Gói thầu: Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:17:00 đến ngày 2022-07-11 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,207,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục hệ thống xử lý nước; đường ống kỹ thuật công nghệ, ...và tối thiểu có 01 hợp đồng có thêm hạng mục giếng khoan, Cụm xử lý lắng Lamemla – lọc tự rửa công suất >=1.000m3/ngày và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,628 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉhuy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách công nghệ xử lýnước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ xử lý nước của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ. - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trícôngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân (có chứng chỉ hoặc thẻ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng chỉ đào tạo nghề.- Phải có những công nhân sau đây: vận hành giàn khoan, vận hành máy, hàn, bê tông xây dựng, cốp pha (mộc), nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu( bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí động cơ diezel >100m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước - lực ép 35-40t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thăm dò địa lý UJ-18 hoặc Máy đo carota | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Mát cắt - uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy gia nhiệt (máy hàn ống HDPE) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây) Hệ thống cấp nước tập trung xã Tân Tây 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY ĐÊM (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Tháp ô xy hóa inox KT: 2.000x600x600mm bao gồm hệ sàn đỡ inox V70x70x7mm | 2 | Bộ | |
| 2 | Cụm lắng Lamenla bằng thép SS400 KT 8.000x3.000x7.200mm | 1 | Bộ | |
| 3 | Bồn lọc tự rửa bằng Thép SS400 KT 2.700x5.00mm | 1 | Bộ | |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM GIẾNG (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm chìm giếng Q = (20-48)m³/h, H = (52-22,5)m, P = 5,5KW - 3 pha 380V | 2 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP 2 - PHÒNG HÓA CHẤT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Bơm trục ngang cấp II Q= (0-75)m3/h, H= (30,5 - 20)m, P = 5,5kW - 380V | 2 | Cái | |
| 2 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (bao gồm đường ống, bồn chứa và phụ kiện) | 1 | Bộ | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng DN150 loại cơ, cấp B | 1 | Cái | |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Biến tần 15KW, vào 1 pha 220V ra 3pha 380V | 4 | Bộ | |
| 2 | Cảm biến áp lực | 1 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: HÓA CHẤT VẬN HÀNH (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Cung cấp Clo viên vận hành thử | 50 | Kg | |
| G | HẠNG MỤC : HÀNG RÀO, SÂN NỀN, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình) | 1,408 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,222 | m3 | |
| 3 | Rải nilon chống mất nước bê tông nền | 2,322 | 100m2 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,141 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát lót móng công trình (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình) | 0,771 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,771 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,379 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,428 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,38 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đầu cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,237 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,283 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn đầu cột | 0,005 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | 0,055 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,027 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | 0,111 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,085 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | 0,355 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,863 | m3 | |
| 21 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 bả xi măng trước khi trát | 12,528 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | 0,075 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng lưới B40, đường kính Ø10mm | 0,088 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø8mm | 0,121 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | 0,04 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,121 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,575 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 7,899 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 28 | cấu kiện | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,128 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,139 | 100m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 23,12 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 bả xi măng trước khi trát | 8,265 | m2 | |
| 34 | Gia công cổng hàng rào thép hộp | 0,097 | tấn | |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khổ 1,2m dày 3mm, (mặt trước) | 16,2 | m2 | |
| 36 | Gia công hàng rào lưới B40 khổ 1,2 mặt trước | 16,2 | m2 | |
| 37 | Thép V40x40x4 | 48 | m | |
| 38 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khung V40x40x4mm, lưới B40 dày 3mm | 16,2 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp | 5,655 | m2 | |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép B40 khổ 1,8m dày 3mm, (mặt bên + mặt sau) | 138,492 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng hàng rào lưới B40, khổ 1,8m, (mặt bên + mặt sau) | 76,94 | m | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,913 | m2 | |
| 43 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 38,838 | m2 | |
| 44 | Công tác ốp đá granit khắc chữ làm bảng tên công trình (KT 1,1x1,3) | 1,3 | m2 | |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,203 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,4 | m3 | |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,344 | m3 | |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7 | m3 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,046 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Ø8mm | 0,064 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | 0,16 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 dày 3,5mm thoát nước nhà vệ sinh | 0,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC Ø114 mm | 3 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Cút PVC Ø220 mm | 2 | cái | |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,132 | 100m3 | |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 3,26 | m3 | |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,228 | m3 | |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,17 | m3 | |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,006 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,128 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | 0,015 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,085 | tấn | |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,013 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN THĂM DÒ KẾT HỢP KHAI THÁC CÔNG SUẤT 30M3/GIỜ (02 GIẾNG) | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | 1 | lần | |
| 2 | Chi phí lập đề án khai thác nước ngầm | 1 | lần | |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | 10 | m | |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 40 | m | |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 50 | m | |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến 310m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | 180 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | 0,6 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | 2,46 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | 0,18 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | 1 | cái | |
| 13 | Chèn sỏi | 0,606 | m3 | |
| 14 | Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | 0,321 | m3 | |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 290 đến 308m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm | 18 | m | |
| 16 | Đo karota xác đinh tầng lấy nước (Từ độ sâu -170m) | 80 | quan sát | |
| 17 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần theo QCĐP 01: 2022/LA (theo QĐ: 18/2022/QĐ-UBND ngày 18/4/2022 của UBND tỉnh Long An) | 1 | mẫu | |
| 18 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | 1 | lần | |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan | 50 | m | |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | 10 | m | |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 40 | m | |
| 22 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | 50 | m | |
| 23 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 160m đến 310m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến | 180 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø250 dày 11,9mm | 0,6 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống vách uPVC Ø140 dày 6,7mm | 2,46 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống lọc uPVC Ø140 dày 6,7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | 0,18 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn PVC Ø250/140mm | 1 | cái | |
| 28 | Chèn sỏi | 0,606 | m3 | |
| 29 | Bơm vữa cách ly bằng XM nguyên chất từ 0-5m | 0,321 | m3 | |
| 30 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 280 đến 298m, máy khoan xoay 54CV, đường kính ống lọc 140 mm | 18 | m | |
| 31 | Lắp đặt Bơm giếng chìm P= 5,5KW; Q=(20-48)m3/h; H=(52-22,5)m, 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 dày 4,0mm, L=4m | 0,8 | 100m | |
| 33 | Lắp bích thép Ø500 chèn miệng giếng dày 10mm | 1 | cặp bích | |
| 34 | Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=200mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Bu inox BB Ø90mm, L=1500mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø90mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Cút inox 45 độ Ø90mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Ø60mm | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ Ø90mm | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê inox Ø90/60mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Van 1 chiều Ø90mm | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø90mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø60mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø90mm | 4 | cặp bích | |
| 45 | Lắp đặt Mặt bích inox Ø60mm | 2 | cặp bích | |
| 46 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | 2 | cái | |
| 47 | Cáp treo INOX Ø8mm | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng Ø90mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt van thau Ø21mm | 2 | cái | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | 0,242 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,032 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,542 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ LẮNG LAMEMLA-LỌC TỰ RỬA CÔNG SUẤT 1.000M3/NGÀY | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | 0,2791 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø12mm | 0,041 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø16mm | 1,1496 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,4728 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,6556 | m3 | |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,6065 | 100m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4594 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 6,072 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,88 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm | 1,195 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 0,1392 | 100m2 | |
| 12 | Gia công thang, lan can, sàn công tác bằng thép hình | 1,4703 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cầu thang, lan can, sàn công tác bằng thép | 1,47 | tấn | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,8939 | m2 | |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 3 | cọc | |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt bảng thép nối dây | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø27mm bảo vệ cáp chống sét | 0,2 | 100m | |
| 19 | Lắp giá đỡ kim thu sét bằng ống STK | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 61 mét | 1 | cái | |
| J | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA BTCT 300M3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống INOX Ø168 dày 4mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=500mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt BU INOX Ø168, BB, L=300mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Côn INOX Ø220/168mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Crepin Ø168mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút INOX Ø168mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp Mặt bích INOX Ø168mm | 3 | cặp bích | |
| 8 | Lắp đặt Quả cầu thông gió | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Nắp Tol đậy lổ thăm bể chứa | 2 | cái | |
| 10 | Gia công thang inox | 0,105 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng thang inox | 0,105 | tấn | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,2515 | 100m3 | |
| 13 | Đóng cọc tràm đk ngọn 80-100 đk gốc 40-50, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 143,6513 | 100m | |
| 14 | Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình) | 13,225 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 13,2881 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 32,0802 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 28,768 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,625 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,802 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳng đứng | 2,855 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 1,0193 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường ngăn | 0,1944 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm | 2,8446 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | 0,0866 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | 1,7748 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 1,4018 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,9479 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,2718 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao | 0,101 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12mm, chiều cao | 0,0909 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,1264 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | 0,2635 | tấn | |
| 34 | Lắp join mạch ngừng PVC V200 | 84 | M | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 212,82 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát | 124,8 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát | 107,45 | m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 233,77 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng dính bám trước khi trát | 145,88 | m2 | |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước thành ngoài bể | 256,61 | m2 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8338 | 100m3 | |
| K | HẠNG MỤC : NHÀ QUẢN LÝ - PHÒNG BƠM-HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3725 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm đk ngọn 80-100 đk gốc 40-50, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | 15,75 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình) | 1,92 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2601 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,228 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,077 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,72 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,7 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,032 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,9264 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5327 | m3 | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,455 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 13 | cái | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,304 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,554 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7495 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1158 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3131 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1036 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mm | 0,1414 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,0593 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14mm, chiều cao | 0,3928 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,0956 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,0116 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16mm, chiều cao | 0,7202 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | 0,1379 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,0686 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,0185 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8mm, chiều cao | 0,0099 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø8mm | 0,014 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn cốt thép Ø6mm | 0,0089 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø8mm | 0,0142 | tấn | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,3664 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,1029 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,058 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 6,0695 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 74,5012 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 123,0492 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 sê nô | 16,6 | m | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4904 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,52 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | 27,07 | m2 | |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | 37,7108 | m2 | |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,58 | m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,176 | m2 | |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 27,2008 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | 10,84 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả dính bám trước khi trát | 21,152 | m2 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,832 | m3 | |
| 52 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | 50,24 | m2 | |
| 53 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 300x300mm | 3,07 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 148,969 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 197,113 | m2 | |
| 56 | Thi công trần prima | 37,24 | m2 | |
| 57 | Xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | 84,8 | m | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,294 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,4mm | 0,6042 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, khung bông inox 1,4x1,4cm, + khóa tay gạt | 9,25 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 5 ly, khung bông inox 1,4x1,4cm, + khóa | 6,4608 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 67 | Xô nhựa 20 lít | 1 | cái | |
| 68 | Ca múc nước | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 70 | Quả cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 3,0mm | 0,2 | 100m | |
| 72 | Cút 45 độ PVC Ø114mm | 8 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bồn nhựa ngang, dung tích 0,5m3 | 1 | bể | |
| 74 | Lắp đặt Bơm trục ngang cấp II Q=(0-75)m3/h, H=(30,5-20)m, 3 pha 5,5KW (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | 2 | cái | |
| 75 | Hệ thống châm clo viên Công suất: 0,0-0,25kg/h (Chỉ tính nhân công lắp đặt) | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Côn đều inox Ø114/90mm | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Cút inox BB Ø114mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Cút inox BU Ø168mm | 2 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Ø114mm | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Ø114mm | 4 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Van bướm tay quay Ø168mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Bích inox Ø114mm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Bích inox Ø90mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=350mm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BU, L=200mm | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1650mm | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=500mm | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1200mm | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BB, L=1250mm | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=1000mm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Bu inox Ø168mm BU, L=600mm | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Bu inox Ø114mm BB, L=100mm | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt Van xả khí Ø27mm | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Ø27mm | 10 | cái | |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6KG/cm2 | 1 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Van ren thau Ø27mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt Tê inox Ø27mm | 2 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Cút inox Ø27mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt Măng sông inox Ø27mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27mm dày 1,8mm | 0,16 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt Cút nhựa PVC Ø27mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø27mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt Van nhựa PVC Ø27mm | 3 | cái | |
| 104 | Gia và lắp đặt khung thép U100 x 46 x 4,5 đế bơm | 0,0526 | tấn | |
| L | HẠNG MỤC: HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,519 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, Đk gốc 80-100, Đk ngọn 40-50 chiều dài cọc 4,5m, mật độ 25 cây/m2 đất cấp I | 15,345 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đầu cừ (bằng cát tận dụng từ đào móng công trình) | 1,536 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,536 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,796 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,208 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,034 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường thẳng | 0,824 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mm | 0,269 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø12mm | 0,512 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Ø8mm | 0,213 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt măng sông PVC Ø220mm | 1 | cái | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,333 | 100m3 | |
| M | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,05 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 14,265 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Ø27 dày 1,9mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Ø90 dày 4,0mm | 0,24 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 dày 5,0mm | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 dày 7,0mm | 0,24 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Cút PVC Ø27mm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút PVC Ø90mm 135 độ | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút PVC Ø114mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cút PVC Ø168mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê PVC Ø27mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê PVC Ø114mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Côn uPVC Ø114/90mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ Ø90/27mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ Ø168/27mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Bích PVC Ø114mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Bích PVC Ø168mm | 7 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Bích PVC Ø90mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm BE Ø168mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lựơng tổng Ø168mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van gang ty chìm Ø168mm | 1 | cái | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | 2,6 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | 1,2 | m3 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,16 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,007 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,294 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,312 | m2 | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,066 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø12mm | 0,001 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Ø10mm | 0,009 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6mm, chiều cao | 0,002 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10mm, chiều cao | 0,008 | tấn | |
| 36 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | 21,8 | Kg | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,014 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,05 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt biến tần 15KW vào 1 pha 220V ra 3 pha 380V (chỉ tính nhân công) | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cảm biến áp lực (chỉ tính nhân công) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1 pha 100A Icu(KA) 35 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A Icu(KA) 10 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A Icu(KA) 10 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vol kế 500V | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Ampe kế 50A | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió tủ điện D200mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Khởi động từ 3 pha 32A | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0,63-19A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Rơ le trung gian | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Rơ le chống mất pha | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn giếng | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Phao điện | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | 8 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Thanh ray nhôm | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt Domino đấu dây | 6 | hộp | |
| 23 | Cáp mạch điều khiển điều khiển VCm 0,75mm2 | 200 | m | |
| 24 | Cáp CXV 2x1,5mm2 - 0.6/1KV Tín hiệu phao | 150 | m | |
| 25 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ HT clo | 20 | m | |
| 26 | Cáp CXV 4x6mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm giếng và bơm cấp 2 | 190 | m | |
| 27 | Cáp CVV 2x35 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ điện | 15 | m | |
| 28 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1600x800x400mm | 1 | hộp | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm dày 1,8mm | 50 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm dày 2,0mm | 120 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60 dày 2,5mm | 15 | m | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,468 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,376 | m3 | |
| 35 | Lắp đặt khung bulon móng M22x700 | 1 | bộ | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình | 0,092 | m3 | |
| 37 | Cáp CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV đèn cao áp | 40 | m | |
| 38 | Cáp CVmd 2x1,5mm2 -0.6/1KV Nguồn chiếu sáng trong nhà | 80 | m | |
| 39 | Lắp dựng trụ đèn cao áp cao 6m bao gồm cần đèn và bóng, chóa đèn huỳnh quang 200W/Hz ánh sáng trắng | 1 | cột | |
| 40 | Lắp đặt công tắc + mặt đế | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực + mặt đế | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt đèn Led 1,2m x 18W | 10 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường + hộp số | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Hộp nhựa đi dây chiếu sáng 20x10 | 50 | m | |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 25KVA | |||
| 1 | Móng M14-2a+bt (trụ đơn) | 2 | Móng | |
| 2 | Trụ BTLT 14m (850kgf; Fph=2) | 2 | Trụ | |
| 3 | Xà composite 0,81m | 2 | Bộ | |
| 4 | Dây ACXH.50mm2 (dây pha) | 30,6 | Mét | |
| 5 | Dây AC.50mm2 (dây trung hòa) | 6 | Kg | |
| 6 | Dây CX(CR).25mm2 - 24kV | 8 | Mét | |
| 7 | Sứ treo polymer 24kV + phụ kiện (Chuỗi sứ treo Polymer 24kV; Móc treo chữ U; Khóa néo AC50 ) | 4 | Bộ | |
| 8 | Uclevis + SOC | 3 | Bộ | |
| 9 | Boulon Ø16x300 | 8 | Cái | |
| 10 | Boulon Ø16x600 | 5 | Cái | |
| 11 | Boulon mắc Ø16x250 | 7 | Cái | |
| 12 | Boulon mắc Ø16x550 | 5 | Cái | |
| 13 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm F18 | 38 | Cái | |
| 14 | Kẹp nhôm AC50 | 4 | Cái | |
| 15 | Kẹp quai 2/0 | 2 | Cái | |
| 16 | Ốc siết cáp 1/0 Cu-Al | 4 | Cái | |
| 17 | Bảng tên phân đoạn | 1 | Cái | |
| 18 | Biển số trụ, bảng báo nguy hiểm | 2 | Cái | |
| 19 | FCO 27kV-100A (thiết bị) | 2 | Cái | |
| 20 | Chì 3K (thiết bị) | 2 | Sợi | |
| 21 | MBA 25kVA - 12,7/0,23kV | 1 | máy | |
| 22 | LA 18kV - 10kA+ bass lắp | 1 | cái | |
| 23 | MCCB 1 pha 125A - 240V | 1 | cái | |
| 24 | TI 0,6kV -150/5A | 1 | Cái | |
| 25 | Điện kế điện tử 1 pha | 1 | Cái | |
| 26 | Giá treo MBA 1 pha 25kVA | 1 | cái | |
| 27 | Xà composite 0,81m(Đà composite 110x80x5-0,81m(1 ốp) (3,3 kg/m); Thanh chống composite dẹt 60x10-0,81m(1,5kg/m); Boulon Ф16x150, Ф16x250, Ф16x300; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18) | 1 | bộ | |
| 28 | Cáp đồng bọc CX(CR).25mm2 - 24kV | 4 | mét | |
| 29 | Dây đồng bọc CV.50mm2 - 600V | 18 | mét | |
| 30 | Cáp đồng trần C25mm2 | 8,5 | kg | |
| 31 | Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp | 4 | bộ | |
| 32 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 4 | hủ | |
| 33 | Kẹp quay 2/0 | 2 | cái | |
| 34 | Ốc siết cáp 1/0 | 10 | cái | |
| 35 | Đầu cosse dây CV.50mm2 | 2 | cái | |
| 36 | Đầu cosse dây CV.25mm2 | 1 | cái | |
| 37 | Ống PVC Ф90 | 6 | mét | |
| 38 | Collier Ф300/90+ boulon | 3 | cái | |
| 39 | Ống PVC Ф21 | 4 | mét | |
| 40 | Collier Ф300/21+ boulon | 2 | bộ | |
| 41 | Co 90 ống PVC Ф90 | 3 | cái | |
| 42 | Nối ống PVC Ф90 | 1 | cái | |
| 43 | Đai thép 0,4x20-1200+ khóa đai | 1 | cái | |
| 44 | Thùng điện kế + cầu dao đôi nhỏ | 1 | thùng | |
| 45 | Nắp chụp MBA | 1 | cái | |
| 46 | Nắp chụp LA | 1 | cái | |
| 47 | Boulon Ф16x40 | 2 | cái | |
| 48 | Boulon Ф16x350 | 2 | cái | |
| 49 | Boulon Ф16x300 | 2 | cái | |
| 50 | Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 | 12 | cái | |
| 51 | Băng keo điện | 2 | cuộn | |
| 52 | Keo dán ống PVC | 1 | ống | |
| 53 | Keo silicone hạ thế | 1 | chai | |
| 54 | Bảng tên trạm | 1 | bảng | |
| P | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC uPVC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø168mm dày 4,5mm | 17,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm | 33,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | 46,5 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | 64,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø60mm | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø90mm | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø168mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø60mm | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø90mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø114mm | 20 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø168mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø114mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø168mm | 7 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø168/114mm | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/90mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/60mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø90/60mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø60mm | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø90mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø60mm | 18 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | 8 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø168mm | 4 | cái | |
| 25 | Van gang ty chìm Ø60mm | 9 | cái | |
| 26 | Van gang ty chìm Ø90mm | 4 | cái | |
| 27 | Van gang ty chìm Ø114mm | 2 | cái | |
| 28 | Van gang ty chìm Ø168mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø114/21mm | 4 | cái | |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Ø90/21mm | 4 | cái | |
| 31 | Van thau Ø21mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van xả khí Ø27mm | 8 | cái | |
| 33 | Khâu nối hai đầu ren ngoài Ø21 | 16 | cái | |
| 34 | Tay mở van | 2 | cái | |
| 35 | Hộp van gang + đoạn ống Ø168mm | 15 | cái | |
| 36 | Đai neo ống qua cầu Ø60mm | 12 | Bộ | |
| 37 | Đai neo ống qua cầu Ø90mm | 36 | Bộ | |
| 38 | Đai neo ống qua cầu Ø114mm | 60 | Bộ | |
| 39 | Đai neo ống qua cầu Ø168mm | 36 | Bộ | |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø60mm | 64,2 | 100m | |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm | 46,5 | 100m | |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm | 33,4 | 100m | |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø168mm | 17,1 | 100m | |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø49-114mm | 147,66 | 100m | |
| 45 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø168mm | 17,1 | 100m | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,215 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø10mm | 0,034 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Ø6mm | 0,005 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,044 | 100m2 | |
| 50 | Gia công neo ống bằng thép L50x5mm + Bulong M14x100 | 0,005 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đỡ ống | 5 | cái | |
| Q | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC KDC Upvc | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | 459 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 68,04 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 228,085 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mương đường ống bằng thủ công(tính bằng khối lượng đào thủ công) | 149,615 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 64,65 | m3 | |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương, chiều dày mặt đường 12cm | 0,09 | 100m2 | |
| 7 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 44 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø114mm dày 3,5mm | 3,68 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø90mm dày 3,0mm | 2,89 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC Ø60mm dày 2,5mm | 17,12 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø160mm chiều dày 7,7mm (Lồng ống qua đường) | 0,4 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Ø110mm chiều dày 5,3mm (Lồng ống qua đường) | 0,78 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø60mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø90mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC Ø114mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Cút 45 độ nhựa PVC Ø114mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø60mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø114/60mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Ø90/60mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/90mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø114/60mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Côn giảm nhựa PVC Ø90/60mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Thông tứ nhựa PVC Ø114mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Nút bít xả nhựa PVC Ø60mm | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø60mm | 12 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø90mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Mặt bích PVC Ø114mm | 2 | cái | |
| 29 | Van gang ty chìm Ø60mm | 5 | cái | |
| 30 | Van gang ty chìm Ø90mm | 2 | cái | |
| 31 | Van gang ty chìm Ø114mm | 1 | cái | |
| 32 | Hộp van gang + đoạn ống Ø168mm | 8 | cái | |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø60mm | 17,12 | 100m | |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø90mm | 2,89 | 100m | |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa uPVC Ø114mm | 3,68 | 100m | |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống uPVC Ø60mm đến Ø114mm | 23,69 | 100m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2311E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau đểchứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục hệ thống xử lý nước; đường ống kỹ thuật công nghệ, ...và tối thiểu có 01 hợp đồng có thêm hạng mục giếng khoan, Cụm xử lý lắng Lamemla – lọc tự rửa công suất >=1.000m3/ngày và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,628 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.884.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.(Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉhuy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách công nghệ xử lýnước | 1 | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấpthoát nước.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côngxây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên.- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động. - Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công nghệ xử lý nước của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ.- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thựckhông quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóngthầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực | 1 | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngànhđiện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình hạng III trở lên còn hiệu lực;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện động lực của ít nhất 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,628 tỷ. - Các tài liệu chứng minh đều phải được chứngthực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểmđóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trícôngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 15 công nhân (có chứng chỉ hoặc thẻ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng chỉ đào tạo nghề.- Phải có những công nhân sau đây: vận hành giàn khoan, vận hành máy, hàn, bê tông xây dựng, cốp pha (mộc), nề hoàn thiện, kỹ thuật điện, kỹ thuật nước | 1 | 1 |
| 6 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu( bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếu trongtrường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 3 | Giàn khoan giếng | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy nén khí động cơ diezel >100m3/h | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước - lực ép 35-40t | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy thăm dò địa lý UJ-18 hoặc Máy đo carota | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Mát cắt - uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy đào >= 0,5m3 | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy gia nhiệt (máy hàn ống HDPE) | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấychứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợp khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi