Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:30:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,370,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥16T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Nâng cấp kênh kết nối giữa kênh Đa Tán và kênh Cống Hốc, xã Yên Hòa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | CPĐD loại I dày 16cm | 706,0048 | m3 | |
| 2 | Đắp đất đồi đầm chặt K95 dày 30cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | 1.322,2802 | m3 | |
| 3 | Mua đất đắp nền | 1.674,972 | m3 | |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp I | 115,7913 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đất cấp II | 333,1261 | m3 | |
| 3 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | 1.559,5626 | m2 | |
| 4 | Đào đất KTH đất cấp I | 7.967,6919 | m3 | |
| 5 | Đào cấp đất cấp II | 43,9995 | m3 | |
| 6 | Đào hố móng đất cấp II | 3.864,2893 | m3 | |
| 7 | Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | 482,1729 | m3 | |
| 8 | Đắp nền bằng đất đồi đầm chặt K90 (đã trừ cống chiếm chỗ) | 10.232,9367 | m3 | |
| 9 | Mua đất đắp nền | 9.166,8147 | m3 | |
| C | Kè đá hộc | |||
| 1 | Bê tông M200#, đá 1x2 đổ tại chỗ (đã trừ cống chiếm chỗ) | 129,4896 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 4.705,4452 | kg | |
| 3 | Ván khuôn | 870,576 | m2 | |
| 4 | Đá hộc xây VXM M100#, xây thân tường kè | 1.830,911 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xây VXM M100#, xây móng tường kè | 1.392,9216 | m3 | |
| 6 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | 348,2304 | m3 | |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | 217.645 | m | |
| 8 | Đá hộc xây VXM M100#, ốp mái taluy | 1.605,504 | m3 | |
| 9 | Lớp lót đá 2x4 dày 10cm (đã trừ cống chiếm chỗ) | 513,3701 | m3 | |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | 495,5157 | m2 | |
| 11 | Ống PVC D21, L=1m, bố trí khoảng cách 5m/ ống | 580 | m | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | 23,2 | m2 | |
| 13 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng | 222,4728 | m3 | |
| 14 | Thanh thải bờ vây | 222,4728 | m3 | |
| D | Đường tạm thi công | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | 6,11 | m3 | |
| 2 | Đắp đường tạm thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K90 | 145,3613 | m3 | |
| 3 | Mua đất đắp nền | 179,245 | m3 | |
| 4 | Thanh thải lòng kênh | 151,4713 | m3 | |
| E | Ống cống D1000, L=1.0m | |||
| 1 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | 4,1469 | m3 | |
| 2 | Thép D≤10 | 433,928 | kg | |
| 3 | Ván khuôn | 82,938 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cống | 12 | ck | |
| 5 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | 10 | mối nối | |
| F | Bổ sung tấm bản mương tưới B600-Lý trình Km0+674 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250# | 0,27 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 21,5837 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 16,3861 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 0,84 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | 1 | 1cấu kiện | |
| G | Vận chuyển đổ đi (4km) | |||
| 1 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 8.083,4832 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 646,6143 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, bê tông, gạch, đá | 155,6182 | m3 | |
| 4 | San đất bãi thải | 8.885,7156 | m3 | |
| H | Ống cống (Cống ngang đường) | |||
| 1 | Bê tông M250# đá 1x2 (đúc sẵn) | 12,4581 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 1.083,6363 | kg | |
| 3 | Ván khuôn | 301,0842 | m2 | |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 169,5087 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | 12 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | 62 | 1 đoạn ống | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | 58 | mối nối | |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | 4 | mối nối | |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | 6 | mối nối | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | 6 | mối nối | |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 31,475 | m2 | |
| I | Móng cống (Cống ngang đường) | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | 10,0682 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 19,921 | m2 | |
| 3 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | 4,9682 | m3 | |
| 4 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | 1.967,5 | m | |
| J | Hèm phai (Cống ngang đường) | |||
| 1 | Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | 0,594 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 7,7 | m2 | |
| K | Móng hèm phai (Cống ngang đường) | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | 0,648 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 1,8 | m2 | |
| L | Dàn van (Cống ngang đường) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | 0,186 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 5,207 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 29,872 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 3,3564 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt cánh phai (tận dụng cánh phai hiện trạng) | 1 | cái | |
| M | Thi công (Cống ngang đường) | |||
| 1 | Phá đá hộc, BTXM cống hiện trạng | 1,7028 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất Cấp đất III, vật liệu phá dỡ | 1,7028 | m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 1,7028 | m3 | |
| N | Thân cống (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M200# | 5,59 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 37,2664 | m2 | |
| O | Móng cống (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 26,516 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 2,804 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | 1,3258 | m3 | |
| 4 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | 402,5 | m | |
| P | Tấm bản (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | 2,5712 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 161,23 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 124,2631 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 14,694 | m2 | |
| Q | Hèm phai (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông M200# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | 0,308 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 4,2 | m2 | |
| R | Móng hèm phai (Cống bản) | |||
| 1 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | 0,27 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 0,84 | m2 | |
| S | Dàn van (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | 0,186 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 5,207 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 29,872 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 3,3564 | m2 | |
| T | Thi công (Cống bản) | |||
| 1 | Phá đá hộc, BTXM cống hiện trạng | 0,712 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III, vật liệu phá dỡ | 0,712 | m3 | |
| 3 | San đất bãi thải | 0,712 | m3 | |
| U | Trần cống (cống hộp) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | 14,04 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 57,9545 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 1.499,1727 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 44,28 | m2 | |
| V | Thân cống (cống hộp) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250# | 31,32 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 110,9768 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 3.952,7772 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 213,256 | m2 | |
| W | Đáy cống (cống hộp) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250# | 38,3 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 138,721 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 2.840,9858 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 38,16 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót M100# dày 10cm | 8,612 | m3 | |
| 6 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | 8,612 | m3 | |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 4.692,5 | m | |
| X | Cầu công tác (cống hộp) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M250# | 0,87 | m3 | |
| 2 | Cốt thép 10| 127,7209 | kg | | |
| 3 | Ván khuôn | 6 | m2 | |
| Y | Bản dầm cống dổ tại chỗ (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250# | 2,16 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 146,9027 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 88,0564 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 10,32 | m2 | |
| Z | Thân cống (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 2x4, M200# | 9,6 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 51,2 | m2 | |
| AA | GỜ LAN CAN (Cống bản) | |||
| 1 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2 M250# | 3,92 | m3 | |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | 90,7543 | kg | |
| 3 | Cốt thép 10| 312,7858 | kg | | |
| 4 | Ván khuôn | 28,7424 | m2 | |
| AB | TAY VỊN LAN CAN (Cống bản) | |||
| 1 | Gia công lan can | 1.114,2243 | kg | |
| 2 | Bulong M22-chờ liên kết | 71,4713 | kg | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 12,444 | m2 | |
| AC | HÈM PHAI (Cống bản) | |||
| 1 | BT đổ tại chỗ, đá 2x4 M200# | 3,628 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn | 21,2 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót M100# dày 10cm | 0,312 | m3 | |
| 4 | Đá 4x6 chèn đầu cọc dày 10cm | 0,312 | m3 | |
| 5 | Cọc tre loại A,D6~D8, L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | 195 | m | |
| AD | GIÀN VAN ĐIỀU TIẾT | |||
| 1 | Vít nâng V5 | 1 | bộ | |
| 2 | BT đổ tại chỗ, đá 1x2 M250# | 2,064 | m3 | |
| 3 | Cốt thép D≤10mm | 56,0131 | kg | |
| 4 | Cốt thép 10| 282,2343 | kg | | |
| 5 | Ván khuôn | 26,53 | m2 | |
| 6 | BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | 0,8045 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn | 1,545 | m2 | |
| 8 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,21 | m3 | |
| 9 | Cốt thép D≤10mm | 60,8005 | kg | |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình | 83,802 | kg | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | 83,802 | kg | |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 6mm) | 4,71 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | 4,71 | kg | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 30,9333 | kg | |
| 15 | Bu lông M40x120 | 22 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | 13,8584 | m2 | |
| 17 | Thanh ren D80 | 4,5 | m | |
| 18 | Bu lông ren D80 | 1 | bộ | |
| 19 | Khung nâng | 1 | bộ | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình | 291,262 | kg | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | 291,262 | kg | |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 10mm) | 708,5289 | kg | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | 708,5289 | kg | |
| 24 | Bu lông M40x120 | 1 | bộ | |
| 25 | Vít chìm 16x60 | 35 | bộ | |
| 26 | Tấm cao su dày 14mm | 0,3522 | m2 | |
| 27 | Cao su củ tỏi P45 | 4 | m | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 18,5456 | 1m2 | |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép hình | 226,32 | kg | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép hình | 226,32 | kg | |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tấm (dày 10mm) | 225,295 | kg | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm | 225,295 | kg | |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép tròn | 42,4153 | kg | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tròn | 42,4153 | kg | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 11,6566 | 1m2 | |
| 36 | Phá dỡ đá hộc xây vữa, BTXM | 40,1527 | m3 | |
| 37 | Đào hố móng đất cấp 2 | 128,012 | m3 | |
| 38 | Đắp hoàn trả bằng đất đầm chặt K90 | 177,06 | m3 | |
| 39 | Mua đất đắp nền | 74,8312 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất Cấp đất III, bê tông, gạch, đá | 40,1527 | m3 | |
| 41 | San đất bãi thải | 40,1527 | m3 | |
| AE | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.228E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợiCó chứng chỉ giám sát và đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học ngành thủy lợi: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học ngành công trình giao thông: 01 người.Đã thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đai học trở lên.Đã làm cán bộ quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥70kg (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T (kèm theo Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW (kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥250l | 2 |
| 8 | Máy lu | Tải trọng ≥10T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy lu rung | Lực rung ≥16T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Cần trục | Lực nâng ≥ 6 T (kèm theo Đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi