Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691756-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220688563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:30:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,370,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥16T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nâng cấp kênh kết nối giữa kênh Đa Tán và kênh Cống Hốc, xã Yên Hòa
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng HP Land. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Bặc, Phường Ninh Khánh, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1CPĐD loại I dày 16cm706,0048m3
2Đắp đất đồi đầm chặt K95 dày 30cm (đã trừ cống chiếm chỗ)1.322,2802m3
3Mua đất đắp nền1.674,972m3
B Nền đường
1Đào nền đất cấp I115,7913m3
2Đào khuôn đất cấp II333,1261m3
3Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K951.559,5626m2
4Đào đất KTH đất cấp I7.967,6919m3
5Đào cấp đất cấp II43,9995m3
6Đào hố móng đất cấp II3.864,2893m3
7Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng482,1729m3
8Đắp nền bằng đất đồi đầm chặt K90 (đã trừ cống chiếm chỗ)10.232,9367m3
9Mua đất đắp nền9.166,8147m3
C Kè đá hộc
1Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ (đã trừ cống chiếm chỗ)129,4896m3
2Cốt thép D≤10mm4.705,4452kg
3Ván khuôn870,576m2
4Đá hộc xây VXM M100#, xây thân tường kè1.830,911m3
5Đá hộc xây VXM M100#, xây móng tường kè1.392,9216m3
6Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm348,2304m3
7Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2217.645m
8Đá hộc xây VXM M100#, ốp mái taluy1.605,504m3
9Lớp lót đá 2x4 dày 10cm (đã trừ cống chiếm chỗ)513,3701m3
10Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)495,5157m2
11Ống PVC D21, L=1m, bố trí khoảng cách 5m/ ống580m
12Vải địa kỹ thuật23,2m2
13Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng222,4728m3
14Thanh thải bờ vây222,4728m3
D Đường tạm thi công
1Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm6,11m3
2Đắp đường tạm thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K90145,3613m3
3Mua đất đắp nền179,245m3
4Thanh thải lòng kênh151,4713m3
E Ống cống D1000, L=1.0m
1Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn)4,1469m3
2Thép D≤10433,928kg
3Ván khuôn82,938m2
4Lắp đặt cống12ck
5Mối nối cống bằng vữa XM M100#10mối nối
F Bổ sung tấm bản mương tưới B600-Lý trình Km0+674
1Bê tông đá 1x2 M250#0,27m3
2Cốt thép D≤10mm21,5837kg
3Cốt thép 1016,3861kg
4Ván khuôn0,84m2
5Lắp đặt tấm đan11cấu kiện
G Vận chuyển đổ đi (4km)
1Vận chuyển đất - Cấp đất I8.083,4832m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất II646,6143m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất III, bê tông, gạch, đá155,6182m3
4San đất bãi thải8.885,7156m3
H Ống cống (Cống ngang đường)
1Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn)12,4581m3
2Cốt thép D≤10mm1.083,6363kg
3Ván khuôn301,0842m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớp169,5087m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm121 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm621 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm58mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm4mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm6mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm6mối nối
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa31,475m2
I Móng cống (Cống ngang đường)
1BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150#10,0682m3
2Ván khuôn19,921m2
3Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm4,9682m3
4Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m21.967,5m
J Hèm phai (Cống ngang đường)
1Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ)0,594m3
2Ván khuôn7,7m2
K Móng hèm phai (Cống ngang đường)
1BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150#0,648m3
2Ván khuôn1,8m2
L Dàn van (Cống ngang đường)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#0,186m3
2Cốt thép D≤10mm5,207kg
3Cốt thép 1029,872kg
4Ván khuôn3,3564m2
5Lắp đặt cánh phai (tận dụng cánh phai hiện trạng)1cái
M Thi công (Cống ngang đường)
1Phá đá hộc, BTXM cống hiện trạng1,7028m3
2Vận chuyển đất Cấp đất III, vật liệu phá dỡ1,7028m3
3San đất bãi thải1,7028m3
N Thân cống (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200#5,59m3
2Ván khuôn37,2664m2
O Móng cống (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150#26,516m3
2Ván khuôn2,804m2
3Đá dăm đệm dày 10cm1,3258m3
4Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2402,5m
P Tấm bản (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#2,5712m3
2Cốt thép D≤10mm161,23kg
3Cốt thép 10124,2631kg
4Ván khuôn14,694m2
Q Hèm phai (Cống bản)
1Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ)0,308m3
2Ván khuôn4,2m2
R Móng hèm phai (Cống bản)
1BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150#0,27m3
2Ván khuôn0,84m2
S Dàn van (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#0,186m3
2Cốt thép D≤10mm5,207kg
3Cốt thép 1029,872kg
4Ván khuôn3,3564m2
T Thi công (Cống bản)
1Phá đá hộc, BTXM cống hiện trạng0,712m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất III, vật liệu phá dỡ0,712m3
3San đất bãi thải0,712m3
U Trần cống (cống hộp)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#14,04m3
2Cốt thép D≤10mm57,9545kg
3Cốt thép 101.499,1727kg
4Ván khuôn44,28m2
V Thân cống (cống hộp)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250#31,32m3
2Cốt thép D≤10mm110,9768kg
3Cốt thép 103.952,7772kg
4Ván khuôn213,256m2
W Đáy cống (cống hộp)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250#38,3m3
2Cốt thép D≤10mm138,721kg
3Cốt thép 102.840,9858kg
4Ván khuôn38,16m2
5Bê tông lót M100# dày 10cm8,612m3
6Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm8,612m3
7Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m24.692,5m
X Cầu công tác (cống hộp)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250#0,87m3
2Cốt thép 10127,7209kg
3Ván khuôn6m2
Y Bản dầm cống dổ tại chỗ (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250#2,16m3
2Cốt thép D≤10mm146,9027kg
3Cốt thép 1088,0564kg
4Ván khuôn10,32m2
Z Thân cống (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200#9,6m3
2Ván khuôn51,2m2
AA GỜ LAN CAN (Cống bản)
1Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250#3,92m3
2Cốt thép D≤10mm90,7543kg
3Cốt thép 10312,7858kg
4Ván khuôn28,7424m2
AB TAY VỊN LAN CAN (Cống bản)
1Gia công lan can1.114,2243kg
2Bulong M22-chờ liên kết71,4713kg
3Lắp dựng lan can sắt12,444m2
AC HÈM PHAI (Cống bản)
1BT đổ tại chỗ, đá 2x4 M200#3,628m3
2Ván khuôn21,2m2
3Bê tông lót M100# dày 10cm0,312m3
4Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm0,312m3
5Cọc tre loại A,D6~D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2195m
AD GIÀN VAN ĐIỀU TIẾT
1Vít nâng V51bộ
2BT đổ tại chỗ, đá 1x2 M250#2,064m3
3Cốt thép D≤10mm56,0131kg
4Cốt thép 10282,2343kg
5Ván khuôn26,53m2
6BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150#0,8045m3
7Ván khuôn1,545m2
8Đá dăm đệm dày 10cm0,21m3
9Cốt thép D≤10mm60,8005kg
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình83,802kg
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình83,802kg
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 6mm)4,71kg
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm4,71kg
14Gia công cột bằng thép hình30,9333kg
15Bu lông M40x12022bộ
16Lắp dựng lan can sắt13,8584m2
17Thanh ren D804,5m
18Bu lông ren D801bộ
19Khung nâng1bộ
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình291,262kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình291,262kg
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 10mm)708,5289kg
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm708,5289kg
24Bu lông M40x1201bộ
25Vít chìm 16x6035bộ
26Tấm cao su dày 14mm0,3522m2
27Cao su củ tỏi P454m
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ18,54561m2
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình226,32kg
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình226,32kg
31Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 10mm)225,295kg
32Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm225,295kg
33Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tròn42,4153kg
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tròn42,4153kg
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ11,65661m2
36Phá dỡ đá hộc xây vữa, BTXM40,1527m3
37Đào hố móng đất cấp 2128,012m3
38Đắp hoàn trả bằng đất đầm chặt K90177,06m3
39Mua đất đắp nền74,8312m3
40Vận chuyển đất Cấp đất III, bê tông, gạch, đá40,1527m3
41San đất bãi thải40,1527m3
AE Dự phòng
1Dự phòng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.360.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)3
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1kW2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥250l2
8 Máy lu Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy lu rung Lực rung ≥16T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
11 Cần trục Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->