Gói thầu: Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 302, Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220349566 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:31:00 đến ngày 2022-07-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,041,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình là công trình xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc cho các cơ quan lực lượng vũ trang), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công thi công dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 20 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước; Vận hành máy móc, thiết bị; Thợ hàn; Thợ sơn; Thợ sắt.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 302, Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Xây dựng các hạng mục Xây dựng nhà khách, nhà trực ban, nhà ở chỉ huy Sư đoàn 302 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 302/Quân khu 7 - Địa chỉ: Khu 2 Ấp Suối Cả, Xã Long Giao, H.Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CHỈ HUY SƯ ĐOÀN (S1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,227 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8262 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9411 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4842 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5528 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1084 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,986 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,377 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8775 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8375 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1427 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,2933 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2376 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,992 | m3 |
| 15 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,5728 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,608 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,706 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4884 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5155 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7259 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8365 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4739 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2097 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2755 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2902 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0929 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3895 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4322 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9513 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6787 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6111 | tấn |
| 32 | Bulong M12L100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | cái |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,098 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1054 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6101 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7706 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8778 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4878 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1288 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,7784 | m3 |
| 41 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,5444 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,848 | m3 |
| 43 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5348 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9296 | m3 |
| 45 | Thanh lan can trang trí bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 46 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3191 | m3 |
| 47 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1768 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,9448 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,68 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,72 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,966 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 294,792 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,42 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 326,62 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,58 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,58 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,92 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,83 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,36 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,575 | m2 |
| 63 | Vét rãnh lòng mo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,2 | md |
| 64 | Ống PVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,13 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,296 | m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WC | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,596 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0856 | 100m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,69 | m2 |
| 70 | Mái rãnh tam cấp chống trơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,7 | md |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,03 | m2 |
| 72 | Khung đỡ lavabo bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,3329 | m2 |
| 74 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 840,981 | m2 |
| 75 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,6248 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 918,322 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 268,6248 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.721,791 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,112 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,53 | 100m2 |
| 81 | Ngói bò úp nóc (3v/met) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | md |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0893 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8488 | tấn |
| 84 | Ống PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 85 | CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,49 | m2 |
| 86 | CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m2 |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,2 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 137,7 | m |
| 89 | Đắp phào trang trí hộp gen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | gen |
| 90 | CCLĐ trần gỗ công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,55 | m2 |
| 91 | CCLĐ kính cường lực dày 10mm làm vách ngăn WC | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m2 |
| 92 | Bộ PKKK vách tắm kính cường lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 93 | Thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 94 | nắp tôn thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8 | md |
| 96 | Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,2 | md |
| 97 | Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 451,6 | md |
| 98 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,22 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,8 | m cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,2 | m cấu kiện |
| 101 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,22 | m2 cấu kiện |
| 102 | PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 103 | CCLĐ cửa đi nhôm lambri, PKKK kèm theo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 104 | Kẻ joint lõm trang tri | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 105 | Chống thấm phễu thu vách tường thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lỗ |
| 106 | Lưới thép chống côn trùng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0716 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0954 | 100m2 |
| 109 | Bộ đèn áp trần vuông 24w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 110 | Đèn led dây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 111 | Đèn panel led áp trần 12w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 112 | Đèn panel led áp trần 9w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 113 | Đèn panel led áp trần 18w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 114 | Đèn panel led âm trần 14w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 115 | Đèn led gương 10w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 117 | Công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 118 | Công tắc 2 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 119 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | hộp |
| 120 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 121 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Vôn kế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Vôn swtich | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Ampe kế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Ampe swtich | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 127 | Bộ chống sét SPD 3P Imax=100KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + Gối sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 129 | Thanh cái đồng 100A + gối sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 130 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | MCB 1P -25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 132 | MCB 1P -32A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 133 | MCB 2P 32A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | MCB 2P 25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 135 | MCB 1P -10A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 136 | MCB 1P -16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 137 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 138 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 139 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 140 | Tủ điện chứa 8 module âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 141 | MCB 2P 16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | MCB 2P 25A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Bộ đèn pha led 120w NLMT + giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 144 | Bộ đèn trang trí áp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 145 | Ổ cắm đôi chống nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 147 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 148 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 149 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | m |
| 150 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 151 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 152 | Cáp CV: 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 153 | Cáp CXV 3x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 154 | Cáp CXV 3x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 155 | Phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 157 | Contactor 2P 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | Ống HDPE D50-40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 159 | Tủ điều khiển bơm SH | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 160 | Cọc chống sét D16L2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 161 | Ống HDPE D50-40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 162 | Cáp đồng trần D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 163 | Giếng thoát sét D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 164 | Hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối |
| 165 | Đầu coss cáp D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 166 | MST 3P 63A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 168 | Cọc chống sét mạ đồng D16L2400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 171 | Ống PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 172 | kẹp giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 173 | Sắt LA lắp đỉnh mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 174 | Đo kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 175 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Kẹp cọc sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 177 | ĐHKK 2 cục treo tường 1.5HP (chỉ tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 178 | ĐHKK 2 cục casseter âm trần 2HP (chỉ tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 179 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 180 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 181 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 182 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 183 | Ống PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 184 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 185 | Ống gas máy lạnh 1.5HP, bọc cách nhiệt, cách ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 186 | Ống gas máy lạnh 2HP, bọc cách nhiệt, cách ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 187 | Ổ cắm tivi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 188 | Ổ cắm mạng, điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 189 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 190 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 191 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 192 | Cáp mạng cat6A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 193 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 194 | Switch mạng 16 port (Cissco) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 195 | Bộ khuyếch đại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 196 | Bộ phát wifi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 197 | Switch mạng 16 port (thường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | Patch panel | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 199 | Dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | dây |
| 200 | Tủ rack 6U + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 201 | Bộ chống sét lan truyền truyền hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 202 | Bộ chống sét lan truyền điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 203 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | hộp |
| 204 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 205 | Bộ chia 2 ngả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 206 | Phiến đấu nối điện thoại 10P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 207 | Điện thoại bàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 208 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 209 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 211 | Ống PPR D=63; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 212 | Ống PPR D=50; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 213 | Ống PPR D=40; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 214 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 215 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 216 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 217 | Tê PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Tê PPR D50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 219 | Tê PPR D50x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 220 | Tê PPR D25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 221 | Tê PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 222 | Co PPR 90 độ D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Co PPR 90 độ D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 224 | Co PPR 90 độ D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 225 | Co PPR 90 độ D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 226 | Co PPR 90 độ D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 227 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 228 | Co PPR D50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 229 | Co PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 230 | Co PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 231 | Van PPR D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 233 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 234 | Van PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 235 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 236 | Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 237 | Vòi lavabo ( tính công lắp, vòi tính trong giá chậu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 238 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 243 | Bộ vòi tắm sen nóng lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 244 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 246 | Van phao cơ D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | Van phao điện D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | Bơm tăng áp Q=7m3/h;h=10m.p=1.5kw (Pentax CM 32-160bm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 249 | Ống PVC PN6 D200 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 250 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 251 | Ống PVC PN6 D75 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 252 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 253 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 254 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 255 | Cút PVC 45 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 256 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 257 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 258 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 259 | Tê 45 độ PVC D114x75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 260 | Tê 45 độ PVC D75x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 261 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 262 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 263 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 264 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 266 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | m3 |
| 267 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | 100m3 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 269 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | m3 |
| 271 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 272 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0115 | 100m2 |
| 273 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0259 | tấn |
| 274 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 275 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1597 | m3 |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 278 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m2 |
| 279 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,5 | m2 |
| 280 | Thanh thép V50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | md |
| 281 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5526 | 100m3 |
| 282 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1796 | 100m3 |
| 283 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 284 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,944 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,796 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2388 | 100m2 |
| 288 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 cấu kiện |
| 289 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | tấn |
| 290 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1431 | tấn |
| 291 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7968 | m3 |
| 292 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,8 | m2 |
| 293 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,08 | m2 |
| 294 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 295 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,32 | m2 |
| 296 | Ống PPR D=40; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 297 | Ống PPR D=25; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 298 | Ống PPR D=32; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 299 | Ống PPR D=20; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 300 | Van PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 301 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 302 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 303 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 304 | Van 1 chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 305 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 306 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 307 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 308 | Rắc co PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 309 | Tê PPR 50x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 310 | Tê PPR 40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 311 | Tê PPR 50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 312 | Tê PPR 50x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 313 | Tê PPR 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 314 | Co PPR 90 độ D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 315 | Co PPR 90 độ D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 316 | Co PPR 90 độ D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 317 | Co PPR 90 độ D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 318 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 319 | Co PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 320 | Co PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH (S2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7277 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,3482 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8728 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0784 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1849 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7174 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,649 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,509 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8462 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2786 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1237 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,3936 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,518 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1676 | m3 |
| 15 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,8907 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,785 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,425 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,451 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5576 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5981 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,4916 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5168 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9409 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3397 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9507 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4298 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0412 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,082 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2996 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7377 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0029 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1414 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4387 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7636 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8243 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0692 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0692 | tấn |
| 39 | Bulong M12L100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | cái |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8434 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4697 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9995 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2521 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4456 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1427 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1563 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0912 | m3 |
| 49 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,3738 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,7426 | m3 |
| 51 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6596 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,6056 | m3 |
| 53 | Thanh lan can trang trí bằng inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,38 | m2 |
| 54 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,1629 | m3 |
| 55 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0394 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 355,7158 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,04 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 636,864 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.039,248 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 722,6678 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,93 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 752,43 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 235,65 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,65 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | m3 |
| 66 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 398,42 | m2 |
| 67 | Vét rãnh lòng mo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,4 | md |
| 68 | Ống PVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 733,9895 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,9 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,865 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x800 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,416 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WC | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,341 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1926 | 100m2 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,955 | m2 |
| 77 | Mái rãnh tam cấp chống trơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,6 | md |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2706 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,36 | m2 |
| 80 | Khung đỡ lavabo bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 81 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,9466 | m2 |
| 82 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.633,247 | m2 |
| 83 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,7558 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.094,7778 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,7558 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.648,2008 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả đá các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,824 | m2 |
| 88 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | 100m2 |
| 89 | Ngói bò úp nóc (3v/met) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | md |
| 90 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0566 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8449 | tấn |
| 92 | Ống PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 93 | CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,75 | m2 |
| 94 | CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m2 |
| 95 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 349,2 | m |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 202,6 | m |
| 97 | Đắp phào trang trí hộp gen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | gen |
| 98 | CCLĐ trần gỗ công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6 | m2 |
| 99 | CCLĐ kính cường lực dày 10mm làm vách ngăn WC | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,6 | m2 |
| 100 | Bộ PKKK vách tắm kính cường lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 101 | Thang lên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 102 | nắp tôn thăm mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 201 | md |
| 104 | Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 354 | md |
| 105 | Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.056 | md |
| 106 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,35 | m2 |
| 107 | PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | bộ |
| 108 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 201 | m cấu kiện |
| 109 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 354 | m cấu kiện |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,35 | m2 cấu kiện |
| 111 | CCLĐ cửa đi nhôm lambri, PKKK kèm theo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 112 | CC vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,99 | m2 |
| 113 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m2 |
| 114 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,99 | m2 |
| 115 | Kẻ joint lõm trang tri | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.bộ |
| 116 | Chống thấm phễu thu vách tường thoát nước mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lỗ |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3833 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4034 | 100m2 |
| 119 | CCLĐ lan can cầu thang sắp hộp, sơn dầu hoàn thiện, tay vịn gỗ căm xe D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,75 | md |
| 120 | Trụ đứng cầu thang, gỗ nhóm 3,sơn PU hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Bộ đèn áp trần vuông 24w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Đèn led dây | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 123 | Đèn panel led áp trần 12w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 124 | Đèn panel led áp trần 9w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 125 | Đèn panel led áp trần 18w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 126 | Đèn panel led âm trần 14w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 127 | Đèn led gương 10w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 128 | Bộ đèn tube led đơn 1.2mx20w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 129 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 130 | Công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 131 | Công tắc 2 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 132 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | hộp |
| 133 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 134 | Ổ cắm đơn 2 cực 16A + mặt nạ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 135 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | Cầu chì | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 137 | Vôn kế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Vôn swtich | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Ampe kế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Ampe swtich | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Bộ chống sét SPD 3P Imax=80KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 142 | Thanh cái đồng 100A + bọc cách điện + Gối sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 143 | Thanh cái đồng 100A + gối sứ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 144 | Bộ chuyển mạch MTS 3P 100A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 145 | MCCB 3P 100A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 146 | MCB 3P 50A 10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | MCB 1P -25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 148 | MCB 1P -32A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 149 | MCB 2P 32A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 150 | MCB 2P 25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 151 | MCB 1P -10A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 152 | MCB 1P -16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 153 | MCB 2P 25A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 155 | RCBO 2P 25A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 156 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 400x600x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 157 | Tủ điện chứa 6 module âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 158 | Tủ điện chứa 8 module âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 159 | Bộ đèn pha led 120w NLMT + giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 160 | Bộ đèn trang trí áp tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 161 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.000 | m |
| 162 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 163 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 164 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 165 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.350 | m |
| 166 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.300 | m |
| 167 | Cáp CV: 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 168 | Cáp CV: 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 169 | Cáp CXV 3x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 170 | Cáp CXV 3x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 171 | Tủ điện kim loại KT300x400x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 172 | Phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Cáp CVV 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 174 | Contactor 2P 40A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | MCB 2P 25A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 176 | MCB 1P -10A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Ống HDPE D50-40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 178 | Cọc chống sét D16L2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 179 | Cáp đồng trần D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 180 | Giếng thoát sét D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 181 | Hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | mối |
| 182 | Đầu coss cáp D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 183 | Ống HDPE D50-40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 184 | Công tắc thẻ từ 25A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 186 | Cọc chống sét mạ đồng D16L2400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cọc |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 189 | Ống PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 190 | kẹp giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 191 | Sắt LA lắp đỉnh mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 192 | Đo kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 193 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 194 | Kẹp cọc sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 195 | ĐHKK 2 cục treo tường 1.5HP (chỉ tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | máy |
| 196 | ĐHKK 2 cục casseter âm trần 2HP (chỉ tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 197 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 198 | Cáp CV: 1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 199 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 200 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 201 | Ống PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 202 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m |
| 203 | Ống gas máy lạnh 1.5HP, bọc cách nhiệt, cách ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 204 | Ống gas máy lạnh 2HP, bọc cách nhiệt, cách ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 205 | Ổ cắm tivi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 206 | Ổ cắm mạng, điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 207 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 208 | Cáp đồng trục RG6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 209 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 210 | Cáp mạng cat6A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 211 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | hộp |
| 212 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 213 | Tủ rack 6U + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 214 | Patch panel | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Dây nhảy quang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | dây |
| 216 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 217 | Bộ phát wifi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 218 | Switch mạng 6 port (thường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 219 | Bộ khuyếch đại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 220 | Bộ chia 2 ngả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 221 | Bộ chia 8 ngả | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 222 | Bộ chống sét lan truyền truyền hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 223 | Bộ chống sét lan truyền điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 224 | Phiến đấu nối điện thoại 30P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 225 | Phiến đấu nối điện thoại 20P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Điện thoại bàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 227 | Camera hồng ngoại POE 2Mpx ( tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 thiết bị |
| 228 | Đầu ghi hình camera ip 4 kênh ( tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 229 | Tủ rack 6U + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 230 | Cáp mạng cat6A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 231 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 125 | m |
| 232 | Switch POE 9 port | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,75 | m3 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 236 | Trung tâm báo cháy 2 loop | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 237 | Nút nhấn khẩn địa chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 nút |
| 238 | Lắp đặt chuông báo cháy địa chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 chuông |
| 239 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 240 | Đầu dò khói địa chỉ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 10 đầu |
| 241 | Ổ cắm đơn + mặt nạ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 242 | Đèn sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | 5 đèn |
| 243 | Đèn exit 1 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 244 | Đèn exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 245 | Cáp CXV/FR 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 340 | m |
| 246 | Cáp CXV/FR 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 247 | Ống luồn dây loại cứng D=25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 248 | Ống PPR D=63; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 249 | Ống PPR D=50; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 250 | Ống PPR D=40; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 251 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 252 | Ống PPR D=25; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 253 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m |
| 254 | Tê PPR D63x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 255 | Tê PPR D63x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 256 | Tê PPR D63x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 257 | Tê PPR D25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 258 | Tê PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 259 | Co PPR 90 độ D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 260 | Co PPR 90 độ D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 261 | Co PPR 90 độ D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 262 | Co PPR 90 độ D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 263 | Co PPR 90 độ D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 264 | Co PPR 90 độ D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 265 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 266 | Co PPR D50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 267 | Co PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 268 | Co PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 269 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 270 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 271 | Van PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 272 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 273 | Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 274 | Vòi lavabo ( tính công lắp, vòi tính trong giá chậu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 275 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 276 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 277 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 278 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 279 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 280 | Bộ vòi tắm sen nóng lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 281 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 282 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 283 | Van phao cơ D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 284 | Van phao điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 285 | Bơm tăng áp Q=7m3/h;h=10m.p=1.5kw (Pentax CM 32-160bm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 286 | Ống PVC PN6 D200 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 287 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m |
| 288 | Ống PVC PN6 D90 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 289 | Ống PVC PN6 D75 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 290 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 291 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 292 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 293 | Cút PVC 45 độ D75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 294 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 295 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 296 | Tê 45 độ PVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 297 | Tê 45 độ PVC D114x75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 298 | Tê 45 độ PVC D75x42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 299 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 300 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 301 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 302 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 303 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 304 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 305 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0018 | 100m3 |
| 306 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2304 | m3 |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | 100m2 |
| 310 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0346 | tấn |
| 312 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 313 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5463 | m3 |
| 314 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 315 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 316 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 317 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 318 | Thanh thép V50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | md |
| 319 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5285 | 100m3 |
| 320 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1937 | 100m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 322 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,752 | m3 |
| 323 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 324 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 325 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 326 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2969 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2348 | tấn |
| 329 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,328 | m3 |
| 330 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| 331 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,56 | m2 |
| 332 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 333 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,86 | m2 |
| 334 | Ống PPR D=50; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 335 | Ống PPR D=40; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 336 | Ống PPR D=25; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 337 | Ống PPR D=32; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 338 | Ống PPR D=20; PN20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 339 | Van PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 340 | Van PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 341 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 342 | Van PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 343 | Van 1 chiều D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 344 | Van PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 345 | Rắc co PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 346 | Rắc co PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 347 | Rắc co PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 348 | Rắc co PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 349 | Rắc co PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 350 | Tê PPR 50x50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 351 | Tê PPR 40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 352 | Tê PPR 50x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 353 | Tê PPR 50x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 354 | Tê PPR 25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 355 | Co PPR 90 độ D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 356 | Co PPR 90 độ D40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 357 | Co PPR 90 độ D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 358 | Co PPR 90 độ D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 359 | Co PPR 90 độ D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 360 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 361 | Co PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 362 | Co PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2426 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,94 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1882 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0938 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1037 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,966 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,579 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0158 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,83 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6213 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,103 | m3 |
| 14 | Xây gạch nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5979 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,023 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,502 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8464 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7105 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1373 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0499 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2232 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3914 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,973 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5977 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2241 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0995 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2234 | tấn |
| 31 | Bulong M12L100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0397 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4166 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6502 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4731 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3692 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2595 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4394 | m3 |
| 40 | Xây gạch CLXM 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0864 | m3 |
| 41 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,644 | m3 |
| 42 | Xây gạch CLXM 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6615 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,74 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,08 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,225 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,65 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,45 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,36 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,37 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, gạch 100x600 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,345 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,88 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 chống thấm WC | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0665 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 57 | Mái rãnh tam cấp chống trơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,7 | md |
| 58 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,675 | m2 |
| 60 | Khung đỡ lavabo bằng inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Công tác ốp đá tự nhiên 100x200, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,682 | m2 |
| 62 | Bả bằng matit vào tường trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,425 | m2 |
| 63 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,74 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140,895 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,74 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,32 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | 100m2 |
| 68 | Ngói bò úp nóc (3v/met) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | md |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5452 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,034 | tấn |
| 71 | CCLĐ trần khung kim loại, trần chìm dày 9mm, chống ẩm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,57 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2 | m |
| 74 | Đắp phào trang trí hộp gen | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | gen |
| 75 | Cung cấp Khuôn cửa gỗ đơn, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | md |
| 76 | Cung cấp Khuôn cửa kép, gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8 | md |
| 77 | Cung cấp Nẹp cửa gỗ_gỗ nhóm 3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,9 | md |
| 78 | Cung cấp cửa đi, cửa sổ gỗ kính an toàn dày 6.38ly_gỗ nhóm 3 (tham khảo giá Gỗ Dỗi hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6475 | m2 |
| 79 | PKKK cửa đi, cửa sổ ( khóa, bản lề) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,25 | m cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8 | m cấu kiện |
| 82 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6475 | m2 cấu kiện |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2536 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4794 | 100m2 |
| 85 | Đèn led áp trần 18w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Đèn led áp trần 12w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Bộ đèn led tube 1.2mx20w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Bộ đèn led tube 2x1.2mx20w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Công tắc 1 chiều | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 92 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 93 | Dimmer | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | MCB 2P 32A 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | MCB 1P -10A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | MCB 1P -20A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | RCBO 2P 16A 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện 350x400x150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 100 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 101 | Cáp CV: 1x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 102 | Cáp CV: 1x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 103 | Quạt treo tường 250x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Cọc chống sét D16L2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 105 | Cáp đồng trần D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 106 | Hàn hóa nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 107 | Giếng khoan D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 108 | Kẹp cọc đất, đầu cos | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 109 | Đầu coss D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Cọc chống sét mạ đồng D16L2400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 114 | Ống PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 115 | kẹp giữ ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Sắt LA lắp đỉnh mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 117 | Đo kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | điểm |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Kẹp cọc sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Tủ rack 6U + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 121 | Mặt nạ 1-3 lỗ + đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 122 | Ổ cắm tivi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Ổ cắm mạng, điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Cáp điện thoại 2Px0.5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 125 | Cáp đồng trục RG11 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 126 | Cáp mạng cat6A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 127 | Ống luồn dây loại cứng D=20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 128 | Ống luồn dây loại cứng D=32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 129 | Bộ chuyển đổi quang điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Bộ phiến đấu nối quang điện 4FO | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Bộ chống sét lan truyền truyền hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 132 | Bộ chống sét lan truyền điện thoại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 133 | Điện thoại bàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Camera hồng ngoại POE 2Mpx ( tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 135 | Đầu ghi hình camera ip 4 kênh ( tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 136 | Dây tín hiệu HDMI | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 137 | Tivi 32 inch + giá treo ( tính công lắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 138 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Ống PPR D=32; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 140 | Ống PPR D=20; PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 141 | Van PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Tê PPR D32x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 143 | Tê PPR D20x20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 144 | Co PPR 90 độ D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Co PPR 90 độ D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 146 | Co PPR 90 độ D20 ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 147 | Kép inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Vòi lavabo ( tính công lắp. vòi tính trong giá chậu) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Bộ vòi tắm sen lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Ống nhựa mềm chịu áp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | Ống PVC PN6 D168 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 158 | Ống PVC PN6 D114 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 159 | Ống PVC PN6 D60 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 160 | Ống PVC PN6 D42 PN6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 161 | Cút PVC 45 độ D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 162 | Cút PVC 45 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 163 | Cút PVC 90 độ D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Cút PVC 90 độ D42 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 165 | Tê 45 độ PVC D60x60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 166 | Tê 45 độ PVC D60x32 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 167 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Phễu thu sàn inox 150x150 + si phong | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0288 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0043 | tấn |
| 181 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 182 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1933 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 184 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | m2 |
| 187 | Thanh thép V50x50x5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | md |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 190 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,688 | m3 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 193 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 195 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0742 | tấn |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0587 | tấn |
| 198 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,082 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,89 | m2 |
| 201 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,325 | m2 |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,215 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,762 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,54 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,72 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,99 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,93 | m3 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 361 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | m |
| 7 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | m |
| F | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 5 | Ống PVC D70 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Nhổ cột điện hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thông tin, cáp điện hiện hữu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1435 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9747 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 8 | Đà cản 250x1200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | BulongM22x650 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Long đèn M22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 13 | Hộp đấu nối điện thoại 10P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Hộp đấu nối điện thoại 30P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối điện thoại 4P | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 16 | Cáp CVV 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 17 | Cáp CXV 4x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Cáp CXV 4x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 19 | Cáp CVV 1x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Cáp CVV 1x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Cáp CVV 1x25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 22 | Ống luồn dây HDPE D65-50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5625 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0902 | 100m3 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 27 | Xếp gạch thẻ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.250 | viên |
| 28 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 29 | Hộp đấu nối điện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 30 | MCCB 3P 100A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P 63A 18KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCB 3P 40A 10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D50 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống HDPE D40 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m |
| 3 | Tê HDPE D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Van phao D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Luppe D63 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm Q=7m3,H=20m,P=2KW (Pentax CHT 310) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6782 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4813 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,508 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,28 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7552 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,584 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7848 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,312 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7146 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9444 | tấn |
| 27 | Nắp tôn thăm bể | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,04 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,04 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3308 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0551 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1423 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2124 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,888 | m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9828 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1953 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7875 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (loại công trình là công trình xây dựng doanh trại, trụ sở làm việc cho các cơ quan lực lượng vũ trang), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Phụ lục Bảng chi tiết giá kèm theo Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công thi công dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng dân dụng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước: 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ: 01 kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống giao thông nội bộ ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC: 01 kỹ sư chuyên ngành PCCC.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC ít nhất 01 hợp đồng thi xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, có cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 9 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật: 20 người. Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với gói thầu, bao gồm: Thợ nề; Thợ điện; Thợ nước; Vận hành máy móc, thiết bị; Thợ hàn; Thợ sơn; Thợ sắt.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên ngày cấp chứng chỉ đào tạo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Cần trục | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy trộn bêtông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Máy đào | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Máy lu | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 13 | Máy ủi | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 16 | Máy hàn xoay chiều | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi