Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:35:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,188,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe ô tô có cẩu (Xe tải có cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nạo vét thuỷ vực ao Cổng Bốt kết hợp kè đá, đường dạo, hệ thống lan can cây xanh, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu 6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/03/2022 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; (7) Các hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo tài liệu chứng minh các hóa đơn kê khai là hợp lệ (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112.217.368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vét bùn | |||
| 1 | Bơm hút nước | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35 | ca |
| 2 | Đắp đất đường thi công bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 39 | 100m3 |
| 3 | Đào nạo vét bùn tập kết thành đống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 83,6243 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,8243 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,8243 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất đắp đường thi công bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết- Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,9 | 100m3 |
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nạo vét bùn tập kết thành đống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,151 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,151 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 10,151 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.988,42 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.755,35 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 7 | Dải bạt xác rắn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,25 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5,78 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,64 | m3 |
| C | Kè đá, tường rào | |||
| 1 | Đào móng kè đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ- Cấp đất I | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.835,91 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre kè đá, dài >2,5m vào bùn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 592,65 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng kè đá M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 79,02 | m3 |
| 4 | Xây móng kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 692,36 | m3 |
| 5 | Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 254,474 | m3 |
| 6 | Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.017,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng đỉnh kè đá | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 174,84 | m2 |
| 8 | cốt thép giằng kè đá ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,9484 | tấn |
| 9 | cốt thép giằng kè đá ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,399 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng kè đá M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 34,9672 | m3 |
| 11 | bao tải tẩm nhựa | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 62,06 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 372,6 | m |
| 13 | Đắp đất kè đá độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắp | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 530,74 | m3 |
| 14 | Đắp trả phía ngoài kè đá (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 303,59 | m3 |
| 15 | Đào móng tường rào bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết - Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 94,55 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng tường rào M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 8,36 | m3 |
| 17 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 17,556 | m3 |
| 18 | Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 35,112 | m3 |
| 19 | Xây tường tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 50,16 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 497,8 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 497,8 | m2 |
| D | Vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác, hốtrồng cây | |||
| 1 | Rải bạt xác rắn chống thấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.149,554 | m2 |
| 2 | Ván khuôn vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 92,64 | m2 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 206,9454 | m3 |
| 4 | Láng nền vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác không đánh màu dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.069,454 | m2 |
| 5 | Lát gạch terrazzo vỉa hè, đường dạo KT400*400*3cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2.012,704 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2,8375 | m3 |
| 7 | Lát rãnh tam giác, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 56,75 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng bó vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,15 | m2 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa hè M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3,945 | m3 |
| 10 | Láng nềnbó vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 78,9 | m2 |
| 11 | cốt thép bó vỉa hè, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0095 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa hè | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 245,64 | m2 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa hè M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,35 | m3 |
| 14 | Lát lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 267 | m |
| 15 | Láng nền hố trồng cây không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,746 | m2 |
| 16 | Xây móng hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7,9365 | m3 |
| 17 | Trát tường hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65 | m2 |
| 18 | Trồng và chăm sóc cây bàng đài loan, đường kính gốc 10-15cm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 65 | cây |
| E | Rãnh, cống tròn, hố ga, lan can | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 77,57 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 21,0053 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 64,3 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 31,508 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 71,6753 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng mũ rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 85,74 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng mũ rãnh M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,431 | m3 |
| 8 | Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 36,8665 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 84,74 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan rãnh D8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,8487 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,6418 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan rãnh M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 20,972 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 214 | Tấm |
| 14 | Đào móng công tròn D800 bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 812,92 | m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 45,88 | m3 |
| 16 | Cung cấp đế cống D800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 208 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 312 | cấu kiện |
| 18 | Cung cấp ống cống D800 (2,5m/đốt) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 104 | cấu kiện |
| 20 | Quét nhựa bitum ống cống | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 313,5 | m2 |
| 21 | Nối ống bê tông D800 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 102 | mối nối |
| 22 | Đắp trả cống độ chặt k95 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 556,4 | m3 |
| 23 | Đào móng hố ga bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 38,46 | m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,1624 | 100m2 |
| 26 | Bê tông hố ga M200 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga composite 125K, KT 850x850mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 7 | tấm |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt song chắn rác composite 250K, KT 860x430mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | tấm |
| 29 | Ván khuôn tấm nắp hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,27 | m2 |
| 30 | Cốt thép nắp đậy hố ga D8 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 31 | Cốt thép nắp đậy hố ga D10 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 32 | Cốt thép nắp đậy hốga D12 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 33 | Bê tông nắp đậy hố ga M250 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 34 | Lắp đặt nắp đậy hố ga | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 2 | Tấm |
| 35 | Cung cấp thanh trụ thép tấm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4.061,89 | kg |
| 36 | Cung cấp thép bản tăng cứng, bản đệm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 3.771,75 | kg |
| 37 | Thép ống DN34-DN76 dày 2-2,5mm | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5.415,29 | kg |
| 38 | Gia công lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9,187 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 391,9 | m2 |
| 40 | Sơn tĩnh điện lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 9.191,0619 | kg |
| 41 | Lắp đặt bu lông D16 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1.760 | chiếc |
| 42 | Hàn bịt đầu lan can | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 220 | đoạn |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất II | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 99,55 | m3 |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 452,5 | m |
| 4 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 472,5 | m |
| 5 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 452,5 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 440 | m |
| 7 | Đắp đất móng đường ống (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 47,5125 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đường (tận dụng đất đào để đắp) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 48,4741 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 12 | Đào móng tủ điện bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,156 | 1m3 |
| 13 | Bê tông móng tủ điện M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 0,284 | m3 |
| 14 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Bu lông m16x450 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | bảng |
| 20 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M150 | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 12,672 | m3 |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 176 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 176 | đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 44 | cột |
| 25 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đào | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy lu | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy ủi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Xe ô tô có cẩu (Xe tải có cẩu) | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi