Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650507-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220229881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-16 20:10:00 đến ngày 2022-07-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 287,956,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000,000 VNĐ ((Tám tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II, mặt cắt ngang nền đường ≥9m, phần cầu có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m, chiều dài cầu ≥ 470m, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 202 tỷ đồng, trong đó: quy mô phần cầu tối thiểu 96,5 tỷ đồng, quy mô phần đường tối thiểu: 96 tỷ đồng và quy mô phần điện tối thiểu 9,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng công trình phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điện kỹ thuật hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng điện kỹ thuật. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần công trình điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; (có bằng cấp chứng chỉ nghề)- Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Sà lan >= 400 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan >= 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sà lan >= 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan >= 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Máy ủi >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Lu bánh lốp >= 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu bánh thép >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu rung >= 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung >= 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy san >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu >=50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu >=80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần trục ô tô >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị lao dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông >=500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT.609C 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất (năm 2021). 3. Bảo đảm dự thầu. 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) Hạng II trở lên (còn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: số 32 Hùng Vương, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: Số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Kỹ thuật - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Quảng Nam. Địa chỉ: Số 32 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Quảng Nam. Điện thoại: 02353.859690. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, fax:0235.3810396. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình: Nhà thầu mua thay Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN) | |||
| 1 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15.129,3418 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 74.181,18 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.164,4271 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11.410,75 | m3 |
| 5 | Đắp san nền K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16.055,264 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14.115,752 | m3 |
| C | Giếng cát | |||
| 1 | Thi công giếng cát đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37.538,3 | m |
| 2 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22.243,2747 | m3 |
| 3 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6.778,4693 | m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11.974,4031 | m3 |
| 5 | Đắp gia tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.213,28 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11.602,8433 | m3 |
| D | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Vải địa ngăn cách không dệt 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25.711,7085 | m2 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật dệt gia cường R200kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23.405,713 | m2 |
| E | Cọc xi măng đất | |||
| 1 | Thi công cọc xi măng đất đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.346,34 | m |
| F | Quan trắc lún | |||
| 1 | Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| G | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24.905,4453 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24.905,4453 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24.905,4453 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24.905,4453 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.278,9392 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.580,056 | m3 |
| H | Mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 735,4673 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94.899 | Tấm |
| 3 | Bê tông 16Mpa chèn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 474,495 | m3 |
| I | Dầm dọc, Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,999 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1303 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 10mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9743 | Tấn |
| J | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 596,7136 | m3 |
| K | Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.184,2953 | m2 |
| L | Gia cố lề đất | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,5265 | m3 |
| M | Cống tròn lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7372 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4013 | Tấn |
| 4 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,205 | m3 |
| 5 | Đào đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96,4725 | m3 |
| 6 | Đắp đất thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 877,7501 | m3 |
| 7 | Bê tông 16Mpa thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217,011 | m3 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,678 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,5479 | m3 |
| 10 | Đào đất thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 300,6581 | m3 |
| 11 | Đắp đất thượng hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 209,7103 | m3 |
| N | Cống hộp lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,41 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1663 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,7486 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0565 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16Mpa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,87 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0454 | Tấn |
| 7 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3612 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4904 | Tấn |
| 9 | Bê tông 16Mpa Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,53 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8488 | Tấn |
| 11 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7868 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | Tấm |
| 13 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,8776 | m3 |
| 14 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 498,0006 | m3 |
| 15 | Bê tông 16Mpa Thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 163,6183 | m3 |
| 16 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,27 | m3 |
| 17 | Đá hộc xây vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,3703 | m3 |
| 18 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 249,1676 | m3 |
| 19 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 132,4456 | m3 |
| O | Cống hộp thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 285,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,629 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 46,131 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5403 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16Mpa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,502 | m3 |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0864 | Tấn |
| 7 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6865 | Tấn |
| 8 | Bê tông 16Mpa Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 86,251 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | Tấm |
| 10 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.021,395 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.198,1702 | m3 |
| 12 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 901,1588 | m3 |
| 13 | Bê tông 16Mpa hố thu, hố ga Thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 301,5326 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 205,4691 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,0757 | m3 |
| 16 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 561,1838 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 284,0452 | m3 |
| P | Cống hộp đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.526,4395 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0395 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,3181 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,137 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.436,856 | m2 |
| 6 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160,3704 | m3 |
| 7 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.624,9364 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 267,156 | m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.760,678 | m3 |
| 10 | Bê tông 16Mpa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 96 | m3 |
| 11 | Bê tông 8Mpa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,02 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0282 | Tấn |
| 13 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8941 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 204,12 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 296,8 | m |
| 16 | Mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| 17 | Bê tông 20Mpa Thượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 422,2282 | m3 |
| 18 | Bê tông 16MpaThượng lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,2224 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2482 | Tấn |
| 20 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26,0373 | Tấn |
| 21 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,896 | m3 |
| 22 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,1302 | m2 |
| 23 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,2183 | m3 |
| 24 | Bê tông 20Mpa Hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 419,1852 | m3 |
| 25 | Bê tông 16Mpa Hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 340,5908 | m3 |
| 26 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2419 | Tấn |
| 27 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,8252 | Tấn |
| 28 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 197,3234 | m3 |
| 29 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,8102 | m2 |
| 30 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,2234 | m3 |
| 31 | Đào đất Xử lý đất yếu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.984,1894 | m3 |
| 32 | Đắp cát K95 Xử lý đất yếu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.984,1894 | m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.599,26 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.985 | m |
| 35 | Bê tông 25Mpa Chân cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1234 | m3 |
| 36 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1376 | Tấn |
| 37 | Lắp ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| Q | Cống chui dân sinh | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 222,2617 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,3202 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,5903 | Tấn |
| 4 | Quét nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 417,906 | m2 |
| 5 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,2856 | m3 |
| 6 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 192,424 | m3 |
| 7 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.610,1953 | m3 |
| 8 | Bê tông 20Mpa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,7442 | m3 |
| 9 | Bê tông 8Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,4579 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0414 | Tấn |
| 11 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8932 | Tấn |
| 12 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,3257 | m2 |
| 14 | Bê tông 25Mpa Gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,3496 | m3 |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,68 | m |
| 16 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,1638 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,8726 | Tấn |
| 18 | Bê tông 20Mpa Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,478 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1702 | Tấn |
| 20 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9471 | Tấn |
| 21 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3252 | Tấn |
| 22 | Quét nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,956 | m2 |
| 23 | Bê tông 16Mpa Tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68,1936 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1016 | Tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 736 | Tấm |
| 26 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 182,666 | m3 |
| 27 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 627,0103 | m3 |
| 28 | Đào đất Xử lý đất yếu móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 29 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| R | Cống đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa Thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 39,16 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,7727 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7061 | Tấn |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 308,352 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156,288 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | Tấm |
| 8 | Bê tông 16Mpa Thượng hạ lưu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,5112 | m3 |
| 9 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6192 | m3 |
| 10 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| 11 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0231 | Tấn |
| 12 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,4924 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,9994 | m3 |
| S | * Mương hoàn trả kênh thủy lợi (Km1+017.27; Km1+280.00; Km1+389.31; Km2+204.95; Km3+431.86; Km3+700.00; Km3+795.98; Km3+981.79; Km4+037.16; Km4+062.16; Km4+456.36; Km4+397.44; Km5+316.60) | |||
| 1 | Mương hoàn trả kênh thủy lợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| T | Rãnh dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.710 | Tấm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh dọc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | Tấm |
| 3 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9896 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,4956 | m3 |
| U | NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN) | |||
| 1 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17.382,8838 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30.684,8043 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.994,4135 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.475,6094 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11.062,7402 | m2 |
| V | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.884,13 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.884,13 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.884,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.884,13 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.004,3032 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.092,1261 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.212,67 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.212,67 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.212,67 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8.212,67 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 gia cố 5% Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.007,6275 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.544,3659 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 402,1776 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 333,821 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 78,903 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,7525 | m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225,5 | m2 |
| 18 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,2 | m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 90,2 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,551 | m3 |
| 21 | Bê tông mặt đường 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43,296 | m3 |
| 22 | Bê tông mặt đường 30MPa đường giao dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 587,1654 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 695,2742 | m3 |
| W | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20.685 | Tấm |
| 2 | Bê tông 12Mpa Dầm dọc, Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0812 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0106 | Tấn |
| 4 | Bê tông 12Mpa Chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 165,2096 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.980,475 | m2 |
| 6 | Bê tông 16Mpa Gia cố lề đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,4006 | m3 |
| X | Rãnh dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh hình thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.457,0096 | Tấm |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn Rãnh dọc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | Tấm |
| 3 | Bê tông thân mương 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,7422 | m3 |
| 4 | Bê tông 16Mpa Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,1031 | m3 |
| 5 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2107 | Tấn |
| 6 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,455 | Tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0803 | Tấn |
| 9 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5743 | Tấn | |
| 10 | Bê tông 16Mpa Gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,4419 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 594,26 | m |
| 12 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.777,06 | m2 |
| 14 | Đắp đất DPC, hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 621,971 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177,706 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn bó vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169 | m |
| 17 | Bê tông 20Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,098 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 559,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 73 | Tấm |
| Y | Tường hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.947,11 | m |
| Z | Cọc tiêu & cọc Km & cọc H | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 405 | Cột |
| 2 | Cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Cột |
| 3 | Cọc H trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 43 | Cột |
| AA | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 110 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 100x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65 | Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| AB | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.333,0446 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 225,4205 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 756,186 | m2 |
| AC | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | T. Bộ |
| AD | CẦU SÔNG THU - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M1 (DUY XUYÊN) | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | Cái |
| 4 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương loại B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 5 | Bê tông 35MPa Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 41,6346 | m3 |
| 6 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,2603 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,9369 | Tấn |
| 8 | Bê tông 35MPa Ụ neo chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,692 | m3 |
| 9 | Cốt thép D=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,44 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,1798 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,875 | Tấn |
| 12 | Bê tông 25MPa Nắp đan đậy dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,0426 | m3 |
| 13 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9846 | Tấn |
| 14 | Bê tông 35MPa Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 594,0475 | m3 |
| 15 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6476 | Tấn |
| 16 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 38,079 | Tấn |
| 17 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 59,4998 | Tấn |
| 18 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,8508 | Tấn |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.935,6 | m2 |
| 20 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.935,6 | m2 |
| 21 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.935,6 | m2 |
| 22 | Bê tông 35MPa Bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 82,343 | m3 |
| 23 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0916 | Tấn |
| 24 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,2646 | Tấn |
| 25 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,8224 | Tấn |
| 26 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược BEJ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m |
| 27 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 126 | vị trí |
| 28 | Bê tông 25MPa Lan can tay vịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 272,2159 | m3 |
| 29 | Sơn bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.067,7424 | m2 |
| 30 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,5297 | Tấn |
| 31 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,541 | Tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 749,5 | md |
| 33 | Bê tông 25MPa Bệ đỡ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,9993 | m3 |
| 34 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 35 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4371 | Tấn |
| AE | 1. Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,656 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0637 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6451 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,557 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0493 | Tấn |
| 8 | Bê tông 30MPa Tường thân tường ngực tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 76,3344 | m3 |
| 9 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9326 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4308 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5848 | Tấn |
| 12 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,6556 | m2 |
| 13 | Bê tông 30MPa đá 1x2 Tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31,7067 | m3 |
| 14 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1144 | Tấn |
| 15 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6365 | Tấn |
| 16 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,4367 | Tấn |
| 17 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,4135 | m2 |
| 18 | Bê tông 30MPa Bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,7518 | m3 |
| 19 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0145 | m3 |
| 20 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4688 | Tấn |
| 21 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,063 | Tấn |
| 22 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5261 | Tấn |
| 23 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8109 | Tấn |
| 24 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| AF | 2. Trụ cầu trên cạn T1 đến T11 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa xà mũ tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 538,4935 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1035 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,6567 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,5015 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,7969 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 83,8727 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,3404 | Tấn |
| AG | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 940,7993 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,4413 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40,0315 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2193 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,7543 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,2213 | Tấn |
| AH | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.149,0088 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,1438 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9629 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,84 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,385 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,496 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,2804 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,4767 | Tấn |
| AI | 3. Cọc khoan nhồi (M1-T11) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.946 | md |
| AJ | 4. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bệ đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bệ |
| AK | 5. Đường công vụ | |||
| 1 | Đường công vụ phía bờ mố M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AL | 6. Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 350,5259 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,0376 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa tứ nón dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,1602 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2007 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16MPa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,764 | m3 |
| AM | * Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,0233 | m3 |
| AN | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AO | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| AP | * Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.232,0916 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,1228 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,126 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,619 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | m2 |
| AQ | * Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| AR | CẦU SÔNG THU - NHỊP DẪN PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC) | |||
| 1 | Sản xuất dầm Super-T căng trước; L=38.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm Super T vào vị trí gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | dầm |
| AS | 2. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương loại B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| AT | 3. Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,865 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5597 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2859 | Tấn |
| AU | 4. Ụ neo chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,4335 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,16 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,1563 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6818 | Tấn |
| AV | 5. Nắp đan đậy dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,922 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,6547 | Tấn |
| AW | 6. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 454,9644 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,495 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,235 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 45,7163 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4254 | Tấn |
| AX | 7. Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.281,84 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.281,84 | m2 |
| 3 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.281,84 | m2 |
| AY | 8. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 35MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 58,8165 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0654 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,9033 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,7303 | Tấn |
| AZ | 9. Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép dạng răng lược BEJ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| BA | 10. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98 | vị trí |
| BB | 11. Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 211,7235 | m3 |
| 2 | Sơn bê tông lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 830,4663 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,3008 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,3097 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn cầu bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 588,5 | md |
| BC | 12. Bệ đỡ cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3328 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1475 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,3642 | Tấn |
| BD | 1. Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa Bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa bản giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,416 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0045 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5621 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4762 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0462 | Tấn |
| BE | * Tường thân tường ngực tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 101,8978 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5782 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,3828 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9259 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 63,563 | m2 |
| BF | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 62,5778 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1649 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,5835 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,4682 | Tấn |
| 5 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 89,3968 | m2 |
| BG | * Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 104,7518 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,0145 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4688 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,063 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,5261 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,8109 | Tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,76 | m2 |
| BH | 2. Trụ cầu trên cạn T12 đến T15 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa Xà mũ trụ + tường tai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 195,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0376 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,9334 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,7278 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2737 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,4177 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,0329 | Tấn |
| BI | * Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 233,8081 | m3 |
| 2 | Cốt thép D=14mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5673 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,0003 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13,7084 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,4806 | Tấn |
| BJ | * Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 398,9464 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 12MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,2162 | m3 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,6879 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,5759 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,2352 | Tấn |
| 6 | Cốt thép D=28mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,7164 | Tấn |
| 7 | Cốt thép D=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,496 | Tấn |
| 8 | Cốt thép D=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,6615 | Tấn |
| BK | 3. Cọc khoan nhồi (T12-M2) | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 156 | md |
| BL | 4. Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bệ đúc dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bệ |
| BM | 5. Đường công vụ | |||
| 1 | Đường công vụ phía bờ mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| BN | 6, Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất chân khay, tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 619,7001 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,3559 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa tứ nón dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,5812 | m3 |
| 4 | Cốt thép tứ nón D=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,288 | Tấn |
| 5 | Bê tông 16MPa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,2329 | m3 |
| BO | * Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20,1891 | m3 |
| BP | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| BQ | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Thoát nước sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| BR | * Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.998,327 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,1055 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,336 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| BS | * Biển tên cầu | |||
| 1 | Sản xuất & lắp dựng biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BT | PHẦN ĐƯỜNG DẪN PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC) | |||
| 1 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.745,7368 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12.997,4887 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.604,4074 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.243,661 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.733,4599 | m2 |
| BU | * Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.831,5967 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.831,5967 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.831,5967 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.831,5967 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.035,3039 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.119,0196 | m3 |
| BV | * Mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông KT(40x40x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16.838 | Tấm |
| BW | * Dầm dọc, Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2042 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 6mm(CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm dọc, dầm ngang D = 10mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1321 | Tấn |
| BX | * Chân khay | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 112,8896 | m3 |
| BY | * Trồng cỏ | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.491,8623 | m2 |
| BZ | * Gia cố lề đất | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,5752 | m3 |
| CA | * Cống hộp lắp ghép | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,8689 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0435 | Tấn |
| CB | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4704 | Tấn |
| CC | Móng cống lắp ghép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 13 | Tấm |
| CD | Thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,749 | m3 |
| 2 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa 10Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,7085 | m3 |
| CE | Cống hộp thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,302 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1329 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,6311 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D >18mm(CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0731 | Tấn |
| CF | * Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,862 | Tấn |
| CG | * Móng cống | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Tấm |
| 2 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 185,8856 | m3 |
| CH | Thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa hố thu, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71,8837 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,546 | m3 |
| CI | Hạng mục khác | |||
| 1 | Rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | rọ |
| CJ | * Cống đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,248 | m3 |
| 2 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,808 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1322 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,5269 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 61 | Tấm |
| CK | Thượng hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,0096 | m3 |
| 2 | Bê tông 12Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,6395 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0101 | Tấn |
| 4 | Cốt thép 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0198 | Tấn |
| CL | * Hoàn trả kênh thủy lợi | |||
| 1 | Mương hoàn trả thủy lợi tại Km5+316.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| CM | Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.617 | Tấm |
| CN | * Rãnh thoát nước M=0.6m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 98,0422 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,4851 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,2216 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290 | Tấm |
| CO | * Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36,8409 | m3 |
| CP | NÚT GIAO + ĐƯỜNG DÂN SINH PHÍA MỐ M2 (ĐẠI LỘC) | |||
| 1 | Đào nền đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7.416,9347 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 503,601 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 518,717 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 259,8813 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3.207,4774 | m2 |
| CQ | * Mặt đường BTN - KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.404,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.404,63 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.404,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.404,63 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 206,0421 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 224,2607 | m3 |
| CR | * Mặt đường BTN - KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 395,19 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 395,19 | m2 |
| CS | * Mặt đường BTXM - KC3 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 178,9632 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 172,3289 | m3 |
| CT | * Mặt đường tiếp giáp kết cấu cũ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 160 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 32,32 | m3 |
| CU | * Mặt đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông mặt đường 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,5402 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 151,4656 | m3 |
| CV | III. Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Trồng cỏ mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 253,6756 | m2 |
| CW | * Rãnh hình thang gia cố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 996 | Tấm |
| CX | * Rãnh thoát nước M=0.6m | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28,476 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4313 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,6453 | Tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84 | Tấm |
| CY | * Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14,5452 | m3 |
| CZ | * Tường hộ lan | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng tường hộ lan mềm mạ kẽm nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 166,09 | m |
| DA | * Cọc tiêu & cọc Km & cọc H | |||
| 1 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 71 | Cột |
| 2 | Cọc H trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | Cột |
| DB | * Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 135x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| DC | * Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 470,8315 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,0957 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 201,6 | m2 |
| DD | * Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng cao 9m MKNN trên cầu Sông Thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37 | Trụ |
| 2 | Cột đèn chiếu sáng cao 9m MKNN trên đường dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 140 | Trụ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng cao 14m + dàn lắp 6 đèn pha MKNN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | Trụ |
| 4 | Đèn LED công suất 90W -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 177 | Bộ |
| 5 | Đèn pha LED công suất 200W -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Đèn pha LED công suất 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | Tủ |
| DE | * Đèn nháy vàng | |||
| 1 | Trụ đèn cao 6,2m vươn 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Trụ |
| 2 | Tủ điều khiển đèn nháy vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | Tủ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,38% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,83% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp II, mặt cắt ngang nền đường ≥9m, phần cầu có kết cấu BTCT DƯL, chiều dài nhịp ≥38m, mố trụ BTCT trên hệ móng cọc khoan nhồi đường kính ≥1,2m, chiều dài cầu ≥ 470m, hệ thống điện chiếu sáng.+ Tương tự về quy mô công việc: ≥ 202 tỷ đồng, trong đó: quy mô phần cầu tối thiểu 96,5 tỷ đồng, quy mô phần đường tối thiểu: 96 tỷ đồng và quy mô phần điện tối thiểu 9,5 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 202.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn giá trị hiệu lực, đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét | 10 | 7 |
| 2 | Phó chỉ huy trưởng công trình phần điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật điện kỹ thuật hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại | 7 | 5 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công xây dựng công trình giao thông ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đường | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng điện kỹ thuật. Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ở vị trí tương tự ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) cấp II cùng loại. | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II theo bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét. | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách KCS phần công trình điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (điện kỹ thuật) hạng II trở lên còn giá trị hiệu lực. Đã phụ trách KCS thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại. | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã làm phụ trách thanh toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng cầu đường. Đã làm phụ trách công tác kỹ thuật trắc đạc thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động phần công trình giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành giao thông có chứng nhận bồi dưỡng an toàn, vệ sinh lao động còn giá trị hiệu lực. Đã làm phụ trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp II cùng loại. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động phần công trình điện chiếu sáng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành điện kỹ thuật có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động. Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II cùng loại | 5 | 3 |
| 13 | Công nhân kỹ thuật | 40 | - Công nhân xây dựng ≥ 30 người; (có bằng cấp chứng chỉ nghề)- Lái máy ≥ 10 người (có bằng lái xe cơ giới: ô tô, máy đào, xe lu, máy san, máy ủi…); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | 6 |
| 2 | Sà lan >= 400 tấn | Sà lan >= 400 tấn | 2 |
| 3 | Sà lan >= 200 tấn | Sà lan >= 200 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | 20 |
| 5 | Máy đào | Máy đào | 8 |
| 6 | Máy ủi >= 110CV | Máy ủi >= 110CV | 4 |
| 7 | Lu bánh lốp >= 16 tấn | Lu bánh lốp >= 16 tấn | 4 |
| 8 | Lu bánh thép >= 10 tấn | Lu bánh thép >= 10 tấn | 2 |
| 9 | Lu rung >= 25 tấn | Lu rung >= 25 tấn | 6 |
| 10 | Máy san >= 110CV | Máy san >= 110CV | 2 |
| 11 | Cần cẩu >=25T | Cần cẩu >=25T | 2 |
| 12 | Cần cẩu >=50T | Cần cẩu >=50T | 2 |
| 13 | Cần cẩu >=80T | Cần cẩu >=80T | 2 |
| 14 | Cần trục ô tô >= 10 tấn | Cần trục ô tô >= 10 tấn | 2 |
| 15 | Thiết bị lao dầm | Thiết bị lao dầm | 2 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h | Trạm trộn bê tông nhựa 120 T/h | 1 |
| 17 | Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV | Máy rải cấp phối đá dăm 130-140CV | 1 |
| 18 | Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h | Máy rải Bê tông nhựa 50-60m3/h | 1 |
| 19 | Xe tưới nước | Xe tưới nước | 2 |
| 20 | Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3 | Ôtô mix chuyển trộn bê tông >= 6m3 | 10 |
| 21 | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | Xe nâng - chiều cao nâng >= 12 m | 1 |
| 22 | Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h | Trạm trộn BTXM công suất >= 50m3/h | 2 |
| 23 | Máy trộn bê tông >=500 lít | Máy trộn bê tông >=500 lít | 1 |
| 24 | Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h | Máy bơm bê tông công suất >=50m3/h | 2 |
| 25 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi