Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692418-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220648437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:01:00 đến ngày 2022-07-10 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,932,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7796198E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, trong đó có công tác thi công hạng mục cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ và tổng các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.152.446.200 VNĐ (trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục thi công cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (có sao y công chứng); + Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện của hợp đồng (có kèm theo bảng phụ lục khối lượng hợp đồng); + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hoá đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.446.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu +Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét(có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đươngĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≤ 1,25 m3,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≤ 1,25 m3, gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng = |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có bồn >=5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu hỗn hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (ít nhất 1 lu rung) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khoảng 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt khe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TMDV và XD Bảo Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang hệ thống giao thông và cảnh quan môi trường khu vực trung tâm huyện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - 1. Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật phù hợp; 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu ( hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính……) theo yêu cầu tại mục 3, chương III; 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại (đến hết năm 2021) và các tài liệu khác theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Ninh; Địa chỉ: Khối phố Tam Cẩm, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 02353890897. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Quỹ đất – Đô thị huyện Phú Ninh, địa chỉ: 164 Huỳnh Thúc Kháng, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam, số đt: 0235.3890722; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Khối phố Nam Đông, thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; số điện thoại 0235.3.890.919 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. TIỂU HOA VIÊN -I.1. SAN LẤP | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,885 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,977 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,982 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,902 | 100m3 |
| B | I. TIỂU HOA VIÊN -I.2. BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,801 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,218 | m3 |
| C | I. TIỂU HOA VIÊN- I.3. LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 156,028 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.120,56 | m2 |
| 3 | Ván khuôn khóa gạch lát đường đi nội bộ, bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,449 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng khóa vỉa hè, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,864 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa bó vỉa, bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,59 | m3 |
| 6 | Trát khóa bó vỉa, bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 657,279 | m2 |
| 7 | Sơn bó vỉa, bồn hoa không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 331,402 | m2 |
| D | I. TIỂU HOA VIÊN- I.4. TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,24 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 152 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào cây tận dụng trồng vị trí khác | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 5 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,83 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 306,965 | m3 |
| 8 | Trồng cây Lim Xẹt đường kính 18-20cm, cao 4-4,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Cọ cao 1m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Cọ cao 1m, cây hoa Ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,7m có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Hoa Ngâu cao 0,8m, tán rộng 0,7m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | 1 cây |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,483 | 100m2 |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 29,483 | 100m2/ tháng |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 68 | cây/90 ngày |
| E | I. TIỂU HOA VIÊN- I.5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,52 | m3 |
| 2 | Đào đường ống âm điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 30,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khung móng 4 bulong M24X650 mm hàn thành khung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | Khung |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn MFUHAILIGHT, bao gồm 04 bóng LED 9W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 302,5 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 302,5 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 168 | m |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| F | I. TIỂU HOA VIÊN - I.6. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,581 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,673 | 100m3 |
| G | I. TIỂU HOA VIÊN- I.7. MƯƠNG ĐẬY ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng mương và bê tông lót | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,293 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,971 | m3 |
| 6 | Lắp đặt thép niềng đan hố ga và hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,426 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,582 | m3 |
| 10 | lắp đặt tấm đan mương | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 142 | 1 cấu kiện |
| H | I. TIỂU HOA VIÊN- I.8. CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng hố ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,418 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,316 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,381 | m3 |
| 7 | ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa đoạn cửa thu nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| 11 | Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m |
| 12 | Đào đất bó vỉa đoạn cửa thu nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa đoạn cửa thu nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bó vỉa đoạn cửa thu nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,616 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt thép niềng đan hố ga và hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 21 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn D600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 25 | Cung cấp gối cống bê tông đúc sẵn D600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| I | I. TIỂU HOA VIÊN- I.9. CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,122 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính nối 21/27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thi công khoan giếng với độ sâu 15-20m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | giếng |
| J | II. CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 588 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 64,102 | m3 |
| 7 | Đào cây Dầu dọc đường Nguyến Tất Thành tận dụng để trồng lại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây Dầu về vị trí trồng mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | cây |
| 9 | Trồng cây Dầu có sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 25 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây Lim xẹt đường kính 18-20cm, cao 4-4,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 76 | 1 cây |
| 11 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1-1,5m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây Mai Vạn Phúc đường kính tán 30cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | 1 cây |
| 13 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,046 | 100m2 |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,197 | 100m2/ tháng |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 145 | cây/90 ngày |
| K | III. BÓ VỈA - VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,662 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đầm đất vỉa hè tạo mặt bằng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc lớp hữu cơ, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,95 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,904 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,779 | m3 |
| 9 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3.015,574 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bó vỉa bằng gạch xây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,171 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,952 | m3 |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cung cấp bó vỉa đúc sẵn KT: 100x20x20cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 124 | 1 cấu kiện |
| L | IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.1. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,7 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,7 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy lu bánh thép 16 tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,167 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 483,382 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,167 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,89 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,89 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,309 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,885 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 6km tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,885 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,762 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 50 - 60 T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,577 | 100tấn |
| 15 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 37,762 | 100m2 |
| M | IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.2. BỒN BINH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,142 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thành bồn binh | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,257 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thành bồn binh, chiều dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,456 | m3 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 106,5 | m3 |
| N | IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.3. CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cọ có sẵn, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | 1 cây |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,052 | 100m2 |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,949 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây mắt ngọc | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,973 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,974 | 100m2/ tháng |
| 6 | Bảo dưỡng cây cọ sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cây/90 ngày |
| O | IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.4. VẠCH KẺ ĐƯỜNG - BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 284,17 | m2 |
| 2 | Đào đất móng cột biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp cột và biển báo loại tam giác 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| P | IV. NÚT GIAO THÔNG- IV.5. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,8 | m3 |
| 2 | Đào đường ống âm điện chiếu sáng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,094 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt khung móng 4 bulong M24X650 mm hàn thành khung | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn MFUHAILIGHT, bao gồm 04 bóng LED 9W | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25/35mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,94 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng CXV/DSTA 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150,94 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cột |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng đế tủ điện bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,055 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đế tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế tủ điện, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| Q | IV. NÚT GIAO THÔNG - IV.6. CẤP NƯỚC TƯỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,539 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chậu 34/27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính khóa 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| R | V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.1 NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,837 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,794 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,241 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,242 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,12 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,734 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,734 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,621 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, cự ly 4km đầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,621 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12 tấn, 6km tiếp theo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,621 | 100tấn |
| S | V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.2. BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,4m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,051 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,497 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn KT: 100x30x13cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cung cấp bó vỉa đúc sẵn KT: 100x30x13cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 84 | 1 cấu kiện |
| 7 | Cung cấp lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| T | V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.3. VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào bóc lớp hữu cơ, xúc lên phương tiện vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 51,405 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,479 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 489,57 | m2 |
| 5 | Ván khuôn khóa vỉa hè | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng khóa vỉa hè, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,511 | m3 |
| 7 | Bê tông khóa vỉa hè đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,021 | m3 |
| U | V. ĐƯỜNG ĐỖ THẾ CHẤP - V.4. CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa hố trống cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 3 | Cung cấp bó vỉa hố trồng cây bằng bê tông đúc sẵn KT: 120x20x10cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào đất hố trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hữu cơ vào hố để trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6,682 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cây Dầu về vị trí trồng mới | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 8 | Trồng cây Dầu có sẵn, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây Lim xẹt ĐK: 18-20cm, cao 4-4,5m, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | 1 cây |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cây/90 ngày |
| V | VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 đế rào chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế bê tông rào chắn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 dài 1,3m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Vữa chèn ống nhựa M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,184 | m³ |
| 7 | Dán phản quang ống nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,655 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(80x30)cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn D70 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Gia công thép góc biển báo | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Trực đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.898099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7796198E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 4 năm trở lại đây:(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, trong đó có công tác thi công hạng mục cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ và tổng các hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.152.446.200 VNĐ (trong đó có 1 hợp đồng có hạng mục thi công cây xanh cảnh quan có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)* Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng bao gồm:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (có sao y công chứng); + Bản sao hoá đơn tài chính kèm theo các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện của hợp đồng (có kèm theo bảng phụ lục khối lượng hợp đồng); + Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hoá đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.+ Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.+ Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.152.446.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cầu đường, hạ tầng kỹ thuật hạng IIIĐã từng là chỉ huy trưởng hoặc giám sát trưởng 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Đối với nhà thầu liên danh thì vị trí chỉ huy trưởng thuộc nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh.Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu +Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét(có giá trị hợp đồng tối thiểu là 4.152.446.200 VNĐ, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV, trong đó có giá trị hạng mục cảnh quan xây xanh tối thiểu là 700.000.000 VNĐ)Xác nhận đã tham gia và hoàn thành công trình của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét (là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.Đã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cây xanh | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc tương đươngĐã có kinh nghiệm tham gia thi công 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với công trình đang xét.(là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có nội dung công việc tương tự với công trình đang xét)- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: CMND + Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có công suất ≤ 1,25 m3,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 2 | Máy đào | Có công suất ≤ 1,25 m3, gắn đầu búa thủy lực, hàm kẹp,, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 3 | Máy ủi | Có công suất ≤ 110CV, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng = | 2 |
| 5 | Cần trục Ô tô | sức nâng >= 3T | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước | có bồn >=5m3, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định | 1 |
| 7 | Máy lu hỗn hợp | Tải trọng >= 12T, có đăng ký, đăng kiểm theo quy định (ít nhất 1 lu rung) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng khoảng 80kg | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất 1KW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5KW | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất 2,7Kw | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất 5KW | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Công suất 23KW | 1 |
| 15 | Máy cắt khe | Công suất 7,5Kw | 1 |
| 16 | Máy khoan BT | Công suất 1,5KW | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc hoặc máy Thuỷ bình + máy kinh vĩ | Đảm bảo quy định | 1 |
| 18 | Máy rải | 130 – 140 CV | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | >= 190 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi