Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683413-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm
Số hiệu KHLCNT 20220683395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:39:00 đến ngày 2022-07-07 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,414,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trọn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm
Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; + Cơ quan thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Nhật Đăng - địa chỉ: Số 24/41A Vương Văn Trà, Trần Phú, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây Dựng 24H - địa chỉ: Thôn Tân Sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 15 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0978 790 934 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,3944100m³
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,2094100m²
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT1,4853
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,616
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,0701tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,2643tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT2,3136
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT4,2855
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT4,6601
10Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT3,8045
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT38,142m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT38,142m2
13Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT38,142
14Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mục II chương V trong E-HSMT3,1787
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,0775tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II chương V trong E-HSMT0,0233100m²
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,4128
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT6cấu kiện
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,1609100m³
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,232100m³
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0431tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,3432tấn
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầmMục II chương V trong E-HSMT0,1793100m²
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT1,7745
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,5775tấn
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMục II chương V trong E-HSMT0,5232100m²
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT5,7054
28Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0057tấn
29Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,0229tấn
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tôMục II chương V trong E-HSMT0,0483100m²
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,2838
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKNg 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT17,5763
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,0735
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT88,158
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT27,392
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT5,016m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mục II chương V trong E-HSMT36,4568m2
38Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mục II chương V trong E-HSMT13,6498m2
39Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT11,7248
40Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT41,376
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT101,808
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục II chương V trong E-HSMT68,865
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0184100m³
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT3,6853
45Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT36,8528
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0041100m³
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT2,72
48Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2Mục II chương V trong E-HSMT63,084
49Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ xingfa, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT3,78
50Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm0Mục II chương V trong E-HSMT2bộ
51Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa 55, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm, khunng bao và khung cánh nhôm dày 2mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT5,04
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài )Mục II chương V trong E-HSMT7bộ
53Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II chương V trong E-HSMT0,0382tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT3,85731m²
55Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT5,04
56Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT36,7758
57Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox)Mục II chương V trong E-HSMT0,1313tấn
58Lắp dựng khung đỡ bàn đáMục II chương V trong E-HSMT0,1313tấn
59Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên ( giá bao gồm chi phí vận chuyển , lắp dựng, phụ kiện )Mục II chương V trong E-HSMT1,5107
60Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V trong E-HSMT8bộ
61Lắp đặt vòi xịt xíMục II chương V trong E-HSMT8bộ
62Lắp đặt chậu tiểu namMục II chương V trong E-HSMT4bộ
63Lắp đặt van tiểu namMục II chương V trong E-HSMT4bộ
64Lắp đặt ga thu nước, đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II chương V trong E-HSMT4bộ
66Lắp đặt vòi chậu rửaMục II chương V trong E-HSMT4bộ
67Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT4cái
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3Mục II chương V trong E-HSMT1bể
69Máy bơm nước công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8m3/h, H=35mMục II chương V trong E-HSMT1cái
70Phao điệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
71Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Mục II chương V trong E-HSMT0,1100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D25Mục II chương V trong E-HSMT0,31100m
73Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mục II chương V trong E-HSMT22cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mục II chương V trong E-HSMT8cái
75Lắp đặt cút góc vuông PPR D25Mục II chương V trong E-HSMT15cái
76Lắp đặt rắc co HDPE D20Mục II chương V trong E-HSMT1cái
77Lắp đặt cút hạ cấp D42-25Mục II chương V trong E-HSMT2cái
78Lắp đặt van 2 chiều PPR D42Mục II chương V trong E-HSMT1cái
79Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Mục II chương V trong E-HSMT2cái
80Lắp đặt vòi xả nhanhMục II chương V trong E-HSMT7bộ
81Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mục II chương V trong E-HSMT0,19100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mục II chương V trong E-HSMT0,18100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mục II chương V trong E-HSMT0,04100m
84Lắp đặt cút chữ Y PVC D110Mục II chương V trong E-HSMT5cái
85Lắp đặt cút chếch PVC D110Mục II chương V trong E-HSMT11cái
86Lắp đặt cút chữ Y PVC D90Mục II chương V trong E-HSMT7cái
87Lắp đặt cút chếch PVC D90Mục II chương V trong E-HSMT12cái
88Lắp đặt côn thu PVC D110-42Mục II chương V trong E-HSMT4cái
89Lắp đặt côn thu PVC D90-42Mục II chương V trong E-HSMT4cái
90Lắp đặt cút nối D110Mục II chương V trong E-HSMT3cái
91Lắp đặt cút nối D90Mục II chương V trong E-HSMT3cái
92Lắp đặt hộp automat 6 modulMục II chương V trong E-HSMT1hộp
93Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-30AMục II chương V trong E-HSMT1cái
94Lắp đặt LED ốp trầnMục II chương V trong E-HSMT12bộ
95Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mục II chương V trong E-HSMT1cái
96Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mục II chương V trong E-HSMT1cái
97Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT31m
98Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mục II chương V trong E-HSMT38m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II chương V trong E-HSMT40m
100Khoan giếng+ phụ kiệnMục II chương V trong E-HSMT1cái
B HẠNG MỤC CẢI TẠO
1Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT0,4995
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT0,4534
3Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cmMục II chương V trong E-HSMT1,0006
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwMục II chương V trong E-HSMT0,992
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmMục II chương V trong E-HSMT1,396
6Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng công tác lắp dựng để lập)Mục II chương V trong E-HSMT33,72
7Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT566,9395
8Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT128,57
9Tháo dỡ hệ thống điện cũMục II chương V trong E-HSMT10công
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT1.750,6524
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT862,9601
12Vệ sinh lớp rêu mốc hoa gió tại sảnh hiên (vận dụng 50% nhân công)Mục II chương V trong E-HSMT16,38
13Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng công tác lắp dựng để lập)Mục II chương V trong E-HSMT6
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMục II chương V trong E-HSMT0,7311100m³
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1,2959
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT788,437
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT792,312
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT194,643
19Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT534,895
20Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT93,647
21Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT237,42
22Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,27 m²Mục II chương V trong E-HSMT566,939
23Gia công lan canMục II chương V trong E-HSMT0,631tấn
24Sơn lan can cầu thang và lan can hành lang bằng sơn tĩnh điệnMục II chương V trong E-HSMT630,992kg
25Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT73,285
26Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Mục II chương V trong E-HSMT6m
27Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMục II chương V trong E-HSMT1trụ
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT8,0138100m²
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT1.326,472
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT1.331,263
31Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
32Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
33Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4PMục II chương V trong E-HSMT10hộp
34Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80AMục II chương V trong E-HSMT1cái
35Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63AMục II chương V trong E-HSMT2cái
36Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40AMục II chương V trong E-HSMT10cái
37Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20AMục II chương V trong E-HSMT4cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT52bộ
39Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15WMục II chương V trong E-HSMT10bộ
40Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáyMục II chương V trong E-HSMT1bộ
41Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT34cái
42Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT18cái
43Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT75cái
45Hộp đế âm nhựa chia ngã 3Mục II chương V trong E-HSMT10cái
46Hộp đế âm nhựaMục II chương V trong E-HSMT80cái
47Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT75m
48Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT29m
49Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT311,4m
50Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT442m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT82m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT430m
53Lắp dựng cửa vào khuônMục II chương V trong E-HSMT128,57
54Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT682,535
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT368,2236
56Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây cấp, hệ thống chiếu sáng, quạt, thiết bị đóng ngắtMục II chương V trong E-HSMT5công
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT3,3767100m²
58Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT493,771
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT556,988
60Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
61Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4PMục II chương V trong E-HSMT4hộp
62Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63AMục II chương V trong E-HSMT1cái
63Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40AMục II chương V trong E-HSMT4cái
64Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20AMục II chương V trong E-HSMT1cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT24bộ
66Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15WMục II chương V trong E-HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMục II chương V trong E-HSMT16cái
68Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp nổiMục II chương V trong E-HSMT8cái
69Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT36cái
70Hộp đế âm nhựa chia ngã 3Mục II chương V trong E-HSMT4cái
71Hộp đế âm nhựaMục II chương V trong E-HSMT36cái
72Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT25m
73Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT10m
74Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT145,2m
75Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT232,5m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT23m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT220m
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT1.865,7764
79Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT674,9344
80Vệ sinh lớp vữa sần trên ô cửa trước khi sơnMục II chương V trong E-HSMT60,1274
81Tháo dỡ dây cấp điện nguồn cho nhà lớp học, tháo dỡ thiết bị đóng ngắt, thiết bị chiếu sángMục II chương V trong E-HSMT8công
82Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT333,1929
83Tháo dỡ xà, dầm, giằngMục II chương V trong E-HSMT0,8502tấn
84Cạo rỉ các kết cấu thépMục II chương V trong E-HSMT54,1549m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT6,7845100m²
86Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT989,474
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT1.611,364
88Gia công thép nâng mái bằng thép L50x5mmMục II chương V trong E-HSMT0,8309tấn
89Lắp dựng thép nâng máiMục II chương V trong E-HSMT0,8309tấn
90Gia công xà gồ thép bổ sungMục II chương V trong E-HSMT0,0233tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT55,6246m2
92Mua tôn múi bổ sungMục II chương V trong E-HSMT173,0335
93Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II chương V trong E-HSMT4,2759100m²
94Lắp đặt tấm ốp nócMục II chương V trong E-HSMT52m
95Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
96Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
97Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4PMục II chương V trong E-HSMT8hộp
98Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80AMục II chương V trong E-HSMT1cái
99Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63AMục II chương V trong E-HSMT2cái
100Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40AMục II chương V trong E-HSMT8cái
101Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20AMục II chương V trong E-HSMT2cái
102Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT32bộ
103Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15WMục II chương V trong E-HSMT10bộ
104Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáyMục II chương V trong E-HSMT1bộ
105Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT12cái
106Lắp đặt công tắc 2 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT2cái
107Lắp đặt lại quạt trần đã tháoMục II chương V trong E-HSMT20cái
108Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT56cái
109Hộp đế âm nhựa chia ngã 3Mục II chương V trong E-HSMT8cái
110Hộp đế âm nhựaMục II chương V trong E-HSMT66cái
111Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT35m
112Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT20m
113Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT240m
114Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT305m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT75m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT340m
117Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT180,2416
118Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT1.177,1335
119Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ côngMục II chương V trong E-HSMT474,8331
120Vệ sinh hoa gió trước khi sơn ( vận dụng 50% nhân công cạo lớp sơn tường)Mục II chương V trong E-HSMT15,5
121Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây cấp, hệ thống chiếu sáng, quạt, thiết bị đóng ngắtMục II chương V trong E-HSMT8công
122Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II chương V trong E-HSMT5,3914100m²
123Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT818,138
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT849,332
125Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,27 m²Mục II chương V trong E-HSMT180,2416
126Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
127Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
128Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4PMục II chương V trong E-HSMT8hộp
129Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80AMục II chương V trong E-HSMT1cái
130Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63AMục II chương V trong E-HSMT2cái
131Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40AMục II chương V trong E-HSMT4cái
132Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20AMục II chương V trong E-HSMT6cái
133Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT34bộ
134Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15WMục II chương V trong E-HSMT8bộ
135Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáyMục II chương V trong E-HSMT1bộ
136Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT12cái
137Lắp đặt công tắc 2 chiều lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìmMục II chương V trong E-HSMT32cái
139Lắp đặt lại quạt trần đã tháoMục II chương V trong E-HSMT22cái
140Hộp đế âm nhựa chia ngã 3Mục II chương V trong E-HSMT8cái
141Hộp đế âm nhựaMục II chương V trong E-HSMT36cái
142Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT83,5m
143Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT20m
144Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT144m
145Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT334m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT62,5m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục II chương V trong E-HSMT340m
148Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện)Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
149Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/150AMục II chương V trong E-HSMT1cái
150Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT46m
151Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,0853100m³
152Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,028100m²
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT1,176
154Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 25Mục II chương V trong E-HSMT2,7104
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT11,2
156Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT4,2
157Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMục II chương V trong E-HSMT0,0334100m²
158Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanMục II chương V trong E-HSMT0,0718tấn
159Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục II chương V trong E-HSMT0,5544
160Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMục II chương V trong E-HSMT14cấu kiện
161Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,0067100m³
162Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMục II chương V trong E-HSMT0,0299100m³
163Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMục II chương V trong E-HSMT0,0086100m²
164Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT0,2752
165Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT0,7947
166Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT0,2649
167Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT0,9839
168Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT18,619
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
4 Máy trọn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
6 Máy hàn Hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cắt bê tông Hoạt động tốt2
9 Vận Thăng Hoạt động tốt1
10 Máy cắt, uốn sắt Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->