chuẩn; 04 ống bơm nhu động dùng cho bơm mẫu; 02 ống bơm nhu động dùng cho bơm thải; 01 ống bơm dùng cho bơm nội chuẩn; 01 kit làm sạch ORS; 02 đĩa tháo rời linh kiện ORS | ||
| 15 | Bộ kít lắp đặt I-AS | 1 | Cái | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Phạm vi cung cấp gồm: 01 Đầu dò lấy mẫu đường kính trong 0,3mm; 01 bộ giữ ống; 02 ống bơm có lắp sẵn đầu nối | ||
| 16 | Bộ kit bảo dưỡng | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Gồm: 01 đuốc ICP; 12 ống bơm; 10 bộ o-ring; 01 ống Teflon dài 5m | ||
| 17 | Bộ lọc Hydro | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Kích thước lõi lọc: Dài 160mm, đường kính lõi 130mm- Thành phần lõi lọc gồm các hạt gốm, tạo nước kiềm tính. | ||
| 18 | Bộ lọc khí Argon | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Đường kính ngoài 120mm; Chiều cao ngoài 260mm;- Cột lọc có chất liệu thủy tinh có độ bền cao, bên trong chứa than hoạt tính và các hạt hút ẩm; áp suất: 160psi (11bar) | ||
| 19 | Bộ cột lọc trao đổi ion xử lý mẫu | 2 | Bộ | - Xuất xứ: Sigmaaldrich hoặc tương đương;- Thành phần cột lọc là nhựa macroreticular không chứa ion hấp thụ, giải phóng các ion thông qua các tương tác kỵ nước và phân cực;- Nền: Styrene-divinylbenzene;- Kích thước hạt: 20-60mesh;- Diện tích bề mặt: 800m2/g;- Chai 1kg hoặc 500g | ||
| 20 | Bộ lõi lọc nước deion | 2 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với Bộ lọc nước siêu sạch Waterpro;- 01 cột lọc carbon, 2 cột khử ion, 1 cột hấp phụ chất hữu cơ;- Kích thước cột lọc dài 55cm; đường kính cột 31cm; đường kính phần đầu nối cột lọc 41cm.- Hàng mới 100%, đạt tiêu chuẩn ISO 9001.- Chất lượng nước ra đạt tiêu chuẩn loại I, đến 18,2 megohm-cm, hàm lượng độc tố 0,06 eu/ml | ||
| 21 | Linh kiện bảo trì, sửa chữa matching box | 1 | HT | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Tương thích với hệ thống ICP-MS 7500 Series;- Điện thế : 24V- Dòng điện : 0.06A- Kích thước : 60*60*25mm- Vòng quay tối đa: 5600RPM- Độ ồn : 39dBA- Tình trạng : Hàng mới 100% | ||
| 22 | Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-Vis | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Agilent hoặc tương đương;- Hệ thống quang học đơn sắc: Hệ Czerny-Turner, 2 chùm tia sáng;- Cách tử: Halographic, 27,5x35mm, 1.200 vạch/ mm, góc tia sáng 8,60 tại bước sóng 240mm;- Dải bước sóng: 190 - 1.100nm;- Giới hạn độ phân giải: ≤ 1,5nm;- Khe sáng: 1,5 nm;- Sai số ánh sáng lạc: Tại bước sóng 198nm đối với 12g/L KCL, TGA và phương pháp BP/ EP là ≤ 1 %, Tại bước sóng 220 nm đối với 10g/L NaI, NaI theo ASTM là ≤ 0,05 %; Tại bước sóng 370 nm đối với 50g/L NaNO2, là ≤ 0,05%;- Độ chính xác bước sóng: ± 0.5 nm tại bước sóng 541,94 nm; Độ lặp lại bước sóng: ±0,1 nm; Tốc độ quét tối đa: 24.000 nm/phút; Các phép đo: ABS, %T và nồng độ CONC; Dải đo: +/- 4,0 ABS và 200%T;- Nguồn sáng: đèn Xenon với công nghệ Flashing (tuổi thọ 10.000 giờ), đèn nguôi không làm phá huỷ mẫu nếu mẫu bị huỷ trong điều kiện nhiệt độ cao, có thể đo liên tục 24/24, không bị ảnh hưởng bởi ánh sáng phòng;- Tính hiệu nhiễu của hệ trác quang (Abs, RMS) tại bước sóng 500nm, 1s SAT 0 abs ≤ 0,0001, tại bước sóng 260nm, 1s SAT 0 abs ≤ 0,00015;- Đầu dò: 02 đầu dò Silicon Photodiode;- Ngõ giao tiếp với máy tính, máy in;- Phụ kiện cung cấp kèm theo gồm:+ 01 cuvette thạch anh 10mm; 01 cuvette thạch anh 20mm; 01 cuvette thạch anh 50mm; 01 holder giữ cuvette vuông 20, 50mm; 01 holder giữ cuvette tròn 16mm;+ Phần mềm CARY WINUV mới nhất với các chức năng tính toán định tính / định lượng chạy dưới môi trường MS Windows 2000/XP cho các tính năng mạnh trong môi trường đa tác vụ; Phần mềm GLP/GMP software cho Validation bao gồm các test: Độ chính xác bước sóng, độ lặp lại bước sóng, độ phân giải, sai số ánh sáng lạc, độ phẳng đường nền, độ chính xác hấp thu, độ nhiễu Noise, độ lặp lại hấp thu, độ ổn định đường nền, kiểm tra phần cứng (ROM, RAM, Battery, Slit, Signal, Dueterium Lamp, Tungsten Halogen Lamp, Stored Initialization, Wavelength | ||
| 23 | Bộ máy tính điều khiển | 1 | Bộ | Máy tính điều khiển cho Máy quang phổ hấp thụ phân tử UV-VIS:- CPU: Core i5;- RAM/HĐ: 4Gb/1Tb;- VGA: VGA onboard, Intel Graphics;- OS: Win 10 bản quyền;- Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; | ||
| 24 | Màn hình máy tính | 1 | Cái | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Kiểu màn hình: Màn hình rộng;- Kích thước màn hình: 23.0Inch IPS;- Độ sang: 250cd/m2;- Tỷ lệ tương phản: 1.000:1;- Độ phân giải: Full HD (1920x1080);- Thời gian đáp ứng: 5ms;- Góc nhìn: (178°/178°);- Tần số quét: 60HZ;- Cổng giao tiếp: 1 x DisplayPort version 1.2; 1 x HDMI port version 1.4; 1 x VGA port;1 x USB 3.0 upstream port (bottom); 2 x USB 3.0 downstream ports (side); 2 x USB 2.0 downstream ports (bottom);- Phụ kiện đi kèm: USB Cable (enables the USB ports) + DisplayPort Cable + CD Manual + Power Cable + Stand riser + Stand base. | ||
| 25 | Máy in màu | 1 | Cái | - Xuất xứ: Châu Á hoặc tương đương;- Kiểu máy in: Máy in phun màu đa năng;- Chức năng: In phun, scan, Copy;- Độ phân giải: Lên đến 5760x1440dpi hoặc tương đương;- Khổ giấy: Khổ A4;- Cổng giao tiếp: USB | ||
| 26 | Máy đo pH | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương;- Chức năng: Đo pH trong môi trường nước;- Khoảng giá trị đo: -2 đến 19,2;- Độ chính xác: ± 0,1%;- Nguồn điện sử dụng: Pin sạc hoặc pin kiềm AA | ||
| 27 | Máy đo TDS | 1 | Bộ | - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương;- Chức năng: Đo đa thông số trong môi trường nước, gồm: TDS, Nhiệt độ, DO, Độ đục, độ mặn …;- Thang đo TDS: Từ 0 đến 50.000mg/l; - Độ chính xác: ±0,5%;- Nguồn điện sử dụng: Pin sạc hoặc 4 pin kiềm AA | ||
| 28 | Bộ lọc hút chân không | 1 | Bộ | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Bộ lọc chân không 3 vị trí; Chất liệu bằng vật liệu không gỉ, không bị oxy hóa; - Thể tích phễu lọc: 250ml; Đường kính lọc: 45-47mm; - Bộ kẹp phễu lọc chất liệu bằng nhôm, thép hoặc tương đương | ||
| 29 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 1 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Xác định 23 nguyên tố kim loại. Nồng độ: 1000 mg/l: Ag, Al, B, Ba, Bi, Ca, Cd, Co, Cr, Cu, Fe, Ga, In, K, Li, Mg, Mn, Na, Ni, Pb, Sr, Tl, Zn. Quy cách: Chai 500ml. Sản xuất năm 2021, 2022. | ||
| 30 | Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ICP-MS | 1 | Chai 500ml | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương. Dùng cho máy ICP - MS, Xác định 7 nguyên tố trong HCl (15%) 100 mg/l: Hf, Ir, Sb, Sn, Ta, Ti, Zr. Quy cách: Lọ 500ml. Sản xuất năm 2021, 2021. | ||
| 31 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Al | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 32 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của As | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 33 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cd | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 34 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Co | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 35 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cr | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 36 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Cu | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 37 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Fe | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 38 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Mn | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 39 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Ni | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 40 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Pb | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 41 | Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm của Zn | 1 | Chai 500ml | Dung dịch tinh khiết phân tích, nồng độ 1000µg/lít; Sản xuất: năm 2021; 2022. | ||
| 42 | Axit H2SO4 đặc | 7 | Chai 1 lit | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Sulfuric acid 98% for analysis: ≥ 98,0 %; sulphuric acid ≥ 50 % - ≤ 100 % ); NO3 ≤ 0,00002 %; PO4: ≤ 0,00005 %; As: ≤ 0,000001 %; Cd: ≤ 0,000002 %; Mn≤ 0,000001; Pb: ≤ 0,000002 %; Zn: ≤ 0,000005 % | ||
| 43 | Axit HCl đặc | 5 | Chai 1 lit | Xuất xứ: G7 hoặc tương đương; Hydrochloric acid fuming: 37,0 đến 38,0 %; PO4: ≤ 0,5 ppm; Heavy metals ≤ 1 ppm; As: ≤ 0,010 ppm; Cd: ≤ 0,010 ppm; Hg ≤ 0,010 ppm; Mn ≤ 0,010 ppm; Ni: ≤ 0,020 ppm; Pb: ≤ 0,010 ppm; Zn: ≤ 0,100 ppm | ||
| 44 | Dầu bơm chân không | 4 | Chai 1 lit | - Xuất xứ: G7 hoặc tương đương;- Độ nhớt đạt chuẩn ISO 3104; Tỷ trọng ở 15°C đặt ISO 3675;- Dầu không chứa cặn, có khả năng chống nước cực tốt;- Duy trì nhiệt độ ổn định giúp máy có thể hoạt động ở môi trường khắc nghiệt;- Áp suất bay hơi thấp giúp dầu khó bị hay hơi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8168375E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.633675E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 đồng (03 x 968.980.000 = 2.906.940.000 đồng);- Hoặc, số hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng ≥ 2.906.940.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 968.980.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.906.940.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi