Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220683395 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:39:00 đến ngày 2022-07-07 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,414,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trọn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm Duy tu, sửa chữa Trường trung học cơ sở Đại Lâm 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 45 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0978 790 934 Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đại Lâm - địa chỉ: xã Đại Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3944 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2094 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,4853 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,616 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2643 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,3136 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2855 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,6601 | m³ |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,8045 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 38,142 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 38,142 | m² |
| 14 | Láng đáy bể có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,1787 | m² |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0775 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0233 | 100m² |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4128 | m³ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1609 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,3432 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1793 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,7745 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5775 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5232 | 100m² |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,7054 | m³ |
| 28 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 29 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0483 | 100m² |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2838 | m³ |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKNg 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 17,5763 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0735 | m³ |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 88,158 | m² |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 27,392 | m² |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,016 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mục II chương V trong E-HSMT | 36,4568 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,6498 | m2 |
| 39 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,7248 | m² |
| 40 | Láng mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,376 | m² |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 101,808 | m² |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục II chương V trong E-HSMT | 68,865 | m² |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0184 | 100m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6853 | m³ |
| 45 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 36,8528 | m² |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0041 | 100m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,72 | m³ |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 63,084 | m² |
| 49 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ xingfa, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,78 | m² |
| 50 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh( gồm 3 bản lề 3D, tay nắm, khóa đa điểm0 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa 55, kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm, khunng bao và khung cánh nhôm dày 2mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,04 | m² |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm, thanh cài ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,8573 | 1m² |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,04 | m² |
| 56 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm ( đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 36,7758 | m² |
| 57 | Gia công khung đỡ bàn đá ( hộp Inox) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 58 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1313 | tấn |
| 59 | Đá granite tự nhiên màu đen Phú Yên ( giá bao gồm chi phí vận chuyển , lắp dựng, phụ kiện ) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,5107 | m² |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van tiểu nam | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ga thu nước, đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Máy bơm nước công suất 0,5HP/370W/220V; Q=1,8m3/h, H=35m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Phao điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút góc vuông PPR D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt rắc co HDPE D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút hạ cấp D42-25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi xả nhanh | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch PVC D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút chữ Y PVC D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút chếch PVC D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PVC D90-42 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nối D110 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nối D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp automat 6 modul | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt aptomat 250V-MCB-2P-30A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt LED ốp trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 31 | m |
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 38 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 100 | Khoan giếng+ phụ kiện | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ cột trụ gạch, đá bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4995 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4534 | m³ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,0006 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,992 | m³ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,396 | m³ |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng công tác lắp dựng để lập) | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,72 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 566,9395 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 128,57 | m² |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.750,6524 | m² |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 862,9601 | m² |
| 12 | Vệ sinh lớp rêu mốc hoa gió tại sảnh hiên (vận dụng 50% nhân công) | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,38 | m² |
| 13 | Tháo dỡ lan can sắt (Vận dụng công tác lắp dựng để lập) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m² |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7311 | 100m³ |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2959 | m³ |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 788,437 | m² |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 792,312 | m² |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 194,643 | m² |
| 19 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 534,895 | m² |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 93,647 | m² |
| 21 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 237,42 | m² |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,27 m² | Mục II chương V trong E-HSMT | 566,939 | m² |
| 23 | Gia công lan can | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,631 | tấn |
| 24 | Sơn lan can cầu thang và lan can hành lang bằng sơn tĩnh điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 630,992 | kg |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 73,285 | m² |
| 26 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 27 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | trụ |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,0138 | 100m² |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.326,472 | m² |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.331,263 | m² |
| 31 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4P | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40A | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 52 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15W | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 75 | cái |
| 45 | Hộp đế âm nhựa chia ngã 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Hộp đế âm nhựa | Mục II chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 311,4 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 442 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 82 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 430 | m |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục II chương V trong E-HSMT | 128,57 | m² |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 682,535 | m² |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 368,2236 | m² |
| 56 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây cấp, hệ thống chiếu sáng, quạt, thiết bị đóng ngắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | công |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,3767 | 100m² |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 493,771 | m² |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 556,988 | m² |
| 60 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4P | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | hộp |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40A | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15W | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp nổi | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 70 | Hộp đế âm nhựa chia ngã 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Hộp đế âm nhựa | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 145,2 | m |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 232,5 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 23 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 220 | m |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.865,7764 | m² |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 674,9344 | m² |
| 80 | Vệ sinh lớp vữa sần trên ô cửa trước khi sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,1274 | m² |
| 81 | Tháo dỡ dây cấp điện nguồn cho nhà lớp học, tháo dỡ thiết bị đóng ngắt, thiết bị chiếu sáng | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | công |
| 82 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 333,1929 | m² |
| 83 | Tháo dỡ xà, dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8502 | tấn |
| 84 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 54,1549 | m2 |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,7845 | 100m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 989,474 | m² |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.611,364 | m² |
| 88 | Gia công thép nâng mái bằng thép L50x5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8309 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thép nâng mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,8309 | tấn |
| 90 | Gia công xà gồ thép bổ sung | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 55,6246 | m2 |
| 92 | Mua tôn múi bổ sung | Mục II chương V trong E-HSMT | 173,0335 | m² |
| 93 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2759 | 100m² |
| 94 | Lắp đặt tấm ốp nóc | Mục II chương V trong E-HSMT | 52 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4P | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 98 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40A | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15W | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt lại quạt trần đã tháo | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 109 | Hộp đế âm nhựa chia ngã 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Hộp đế âm nhựa | Mục II chương V trong E-HSMT | 66 | cái |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 305 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 340 | m |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 180,2416 | m² |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.177,1335 | m² |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, bằng thủ công | Mục II chương V trong E-HSMT | 474,8331 | m² |
| 120 | Vệ sinh hoa gió trước khi sơn ( vận dụng 50% nhân công cạo lớp sơn tường) | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,5 | m² |
| 121 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống dây cấp, hệ thống chiếu sáng, quạt, thiết bị đóng ngắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | công |
| 122 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,3914 | 100m² |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 818,138 | m² |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 849,332 | m² |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,27 m² | Mục II chương V trong E-HSMT | 180,2416 | m² |
| 126 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x100 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện phòng-nắp nhựa 4P | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 129 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/80A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/63A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/40A | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/20A | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 34 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn ốp trầm LED 220V/15W | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn LED BULD 40W + đui xoáy | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 chiều lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 250V/16A lắp chìm | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 139 | Lắp đặt lại quạt trần đã tháo | Mục II chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 140 | Hộp đế âm nhựa chia ngã 3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 141 | Hộp đế âm nhựa | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 83,5 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 144 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 334 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 62,5 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 340 | m |
| 148 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 500x400x150 (tủ tôn sơn tĩnh điện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 250V/150A | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 46 | m |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0853 | 100m³ |
| 152 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,176 | m³ |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,7104 | m³ |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,2 | m² |
| 156 | Láng đáy rãnh, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,2 | m² |
| 157 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0334 | 100m² |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 159 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,5544 | m³ |
| 160 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| 161 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0067 | 100m³ |
| 162 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0299 | 100m³ |
| 163 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,0086 | 100m² |
| 164 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2752 | m³ |
| 165 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7947 | m³ |
| 166 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2649 | m³ |
| 167 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,9839 | m³ |
| 168 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,619 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc đào tạo về an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng trở lên. Đã trực tiếp tham gia thiết kế hoặc giám sát thi công hoặc là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trọn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Vận Thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi