Gói thầu: Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647503-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây)
Số hiệu KHLCNT 20220647429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 11:17:00 đến ngày 2022-07-11 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,207,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục hệ thống xử lý nước; đường ống kỹ thuật công nghệ, ...và tối thiểu có 01 hợp đồng có thêm hạng mục giếng khoan, Cụm xử lý lắng Lamemla – lọc tự rửa công suất >=1.000m3/ngày và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,628 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉhuy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách công nghệ xử lýnước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ xử lý nước của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ. - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trícôngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân (có chứng chỉ hoặc thẻ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng chỉ đào tạo nghề.- Phải có những công nhân sau đây: vận hành giàn khoan, vận hành máy, hàn, bê tông xây dựng, cốp pha (mộc), nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu( bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy nén khí động cơ diezel >100m3/h
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước - lực ép 35-40t
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thăm dò địa lý UJ-18 hoặc Máy đo carota
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Mát cắt - uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy gia nhiệt (máy hàn ống HDPE)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây)
Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Vũ Hưng, số 440/54 Nguyễn Kiệm, Phường 03, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoài Nghĩa, Số 68/48, Hẻm 68, Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công tyTNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY ĐÊM (THIẾT BỊ)
1Tháp ô xy hóa inox KT: 2.000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm2Bộ
2Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 KT 8.000x3.000x7.200mm1Bộ
3Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 KT 2.700x5.00mm1Bộ
B HẠNG MỤC: TRẠM BƠM GIẾNG (THIẾT BỊ)
1Bơm chìm giếng
Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V
2Cái
C HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 - PHÒNG HÓA CHẤT (THIẾT BỊ)
1Bơm trục ngang cấp II
Q= (0-75)m3/h, H= (30,5 - 20)m, P = 5,5kW - 380V
2Cái
2Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện)1Bộ
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (THIẾT BỊ)
1Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B1Cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN (THIẾT BỊ)
1Biến tần 15KW, vào 1 pha 220V ra 3pha 380V4Bộ
2Cảm biến áp lực1Cái
F HẠNG MỤC: HÓA CHẤT VẬN HÀNH (THIẾT BỊ)
1Cung cấp Clo viên vận hành thử50Kg
G HẠNG MỤC : HÀNG RÀO, SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình)1,408100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20023,222m3
3Rải nilon chống mất nước bê tông nền2,322100m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,141100m3
5Đắp cát lót móng công trình (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình)0,771m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,771m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,379m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,428m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,38m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,05m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,05100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,237100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,283100m2
14Ván khuôn đầu cột0,005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm0,055tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,027tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao 0,111tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,085tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao 0,355tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,863m3
21Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bả xi măng trước khi trát12,528m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm0,075tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40, đường kính Ø10mm0,088tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm0,121tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm0,04tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,121100m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,575m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 7,899m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu28cấu kiện
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,128m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,139100m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7523,12m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 bả xi măng trước khi trát8,265m2
34Gia công cổng hàng rào thép hộp0,097tấn
35Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khổ 1,2m dày 3mm, (mặt trước)16,2m2
36Gia công hàng rào lưới B40 khổ 1,2 mặt trước16,2m2
37Thép V40x40x448m
38Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khung V40x40x4mm, lưới B40 dày 3mm16,2m2
39Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp5,655m2
40Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khổ 1,8m dày 3mm, (mặt bên + mặt sau)138,492m2
41Lắp dựng hàng rào lưới B40, khổ 1,8m, (mặt bên + mặt sau)76,94m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,913m2
43Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu38,838m2
44Công tác ốp đá granit khắc chữ làm bảng tên công trình (KT 1,1x1,3)1,3m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,203100m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,4m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,344m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7533,6m2
50Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,046100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Ø8mm0,064tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm0,16100m
55Lắp đặt ống uPVC Ø114 dày 3,5mm thoát nước nhà vệ sinh0,2100m
56Lắp đặt Cút PVC Ø114 mm3cái
57Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm2cái
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,132100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 3,26m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,228m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,17m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,66m3
63Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng0,006100m2
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,128100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm0,015tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,085tấn
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,013100m3
H HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ (02 GIẾNG)
1Chi phí lập đề án thăm dò1lần
2Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm1lần
3Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV1lần
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến 10m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 40m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 50m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 310m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến 180m
9Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm0,6100m
10Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm2,46100m
11Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox0,18100m
12Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm1cái
13Chèn sỏi0,606m3
14Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m0,321m3
15Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 290 đến 308m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm18m
16Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -170m)80quan sát
17Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCĐP 01: 2022/LA (theo QĐ: 18/2022/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Long An)1mẫu
18Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV1lần
19Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m
20Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến 10m
21Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 40m
22Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến 50m
23Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 160m đến 310m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến 180m
24Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm0,6100m
25Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm2,46100m
26Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox0,18100m
27Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm1cái
28Chèn sỏi0,606m3
29Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m0,321m3
30Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 280 đến 298m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm18m
31Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công)2cái
32Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 4,0mm, L=4m0,8100m
33Lắp bích thép Ø500 chèn miệng giếng dày 10mm1cặp bích
34Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=200mm2cái
35Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=1500mm2cái
36Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm2cái
37Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm2cái
38Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm2cái
39Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm2cái
40Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm2cái
41Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm2cái
42Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm2cái
43Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm2cái
44Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm4cặp bích
45Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm2cặp bích
46Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm2cái
47Cáp treo INOX Ø8mm100m
48Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm22cái
50Lắp đặt van thau Ø21mm2cái
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1000,242m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,032100m2
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,542m3
I HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm0,2791tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm0,041tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm1,1496tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,4728100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,6556m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I1,6065100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4594m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1506,072m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,88m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm1,195tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,1392100m2
12Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình1,4703tấn
13Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép1,47tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,8939m2
15Đóng cọc chống sét đã có sẵn3cọc
16Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm20m
17Lắp đặt bảng thép nối dây4cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm bảo vệ cáp chống sét0,2100m
19Lắp giá đỡ kim thu sét bằng ống STK1bộ
20Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 61 mét1cái
J HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 300M3
1Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm0,04100m
2Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm3cái
3Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm2cái
4Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm1cái
5Lắp đặt Crepin Ø168mm1cái
6Lắp đặt Cút INOX Ø168mm4cái
7Lắp Mặt bích INOX Ø168mm3cặp bích
8Lắp đặt Quả cầu thông gió2cái
9Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa2cái
10Gia công thang inox0,105tấn
11Lắp dựng thang inox0,105tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,2515100m3
13Đóng cọc tràm đk ngọn 80-100 đk gốc 40-50, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I143,6513100m
14Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình)13,225m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 15013,2881m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25032,0802m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 25028,768m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,625m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,802m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,113100m2
21Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳng đứng2,855100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 1,0193100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn tường ngăn0,1944100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm2,8446tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm0,0866tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao 1,7748tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 1,4018tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,9479tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,2718tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao 0,101tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao 0,0909tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,1264tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao 0,2635tấn
34Lắp join mạch ngừng PVC V20084M
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75212,82m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát124,8m2
37Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát107,45m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …233,77m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát145,88m2
40Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể256,61m2
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8338100m3
K HẠNG MỤC : NHÀ QUẢN LÝ - PHÒNG BƠM-HÓA CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3725100m3
2Đóng cọc tràm đk ngọn 80-100 đk gốc 40-50, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I15,75100m
3Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình)1,92m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2601100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,228m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,077m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,72m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,7m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,032m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,9264m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5327m3
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,455m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 13cái
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,304m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,554100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,7495100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,1158100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3131100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1036100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0192100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm0,1414tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,0593tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao 0,3928tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,0956tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,0116tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao 0,7202tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao 0,1379tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,0686tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,0185tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao 0,0099tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø8mm0,014tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø6mm0,0089tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8mm0,0142tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,3664m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,1029m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 2,058m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 6,0695m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 7574,5012m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75123,0492m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 sê nô16,6m
42Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,4904m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,52m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát27,07m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát37,7108m2
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7511,58m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511,176m2
48Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …27,2008m2
49Trát trần, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát10,84m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát21,152m2
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,832m3
52Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm50,24m2
53Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 300x300mm3,07m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ148,969m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ197,113m2
56Thi công trần prima37,24m2
57Xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm84,8m
58Lắp dựng xà gồ thép0,294tấn
59Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,4mm0,6042100m2
60Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, khung bông inox 1,4x1,4cm, + khóa tay gạt9,25m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5 ly, khung bông inox 1,4x1,4cm, + khóa6,4608m2
62Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen1bộ
65Lắp đặt hộp đựng xà phòng1cái
66Lắp đặt gương soi1cái
67Xô nhựa 20 lít1cái
68Ca múc nước1cái
69Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm1cái
70Quả cầu chắn rác4cái
71Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 3,0mm0,2100m
72Cút 45 độ PVC Ø114mm8cái
73Lắp đặt bồn nhựa ngang, dung tích 0,5m31bể
74Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-75)m3/h, H=(30,5-20)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt)2cái
75Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt)1cái
76Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm4cái
77Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm2cái
78Lắp đặt Cút inox BU Ø168mm2cái
79Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm2cái
80Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm4cái
81Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm1cái
82Lắp đặt Bích inox Ø114mm4cái
83Lắp đặt Bích inox Ø90mm4cái
84Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm2cái
85Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm2cái
86Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm1cái
87Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm1cái
88Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm1cái
89Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1250mm1cái
90Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm1cái
91Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=600mm1cái
92Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm2cái
93Lắp đặt Van xả khí Ø27mm1cái
94Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm10cái
95Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm21cái
96Lắp đặt Van ren thau Ø27mm3cái
97Lắp đặt Tê inox Ø27mm2cái
98Lắp đặt Cút inox Ø27mm2cái
99Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm2cái
100Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm0,16100m
101Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm10cái
102Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm2cái
103Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm3cái
104Gia và lắp đặt khung thép U100 x 46 x 4,5 đế bơm0,0526tấn
L HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,519100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk gốc 80-100, Đk ngọn 40-50 chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2 đất cấp I15,345100m
3Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình)1,536m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,536m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,796m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,208m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,034100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳng0,824100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm0,269tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12mm0,512tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø8mm0,213tấn
12Lắp đặt măng sông PVC Ø220mm1cái
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,333100m3
M HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,05m3
2Đắp đất nền móng công trình14,265m3
3Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,9mm0,3100m
4Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 4,0mm0,24100m
5Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 5,0mm0,08100m
6Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm0,24100m
7Lắp đặt Cút PVC Ø27mm15cái
8Lắp đặt Cút PVC Ø90mm1cái
9Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ2cái
10Lắp đặt Cút PVC Ø114mm2cái
11Lắp đặt Cút PVC Ø168mm6cái
12Lắp đặt Tê PVC Ø27mm1cái
13Lắp đặt Tê PVC Ø114mm1cái
14Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm2cái
15Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm2cái
16Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm1cái
17Lắp đặt Bích PVC Ø114mm1cái
18Lắp đặt Bích PVC Ø168mm7cái
19Lắp đặt Bích PVC Ø90mm2cái
20Lắp đặt mối nối mềm BE Ø168mm1cái
21Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựơng tổng Ø168mm1cái
22Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm1cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I2,6m3
24Đắp đất nền móng công trình1,2m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,16m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,007100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,168m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,294m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,312m2
30Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,066m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø12mm0,001tấn
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø10mm0,009tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao 0,002tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao 0,008tấn
36Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan21,8Kg
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,014100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,05m3
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHẾU SÁNG
1Lắp đặt biến tần 15KW vào 1 pha 220V ra 3 pha 380V (chỉ tính nhân công)4cái
2Lắp đặt cảm biến áp lực (chỉ tính nhân công)1cái
3Lắp đặt MCCB 1 pha 100A Icu(KA) 351cái
4Lắp đặt MCB 1 pha 40A Icu(KA) 104cái
5Lắp đặt MCB 1 pha 20A Icu(KA) 103cái
6Lắp đặt vol kế 500V1cái
7Lắp đặt Ampe kế 50A4cái
8Lắp đặt Biến dòng 50/5A4bộ
9Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở8cái
10Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi1cái
11Lắp công tắc gạt 3 chế độ4cái
12Lắp đặt quạt thông gió tủ điện D200mm2cái
13Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A4cái
14Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A4cái
15Lắp đặt Rơ le trung gian4cái
16Lắp đặt Rơ le chống mất pha1cái
17Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng2cái
18Lắp đặt Phao điện2cái
19Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ8bộ
20Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm2bộ
21Lắp đặt Thanh ray nhôm10m
22Lắp đặt Domino đấu dây6hộp
23Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2200m
24Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao150m
25Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ HT clo20m
26Cáp CXV 4x6mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm giếng và bơm cấp 2190m
27Cáp CVV 2x35 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ điện15m
28Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1600x800x400mm1hộp
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm50m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm120m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 dày 2,5mm15m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,468m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,024100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,376m3
35Lắp đặt khung bulon móng M22x7001bộ
36Đắp đất nền móng công trình0,092m3
37Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp40m
38Cáp CVmd 2x1,5mm2 -0.6/1KV Nguồn chiếu sáng trong nhà80m
39Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng, chóa đèn huỳnh quang 200W/Hz ánh sáng trắng1cột
40Lắp đặt công tắc + mặt đế10cái
41Lắp đặt ổ cắm 3 cực + mặt đế4cái
42Lắp đặt đèn Led 1,2m x 18W10bộ
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số3cái
44Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng 20x1050m
O HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 25KVA
1Móng M14-2a+bt (trụ đơn)2Móng
2Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2)2Trụ
3Xà composite 0,81m2Bộ
4Dây ACXH.50mm2 (dây pha)30,6Mét
5Dây AC.50mm2 (dây trung hòa)6Kg
6Dây CX(CR).25mm2 - 24kV8Mét
7Sứ treo polymer 24kV + phụ kiện (Chuỗi sứ treo Polymer 24kV; Móc treo chữ U; Khóa néo AC50 )4Bộ
8Uclevis + SOC3Bộ
9Boulon Ø16x3008Cái
10Boulon Ø16x6005Cái
11Boulon mắc Ø16x2507Cái
12Boulon mắc Ø16x5505Cái
13Londen vuông 50x50 dày 2,5mm F1838Cái
14Kẹp nhôm AC504Cái
15Kẹp quai 2/02Cái
16Ốc siết cáp 1/0 Cu-Al4Cái
17Bảng tên phân đoạn1Cái
18Biển số trụ, bảng báo nguy hiểm2Cái
19FCO 27kV-100A (thiết bị)2Cái
20Chì 3K (thiết bị)2Sợi
21MBA 25kVA - 12,7/0,23kV1máy
22LA 18kV - 10kA+ bass lắp1cái
23MCCB 1 pha 125A - 240V1cái
24TI 0,6kV -150/5A1Cái
25Điện kế điện tử 1 pha1Cái
26Giá treo MBA 1 pha 25kVA1cái
27Xà composite 0,81m(Đà composite 110x80x5-0,81m(1 ốp) (3,3 kg/m); Thanh chống composite dẹt 60x10-0,81m(1,5kg/m); Boulon Ф16x150, Ф16x250, Ф16x300; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18)1bộ
28Cáp đồng bọc CX(CR).25mm2 - 24kV4mét
29Dây đồng bọc CV.50mm2 - 600V18mét
30Cáp đồng trần C25mm28,5kg
31Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp4bộ
32Thuốc hàn hóa nhiệt4hủ
33Kẹp quay 2/02cái
34Ốc siết cáp 1/010cái
35Đầu cosse dây CV.50mm22cái
36Đầu cosse dây CV.25mm21cái
37Ống PVC Ф906mét
38Collier Ф300/90+ boulon3cái
39Ống PVC Ф214mét
40Collier Ф300/21+ boulon2bộ
41Co 90 ống PVC Ф903cái
42Nối ống PVC Ф901cái
43Đai thép 0,4x20-1200+ khóa đai1cái
44Thùng điện kế + cầu dao đôi nhỏ1thùng
45Nắp chụp MBA1cái
46Nắp chụp LA1cái
47Boulon Ф16x402cái
48Boulon Ф16x3502cái
49Boulon Ф16x3002cái
50Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф1812cái
51Băng keo điện2cuộn
52Keo dán ống PVC1ống
53Keo silicone hạ thế1chai
54Bảng tên trạm1bảng
P HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC uPVC
1Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm17,1100m
2Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm33,4100m
3Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm46,5100m
4Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm64,2100m
5Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø60mm9cái
6Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø90mm5cái
7Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø168mm2cái
8Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø60mm4cái
9Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø90mm12cái
10Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø114mm20cái
11Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø168mm12cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90mm1cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø114mm2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø168mm7cái
15Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø168/114mm8cái
16Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/90mm3cái
17Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/60mm6cái
18Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø90/60mm2cái
19Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø60mm8cái
20Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø90mm2cái
21Lắp đặt Mặt bích PVC Ø60mm18cái
22Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm8cái
23Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm4cái
24Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm4cái
25Van gang ty chìm Ø60mm9cái
26Van gang ty chìm Ø90mm4cái
27Van gang ty chìm Ø114mm2cái
28Van gang ty chìm Ø168mm2cái
29Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø114/21mm4cái
30Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø90/21mm4cái
31Van thau Ø21mm8cái
32Lắp đặt van xả khí Ø27mm8cái
33Khâu nối hai đầu ren ngoài Ø2116cái
34Tay mở van2cái
35Hộp van gang + đoạn ống Ø168mm15cái
36Đai neo ống qua cầu Ø60mm12Bộ
37Đai neo ống qua cầu Ø90mm36Bộ
38Đai neo ống qua cầu Ø114mm60Bộ
39Đai neo ống qua cầu Ø168mm36Bộ
40Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø60mm64,2100m
41Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm46,5100m
42Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm33,4100m
43Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm17,1100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø49-114mm147,66100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø168mm17,1100m
46Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,215m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm0,034tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm0,005tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,044100m2
50Gia công neo ống bằng thép L50x5mm + Bulong M14x1000,005tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đỡ ống5cái
Q HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC KDC Upvc
1Cắt mặt đường bê tông45910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW68,04m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 228,085m3
4Đắp đất mương đường ống bằng thủ công(tính bằng khối lượng đào thủ công)149,615m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15064,65m3
6Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương, chiều dày mặt đường 12cm0,09100m2
7Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30044m2
8Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm3,68100m
9Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm2,89100m
10Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm17,12100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160mm chiều dày 7,7mm (Lồng ống qua đường)0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110mm chiều dày 5,3mm (Lồng ống qua đường)0,78100m
13Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø60mm3cái
14Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø90mm3cái
15Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø114mm4cái
16Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø114mm2cái
17Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø60mm4cái
18Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90mm1cái
19Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø114/60mm5cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90/60mm5cái
21Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/90mm2cái
22Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/60mm1cái
23Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø90/60mm3cái
24Lắp đặt Thông tứ nhựa PVC Ø114mm1cái
25Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø60mm15cái
26Lắp đặt Mặt bích PVC Ø60mm12cái
27Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm4cái
28Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm2cái
29Van gang ty chìm Ø60mm5cái
30Van gang ty chìm Ø90mm2cái
31Van gang ty chìm Ø114mm1cái
32Hộp van gang + đoạn ống Ø168mm8cái
33Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø60mm17,12100m
34Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm2,89100m
35Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm3,68100m
36Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø60mm đến Ø114mm23,69100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục hệ thống xử lý nước; đường ống kỹ thuật công nghệ, ...và tối thiểu có 01 hợp đồng có thêm hạng mục giếng khoan, Cụm xử lý lắng Lamemla – lọc tự rửa công suất >=1.000m3/ngày và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,628 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉhuy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách công nghệ xử lýnước 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ xử lý nước của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ. - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu.53
5 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trícôngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân (có chứng chỉ hoặc thẻ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng chỉ đào tạo nghề.- Phải có những công nhân sau đây: vận hành giàn khoan, vận hành máy, hàn, bê tông xây dựng, cốp pha (mộc), nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước11
6 Ghi chú 1 Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu( bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước -Tài liệu chứng minh1
2 Máy hàn -Tài liệu chứng minh2
3 Giàn khoan giếng -Tài liệu chứng minh2
4 Máy nén khí động cơ diezel >100m3/h -Tài liệu chứng minh1
5 Máy trộn bê tông 250 lít -Tài liệu chứng minh2
6 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh2
7 Máy đầm bàn -Tài liệu chứng minh2
8 Máy ép cọc trước - lực ép 35-40t -Tài liệu chứng minh1
9 Máy thăm dò địa lý UJ-18 hoặc Máy đo carota -Tài liệu chứng minh1
10 Mát cắt - uốn cốt thép -Tài liệu chứng minh2
11 Máy đào >= 0,5m3 -Tài liệu chứng minh1
12 Máy cắt bê tông -Tài liệu chứng minh2
13 Máy gia nhiệt (máy hàn ống HDPE) -Tài liệu chứng minh1
14 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->