Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691263-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23
Số hiệu KHLCNT 20220628694
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:30:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,237,825,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng quản lý đội thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥80 l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥180 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23
Xây mới nhà Ban chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 167 Đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng và thương mại Việt Hồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Địa chỉ: Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội);


- Bên mời thầu: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: Số 167 Đường Trường Chinh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công; File tính toán giá dự thầu (Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Pháp luật. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,0186100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20,8082m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2296100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3143100m2
5Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41,6937m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đài móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,424100m2
7Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,3862m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,5481100m2
9Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8,8698m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8064100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,0678m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11,618m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,6729100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,3386100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,3386100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,3386100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,7662tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,0821tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,087tấn
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,7149100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6719m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,8933m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0556100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt7,5214m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt88,44m2
26Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt88,44m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9,835m2
28Ngăm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt49,5105m3
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt30,0064m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3323tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1112tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0614100m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,4116m3
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt111 cấu kiện
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,5308100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1832100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1832100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1832100m3
39Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,554m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,1575100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4456tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,2081tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,3317tấn
44Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt29,6207m3
45Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt88,5807m3
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,686100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8,8298100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,1058tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4083tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,2527tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,3644tấn
52Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,1164m3
53Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3086100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1944tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0722tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8,1646m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,6651100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4369tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2864tấn
60Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,2286tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5,2286tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt390,4208m2
63Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,6228100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt214,9904m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt37,4695m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,35m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,6501m3
68Thang thép thăm mái D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0258tấn
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt400,164m2
70Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13,376m2
71Trát trang trí cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt26cái
72Trátcầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt30,9m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt52,2996m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt491,6506m2
75Trát hèm ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt83,952m2
76Trát hèm cửa, ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt73,6395m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt440,1008m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.550,476m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt924,214m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.212,341m2
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt481,72m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt300,49m
83Đắp phào trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt591,06m
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm về ga thu, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt70m2
85Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite dày 20mm có mài cạnh, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22,37m2
86Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt72,765m2
87CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox 304, Thanh ngang Inox D20x2, thanh đứng Inox D30x2, Tay vịn Inox D50x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt7,92md
88CCLĐ lan can ban công, hành lang bằng Inox 304, Tay vịn D60x2, trụ Inox 40x40x2, thanh ngang Inox D10x2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt76,46md
89Đắp chi tiết sao vàng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0258tấn
91Nắp tôn hoa 700x750x30 mm (bao gồm: phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
92Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nhà wc (Chống thấm sikatop seal 107 2 lớp hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt161,6104m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm về ga thu, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt70m2
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,4328100m3
95Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT300x300 chống trơn vân đá màu ghi nhạt, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,9598m2
96Công tác ốp gạch men, KT300x600mm vân đá màu trắng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt202,059m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT100x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt46,978m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT600x600mm màu kem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt544,5454m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt34,7235m3
100Lát gạch Lá Nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20,4036m2
101Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt19,152m2
102Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,988m2
103Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17,325m2
104Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,88m2
105Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,96m2
106Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt13,95m2
107Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt132,255m2 cấu kiện
108Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,5871tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt42,84m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24,9293m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi vĩnh tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,7684m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,7684m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,7684m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8,3277100m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,5816m3
116Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8,2984m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3,7013m3
118Lát đá Granit dày 20mm, màu ghi bậc tam cấp,cổ bậc tam câp vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt42,9194m2
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,192m2
120Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,192m2
121Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38,3432m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6,4448m3
123Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1762100m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4,8664m3
125Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,2672m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,3226m3
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0346100m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24,7m2
129Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt71,46m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,9385m3
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1564tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2233100m2
133Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1481 cấu kiện
134Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt41 cấu kiện
135Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,2172100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1662100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1662100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1662100m3
B HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cái
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2bể
8Phụ kiện móc treo quần áo, giá để xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
9Ống PPR D50 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,32100m
10Ống PPR D40 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m
11Ống PPR D32 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,32100m
12Ống PPR D25 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,44100m
13Ống PPR D20 (cấp nước lạnh)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,32100m
14Ống PPR D20 (cấp nước nóng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,24100m
15Tê PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
16Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22cái
17Tê PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt24cái
18Tê PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt32cái
19Tê PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
20Tê PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt14cái
21Tê PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt34cái
22Cút PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
23Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
24Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
25Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt28cái
26Cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38cái
27Cút PPR ren trong D20 1/2"Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt56cái
28Côn PPR D50-32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt3cái
29Côn PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
30Côn PPR D25-20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
31Rắc co ren trong D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
32Nối thẳng ren ngoài D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
33Van chặn PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
34Van chặn PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
35Van chặn PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4cái
36Van chặn PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt9cái
37Van chặn PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt7cái
38Van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
39Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
40Van 1 chiều D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
41Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
42Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
43Măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
44Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt14cái
45Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt14cái
46Ống nhựa u.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,36100m
47Ống nhựa u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,32100m
48Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,92100m
49Ống nhựa u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,36100m
50Ống nhựa u.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,12100m
51Ống nhựa u.PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,08100m
52Y PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt7cái
53Y PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
54Y PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
55Y PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
56Chếch PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
57Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
58Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt40cái
59Chếch PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
60Chếch PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
61Chếch PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
62Tê PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4cái
63Tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
64Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
65Cút PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
66Côn PVC D140-110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
67Côn PVC D110-90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
68Côn PVC D90-60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12cái
69Côn PVC D60-42Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
70Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5cái
71Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
72Măng sông PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5cái
73Bịt xả thông tắc D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
74Phễu thu sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10cái
75Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8cái
76Van PVC D34Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
77Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt32bộ
78Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt38bộ
79Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt16cái
80Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220VTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt52cái
82Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt23cái
83Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22cái
84Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 3 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
85Hạt công tắc 2 chiều 10A loại 1 phímTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
86Tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT:400x300x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1hộp
87Tủ điện tâng, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT:400x300x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1hộp
88Tủ điện phòng lắp chìm, chứa 2-4 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt12hộp
89Bình nước nóng 20litTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11bộ
90Công tắc 2 cực (có đèn báo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt11cái
91Aptomat MCCB loại 3 pha 75A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
92Aptomat MCCB loại 3 pha 40A 4KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
93Aptomat MCCB loại 3 pha 32A 4KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
94Aptomat MCB loại 1 pha 32A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
95Aptomat MCB loại 1 pha 25A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt22cái
96Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
97Aptomat MCB loại 1 pha 16A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
98Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt23cái
99Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.860m
100Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.920m
101Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt460m
102Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt60m
103Dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5m
104Dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10m
105Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt230m
106Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt35m
107Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10m
108Ống ghen cứng D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt10m
109Ống ghen cứng D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5m
110Ống ghen cứng D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt250m
111Ống ghen cứng D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2.031m
112Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
113Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt8bộ
114Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
115Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt5cái
116Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cọc
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt150m
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt45m
119Kẹp kiểm traTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
120Bu lông đai ốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt4bộ
121Đệm chỉ lá 40x120x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1m
122Chân bậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt30cái
123Hộp đo điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
124Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,216100m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,216100m3
C HẠNG MỤC : SÂN DƯỜNG NỘI BỘ + KÈ + BÓ VỈA
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,4100m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt72m3
4Thi công khe co giãn, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt80m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,53m3
6CCLĐ bó vỉa bê tông 150x300x1000 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt110m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8147100m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt57,0973m3
9Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt17,62m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,5386m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0684100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0856tấn
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,18100m
14Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,215m3
15Đắp đất sét công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0097100m3
16CCLĐ lan can INOX 304, cao 0.85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt34,19md
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8147100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8147100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,8147100m3
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC, ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt521m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,6m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,0911100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1171100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1171100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1171100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,1215100m3
8Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2,6m3
9Ống nhựa HDPE - PN10 D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,81100m
10Van chặn D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1cái
11Măng sông D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt20cái
12Cút nhựa HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6cái
13Tê nhựa HDPE D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt2cái
14Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt125m
15Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt125m
16Ống nhựa luồn dây D80/65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,45100m
17Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1201m
18Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,216100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,276100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,162100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,162100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt0,345100m3
24Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt6m3
25Rải lớp báo hiệu cáp rộng 0.4mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,15100m
26Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1,0961000v
27Gạch đặc 220x65x105Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt1.096viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
7 Tổ trưởng quản lý đội thi công 4 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn sắt Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm dùi Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy hàn điện Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥80 l Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy khoan, đục bê tông Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy trộn bê tông ≥180 lít Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy đào ≥0.8m3 Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy lu ≥ 9 tấn Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy phát điện Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy bơm nước Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->