Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687840-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 302, Quân khu 7
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220349566
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:31:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,041,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình là công trình xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc cho các cơ quan lực lượng vũ trang), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công thi công dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật: 20 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước; Vận hành máy móc, thiết bị; Thợ hàn; Thợ sơn; Thợ sắt.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 302, Quân khu 7
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục
Xây dựng nhà khách, nhà trực ban, nhà ở chỉ huy Sư đoàn 302
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 302, Quân khu 7 , địa chỉ: Xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư – tư vấn – xây dựng Gia Định - Địa chỉ: Số 16/19 đường B3, phường Tây Thạnh, quận Tân Phú, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Sư đoàn 302, Quân khu 7 , địa chỉ: Xã Long Giao, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHỈ HUY SƯ ĐOÀN (S1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,227100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,8262m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9411100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4842100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5528100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,1084m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,986m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,377m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,8775m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8375m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1427100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,2933m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2376m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,992m3
15Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,5728m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,608m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt47,706m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,4884m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,5155m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7259tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8365tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4739tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2097tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2755tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,2902tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0929tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3895tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4322tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9513tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6787tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6111tấn
32Bulong M12L100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt720cái
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,098100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6101100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7706100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8778100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4878100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1288100m2
40Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,7784m3
41Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,5444m3
42Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,848m3
43Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5348m3
44Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,9296m3
45Thanh lan can trang trí bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
46Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3191m3
47Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1768m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt200,9448m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt67,68m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt416,72m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt451,966m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt294,792m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt216,42m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt326,62m2
55Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt134,58m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt134,58m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,58m3
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt185,92m2
59Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50,83m2
60Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt324,36m2
61Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt66,9m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,575m2
63Vét rãnh lòng moTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt34,2md
64Ống PVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,13m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt111,296m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,596m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0856100m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,69m2
70Mái rãnh tam cấp chống trơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt52,7md
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,03m2
72Khung đỡ lavabo bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
73Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt105,3329m2
74Bả bằng matit vào tường trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt840,981m2
75Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt268,6248m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt918,322m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt268,6248m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.721,791m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41,112m2
80Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,53100m2
81Ngói bò úp nóc (3v/met)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt72md
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,0893tấn
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,8488tấn
84Ống PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
85CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,49m2
86CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32m2
87Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt144,2m
88Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt137,7m
89Đắp phào trang trí hộp genTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt20gen
90CCLĐ trần gỗ công nghiệpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt53,55m2
91CCLĐ kính cường lực dày 10mm làm vách ngăn WCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33,6m2
92Bộ PKKK vách tắm kính cường lựcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
93Thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
94nắp tôn thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt83,8md
96Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt154,2md
97Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt451,6md
98Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,22m2
99Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt83,8m cấu kiện
100Lắp dựng khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt154,2m cấu kiện
101Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,22m2 cấu kiện
102PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
103CCLĐ cửa đi nhôm lambri, PKKK kèm theoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,125m2
104Kẻ joint lõm trang triTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
105Chống thấm phễu thu vách tường thoát nước máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1lỗ
106Lưới thép chống côn trùngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0716100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,0954100m2
109Bộ đèn áp trần vuông 24wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
110Đèn led dâyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35m
111Đèn panel led áp trần 12wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
112Đèn panel led áp trần 9wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
113Đèn panel led áp trần 18wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
114Đèn panel led âm trần 14wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
115Đèn led gương 10wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
117Công tắc 1 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
118Công tắc 2 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
119Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt37hộp
120Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
121Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
122Cầu chìTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
123Vôn kếTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
124Vôn swtichTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Ampe kếTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
126Ampe swtichTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
127Bộ chống sét SPD 3P Imax=100KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
128Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + Gối sứTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4m
129Thanh cái đồng 100A + gối sứTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1m
130MCCB 3P 63A 18KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131MCB 1P -25A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
132MCB 1P -32A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133MCB 2P 32A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134MCB 2P 25A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
135MCB 1P -10A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
136MCB 1P -16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
137RCBO 2P 16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
138Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
139Tủ điện chứa 6 module âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
140Tủ điện chứa 8 module âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
141MCB 2P 16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142MCB 2P 25A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
143Bộ đèn pha led 120w NLMT + giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
144Bộ đèn trang trí áp tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
145Ổ cắm đôi chống nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
146Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt600m
147Ống luồn dây loại cứng D=25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
148Ống luồn dây loại cứng D=32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
149Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.600m
150Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt800m
151Cáp CV: 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt600m
152Cáp CV: 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
153Cáp CXV 3x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
154Cáp CXV 3x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
155Phao điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156Cáp CVV 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
157Contactor 2P 40ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158Ống HDPE D50-40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
159Tủ điều khiển bơm SHTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
160Cọc chống sét D16L2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
161Ống HDPE D50-40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
162Cáp đồng trần D16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
163Giếng thoát sét D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
164Hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1mối
165Đầu coss cáp D16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
166MST 3P 63ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
167Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
168Cọc chống sét mạ đồng D16L2400Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15cọc
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
170Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
171Ống PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
172kẹp giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
173Sắt LA lắp đỉnh máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
174Đo kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
175Hộp kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
176Kẹp cọc sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
177ĐHKK 2 cục treo tường 1.5HP (chỉ tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7máy
178ĐHKK 2 cục casseter âm trần 2HP (chỉ tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
179Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt450m
180Cáp CV: 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
181Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
182Ống luồn dây loại cứng D=25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt125m
183Ống PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
184Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
185Ống gas máy lạnh 1.5HP, bọc cách nhiệt, cách ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
186Ống gas máy lạnh 2HP, bọc cách nhiệt, cách ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
187Ổ cắm tiviTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
188Ổ cắm mạng, điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
189Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
190Cáp đồng trục RG6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
191Cáp điện thoại 2Px0.5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt200m
192Cáp mạng cat6ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt450m
193Bộ chuyển đổi quang điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
194Switch mạng 16 port (Cissco)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
195Bộ khuyếch đạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196Bộ phát wifiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
197Switch mạng 16 port (thường)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
198Patch panelTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Dây nhảy quangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8dây
200Tủ rack 6U + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
201Bộ chống sét lan truyền truyền hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
202Bộ chống sét lan truyền điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
203Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt23hộp
204Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
205Bộ chia 2 ngảTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
206Phiến đấu nối điện thoại 10PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
207Điện thoại bànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
208Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
209Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
210Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m3
211Ống PPR D=63; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
212Ống PPR D=50; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m
213Ống PPR D=40; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
214Ống PPR D=32; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
215Ống PPR D=25; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
216Ống PPR D=20; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
217Tê PPR D50x40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Tê PPR D50x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
219Tê PPR D50x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
220Tê PPR D25x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
221Tê PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
222Co PPR 90 độ D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
223Co PPR 90 độ D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
224Co PPR 90 độ D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
225Co PPR 90 độ D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
226Co PPR 90 độ D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
227Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
228Co PPR D50x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
229Co PPR D32x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
230Co PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
231Van PPR D63Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232Van PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233Van PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
234Van PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
235Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
236LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
237Vòi lavabo ( tính công lắp, vòi tính trong giá chậu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
238Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
239Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
240Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
241Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
242Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
243Bộ vòi tắm sen nóng lạnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
244Ống nhựa mềm chịu ápTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
245Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
246Van phao cơ D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
247Van phao điện D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
248Bơm tăng áp Q=7m3/h;h=10m.p=1.5kw (Pentax CM 32-160bm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
249Ống PVC PN6 D200 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
250Ống PVC PN6 D114 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
251Ống PVC PN6 D75 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
252Ống PVC PN6 D60 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
253Ống PVC PN6 D42 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
254Cút PVC 45 độ D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
255Cút PVC 45 độ D75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
256Cút PVC 90 độ D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
257Cút PVC 90 độ D42Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
258Tê 45 độ PVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
259Tê 45 độ PVC D114x75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
260Tê 45 độ PVC D75x42Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
261Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
262Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
263Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
264Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
265Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
266Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m3
267Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0013100m3
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
269Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
270Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728m3
271Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
272Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0115100m2
273Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0259tấn
274Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt61 cấu kiện
275Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1597m3
276Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
277Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
278Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m2
279Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,5m2
280Thanh thép V50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,4md
281Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5526100m3
282Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1796100m3
283Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
284Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,944m3
285Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,796m3
286Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1584100m2
287Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2388100m2
288Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt121 cấu kiện
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,17tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1431tấn
291Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,7968m3
292Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m2
293Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,08m2
294Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m2
295Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt64,32m2
296Ống PPR D=40; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
297Ống PPR D=25; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
298Ống PPR D=32; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
299Ống PPR D=20; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
300Van PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
301Van PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
302Van PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
303Van PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
304Van 1 chiều D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
305Rắc co PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
306Rắc co PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
307Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
308Rắc co PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
309Tê PPR 50x50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
310Tê PPR 40x40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
311Tê PPR 50x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
312Tê PPR 50x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
313Tê PPR 25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
314Co PPR 90 độ D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
315Co PPR 90 độ D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
316Co PPR 90 độ D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
317Co PPR 90 độ D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
318Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
319Co PPR D32x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
320Co PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH (S2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7277100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,3482m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8728100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0784100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1849100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,7174m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,649m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,509m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,8462m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,2786m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1237100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt70,3936m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,518m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,1676m3
15Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,8907m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt59,785m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt90,425m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,451m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,5576m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,5981m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,4916m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5168tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9409tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3397tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9507tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4298tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,0412tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,082tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,2996tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7377tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,0029tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0101tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1414tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4387tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7636tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8243tấn
37Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0692tấn
38Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0692tấn
39Bulong M12L100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt400cái
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8434100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1158100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4697100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,9995100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,2521100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,4456100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1427100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,1563100m2
48Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,0912m3
49Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt114,3738m3
50Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35,7426m3
51Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,6596m3
52Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,6056m3
53Thanh lan can trang trí bằng inox 304Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,38m2
54Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,1629m3
55Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0394m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt355,7158m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt113,04m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt636,864m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.039,248m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt722,6678m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt506,93m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt752,43m2
63Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt235,65m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt236,65m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,58m3
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt398,42m2
67Vét rãnh lòng moTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt82,4md
68Ống PVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,132100m
69Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt72m2
70Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt733,9895m2
71Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt66,9m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt42,865m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt250,416m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,341m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1926100m2
76Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,955m2
77Mái rãnh tam cấp chống trơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,6md
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt31,2706m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt74,36m2
80Khung đỡ lavabo bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
81Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt115,9466m2
82Bả bằng matit vào tường trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.633,247m2
83Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt468,7558m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.094,7778m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt468,7558m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.648,2008m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,824m2
88Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,8100m2
89Ngói bò úp nóc (3v/met)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt65md
90Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,0566tấn
91Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8449tấn
92Ống PVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
93CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,75m2
94CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt72m2
95Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt349,2m
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt202,6m
97Đắp phào trang trí hộp genTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24gen
98CCLĐ trần gỗ công nghiệpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,6m2
99CCLĐ kính cường lực dày 10mm làm vách ngăn WCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt81,6m2
100Bộ PKKK vách tắm kính cường lựcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
101Thang lên máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
102nắp tôn thăm máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt201md
104Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt354md
105Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.056md
106Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt173,35m2
107PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt95bộ
108Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt201m cấu kiện
109Lắp dựng khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt354m cấu kiện
110Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt173,35m2 cấu kiện
111CCLĐ cửa đi nhôm lambri, PKKK kèm theoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,125m2
112CC vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt51,99m2
113Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,125m2
114Vách kính khung nhôm trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt51,99m2
115Kẻ joint lõm trang triTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
116Chống thấm phễu thu vách tường thoát nước máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1lỗ
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,3833100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,4034100m2
119CCLĐ lan can cầu thang sắp hộp, sơn dầu hoàn thiện, tay vịn gỗ căm xe D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,75md
120Trụ đứng cầu thang, gỗ nhóm 3,sơn PU hoàn thiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Bộ đèn áp trần vuông 24wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
122Đèn led dâyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28m
123Đèn panel led áp trần 12wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35bộ
124Đèn panel led áp trần 9wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
125Đèn panel led áp trần 18wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
126Đèn panel led âm trần 14wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
127Đèn led gương 10wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
128Bộ đèn tube led đơn 1.2mx20wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
130Công tắc 1 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt63cái
131Công tắc 2 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
132Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt77hộp
133Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt77cái
134Ổ cắm đơn 2 cực 16A + mặt nạ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
136Cầu chìTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
137Vôn kếTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
138Vôn swtichTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Ampe kếTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
140Ampe swtichTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Bộ chống sét SPD 3P Imax=80KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
142Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + Gối sứTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4m
143Thanh cái đồng 100A + gối sứTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1m
144Bộ chuyển mạch MTS 3P 100ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
145MCCB 3P 100A 18KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
146MCB 3P 50A 10KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147MCB 1P -25A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
148MCB 1P -32A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
149MCB 2P 32A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
150MCB 2P 25A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
151MCB 1P -10A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
152MCB 1P -16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
153MCB 2P 25A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154RCBO 2P 16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
155RCBO 2P 25A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
156Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x600x150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
157Tủ điện chứa 6 module âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
158Tủ điện chứa 8 module âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
159Bộ đèn pha led 120w NLMT + giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
160Bộ đèn trang trí áp tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
161Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
162Ống luồn dây loại cứng D=25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt600m
163Ống luồn dây loại cứng D=32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt500m
164Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.000m
165Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.350m
166Cáp CV: 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.300m
167Cáp CV: 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
168Cáp CV: 1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
169Cáp CXV 3x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
170Cáp CXV 3x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
171Tủ điện kim loại KT300x400x150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
172Phao điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
173Cáp CVV 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
174Contactor 2P 40ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175MCB 2P 25A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
176MCB 1P -10A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
177Ống HDPE D50-40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40m
178Cọc chống sét D16L2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
179Cáp đồng trần D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45m
180Giếng thoát sét D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
181Hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1mối
182Đầu coss cáp D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Ống HDPE D50-40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
184Công tắc thẻ từ 25ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
185Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
186Cọc chống sét mạ đồng D16L2400Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15cọc
187Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
189Ống PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
190kẹp giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
191Sắt LA lắp đỉnh máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
192Đo kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
193Hộp kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
194Kẹp cọc sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
195ĐHKK 2 cục treo tường 1.5HP (chỉ tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17máy
196ĐHKK 2 cục casseter âm trần 2HP (chỉ tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
197Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt210m
198Cáp CV: 1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt180m
199Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt600m
200Ống luồn dây loại cứng D=25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt250m
201Ống PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
202Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
203Ống gas máy lạnh 1.5HP, bọc cách nhiệt, cách ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt80m
204Ống gas máy lạnh 2HP, bọc cách nhiệt, cách ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
205Ổ cắm tiviTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
206Ổ cắm mạng, điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
207Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt400m
208Cáp đồng trục RG6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt300m
209Cáp điện thoại 2Px0.5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt400m
210Cáp mạng cat6ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
211Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt37hộp
212Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
213Tủ rack 6U + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
214Patch panelTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Dây nhảy quangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2dây
216Bộ chuyển đổi quang điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
217Bộ phát wifiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
218Switch mạng 6 port (thường)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
219Bộ khuyếch đạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Bộ chia 2 ngảTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
221Bộ chia 8 ngảTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
222Bộ chống sét lan truyền truyền hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
223Bộ chống sét lan truyền điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
224Phiến đấu nối điện thoại 30PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225Phiến đấu nối điện thoại 20PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
226Điện thoại bànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
227Camera hồng ngoại POE 2Mpx ( tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt71 thiết bị
228Đầu ghi hình camera ip 4 kênh ( tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
229Tủ rack 6U + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
230Cáp mạng cat6ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt200m
231Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt125m
232Switch POE 9 portTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,75m3
234Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
235Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0585100m3
236Trung tâm báo cháy 2 loopTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
237Nút nhấn khẩn địa chỉTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 nút
238Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 chuông
239Lắp đặt đèn báo cháy .Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,85 đèn
240Đầu dò khói địa chỉTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,210 đầu
241Ổ cắm đơn + mặt nạ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
242Đèn sự cốTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
243Đèn exit 1 mặtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
244Đèn exit 2 mặtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 đèn
245Cáp CXV/FR 2x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt340m
246Cáp CXV/FR 2x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
247Ống luồn dây loại cứng D=25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt360m
248Ống PPR D=63; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
249Ống PPR D=50; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
250Ống PPR D=40; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
251Ống PPR D=32; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
252Ống PPR D=25; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
253Ống PPR D=20; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
254Tê PPR D63x50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
255Tê PPR D63x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
256Tê PPR D63x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
257Tê PPR D25x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
258Tê PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
259Co PPR 90 độ D63Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
260Co PPR 90 độ D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
261Co PPR 90 độ D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
262Co PPR 90 độ D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
263Co PPR 90 độ D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
264Co PPR 90 độ D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt65cái
265Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
266Co PPR D50x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
267Co PPR D32x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
268Co PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
269Van PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
270Van PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
271Van PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
272Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
273LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
274Vòi lavabo ( tính công lắp, vòi tính trong giá chậu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
275Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
276Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
277Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
278Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
279Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
280Bộ vòi tắm sen nóng lạnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
281Ống nhựa mềm chịu ápTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
282Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
283Van phao cơ D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
284Van phao điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
285Bơm tăng áp Q=7m3/h;h=10m.p=1.5kw (Pentax CM 32-160bm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
286Ống PVC PN6 D200 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
287Ống PVC PN6 D114 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
288Ống PVC PN6 D90 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
289Ống PVC PN6 D75 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
290Ống PVC PN6 D60 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
291Ống PVC PN6 D42 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
292Cút PVC 45 độ D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
293Cút PVC 45 độ D75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
294Cút PVC 90 độ D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
295Cút PVC 90 độ D42Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
296Tê 45 độ PVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
297Tê 45 độ PVC D114x75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
298Tê 45 độ PVC D75x42Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
299Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
300Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
301Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
302Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
303Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
304Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,12m3
305Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0018100m3
306Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
307Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,512m3
308Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2304m3
309Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
310Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154100m2
311Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
312Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt81 cấu kiện
313Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5463m3
314Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
315Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
316Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
317Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18m2
318Thanh thép V50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,2md
319Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5285100m3
320Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1937100m3
321Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,936m3
322Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,752m3
323Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,296m3
324Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1472100m2
325Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1872100m2
326Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt161 cấu kiện
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2969tấn
328Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2348tấn
329Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,328m3
330Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
331Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt63,56m2
332Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,3m2
333Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt72,86m2
334Ống PPR D=50; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
335Ống PPR D=40; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m
336Ống PPR D=25; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
337Ống PPR D=32; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
338Ống PPR D=20; PN20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
339Van PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
340Van PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
341Van PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
342Van PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
343Van 1 chiều D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
344Van PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
345Rắc co PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
346Rắc co PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
347Rắc co PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
348Rắc co PPR D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
349Rắc co PPR D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
350Tê PPR 50x50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
351Tê PPR 40x40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
352Tê PPR 50x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
353Tê PPR 50x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
354Tê PPR 25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
355Co PPR 90 độ D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
356Co PPR 90 độ D40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
357Co PPR 90 độ D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
358Co PPR 90 độ D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
359Co PPR 90 độ D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54cái
360Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
361Co PPR D32x25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
362Co PPR D25x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2426100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,94m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1882100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0938100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1037100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,966m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3008m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,579m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0158m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,83m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1016100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6213m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,103m3
14Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5979m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,023m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,502m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8464m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7105m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1356tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1373tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0499tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2232tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3914tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,973tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5977tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2241tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0995tấn
29Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2234tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2234tấn
31Bulong M12L100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt192cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1904100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0397100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4166100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6502100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4731100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3692100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2595100m2
39Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,4394m3
40Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0864m3
41Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,644m3
42Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6615m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt86,74m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,08m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt37,225m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt38,65m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt61,45m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,36m2
50Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m2
51Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,37m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,345m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,88m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WCTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0665m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0097100m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
57Mái rãnh tam cấp chống trơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,7md
58Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21,8m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,675m2
60Khung đỡ lavabo bằng inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
61Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,682m2
62Bả bằng matit vào tường trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt120,425m2
63Bả bằng matit vào tường ngoàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt86,74m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt140,895m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt86,74m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt261,32m2
67Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,955100m2
68Ngói bò úp nóc (3v/met)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,6md
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5452tấn
70Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,034tấn
71CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,57m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt31,2m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,2m
74Đắp phào trang trí hộp genTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3gen
75Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,25md
76Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,8md
77Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt122,9md
78Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,6475m2
79PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
80Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,25m cấu kiện
81Lắp dựng khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,8m cấu kiện
82Lắp dựng cửa vào khuônTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,6475m2 cấu kiện
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2536100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4794100m2
85Đèn led áp trần 18wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Đèn led áp trần 12wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
88Bộ đèn led tube 1.2mx20wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
89Bộ đèn led tube 2x1.2mx20wTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
91Công tắc 1 chiềuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
92Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
93DimmerTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
94MCB 2P 32A 6KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
95MCB 1P -10A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96MCB 1P -20A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97RCBO 2P 16A 4.5KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 350x400x150Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
99Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
100Ống luồn dây loại cứng D=32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5m
101Cáp CV: 1x1.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
102Cáp CV: 1x2.5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150m
103Quạt treo tường 250x250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Cọc chống sét D16L2.4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cọc
105Cáp đồng trần D16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
106Hàn hóa nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
107Giếng khoan D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
108Kẹp cọc đất, đầu cosTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1
109Đầu coss D16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Cọc chống sét mạ đồng D16L2400Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
113Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt60m
114Ống PVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
115kẹp giữ ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
116Sắt LA lắp đỉnh máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4m
117Đo kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1điểm
118Hộp kiểm tra điện trởTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Kẹp cọc sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
120Tủ rack 6U + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
121Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
122Ổ cắm tiviTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
123Ổ cắm mạng, điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Cáp điện thoại 2Px0.5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5m
125Cáp đồng trục RG11Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15m
126Cáp mạng cat6ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt80m
127Ống luồn dây loại cứng D=20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
128Ống luồn dây loại cứng D=32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
129Bộ chuyển đổi quang điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
130Bộ phiến đấu nối quang điện 4FOTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
131Bộ chống sét lan truyền truyền hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
132Bộ chống sét lan truyền điện thoạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
133Điện thoại bànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Camera hồng ngoại POE 2Mpx ( tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt21 thiết bị
135Đầu ghi hình camera ip 4 kênh ( tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
136Dây tín hiệu HDMITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1
137Tivi 32 inch + giá treo ( tính công lắp)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
138Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
139Ống PPR D=32; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
140Ống PPR D=20; PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
141Van PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Tê PPR D32x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
143Tê PPR D20x20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
144Co PPR 90 độ D25Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
145Co PPR 90 độ D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
146Co PPR 90 độ D20 ren trongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
147Kép inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
148LavaboTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Vòi lavabo ( tính công lắp. vòi tính trong giá chậu)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
150Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
152Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
153Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
154Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
155Bộ vòi tắm sen lạnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
156Ống nhựa mềm chịu ápTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157Ống PVC PN6 D168 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
158Ống PVC PN6 D114 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
159Ống PVC PN6 D60 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
160Ống PVC PN6 D42 PN6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
161Cút PVC 45 độ D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Cút PVC 45 độ D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
163Cút PVC 90 độ D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
164Cút PVC 90 độ D42Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
165Tê 45 độ PVC D60x60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
166Tê 45 độ PVC D60x32Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
167Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
168Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
169Phễu thu sàn inox 150x150 + si phongTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
171Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
173Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m3
174Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0002100m3
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0288m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0032100m2
179Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0043tấn
181Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 cấu kiện
182Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1933m3
183Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
184Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2m2
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
186Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,25m2
187Thanh thép V50x50x5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4md
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1321100m3
189Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485100m3
190Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,688m3
192Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
193Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m2
194Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0468100m2
195Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0742tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0587tấn
198Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,082m3
199Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,89m2
201Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,325m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,215m2
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,762100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,254100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,54100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt225,72m3
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐI BỘ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,897100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,299100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,99100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,93m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt361m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt53m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt98m
F HẠNG MỤC: BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,36100m2
5Ống PVC D70Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,068100m
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Nhổ cột điện hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thông tin, cáp điện hiện hữuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt480m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1435100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9747m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,119100m2
8Đà cản 250x1200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9BulongM22x650Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
10Long đèn M22Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
11Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
12Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
13Hộp đấu nối điện thoại 10PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
14Hộp đấu nối điện thoại 30PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
15Hộp đấu nối điện thoại 4PTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
16Cáp CVV 2x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
17Cáp CXV 4x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
18Cáp CXV 4x25mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
19Cáp CVV 1x6mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5m
20Cáp CVV 1x16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
21Cáp CVV 1x25mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10m
22Ống luồn dây HDPE D65-50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt120m
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,5625m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0902100m3
26Hoàn trả mặt đườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
27Xếp gạch thẻTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.250viên
28Băng cảnh báo cáp ngầmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1
29Hộp đấu nối điệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
30MCCB 3P 100A 18KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31MCCB 3P 63A 18KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32MCB 3P 40A 10KATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống HDPE D50 PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
2Ống HDPE D40 PN10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
3Tê HDPE D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Cút HDPE D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Van 1 chiều D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Van 1 chiều D63Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Van phao D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Luppe D63Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Máy bơm Q=7m3,H=20m,P=2KW (Pentax CHT 310)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6782100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1969100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4813100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,7552m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,584m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7848m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,312m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,176100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,164100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7146100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,93tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9444tấn
27Nắp tôn thăm bểTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt49,6m2
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,04m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,04m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3308m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0551m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1423m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2124m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,07m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128100m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,36m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,888m2
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9828100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1953100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7875100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình là công trình xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc cho các cơ quan lực lượng vũ trang), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công thi công dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.33
9 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân kỹ thuật: 20 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước; Vận hành máy móc, thiết bị; Thợ hàn; Thợ sơn; Thợ sắt.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
2 Cần trục Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
3 Ô tô tải Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
4 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
5 Máy đầm dùi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
6 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
7 Vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy trộn bêtông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
9 Máy đào Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Máy cắt gạch đá Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Máy lu Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Máy nén khí Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
13 Máy ủi Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
14 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
15 Máy cắt uốn cốt thép Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
16 Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
17 Đồng hồ vạn năng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->