Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691263-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 09:30:00 đến ngày 2022-07-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,237,825,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng quản lý đội thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan, đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥180 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng nhà Ban Chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23 Xây mới nhà Ban chỉ huy Tiểu đoàn Phòng hóa 23 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công; File tính toán giá dự thầu (Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT). - Các tài liệu chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá HSDT về mặt kỹ thuật - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Pháp luật. - Văn bản xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với Nhà nước theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PK-KQ (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân (Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,0186 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20,8082 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3143 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 41,6937 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đài móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,424 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,3862 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,5481 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8,8698 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,0678 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11,618 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,6729 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,3386 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,3386 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,3386 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,7662 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,0821 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,087 | tấn |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,7149 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6719 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,8933 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0556 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 7,5214 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 88,44 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9,835 | m2 |
| 28 | Ngăm nước xi măng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 49,5105 | m3 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 30,0064 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3323 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1112 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,4116 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,5308 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1832 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1832 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1832 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,554 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,1575 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4456 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,2081 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,3317 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 29,6207 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 88,5807 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,686 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8,8298 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,1058 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4083 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,2527 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,3644 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,1164 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3086 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1944 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8,1646 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,6651 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4369 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2864 | tấn |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,2286 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5,2286 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 390,4208 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,6228 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 214,9904 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 37,4695 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,6501 | m3 |
| 68 | Thang thép thăm mái D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 400,164 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13,376 | m2 |
| 71 | Trát trang trí cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 26 | cái |
| 72 | Trátcầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 30,9 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 52,2996 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 491,6506 | m2 |
| 75 | Trát hèm ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 83,952 | m2 |
| 76 | Trát hèm cửa, ô thoáng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 73,6395 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 440,1008 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.550,476 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 924,214 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.212,341 | m2 |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 481,72 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 300,49 | m |
| 83 | Đắp phào trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 591,06 | m |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm về ga thu, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 70 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá Granite dày 20mm có mài cạnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22,37 | m2 |
| 86 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 72,765 | m2 |
| 87 | CCLĐ lan can cầu thang bằng Inox 304, Thanh ngang Inox D20x2, thanh đứng Inox D30x2, Tay vịn Inox D50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 7,92 | md |
| 88 | CCLĐ lan can ban công, hành lang bằng Inox 304, Tay vịn D60x2, trụ Inox 40x40x2, thanh ngang Inox D10x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 76,46 | md |
| 89 | Đắp chi tiết sao vàng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0258 | tấn |
| 91 | Nắp tôn hoa 700x750x30 mm (bao gồm: phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, nhà wc (Chống thấm sikatop seal 107 2 lớp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 161,6104 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm về ga thu, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 70 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,4328 | 100m3 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT300x300 chống trơn vân đá màu ghi nhạt, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,9598 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch men, KT300x600mm vân đá màu trắng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 202,059 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 46,978 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic KT600x600mm màu kem, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 544,5454 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 34,7235 | m3 |
| 100 | Lát gạch Lá Nem kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20,4036 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 19,152 | m2 |
| 102 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,988 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17,325 | m2 |
| 104 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,88 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 106 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 13,95 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 132,255 | m2 cấu kiện |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,5871 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 42,84 | m2 |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24,9293 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi vĩnh tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,7684 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,7684 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,7684 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8,3277 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,5816 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8,2984 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3,7013 | m3 |
| 118 | Lát đá Granit dày 20mm, màu ghi bậc tam cấp,cổ bậc tam câp vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 42,9194 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,192 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,192 | m2 |
| 121 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38,3432 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6,4448 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1762 | 100m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4,8664 | m3 |
| 125 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,2672 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,3226 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0346 | 100m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24,7 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 71,46 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,9385 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1564 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2233 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 148 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,2172 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1662 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC, CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 8 | Phụ kiện móc treo quần áo, giá để xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Ống PPR D50 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 10 | Ống PPR D40 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 11 | Ống PPR D32 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 13 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 14 | Ống PPR D20 (cấp nước nóng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 15 | Tê PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 17 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 18 | Tê PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Tê PPR D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Tê PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 21 | Tê PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 34 | cái |
| 22 | Cút PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 24 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 26 | Cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 27 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 28 | Côn PPR D50-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 29 | Côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 30 | Côn PPR D25-20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Rắc co ren trong D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng ren ngoài D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van chặn PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 34 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 37 | Van chặn PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 38 | Van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Van 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 43 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 44 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 45 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 46 | Ống nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 47 | Ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 48 | Ống nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 49 | Ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 50 | Ống nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 51 | Ống nhựa u.PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 52 | Y PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 53 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Y PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 55 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 56 | Chếch PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 57 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 58 | Chếch PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 59 | Chếch PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 60 | Chếch PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 61 | Chếch PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Tê PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 65 | Cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 66 | Côn PVC D140-110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | Côn PVC D110-90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 68 | Côn PVC D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 69 | Côn PVC D60-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 71 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 73 | Bịt xả thông tắc D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 74 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 75 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 76 | Van PVC D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 32 | bộ |
| 78 | Đèn ốp trần bóng led 220V-15W, chụp bán cầu mở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 38 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 80 | Quạt thông gió gắn tường KT: 300x300-220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 52 | cái |
| 82 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 83 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 84 | Hạt công tắc 1 chiều 10A loại 3 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Hạt công tắc 2 chiều 10A loại 1 phím | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT:400x300x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Tủ điện tâng, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện KT:400x300x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Tủ điện phòng lắp chìm, chứa 2-4 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 12 | hộp |
| 89 | Bình nước nóng 20lit | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | bộ |
| 90 | Công tắc 2 cực (có đèn báo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 91 | Aptomat MCCB loại 3 pha 75A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCCB loại 3 pha 40A 4KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCCB loại 3 pha 32A 4KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Aptomat MCB loại 1 pha 32A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 95 | Aptomat MCB loại 1 pha 25A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 96 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Aptomat MCB loại 1 pha 16A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 23 | cái |
| 99 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.860 | m |
| 100 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.920 | m |
| 101 | Dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 460 | m |
| 102 | Dây dẫn CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 60 | m |
| 103 | Dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | m |
| 104 | Dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | m |
| 105 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 230 | m |
| 106 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 35 | m |
| 107 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | m |
| 108 | Ống ghen cứng D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 10 | m |
| 109 | Ống ghen cứng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | m |
| 110 | Ống ghen cứng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 250 | m |
| 111 | Ống ghen cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2.031 | m |
| 112 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 113 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 114 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 116 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 150 | m |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 45 | m |
| 119 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 120 | Bu lông đai ốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 121 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | m |
| 122 | Chân bật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 123 | Hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 124 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC : SÂN DƯỜNG NỘI BỘ + KÈ + BÓ VỈA | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 72 | m3 |
| 4 | Thi công khe co giãn, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 80 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,53 | m3 |
| 6 | CCLĐ bó vỉa bê tông 150x300x1000 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 110 | m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8147 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 57,0973 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 17,62 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,5386 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0684 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0856 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,215 | m3 |
| 15 | Đắp đất sét công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 16 | CCLĐ lan can INOX 304, cao 0.85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 34,19 | md |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8147 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8147 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,8147 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG NƯỚC, ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 52 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,0911 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1171 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1171 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,1215 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2,6 | m3 |
| 9 | Ống nhựa HDPE - PN10 D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,81 | 100m |
| 10 | Van chặn D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Măng sông D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 125 | m |
| 15 | Dây dẫn tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 125 | m |
| 16 | Ống nhựa luồn dây D80/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,45 | 100m |
| 17 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 120 | 1m |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,276 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,162 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 0,345 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 6 | m3 |
| 25 | Rải lớp báo hiệu cáp rộng 0.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,15 | 100m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1,096 | 1000v |
| 27 | Gạch đặc 220x65x105 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và hồ sơ thiết kế BVKTTC được phê duyệt | 1.096 | viên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, xây dựng dân dụng công nghiệp- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công Công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công điện hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nước, môi trường, hệ thống kỹ thuật công trình hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách tổ chức thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ giám sát thi công cấp thoát nước hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, bảo hộ lao động hoặc tương đương- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ, chứng nhận ATLD- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế kỹ thuật- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh)- Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự (Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương)- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
| 7 | Tổ trưởng quản lý đội thi công | 4 | 01 tổ trưởng tổ nề (có chứng chỉ đào tạo nghề nề từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ điện (có chứng chỉ đào tạo nghề điện từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ nước(có chứng chỉ đào tạo nghề nước từ bậc 5/7 trở lên)01 tổ trưởng tổ cơ khí (có chứng chỉ đào tạo nghề hàn, cơ khí từ bậc 5/7 trở lên)Tài liệu chứng minh:- Bằng nghề;- Có cam kết của Nhà thầu về đào tạo ATLĐ.- Chứng minh thư hoặc căn cước công dân, hộ chiếu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80 l | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan, đục bê tông | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥180 lít | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥5 tấn | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0.8m3 | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy lu ≥ 9 tấn | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy móc trong tình trạng hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi