Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:04:00 đến ngày 2022-07-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,667,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4001408E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu: Đập tràn; Kênh và công trình trên kênh tưới.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.266.995.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.266.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.266.995.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.266.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sữa chữa đập, mương tưới Phai Pông, bản Pọng 2, xã Hiền Kiệt, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng) - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Quan Hóa/Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Hồi Xuân - Huyện Quan Hoá - Thanh Hoá) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Hồi Xuân - Huyện Quan Hoá - Thanh Hoá). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa (Địa chỉ: Khu 1 - Thị trấn Hồi Xuân - Huyện Quan Hoá - Thanh Hoá). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đập tràn | |||
| B | Bê tông thường M200. | |||
| 1 | Bê tông móng, R >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 311,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, R ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông trần cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,14 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh dẫn sau cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,54 | m3 |
| 6 | Bê tông mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72,39 | m3 |
| C | Bê tông cốt thép M250 | |||
| 1 | Bê tông móng, R ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, R >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 173,55 | m3 |
| 3 | Bê tông mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 53,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm nắp kênh, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,6 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,89 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,739 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép trần cống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5164 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tấm nắp kênh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5465 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 360 | 1 cấu kiện |
| 13 | Khớp nối PVC | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100,72 | m |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 98,85 | m2 |
| 15 | Rải đá dăm 1x2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,91 | m3 |
| 16 | Vải lọc ART 15 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2118 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3456 | 100m |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44 | 1 rọ |
| D | Cửa và dàn | |||
| 1 | Bê tông cánh cửa, phai cửa xả cát, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông dàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dàn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0436 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cánh cửa, phai xả cát | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0095 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dàn, ĐK =6 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0071 | tấn |
| 6 | Cốt thép dàn, ĐK =14mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0326 | tấn |
| 7 | Cốt thép cánh cửa, đk=6mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0016 | tấn |
| 8 | Thép hình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0094 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cánh cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt phai | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1cấu kiện |
| 11 | Ty cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,8 | m |
| 12 | ổ khóa V1 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Lắp máy đóng mở V1 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,036 | 1 tấn |
| E | Thép tấm nắp kênh, phai xả cát, lưới chắn rác | |||
| 1 | Cốt thép tấm nắp, phai cửa xả cát đk=8mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6527 | tấn |
| 2 | Gia công lưới chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0161 | tấn |
| 3 | Lắp lưới chắn rác | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0161 | tấn |
| F | Thép đoạn cửa vào | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4047 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8996 | tấn |
| 3 | Cốt thép mái, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3034 | tấn |
| 4 | Cốt thép mái, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,2422 | tấn |
| G | Thép mái ngưỡng bờ hữu | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1067 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5312 | tấn |
| H | Thép mái ngưỡng bờ tả | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,073 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,548 | tấn |
| I | Thép ngưỡng | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,293 | tấn |
| 2 | Cốt thép tường, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,7788 | tấn |
| J | Thép tiêu năng | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1924 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2103 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0506 | tấn |
| 4 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,8775 | tấn |
| K | Thép sân sau tiêu năng | |||
| 1 | Cốt thép móng, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,36 | tấn |
| 2 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,9609 | tấn |
| 3 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,795 | tấn |
| 4 | Bóc phong hóa - Cấp đất I, VC ra bãi thải 100m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 323,56 | 1m3 |
| 5 | Đào lớp 1 - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.148,3 | 1m3 |
| 6 | Đào lớp 2 - Cấp đất IV | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 269,69 | 1m3 |
| 7 | Phá đá , chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IV - Đào lớp 3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,6 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đá , 10m khởi điểm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá , 90m tiếp theo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 202,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào lớp 1 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,518 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đổ ra bãi thải | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.579,124 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất , đắp đường ống tưới | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 59,2309 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: Kênh và công trình trên kênh tưới | |||
| M | Kênh tưới đoạn từ K0+19,68~K0+365,37. | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,1078 | 100m2 |
| 3 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,18 | m2 |
| 4 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6471 | 100m2 |
| 5 | Bóc phong hóa - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 304,11 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại , 10m khởi điểm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 304,11 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại , 260m tiếp theo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 304,11 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 316,12 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào kênh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5863 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất các loại, 10m khởi điểm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,386 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại, 290m tiếp theo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 39,386 | m3 |
| N | Đường ống tưới | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,89 | m3 |
| 2 | Bê tông bể chứa M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,51 | m3 |
| 3 | Bê tông hố xả cát, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,63 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,27 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm nắp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1494 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm nắp, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1004 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2222 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm nắp, ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0178 | tấn |
| 10 | Lắp tấm nắp | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,6901 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, , đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 200mm , chiều dày 7,7mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 14 | Gia công thép tấm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3266 | tấn |
| 15 | Bu lông đuôi cá L=30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính 200mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Lắp bích thép - Đường kính 200mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cặp bích |
| 18 | Bóc phong hóa bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,8 | 1m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,8 | m3 |
| 20 | Đào đường ống - Cấp đất III | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 255,78 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất - TD đất đào đường ống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 239,0467 | m3 |
| 22 | Đắp đất - TD đất đào kênh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 36,8093 | m3 |
| 23 | Đắp đất - TD đất đào đập tràn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,814 | m3 |
| 24 | Đắp cát | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,11 | m3 |
| O | Các cống tưới vượt cấp (04 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,64 | m3 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0729 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0063 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đk=8 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0138 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan bằng thủ công | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | 1 cấu kiện |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,6667 | m2 |
| 10 | Cung ứng + Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,062 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 -TD đất đào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,04 | 100m3 |
| P | Cầu qua kênh tại K0+113,79 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,53 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, R | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,08 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,13 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,153 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0678 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1311 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,19 | m2 |
| 13 | Cốt thép ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,085 | tấn |
| 14 | Cốt thép, ĐK | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,063 | tấn |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,91 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95- TD đất đào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1606 | 100m3 |
| Q | Cầu qua kênh tại K0+360,71 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,53 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, R | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,64 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,51 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,41 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1194 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0558 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt cầu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0931 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,07 | m2 |
| 13 | Cốt thép ĐK =10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,085 | tấn |
| 14 | Cốt thép, ĐK | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,063 | tấn |
| 15 | Đào móng , Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,13 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95- TD đất đào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1227 | 100m3 |
| R | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd x 6,89%) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000704E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4001408E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là Hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có đầy đủ hạng mục tương tự như gói thầu: Đập tràn; Kênh và công trình trên kênh tưới.(i) Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.266.995.000 VND.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 3.266.995.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.266.995.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.266.995.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật KCS xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 5 HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi