Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689226-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220632747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:35:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,188,679,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe ô tô có cẩu (Xe tải có cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nạo vét thuỷ vực ao Cổng Bốt kết hợp kè đá, đường dạo, hệ thống lan can cây xanh, điện chiếu sáng, rãnh thoát nước thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc
330 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112.217.368.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Cát Lợi (địa chỉ: Đường Phan Trọng Tuệ, Khu đô thị Vạn Cát, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc) + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc (địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Hoàng Anh (Địa chỉ: phố Me, Hợp Hòa, Tam Dương, Vĩnh Phúc) + Tư vấn thẩm tra HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội (Địa chỉ: số 18S5, khu đô thị mới Chùa Hà Tiên, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112.217.368.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu.. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu 6) Xác nhận của cơ quan thế tính đến hết ngày 31/03/2022 trong đó có xác nhận không nợ đọng thuế; (7) Các hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu các năm 2019, 2020, 2021 kèm theo tài liệu chứng minh các hóa đơn kê khai là hợp lệ (8) Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112.217.368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Yên Lạc, Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02112.217.368.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Lạc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vét bùn
1Bơm hút nướcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35ca
2Đắp đất đường thi công bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39100m3
3Đào nạo vét bùn tập kết thành đốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT83,6243100m3
4Đào xúc đất bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,8243100m3
5San đất bãi thảiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,8243100m3
6Đào xúc đất đắp đường thi công bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết- Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,9100m3
B Nền, mặt đường
1Đào nạo vét bùn tập kết thành đốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,151100m3
2Đào xúc đất bùn bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,151100m3
3San đất bãi thảiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT10,151100m3
4Đào đất không thích hợp bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.988,42m3
5Đắp đất nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.755,35m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,12m3
7Dải bạt xác rắnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,25m2
8Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,78m2
9Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,64m3
C Kè đá, tường rào
1Đào móng kè đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ- Cấp đất IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.835,91m3
2Đóng cọc tre kè đá, dài >2,5m vào bùnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT592,65100m
3Bê tông lót móng kè đá M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT79,02m3
4Xây móng kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT692,36m3
5Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT254,474m3
6Xây tường kè đá bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.017,896m3
7Ván khuôn giằng đỉnh kè đáPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT174,84m2
8cốt thép giằng kè đá ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,9484tấn
9cốt thép giằng kè đá ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,399tấn
10Bê tông giằng kè đá M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,9672m3
11bao tải tẩm nhựaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,06m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát D60Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT372,6m
13Đắp đất kè đá độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT530,74m3
14Đắp trả phía ngoài kè đá (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT303,59m3
15Đào móng tường rào bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần đất không tận dụng hết - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT94,55m3
16Bê tông lót móng tường rào M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8,36m3
17Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,556m3
18Xây móng tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT35,112m3
19Xây tường tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,16m3
20Trát tường ngoài tường rào dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT497,8m2
21Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT497,8m2
D Vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác, hốtrồng cây
1Rải bạt xác rắn chống thấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.149,554m2
2Ván khuôn vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT92,64m2
3Bê tông móng vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT206,9454m3
4Láng nền vỉa hè, đường dạo, rãnh tam giác không đánh màu dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.069,454m2
5Lát gạch terrazzo vỉa hè, đường dạo KT400*400*3cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.012,704m2
6Bê tông tấm đan rãnh tam giác M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,8375m3
7Lát rãnh tam giác, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT56,75m2
8Ván khuôn móng bó vỉa hèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,15m2
9Bê tông móng bó vỉa hè M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,945m3
10Láng nềnbó vỉa hè không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT78,9m2
11cốt thép bó vỉa hè, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0095tấn
12Ván khuôn bó vỉa hèPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT245,64m2
13Bê tông viên bó vỉa hè M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,35m3
14Lát lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT267m
15Láng nền hố trồng cây không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,746m2
16Xây móng hố trồng cây bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,9365m3
17Trát tường hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65m2
18Trồng và chăm sóc cây bàng đài loan, đường kính gốc 10-15cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65cây
E Rãnh, cống tròn, hố ga, lan can
1Đào rãnh thoát nước Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT77,57m3
2Thi công lớp đá đệm móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,0053m3
3Ván khuôn móng rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT64,3m2
4Bê tông móng rãnh M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,508m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT71,6753m3
6Ván khuôn giằng mũ rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT85,74m2
7Bê tông giằng mũ rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,431m3
8Trát tường rãnh dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT36,8665m2
9Ván khuôn tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84,74m2
10Cốt thép tấm đan rãnh D8Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8487tấn
11Cốt thép tấm đan rãnh D10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6418tấn
12Bê tông tấm đan rãnh M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,972m3
13Lắp đặt tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT214Tấm
14Đào móng công tròn D800 bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT812,92m3
15Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT45,88m3
16Cung cấp đế cống D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT208cái
17Lắp đặt đế cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT312cấu kiện
18Cung cấp ống cống D800 (2,5m/đốt)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT260m
19Lắp đặt ống cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT104cấu kiện
20Quét nhựa bitum ống cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT313,5m2
21Nối ống bê tông D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT102mối nối
22Đắp trả cống độ chặt k95Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT556,4m3
23Đào móng hố ga bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,46m3
24Thi công lớp đá đệm móng hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,44m3
25Ván khuôn hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,1624100m2
26Bê tông hố ga M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,56m3
27Cung cấp và lắp đặt nắp ga composite 125K, KT 850x850mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7tấm
28Cung cấp và lắp đặt song chắn rác composite 250K, KT 860x430mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4tấm
29Ván khuôn tấm nắp hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,27m2
30Cốt thép nắp đậy hố ga D8Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0133tấn
31Cốt thép nắp đậy hố ga D10Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0097tấn
32Cốt thép nắp đậy hốga D12Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,014tấn
33Bê tông nắp đậy hố ga M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,306m3
34Lắp đặt nắp đậy hố gaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2Tấm
35Cung cấp thanh trụ thép tấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4.061,89kg
36Cung cấp thép bản tăng cứng, bản đệmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3.771,75kg
37Thép ống DN34-DN76 dày 2-2,5mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5.415,29kg
38Gia công lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,187tấn
39Lắp dựng lan can sắtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT391,9m2
40Sơn tĩnh điện lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9.191,0619kg
41Lắp đặt bu lông D16Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.760chiếc
42Hàn bịt đầu lan canPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT220đoạn
F Điện chiếu sáng
1Đào rãnh cáp bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hết Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT99,55m3
2Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25,0mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30m
3Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT452,5m
4Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT472,5m
5Dây đông trần M10 nối đất liên hoànPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT452,5m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT440m
7Đắp đất móng đường ống (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT47,5125m3
8Đắp đất nền móng đường (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,4741m3
9Lắp dựng cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44cột
10Lắp choá đèn - Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44bộ
11Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44bộ
12Đào móng tủ điện bao gồm vận chuyển đổ bỏ - Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1561m3
13Bê tông móng tủ điện M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,284m3
14Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44bộ
15Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1tủ
17Bu lông m16x450Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
18Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5bộ
19Lắp bảng điện cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44bảng
20Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,584m3
21Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,672m3
22Làm đầu cáp khôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT176đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT176đầu cáp
24Đánh số cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44cột
25Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sángPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo một trong các tài liệu sau:-Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.240.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc cơ sở hạ tầng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, kỹ sư giao thông. Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hạn hoặc tối nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã từng làm cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu công trình này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
2 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn bê tông Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy lu Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy ủi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Xe ô tô có cẩu (Xe tải có cẩu) Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->